wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu?

a)

Trong chế độ trang dữ liệu

b)

Có thể thay đổi bất cứ ở đâu

c)

Trong chế độ thiết kế

d)

   Không thể thay đổi được

2.

Để có được thông tin tổng hợp từ các bảng, ta cần có:

a)

Bảng tổng hợp dữ liệu.

b)

Biểu mẫu tổng hợp.

c)

Liên kết giữa các bảng.

d)

Khóa ngoại và khóa chính.

3.

Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?

a)

   Đặt tên trường

b)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

c)

Nhập dữ liệu cho bảng

d)

  Khai báo kích thước của trường

4.

Kiểu dữ liệu Text có kích thước lưu trữ

a)

  0 - 254 kí tự

b)

1 - 254 kí tự

c)

  1 - 255 kí tự

d)

  0 - 255 kí tự

5.

Trong bảng HOC_SINH, có trường điểm trung bình (VD: 9.3), chọn kiểu dữ liệu Number và tính chất Field Size là?

a)

Byte

b)

Intege

c)

Long Integer

d)

Decimal

6.

Đặc điểm khóa chính là?

a)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau).

b)

Không được rỗng.

c)

Xác định được duy nhất một mẫu tin

d)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau), không được rổng, xác định được duy nhất một mẫu tin

7.

Trong Access. để xóa 1 trường trong bảng?

a)

Chọn trường cần xóa. Chọn Tab Design/Group Tools/Delete Rows

b)

Chọn trường cần xóa. Chọn Tab File/Group Tools/Delete Rows

c)

Chọn trường cần xóa. Chọn Tab Database Tools/ Group Tools /Delete Rows

d)

Chọn trường cần xóa. Chọn Tab Create/Group Tools / Delete Rows

8.

Khi đặt tên cho Table, nên theo nguyên tắc?

a)

Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, có khoảng trắng

b)

Có chiều dài tên tùy ý, không dùng tiếng việt có dấu

c)

Có chiều dài không giới hạn, không có khoảng trắng

d)

Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu

9.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

b)

Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

c)

Tên trường có thể có ký tự &

d)

Tên trường có thể có ký tự (

10.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, nhấn Ctrl+F hộp thoại nào sẽ mở ra?

a)

Hộp thoại Font

b)

Hộp thoại Filter

c)

Hộp thoại Sort

d)

.Hộp thoại Find and Replace

11.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc.

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp.

12.

Nút lệnh dùng để?

a)

Lọc theo mẫu

b)

Chọn bảng để lọc

c)

Lọc/Hủy lọc

d)

Lọc ô dữ liệu đang chọn

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Các mối liên kết giữa các bảng được thể hiện trong cửa sổ nào

a)

Relationships

b)

Tools

c)

Link

d)

Show Table

17.

Cách lập CSDL chỉ gồm một bảng duy nhất chứa tất cả các thông tin cần thiết có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó theo dõi.

b)

Dư thừa dữ liệu.

c)

Dư thừa dữ liệu và Không đảm bảo sự nhất quán

d)

Không đảm bảo sự nhất quán.

18.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu.

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table).

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), khác chiều dài (field size).

d)

Vì một trong hai bảng đang mở hoặc hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), khác chiều dài (field size).

19.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.

c)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

d)

Thay đổi cấu trúc của bảng.

20.

Xem lại dữ liệu trước khi in, chọn?

a)

Home/Print Preview

b)

File/Print /Print Preview

c)

Table/Print/Print Preview

d)

Create/Print Preview

21.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu.

c)

Chế độ xem trước khi in

22.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

23.

Mặt nạ nhập liệu (Input Mask) dùng để ?

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Che chắn dữ liệu

c)

Qui định khuôn mẫu định dạng để nhập dữ liệu

d)

Bảo vệ dữ liệu trong bảng

24.

Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber?

a)

Luôn luôn tăng

b)

Luôn luôn giảm

c)

Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo

d)

Tùy ý người sử dụng

25.

Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng dd/mm/yy chọn Format là?

a)

Short Date

b)

Medium Date

c)

Medium Date

d)

General

26.

Phần thập phân của dữ liệu kiểu Long Interger có thể chứa tối đa?

a)

1 chữ số

b)

6 chữ số

c)

15 chữ số

d)

0 chữ số

27.

Để quy định giá trị mặc định cho trường MaSo là 12C. Chọn trường MaSo. Và chọn tính chất trường là

a)

Default Value: "12C"

b)

Default Value: 12C

c)

Required: [12C]

d)

Required: 12C

28.

Trong các đối tượng của cơ sở dữ liệu Access, đối tượng nào cần tạo ra trước?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

29.

Dữ liệu của tệp CSDL trong Access được lưu ở ?

a)

Báo cáo (Report)

b)

Mẫu hỏi (Query)

c)

Biểu mẫu (Form)

d)

Bảng (Table)

30.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới?

a)

Chọn Tab Design/Group Tools/Insert Rows

b)

Chọn Tab File/Group Tools/Insert Rows

c)

Chọn Tab Database Tools/Group Tools /Insert Rows

d)

Chọn Tab Create/Group Tools/Insert Rows

31.

Trong Access. để xóa bảng, chọn bảng cần xóa, chọn?

a)

Chọn Tab Home/Group Records/Nhấn chọn Delete

b)

Chọn Tab File/ Group Records/Nhấn chọn Delete

c)

Chọn Tab Database Tools/ Group Records/Nhấn chọn Delete

d)

Chọn Tab Create/ Group Records/Nhấn chọn Delete

32.

.Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access không cho phép nhập dữ liệu

b)

Access không cho phép lưu bảng

c)

Không cần thiết phải đặt khóa chính

d)

Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính

33.

Để xác định khóa chính, chọn trường làm khóa chính và nhấn chọn?

a)

Tab Design/Group Tools/Primary key

b)

Tab Design/Group Tools/Primary

c)

Tab Design/Group Tools/Builder

d)

Tab Design/Group Tools/Test Validation Rules

34.

Nút lệnh dùng để

a)

Chọn trường làm khóa chính

b)

Chọn trường để xóa mẫu tin

c)

Chọn trường thêm mẫu tin

d)

Chọn trường để tạo mối quan hệ mẫu tin

35.

Một bảng có thể có bao nhiêu trường cùng kiểu Auto Number?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Khóa chính của bảng gồm bao nhiêu trường?

a)

1 trường duy nhất

b)

2 trường

c)

1 hay nhiều trường tùy theo Bảng

d)

Tất cả trường của Bảng

37.

Khi thiết kế trường DIEMTOAN, chọn kiểu dữ liệu và định dạng nào?

a)

Data Type: Number, Field Size: Long Integer

b)

Data Type: Number, Field Size: Integer

c)

Data Type: Number, Field Size: Single

d)

Data Type: Number, Field Size: Byte

38.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

a)

Number

b)

Date/Time

c)

AutoNumber

d)

ShortText

39.

Tính chất trường nào dùng để thông báo lỗi cho một trường?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

40.

Tính chất trường nào dùng để quy định trường đó phải được nhập (không để trống)?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

41.

Tính chất trường nào dùng để quy định giá trị mặc định cho 1 trường?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

42.

Tính chất trường nào bắt buộc phải nhập dữ liệu theo qui tắc nào đó?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

43.

Xác định câu sai? Khi nhập dữ liệu cho trường có kiểu dữ liệu là AutoNumber thì?

a)

Bắt buộc phải nhập cho trường đó

b)

Không cần nhập liệu cho trường

c)

Trường đó có thể dùng làm khóa chính

d)

Trường đó không chứa giá trị trùng nhau

44.

Khi nhập dữ liệu, muốn cột dữ liệu kiểu Text tự động đổi chữ thường thành chữ hoa, sử dụng tính chất trường Format là?

a)

>

b)

<

c)

&

d)

!

45.

Tính chất trường Validation Rule dùng để làm gì?

a)

Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Qui định khóa chính

d)

Qui định dữ liệu của Field

46.

Trường NGAYSINH có kiểu là Date/Time, chỉ nhận các giá trị từ năm 1997 đến 1999, chọn tính chất trường Validation Rule của trường NGAYSINH là?

a)

Between #1/1/1997# And #12/31/1999#

b)

Between “1/1/1997” And “12/31/1999”

c)

Between 1/1/1997 And 12/31/1999

d)

Between (1/1/1997) And (12/31/1999)

47.

Trường DIEM có kiểu là Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, chọn tính chất trường Validation Rule của trường DIEM là?

a)

>=0 or <=0

b)

>=0 and <=10

c)

[diem] > 0 or [diem] <= 0

d)

0<=[diem]<=10

48.

Trong bảng TACGIA của CSDL QLThuVien.accdb, có trường TomTat_Tieusu lưu trữ tiểu sử về tác giả, ta nên khai báo kiểu dữ liệu nào cho trường này?

a)

ShortText

b)

  Date/Time

c)

  Currency

d)

LongText

49.

Để tạo được liên kết giữa các bảng ở trong cửa sổ Relationships?

a)

Các Bảng phải mở ở chế độ nhập dữ liệu (Datasheet View)

b)

Các Bảng phải mở ở chế độ thiết kế (Design View)

c)

Các bảng phải đóng lại tất cả

d)

Chỉ mở Bảng Chính, các Bảng quan hệ không mở

50.

Để xóa liên kết giữa hai bảng?

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím delete

b)

Chọn 1 bảng và nhấn phím delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím delete

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím delete

51.

Trong cửa sổ Relationships, có thể?

a)

Tạo liên kết, xem liên kết, xóa liên kết

b)

Xóa liên kết, sửa liên kết

c)

Tạo liên kết, xem liên kết, sửa liên kết, xóa liên kết

d)

Xem liên kết, sửa liên kết

52.

Chọn phát biểu đúng. Hai trường của mỗi bảng muốn tạo liên kết phải?

a)

Giống tên

b)

Giống kiểu dữ liệu và miền giá trị

c)

Khác tên

d)

Cùng là khóa chính của mỗi bảng

53.

Chọn thứ tự đúng nhất?

a)

Tạo cấu trúc bảng. Nhập dữ liệu cho bảng. Tạo liên kết giữa các bảng

b)

Tạo cấu trúc bảng. Tạo liên kết giữa các bảng. Nhập dữ liệu cho bảng

c)

Tạo liên kết giữa các bảng. Nhập dữ liệu cho bảng. Tạo cấu trúc bảng

d)

Tạo liên kết giữa các bảng. Tạo cấu trúc bảng. Nhập dữ liệu cho bảng

54.

Sắp xếp các bước theo thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng?

1. Hiển thị hai bảng muốn tạo liên kết

2. Mở cửa sổ Relationships

3. Kéo thả trường liên kết giữa hai bảng

4. Nhấn vào nút create

a)

2  1 4  3

b)

2  4  3  1

c)

2  1  3  4

d)

2  3  4  1

55.

Để mở cửa sổ Relationship và tạo liên kết cho các bảng?

a)

Chọn Tab Database Tools/Group Relationships/Chọn Relationships

b)

Chọn Tab View/Group Relationships/Chọn Relationships

c)

Chọn Tab Home/Group Relationships/Chọn Relationships

d)

Chọn Tab Create/Group Relationships/Chọn Relationships

56.

Tạo liên kết giữa các bảng cho phép?

a)

Truy xuất và tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

Tránh được dư thừa dữ liệu

c)

Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu

d)

Truy xuất và tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng. Tránh được dư thừa dữ liệu. Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu

57.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Một bản ghi có thể chứa nhiều trường

b)

Trong Access, dữ liệu được chứa trong tất cả các đối tượng như bảng, mẩu hỏi, biểu mẫu, báo cáo

c)

Tất cả các bảng trong một CSDL phải có số trường bằng nhau

d)

Không thể đổi tên của bảng

58.

Sau khi tạo tập tin CSDL thì phải?

a)

Tạo biểu mẫu (Form)

b)

Tạo báo cáo (Report)

c)

Tạo Mẫu hỏi (Query)

d)

Tạo bảng (Table)

59.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (Field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong 1 trường

c)

Bản ghi (Record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Để di chuyển lùi lại giữa các trường trong
bảng, chọn phím nào?

a)

Shift + Tab

b)

Tab

c)

Ctrl

d)

Alt

63.

Kiểu dữ liệu văn bản trong Access là?

a)

Currency

b)

Character

c)

ShortText

d)

String

64.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường "gioitinh", trường "doanvien", nên chọn kiểu dữ liệu nào để nhập dữ liệu nhanh?

a)

Number

b)

ShortText

c)

Yes/No

d)

Auto Number

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D