Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11 - Cuối HKI (Cánh diều))

Total questions: 58

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đây là biểu hiện của dạng lừa đảo trên mạng nào ?

"Lập tài khoản mạo đanh các gian hàng trực tuyến uy tín để lừa khác hàng đặt mua, sau đó yêu cầu chuyển tiền đặt cọc để chiếm đoạt hay yêu cầu thanh toán và trả hàng chất lượng khác với sản phẩm được quảng cáo."

a)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển.

b)

Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả.

c)

Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân.

2.

Khi nhận được tin nhắn từ một người lạ yêu cầu chuyển tiền, bạn nên làm gì?

a)

A. Chuyển tiền ngay nếu thấy tin nhắn khẩn cấp

b)

B. Xác minh lại danh tính người gửi trước khi thực hiện bất kỳ hành động nào

c)

C. Xóa tin nhắn và bỏ qua

d)

D. Nhấn vào liên kết trong tin nhắn để kiểm tra

3.

Bạn nên làm gì nếu phát hiện mình đã cung cấp thông tin thẻ tín dụng cho một trang web lừa đảo?

a)

A. Thay đổi mật khẩu ngay lập tức

b)

B. Liên hệ với ngân hàng để khoá tài khoản.

c)

C. Chặn tất cả các email từ trang web đó

d)

D. Xóa lịch sử trình duyệt để tránh bị theo dõi

4.

Nguyên tắc nào sau đây giúp hạn chế nguy cơ bị lừa đảo qua mạng?

a)

A. Cung cấp thông tin cá nhân cho mọi trang web

b)

B. Chỉ sử dụng tên miền chính thức của các tổ chức uy tín

c)

C. Mở tất cả các tệp đính kèm mà không cần kiểm tra

d)

D. Nhấn vào tất cả các liên kết trong email

5.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của một trang web lừa đảo?

a)

A. Tên miền sai chính tả

b)

B. Lỗi chính tả trong email hoặc trang web

c)

C. Trang web có giao diện không chuyên nghiệp

d)

D. Trang web có chứng chỉ SSL hợp lệ

6.

Khi nhận được thông báo "bạn đã trúng thưởng", bước nào sau đây là cần thiết nhất?

a)

Chuyển ngay phí vận chuyển để nhận quà.

b)

Kiểm tra lại thông tin từ các nguồn chính thống.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân để nhận thưởng.

d)

Nhấn vào liên kết trong email để xác nhận.

7.

Ta cần làm gì khi nghi ngờ mình đã vô tình bị lừa đảo qua mạng?

a)

Lập tức thay đổi mật khẩu tài khoản.

b)

Thông báo ngay cho những người có trách nhiệm.

c)

Báo ngay cho cơ quan chức năng.

d)

Tự mình truy tìm kẻ lừa đảo.

8.

Đâu là các nguyên tác về ứng xử trên mạng?

a)

Hãy đặt mình vào vị trí người khác.

b)

Thách thức với người khác, gây chiến trên mạng.

c)

Tôm trọng "văn hoá nhóm".

d)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

9.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để nhắn tin mượn tiền bạn bè hoặc người thân của em. Em sẽ làm gì?

a)

Mặc kệ, vì đó chỉ là kẻ mạo danh.

b)

Coi như không biết.

c)

Lập tài khoản Facebook khác để dùng.

d)

Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo.

10.

Nếu em nhận được một tin nhắn trúng thưởng qua Zalo, phần thưởng gồm một xe máy SH, một điện thoại Iphone, một máy vi tính xách tay và 150 triệu tiền mặt … Họ yêu cầu em chuyển tiền làm hồ sơ để nhận phần thưởng, em sẽ làm gì?

a)

Kiểm tra tổng giá trị các phần thưởng.

b)

Làm theo mọi yêu cầu để nhận phần thưởng.

c)

Không thông báo cho bất kì ai về tin nhắn trúng thưởng này.

d)

Xác minh độ tin cậy của thông tin, thông báo cho người thân trong gia đình biết để có hướng giải quyết.

11.

Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây KHÔNG nhất thiết phải có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay.

b)

Quản lí cước phí điện thoại.

c)

Quản lí chi tiêu cá nhân.

d)

Quản lí một mạng xã hội.

12.

Điều nào sau đây là nguyên tắc xử lý tốt nhất khi tham gia các nhóm mạng xã hội?

a)

A. Đăng thông tin cá nhân của người khác mà không cần sự cho phép

b)

B. Tôn trọng văn hóa nhóm

c)

C. Gây chiến trên mạng nếu bị xúc phạm

d)

D. Sử dụng thông tin riêng tư của người khác để chế giễu

13.

Khi nhận được email bất ngờ từ một người quen lâu không liên lạc, bạn nên làm gì?

a)

A. Nhấn vào liên kết và cung cấp thông tin ngay lập tức

b)

B. Trả lời email ngay mà không cần xác minh

c)

C. Kiểm tra lại với người quen qua phương thức liên lạc khác

d)

D. Mở tất cả các tệp đính kèm trong email

14.

Những công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác thông tin

d)

Tuyển dụng nhân sự

15.

Trong quản lý, cập nhật dữ liệu có nghĩa là:

a)

A. Thêm, sửa, xóa dữ liệu

b)

B. Sao lưu toàn bộ cơ sở dữ liệu

c)

C. Xóa hết dữ liệu cũ và nhập dữ liệu mới

d)

D. Không cần thay đổi dữ liệu hiện có

16.

Khai thác thông tin trong quản lý là để:

a)

A. Xóa thông tin không cần thiết

b)

B. Đưa ra các báo cáo và tìm kiếm dữ liệu

c)

C. Giảm bớt lượng dữ liệu lưu trữ

d)

D. Thay thế dữ liệu cũ bằng dữ liệu mới

17.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy.

18.

Hệ quản trị CSDL là....

a)

CSDL được quản lí thuận lợi và hiệu quả bằng môi trường của một chương trình.

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó.

c)

Phần mềm cung cấp môi trường sử dụng dữ liệu trong CSDL.

d)

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

19.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) có nhiệm vụ:

a)

A. Tạo giao diện giữa người dùng và cơ sở dữ liệu

b)

B. Tự động nhập liệu vào cơ sở dữ liệu

c)

C. Lập trình các thuật toán tính toán trên cơ sở dữ liệu.

d)

D. Xóa tất cả dữ liệu không cần thiết.

20.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.

b)

Một trường (hay một số trường) của bảng này và không phải là khóa của một bảng khác.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó.

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác.

21.

Điền vào chỗ trống:

"Khoá của một bảng là tập hợp các trường (có thể chỉ là một trường) mà mỗi bộ giá trị của nó xác định........một bản ghi ở trong bảng và ta không thể bỏ đi trường nào mà tập hợp các trường còn lại vẫn còn có tính chất xác định duy nhất một..... trong bảng.

a)

duy nhất, bản ghi

b)

ít nhất, bản ghi

c)

duy nhất, trường

d)

ít nhất, trường

22.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện phát biểu về bài toán quản lý:

"Thông tin dùng trong bài toán quản lý phải........."

a)

chính xác, kết quả xử lý thông tin phải đáng tin cậy để giúp có được quyết định đúng đắn, hợp lý.

b)

giúp có được quyết định đúng đắn, hợp lý.

c)

xử lý thông tin phải đáng tin cậy

d)

được sắp xêp, kết quả xử lý thông tin phải được lưu trữ để giúp có được quyết định đúng đắn, hợp lý.

23.

Khi tạo lập hồ sơ cho bài toán quản lý, phải:

a)

xác định đầy đủ những dữ liệu cần được lưu trữ, đồng thời dữ liệu nhập vào phải đúng đắn.

b)

xác định tương đối chính xác những dữ liệu cần được lưu trữ.

c)

nhập dữ liệu sao cho nhiều nhất có thể.

d)

xác định tương đối chính xác những dữ liệu cần được lưu trữ, nhập dữ liệu sao cho nhiều nhất có thể.

24.

Cập nhật dữ liệu cần đảm bảo:

a)

A. Dữ liệu được nhập vào một lần và không thay đổi

b)

B. Dữ liệu đầy đủ và chính xác

c)

C. Chỉ thêm dữ liệu mới mà không sửa dữ liệu cũ

d)

D. Tất cả các thao tác phải thực hiện theo thứ tự nhất định

25.

Khai thác thông tin gồm các công việc:

a)

tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo.

b)

phân tích dữ liệu, đếm dữ liệu, lập báo cáo.

c)

tìm kiếm dữ liệu, đếm dữ liệu, lập báo cáo.

d)

Xoá dữ liệu, đếm dữ liệu, lập báo cáo.

26.

Việc xử lý dữ liệu trong hồ sơ phải.....

a)

nhanh chóng, chính xác và thông tin kết xuất ra phải ở dạng dễ hiểu.

b)

bình tĩnh, chính xác và thông tin kết xuất ra phải ở dạng dễ hiểu.

c)

nhanh chóng, chính xác và thông tin kết xuất ra phải ở dạng phức tạp.

d)

bình tĩnh, chính xác và thông tin kết xuất ra phải ở dạng phức tạp.

27.

Các phần mềm ứng dụng khác muốn sử dụng dữ liệu trong CSDL đều phải thông qua...

a)

USB

b)

Hệ quản trị CSDL

c)

Hệ điều hành CSDL

d)

Đĩa CD

28.

CSDL quan hệ là.......

a)

một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.

b)

một tập hợp các trường dữ liệu có liên quan với nhau.

c)

một tập hợp các bản ghi có liên quan với nhau.

d)

một tập hợp các ô dữ liệu có liên quan với nhau.

29.

Mỗi cột của bảng trong CSDL quan hệ gọi là...

a)

một ô của.

b)

một trường.

c)

một bản ghi.

d)

một chuỗi dữ liệu.

30.

Mỗi hàng của bảng trong CSDL quan hệ gọi là...

a)

một ô của.

b)

một trường.

c)

một bản ghi.

d)

một chuỗi dữ liệu.

31.

Truy vấn CSDL là.......

a)

tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm.

b)

tìm kiếm, và kết xuất ra câu trả lời.

c)

truy tìm ra thông tin cần thiết.

d)

kết xuất dữ liệu và tìm kiếm ra thông tin cần tìm.

32.

Đâu là biểu tượng của Hệ quản trị CSDL?

a)

b)

c)

d)

33.

Để tạo CSDL mới trong Access 2016 ta chọn:

a)

Blank Destop Database

b)

Blank Database

c)

Destop Blank Database

d)

Destop Database

34.

Để tạo bảng trong chế độ thiết kế (khai báo cấu trúc bảng) ta chọn:

a)

Create\ Table Design

b)

Create\ Table

c)

Create\ Design

d)

Create\ Database Design

35.

Để chỉnh định khoá chính cho bảng, ta chọn trường rồi chọn:

a)

Primary Key

b)

Secondary Key

c)

First Key

d)

Second Key

36.

Để lưu cấu trúc bảng ta chọn:

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Close

37.

Để kết thúc phiên làm việc với CSDL ta chọn File và chọn:

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Close

38.

Để nhập các bản ghi vào bảng ta chọn chế độ:

a)

Datasheet View

b)

Design View

c)

Datasheet View hoặc Design View

d)

Form View

39.

Để khai báo liên kết giữa các bảng, trong thẻ Database Tools ta chọn:

a)

Relationships

b)

Relation

c)

Battleships

d)

Dataships

40.

Thông tin nào là cần thiết để tạo liên kết giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Một trường chung

b)

B. Một trường riêng biệt cho mỗi bảng

c)

C. Thông tin về số lượng bản ghi

d)

D. Thông tin không cần thiết

41.

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến vấn đề gì?

a)

A. Dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

b)

B. Dữ liệu luôn chính xác và dễ quản lý

c)

C. Dữ liệu luôn được bảo mật cao

d)

D. Không ảnh hưởng đến quá trình tìm kiếm dữ liệu

42.

Ràng buộc khóa ngoài đảm bảo điều gì trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Mọi giá trị khóa ngoài đều phải xuất hiện trong trường khóa ở bảng được tham chiếu

b)

B. Mọi giá trị khóa chính đều phải xuất hiện trong khóa ngoài

c)

C. Không có giá trị nào có thể bị xóa khỏi bảng

d)

D. Không cần thiết phải kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

43.

Khi có giá trị khóa ngoài không xuất hiện trong bảng được tham chiếu, điều gì xảy ra?

a)

A. Dữ liệu vẫn hợp lệ

b)

B. Không xảy ra vấn đề gì

c)

C. Xuất hiện hiện tượng mất tham chiếu

d)

D. Tự động tạo ra giá trị mới trong bảng được tham chiếu

44.

Biểu mẫu là.......

a)

giao diện thuận tiện để người dùng tương tác với CSDL.

b)

mẫu báo cáo trong CSDL.

c)

giao diện thuận tiện để người dùng tương tác với Hệ quản trị CSDL.

d)

một bảng trong CSDL.

45.

Biểu mẫu được thiết kế nhằm những mục đích nào?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem.

b)

Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

c)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

d)

Tạo ra các báo cáo một cách thuận tiện nhất.

46.

Để tạo một biểu mẫu trắng ta chọn:

a)

Create\ Form

b)

Create\ Blank Form

c)

Create\ Form Design

d)

Create\ Table

47.

Để tạo một biểu mẫu gồm tất cả các trường từ bảng đang được chọn ta chọn:

a)

Create\ Form

b)

Create\ Blank Form

c)

Create\ Form Design

d)

Create\ Table

48.

Để tạo một biểu mẫu trong chế độ thiết kế ta chọn:

a)

Create\ Form

b)

Create\ Blank Form

c)

Create\ Form Design

d)

Create\ Table

49.

Để tạo một biểu mẫu chứa một số trường tuỳ chọn từ các bảng có trong CSDL ta chọn:

a)

Create\ Form

b)

Create\ Blank Form

c)

Create\ Form Design

d)

Create\ Form Wizard

50.

Khi nào cần sử dụng biểu mẫu chỉ hiển thị dữ liệu thay vì biểu mẫu cập nhật dữ liệu?

a)

Khi người dùng chỉ cần xem dữ liệu mà không cần chỉnh sửa

b)

Khi cần thay đổi cấu trúc bảng dữ liệu

c)

Khi cần cập nhật thông tin thường xuyên

d)

Khi quản trị viên muốn cấp quyền chỉnh sửa dữ liệu

51.

Biểu mẫu cho phép người dùng thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

A. Tạo và xóa bảng trong cơ sở dữ liệu.

b)

B. Hiển thị dữ liệu và thực hiện thao tác cập nhật, chỉnh sửa.

c)

C. Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu.

d)

D. Quản lý quyền truy cập cơ sở dữ liệu.

52.

Biểu mẫu có thể hiển thị dữ liệu từ bao nhiêu bảng khác nhau?

a)

A. Chỉ từ một bảng

b)

B. Tối đa từ hai bảng

c)

C. Không giới hạn số bảng

d)

D. Chỉ từ bảng chứa khóa chính

53.

Trong Access 2016 bảng dịch ra tiếng Anh là:

a)

Table

b)

Form

c)

Field

d)

Record

54.

Trong Access 2016 biểu mẫu dịch ra tiếng Anh là:

a)

Table

b)

Form

c)

Field

d)

Record

55.

Trong Access 2016 trường dịch ra tiếng Anh là:

a)

Table

b)

Form

c)

Field

d)

Record

56.

Trong Access 2016 bản ghi dịch ra tiếng Anh là:

a)

Table

b)

Form

c)

Field

d)

Record

57.

Hệ quản trị CSDL dịch ra tiếng Anh là:

a)

Database Management System

b)

Database System

c)

Database Management

d)

Database System Management

58.

Đâu không phải là ràng buộc toàn vẹn về dữ liệu trong CSDL quan hệ?

a)

Trong cùng một bảng không có hai bản ghi nào giống nhau hoàn toàn.

b)

Trong cùng một bảng, mỗi trường có một tên phân biệt với tất cả các trường khác.

c)

Mỗi bảng có một tên phân biệt với các bảng khác trong cùng CSDL.

d)

Mỗi ô của bảng có thể chứa nhiều giá trị.