wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra hàng hoá và dịch vụ phục vụ cho

các nhu cầu của đời sống là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Lao động.

b)

Cạnh tranh.

c)

Thất nghiệp.

d)

Cung cầu.

2.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao

động và người lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tự nguyện, tự do, bình đẳng, trực tiếp, không trái pháp luật

b)

Tự do, bình đẳng, bác ái, gián tiếp, không trái pháp luật

c)

Tự do, bình đẳng, dân chủ, uỷ quyền, không trái pháp luật

d)

Bình đẳng, dân chủ, bác ái, đại diện, không trái pháp luật

3.

Là sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về

việc làm, tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

 Thị trường việc làm.

b)

 Thị trường tài chính.

c)

Thị trường tiền tệ.

d)

Thị trường công nghệ

4.

Khi tham gia vào thị trường việc làm, người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận nội

dung nào dưới đây?

a)

Việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc.

b)

Điều kiện đi nước ngoài.

c)

Điều kiện xuất khẩu lao động.

d)

Tiền môi giới lao động.

5.

Khi tham gia vào thị trường việc làm, người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận và

xác lập hợp đồng làm việc thông qua hình thức nào dưới đây?

a)

Bằng văn bản.

b)

Bằng tiền đặt cọc.

c)

Bằng tài sản cá nhân.

d)

Bằng quyền lực.

6.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao

động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Lạm phát.

b)

Thất nghiệp.

c)

Cạnh tranh.

d)

Khủng hoảng.

7.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng tạo việc làm

lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Thất nghiệp.

b)

Thiếu lao động.

c)

Thiếu việc làm.

d)

Lạm phát.

8.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần giảm

thất nghiệp và gia tăng nhiều

a)

việc làm.

b)

thất nghiệp.

c)

lạm phát.

d)

khủng hoảng.

9.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong khu vực dịch

vụ có xu hướng như thế nào so với khu vực công nghiệp và nông nghiệp?

a)

Tăng nhanh hơn.

b)

Tăng chậm hơn.

c)

Giảm sâu hơn.

d)

Luôn cân bằng.

10.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh

nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?

a)

Lao động chất lượng cao, đã qua đào tạo.

b)

Lao động không qua đào tạo.

c)

Lao động giản đơn.

d)

Lao động có trình độ thấp.

11.

Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Mức lương của người lao động.

b)

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.

c)

Sở thích của người lao động.

d)

Bảo hiểm xã hội và thất nghiệp.

12.

Khi tham gia vào thị trường lao động, nguồn cung về sức lao động gắn liền với chủ thể nào

dưới đây?

a)

Người lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Người môi giới lao động.

d)

Người phân phối lao động.

13.

Khi tham gia vào thị trường lao động, nhu cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới

đây?

a)

Người lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Người môi giới lao động.

d)

Người phân phối lao động.

14.

Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động trong các lĩnh vực nông

nghiệp, công nghiệp và dịch vụ diễn ra theo hướng nào?

a)

 Lao động trong dịch vụ giảm so với lao động trong nông nghiệp.

b)

Lao động trong công nghiệp giảm so với lao động trong nông nghiệp.

c)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

d)

Lao động trong nông nghiệp tăng so với lao động trong công nghiệp và dịch vụ.

15.

Thị trường lao động là nơi diễn ra thoả thuận, xác lập quan hệ lao động giữa người lao động

với người sử dụng lao động, các tổ chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc gì?

a)

Thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương

b)

Hiến pháp

c)

Luật lao động

d)

Điều lệ công ty

16.

Doanh nghiệp H không ngừng mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh, góp phần giải quyết việc

làm cho hàng nghìn lao động, góp phần giảm tỉ lệ người thất nghiệp. Xét trong mối quan hệ giữa các bộ phận của thị trường việc làm thì doanh nghiệp H là chủ thể nào dưới đây?

a)

Người lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Nhà quản lý lao động.

d)

Cơ quan quản ký lao động.

17.

 Bài hát “Hát về cây lúa hôm nay” có đoạn trích : “Và bàn tay xưa cấy trong gió bấc, chân lội

bùn sâu dưới trời mưa phùn. Và đôi vai xưa kéo cày thay trâu … Cho đến hôm nay, những chàng trai

đang lái máy cày và bao cô gái đang ngồi máy cấy…" Hoạt động của các chủ thể được nhắc tới trong

bài hát trên là hoạt động nào dưới đây?

a)

Tiêu dùng.

b)

Phân phối.

c)

Lao động.

d)

Đối ngoại.

18.

Ông M giám đốc công ty X kí hợp đồng lao động dài hạn với anh T. Sau 1 tháng anh bị đuổi

việc không rõ lí do. Anh T tìm cách trả thù giám đốc M. Chị Đ – vợ anh T phát hiện việc làm của chồng

mình và đã can ngăn. Tuy nhiên, anh T vẫn thuê anh Y đánh trọng thương giám đốc. Trong trường hợp

này những ai không phải là chủ thể tham gia vào thị trường lao động ?

a)

Ông M và anh T.

b)

Ông M và anh Y.

c)

Anh T và anh Y.

d)

Anh Y và chị Đ.

19.

Sau khi tốt nghiệp đại học, H làm hồ sơ và tham gia buổi tư vấn giới thiệu việc làm do trung

tâm X tổ chức. Tại đây, H được công ty Z ký hợp đồng thử việc ba tháng. Trong trường hợp này H đã

tham gia vào thị trường lao động với tư cách là chủ thể nào dưới đây?

a)

Người lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Trung tâm môi giới.

d)

Người môi giới.

20.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

nào sau đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Lao động.

c)

Việc làm.

d)

Sức lao động.

21.

Những người nào dưới đây góp phần tạo ra thị trường việc làm?

a)

Người tạo ra việc làm và người đáp ứng yêu cầu của việc làm.

b)

Người lao động và người chủ doanh nghiệp bất kì.

c)

Giám đốc doanh nghiệp và người có khả năng lao động.

d)

Tập thể người lao động và lãnh đạo công ty.

22.

Những người nào dưới đây góp phần tạo ra thị trường việc làm?

a)

Người tạo ra việc làm và người đáp ứng yêu cầu của việc làm.

b)

Người lao động và người chủ doanh nghiệp bất kì.

c)

Giám đốc doanh nghiệp và người có khả năng lao động.

d)

Tập thể người lao động và lãnh đạo công ty.

23.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều

kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được:

a)

xuất khẩu lao động, vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

miễn tất cả các loại thuế, sử dụng nguồn quỹ bảo trợ xã hội.

c)

chia đều lợi nhuận khu vực, chăm sóc sức khỏe ban đầu.

d)

chia đều nguồn thu nhập, chiếm hữu tài nguyên.

24.

Một trong những vai trò của thông tin về việc làm trên thị trường là giúp người lao động:

a)

tìm được bạn bè.

b)

tìm việc làm trên thị trường.

c)

theo dõi thông tin trên thị trường.

d)

xử lí các quan hệ trên thị trường.

25.

Thông tin thị trường lao động và các dịch vụ giới thiệu, tư vấn, định hướng việc làm có vai trò

là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với

a)

Thị trường lao động.

b)

Thị trường việc làm.

c)

Thị trường hàng hóa.

d)

Thị trường tiêu dùng.

26.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận những nội dung về việc làm,

tiền lương và điều kiện làm việc với

a)

người lao động.

b)

người sử dụng lao động.

c)

các tổ chức đoàn thể.

d)

đại diện công đoàn.

27.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về

nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền lương hưu, việc làm, điều kiện làm việc.

b)

Trợ cấp thất nghiệp, tiền lương, việc làm.

c)

Việc làm, tiền lương, điều kiện làm việc.

d)

Trợ cấp thai sản, tiền lương, điều kiện làm việc.

28.

Một trong những mục tiêu cơ bản mà nhà nước ta cần hướng tới khi phát triển thị trường việc

làm là nhằm góp phần

a)

mở rộng thị trường lao động.

b)

bằng biện pháp cưỡng chế.

c)

đề xuất mức lương khởi điểm.

d)

lao động và công vụ.

29.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Làm quen được nhiều người.

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

Tuyển được nhiều lao động mới.

d)

Hưởng phí trung gian môi giới.

30.

Đối với người sử dụng lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm sẽ góp phần giúp cho họ

có thể

a)

tuyển được nhiều lao động mới.

b)

tăng thu nhập cho bản thân.

c)

tăng lượng hàng hóa xuất khẩu.

d)

gia tăng việc khấu hao hàng hóa.

31.

Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là sẽ góp phần nâng cao chất lượng

nguồn nhân lực và tạo ra nguồn lao động dồi dào để phát triển

a)

thị trường việc làm.

b)

xuất khẩu hàng hóa.

c)

tăng thu ngân sách.

d)

du lịch giá rẻ.

32.

Học sinh tham gia ngày hội tư vấn hướng nghiệp là góp phần nâng cao nhận thức về vấn đề nào

dưới đây?

a)

Việc làm.

b)

Dân số.

c)

Thu nhập.

d)

Văn hóa.

33.

Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế, các nhà đầu tư trong và ngoài nước sản xuất,

kinh doanh có hiệu quả nhằm tạo nhiều việc làm cho người lao động là góp phần thúc đẩy thị trường

nào dưới đây không ngừng phát triển

a)

Việc làm.

b)

Cạnh tranh.

c)

Cung cầu.

d)

Tài chính.

34.

Chị D, từng bị thất nghiệp do sự suy thoái của nền kinh tế. Sau đó, Chị D vay được 100 triệu

đồng từ nguồn vốn xóa đói giảm nghèo của Hội Phụ nữ xã. Chị D đã đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

Sau 3 năm, chị D đã từng bước vươn lên làm ăn hiệu quả, trả được vốn vay và có thu nhập đều đặn hằng tháng. Chị D đã thực hiện tốt chính sách nào dưới đây

a)

Việc làm.

b)

Định canh, định cư.

c)

Chăm sóc sức khỏe.

d)

Công tác dân số.

35.

Huyện X tổ chức nghiệm thu bốn đề án phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn huyện. Một là đề

án đẩy mạnh tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật. Hai là nâng cao hiệu quả xử lý môi trường trong

các làng nghề. Ba là bảo vệ môi trường trong các làng nghề. Bốn là khôi phục và phát triển nghề truyền

thống của địa phương. Trong các đề án trên, đề án nào sẽ góp phần thúc đẩy thị trường lao động và việc

làm của địa phương phát triển?

a)

Đề án số hai

b)

Đề án số một

c)

Đề án số bốn

d)

Đề án số ba

36.

Vì học lực trung bình nên sau khi tốt nghiệp THPT, N có ý định ở nhà để mở rộng nghề truyền

thống của gia đình. Bố mẹ N thấy vậy đã phản đối vì cho rằng đó không phải là nghề có vị trí cao trong

xã hội và ép buộc N phải học đại học. Bố mẹ N đã hiểu chưa đúng về nội dung nào dưới đây?

a)

Vấn đề giáo dục

b)

Vấn đề việc làm

c)

Vấn đề lao động

d)

Vấn đề dân số

37.

Hết hạn đi lao động ở nước ngoài, anh N rủ anh H trốn ở lại thêm vài năm để lao động tiếp.

Nghĩ là làm N và H bỏ ra ngoài làm ăn bất hợp pháp, bất chấp sự vận động của gia đình và cơ quan chức năng. Hành vi của anh N và H đã ảnh hưởng xấu đến chính sách nào dưới đây của Đảng và nhà nước?

a)

Lao động và việc làm.

b)

Khoa học – công nghệ.

c)

Giáo dục và đào tạo.

d)

Tài chính – chứng khoán.

38.

Để phát triển thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp điều gì?

a)

Yêu cầu người lao động tăng ca.

b)

Liên tục làm việc tạo nhiều sản phẩm.

c)

Cho người lao động nghỉ ngơi nhiều .

d)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

39.

Biện pháp nào dưới đây được nhà nước ta vận dụng để phát triển thị trường việc làm cho người

lao động trong giai đoạn này ?

a)

Đẩy mạnh phong trào khởi nghiệp của thanh niên

b)

Có chính sách sản xuất kinh doanh tự do tuyệt đối

c)

Không ngừng tăng thuế thu nhập cá nhân

d)

Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp

40.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào

dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

41.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại

của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

42.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên

ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

43.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu

kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là:

a)

 ý tưởng kinh doanh.

b)

cơ hội kinh doanh.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

 chiến lược kinh doanh.

44.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội, hấp dẫn.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo, khả thi.

c)

Không có tính khả thi, lỗi thời.

d)

Có lợi thế cạnh tranh, tính ổn định.

45.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh

được gọi là gì?

a)

Ý tưởng kinh doanh.

b)

Ý tưởng nghệ thuật.

c)

Ý tưởng hội họa.

d)

Ý tưởng kiến trúc.

46.

Nhân tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân?

a)

Sự đam mê.

b)

Kinh nghiệm.

c)

Hiểu biết.

d)

Vị trí địa lý.

47.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính lý tưởng hoá.

d)

tính xã hội.

48.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Là cơ sở định hướng cho hoạt động kinh doanh

b)

Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường.

c)

Giảm thiếu nguy cơ lạm phát, giảm phát.

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia

49.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ

hội kinh doanh?

a)

Đinh hướng cơ quan quản lý nhà nước.

b)

Định hướng chủ thể sản xuất.

c)

Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.

d)

Thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp.

50.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh

nói chung?

a)

Quyết định.

b)

Định hướng.

c)

Độc lập.

d)

Kiểm tra.

51.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh

là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

lo lắng.

b)

chủ động.

c)

bị động.

d)

bi quan.

52.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những

vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cách thức kinh doanh, mục tiêu kinh doanh

b)

Hồ sơ kinh doanh, đóng góp cho xã hội.

c)

Phản hồi của khách hàng, đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm, đóng góp cho gia đình.

53.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh

doanh?

a)

Tăng lợi thế cạnh tranh.

b)

Lựa chọn cơ hội kinh doanh phù hợp .

c)

Đáp ứng sự biến động của thị trường.

d)

Xác lập quan hệ về lao động.

54.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò, tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh

doanh?

a)

Xác định đối tượng khách hàng.

b)

Xác định cách thức hoạt động.

c)

Cụ thể mục tiêu kinh doanh.

d)

Cụ thể hóa về mặt cá nhân.

55.

Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Điểm mạnh.

b)

Điểm yếu.

c)

Cơ hội.

d)

 Thân nhân.

56.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?

a)

Thách thức.

b)

Cơ hội.

c)

Điểm mạnh.

d)

Điểm tương đồng

57.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là gì ?

a)

Cụ thể hoá mặt cá nhân.

b)

năng lực lãnh đạo.

c)

đề cao cái tôi.

d)

xác lập quan hệ lao động.

58.

Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của

người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

59.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức các quy trình để tối ưu hóa

lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực công tác.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực học tập.

60.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp

nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

 Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực phân tích, sáng tạo.

d)

Năng lực trách nhiệm xã hội.

61.

Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

Thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh.

c)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

d)

Tìm cách trốn thuế.

62.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng rèn luyện kỹ năng, nâng cao hiểu biết về lĩnh

vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực trải nghiệm.

b)

Năng lực sống thử.

c)

Năng lực học tập.

d)

Năng lực lãnh đạo.

63.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình

kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực chuyên môn.

b)

Năng lực thực hành.

c)

Năng lực giao tiếp.

d)

Năng lực sáng tạo.

64.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng

lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

65.

Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị Q chủ

một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần, nhờ vậy mà chị đã thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

66.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và

thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị P?

a)

Điểm yếu.

b)

Điểm mạnh.

c)

Cơ hội.

d)

Thách thức

67.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược

kinh doanh cho công ty của mình, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực quốc tế.

b)

Năng lực giao tiếp.

c)

Năng lực lãnh đạo.

d)

Năng lực làm việc nhóm.

68.

Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới, chuyển

giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong

kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

69.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết

hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện

cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

70.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong

công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

71.

Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn - đó là biểu hiện

cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực trách nhiệm xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

72.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính

nào dưới đây?

a)

Tính thật thà.

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán.

d)

Tính kiên trì.

73.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

74.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu

hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật.

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm.

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

75.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ

thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

76.

Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới

đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

Quản lí doanh nghiệp.

b)

Bảo trợ truyền thông.

c)

Làm công tác xã hội.

d)

Bảo lãnh ngân hàng.

77.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải

a)

nóng nảy, nhiều tiền

b)

trung thực, trách nhiệm.

c)

cương quyết, địa vị.

d)

nhân nhượng, tư lợi.

78.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại

lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực

b)

Trách nhiệm

c)

Có nguyên tắc

d)

Gắn kết các lợi ích

79.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn

trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Tôn trọng con người

b)

Yêu cầu nhân viên tăng ca

c)

Kinh doanh thêm mặt hàng không có trong giấy phép kinh doanh

d)

Thiếu trách nhiệm trong sản xuất

80.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với

người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.

81.

Đối với khách hàng, một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó

là các chủ thể doanh nghiệp phải

a)

giữ chữ tín.

b)

giữ quyền uy.

c)

đối xử bất công.

d)

dĩ công vi tư.

82.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh

của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác và cạnh tranh.

b)

Thực hiện tốt chế độ.

c)

Trung thực và trách nhiệm.

d)

Thưởng phạt rõ ràng.

83.

Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh

doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác cùng phát triển.

b)

Không sản xuất hàng giả.

c)

Cạnh tranh bình đẳng.

d)

Bảo đảm lợi ích chính đáng.

84.

Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức

kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Đối xử công bằng với nhân viên.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng.

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

d)

Thực hiện trách nhiệm xã hội.

85.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp

các doanh nghiệp

a)

không phải đóng các khoản thuế, không bị thanh tra kiểm toán.

b)

nâng cao uy tín với khách hàng, nâng cao năng lực cạnh tranh.

c)

giảm bớt lợi nhuận kinh doanh, triệt hạ được đối thủ cạnh tranh.

d)

gia tăng tỷ lệ thất nghiệp, bóc lột triệt để năng lực nhân viên.

86.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực

kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là

nội dung của khái niệm

a)

Ý tưởng kinh doanh.

b)

Đạo đức kinh doanh.

c)

Cơ hội kinh doanh.

d)

Triết lý kinh doanh.

87.

Việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh sẽ giúp cho các chủ thể kinh tế

a)

Nâng cao lợi thế vùng miền.

b)

Nâng cao uy tín và thương hiệu.

c)

Khắc phục chênh lệch vùng miền.

d)

 Tăng cường công tác truyền thông.

88.

Việc duy trì tốt đạo đức kinh doanh trong mỗi doanh nghiệp sẽ góp phần xây dựng các quan hệ

kinh tế một cách

a)

độc quyền.

b)

lành mạnh.

c)

thống trị.

d)

lạm phát

89.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thế kinh

tế luôn thực

a)

sử dụng các thủ đoạn phi pháp để kinh doanh.

b)

chạy theo lợi nhuận, sử dụng thủ đoạn phi pháp

c)

tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

tăng cường đầu cơ tích trữ hàng hóa.

90.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực.

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.

91.

Là công ty sản xuất bao bì cung ứng cho các bên liên quan trên thị trường, công ty T luôn chú

trọng tạo ra các sản phẩm với chất lượng tốt và thân thiện với môi trường nên được khách hàng tin tưởng

đón nhận. Qua nhiều năm công ty vẫn luôn cố gắng mang tới các sản phẩm có chất lượng cao với giá cả

phải chăng. Trong trường hợp này công ty đã thực hiện tốt biểu hiện nào dưới đây của đạo đức kinh

doanh?

a)

Gắn kết lợi ích doanh nghiệp.

b)

Giữ chữ tín với khách hàng.

c)

Đãi ngộ nhân viên thỏa đáng.

d)

Đảm bảo quyền lợi nhân viên.

92.

Việc làm ăn của nhà ông Q ngày càng phát triển, ông nhận thấy sự phát triển có được ngày hôm

nay không phải công sức của một mình ông mà do có được sự cố gắng của tất cả mọi người. Nên ông

đã quyết định thưởng cho toàn thể nhân viên trong công ty một nửa tháng lương vào ngày thành lập công

ty. Việc làm này của ông được toàn thể công ty đón nhận rất nhiệt tình. Trong trường hợp này ông Q đã

thực hiện tốt biểu hiện nào dưới đây của đạo đức kinh doanh?

a)

Gia tăng lợi nhuận doanh nghiệp.

b)

Giữ chữ tín với khách hàng.

c)

Đãi ngộ nhân viên thỏa đáng.

d)

Tôn trọng và bảo vệ thiên nhiên.

93.

Là quản lí của một công ty với nhiều nhân viên là người trẻ, bà K luôn tạo điều kiện cho các

em có điều kiện để các em có thể học thêm các kĩ năng mới, những việc các bạn làm sai, bà luôn quan tâm chỉ bảo rõ ràng để các bạn biết lỗi và sửa. Bà K cũng luôn quan tâm, động viên đến hoàn cảnh gia

đình của một số nhân viên gặp tình trạng khó khăn. Do vậy, nhân viên trong công ty luôn hết mình cống

hiến và gắn bó với công ty. Trong trường hợp này bà K đã thực hiện tốt biểu hiện nào dưới đây của đạo

đức kinh doanh?

a)

Giải quyết tốt lao động thất nghiệp.

b)

Trung thực trong kinh doanh.

c)

Giữ chữ tín với khách hàng.

d)

Tạo điều kiện để nhân viên phát triển.

94.

Công ty B luôn đặt chữ tín, trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu. Đồng thời, công ty áp dụng

các mô hình quản trị tiên tiến trên thế giới đề vận hành phát triển và giảm thiểu ô nhiễm môi trường,

khẳng định vị thế, xứng đáng với sự tin yêu của người tiêu dùng. Đối với người lao động, công ty thực

hiện đảm bảo lợi ích chính đáng (tiền lương, điều kiện lao động, bảo hiểm, chế độ chính sách,..) theo

đúng cam kết. Chính những điều đó đã làm cho các nhân viên trong công ty gắn bó lâu dài và luôn tận

tâm, tận tụy trong công việc. Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện đạo đức kinh doanh qua hoạt

động của công ty B?

a)

Đặt chữ tín, trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu.

b)

Phát triển kinh doanh gắn với bảo vệ môi trường.

c)

Đảm bảo lợi ích hợp pháp của người lao động.

d)

Sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng.

95.

Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh

b)

Tiêu dùng làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế.

c)

Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.

d)

Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

96.

Tính kế thừa trong đặc điểm văn hoá tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hoá tiêu dùng Việt

Nam có sự tiếp nối

a)

truyền thống của dân tộc.

b)

truyền thống quốc tế.

c)

bản sắc thời đại.

d)

tính nhân loại.

97.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với

nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lí.

98.

Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào

dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

 Tính hợp lí.

99.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất

và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

 tiêu dùng.

b)

lao động.

c)

sản xuất.

d)

phân phối.

100.

Đối với các hoạt động của nền kinh tế, tiêu dùng được ví là

a)

đầu vào của sản xuất.

b)

đầu ra của sản xuất.

c)

 cầu nối với sản xuất.

d)

nguồn lực của sản xuất

101.

Đối với sản xuất, tiêu dùng đóng vai trò là

a)

triệt tiêu.

b)

dung hòa.

c)

động lực.

d)

phản diện.

102.

Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Giữ gìn các giá trị truyền thống.

b)

Phát huy các tập quán tốt đẹp.

c)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

d)

Lưu truyền giá trị chuẩn mực.

103.

Là mục đích của sản xuất, kích thích sản xuất và thúc đẩy kinh tế phát triển là một trong những

vai trò của

a)

sản xuất.

b)

cạnh tranh.

c)

thất nghiệp.

d)

tiêu dùng.

104.

Văn hoá tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình

thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

hành vi tiêu dùng.

b)

 thủ đoạn phi pháp.

c)

đối thủ cạnh tranh.

d)

hiệu quả sản xuất.

105.

Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát

triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

cơ hội tiêu dùng.

b)

văn hóa tiêu dùng.

c)

văn hóa giao tiếp.

d)

văn hóa doanh nhân.

106.

Xét về truyền thống dân tộc, văn hóa tiêu dùng là một bộ phận của

a)

văn hóa dân tộc.

b)

văn hóa vùng miền.

c)

văn hóa du mục.

d)

văn hóa địa phương.

107.

Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị,

chuẩn mực tốt đẹp nào dưới đây?

a)

tập quán tiêu dùng.

b)

lòng yêu nước.

c)

lòng tự hào dân tộc.

d)

tư tưởng cạnh tranh.

108.

Đối với lĩnh vực kinh tế, văn hóa tiêu dùng tác động sâu sắc nhất đến chiến lược nào dưới đây

của mỗi doanh nghiệp?

a)

chiến lượng cán bộ.

b)

chiến lược sản phẩm.

c)

chiến lược quản lý.

d)

chiến lược đầu tư.

109.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các giá trị truyền

thống đồng thời tiếp thu các

a)

giá trị lạc hậu.

b)

giá trị lỗi thời.

c)

giá trị hiện đại.

d)

giá trị phi pháp.

110.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng sẽ tác động đến yếu tố nào của doanh nghiệp?

a)

 Dây chuyền sản xuất.

b)

Cách thức phân phối.

c)

Chiến lược kinh doanh.

d)

Đối thủ kinh doanh.

111.

Đối với xã hội, việc duy trì và thực hiện tốt văn hóa tiêu dùng sẽ góp phần thay đổi

a)

tác phong của người lao động, phong cách tiêu dùng.

b)

các mục tiêu tăng trưởng, hạn chế lạm phát.

c)

các nguồn lực để lạm phát, chiến lược kinh doanh.

d)

tỷ lệ thất nghiệp và lạm phát, quy mô sản xuất.

112.

Trong ngày tết cổ truyền hầu khắp người Việt Nam đều chuẩn bị bánh chứng, bánh giầy là phản

ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?

a)

Tính hiện đại.

b)

Tính hủ tục.

c)

Tính kế thừa.

d)

 Tính ẩm thực.

113.

Tiêu dùng phát triển đa dạng về hình thức, thói quen, và phù hợp với sự phát triển của xã hội

là tính gì?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính hợp lý

d)

Tính thời đại

114.

Tiêu dùng tập trung vào các giá trị tốt đẹp, nhằm đáp ứng nhu cầu không chỉ về vật chất mà

còn tinh thần.

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính hợp lý

d)

Tính thời đại

115.

Việc người tiêu dùng chú trọng sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường là thể hiện xu

hướng thiêu dùng nào dưới đây của người Việt Nam hiện nay?

a)

Tiêu dùng số.

b)

Tiêu dùng xanh.

c)

Tiêu dùng ngoại.

d)

Tiêu dùng công nghệ.

116.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Khiến cho sản xuất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mẫu mã, chung loại.

b)

Định hướng hoạt động sản xuất; thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng.

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất, mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.

d)

Là yếu tố đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuất, thúc đẩy kinh tế phát triển.

117.

Tính thời đại trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là: người tiêu dùng

a)

hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ.

b)

có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.

d)

cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.

118.

Văn hoá tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị, chuẩn mực, tập quán tiêu dùng tốt

đẹp, bền vững từ thế hệ này sang thế hệ khác, đồng thời, thúc đẩy, nâng cao đời sống văn hoá tinh thần của dân tộc là nói đến vai trò của văn hoá tiêu dùng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hoá - xã hội.

d)

Đối ngoại.

119.

Văn hóa tiêu dùng người Việt đương đại vừa trân trọng kế thừa nét đẹp truyền thống để làm

giàu thêm bản sắc văn hóa tiêu dùng Việt Nam là phản ánh đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng dưới đây?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính quốc tế.

d)

Tính hợp lý.