NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTu Nhien 7 HKI
Total questions: 53
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Để phòng ngừa bị bệnh bướu cổ, chúng ta cần làm gì?
a)
a.Bổ sung Iodine từ các loại thực phẩm như cá biển, nước mắm.
b)
b.Cắt bỏ tuyến giáp.
c)
c.Uống thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
d)
d.Uống nhiều nước.
2.
Chất dinh dưỡng nào có tên gọi thông thường là chất béo?
a)
a.Protein.
b)
b.Carbohydrate.
c)
c.Vitamin.
d)
d.Lipid.
3.
Nhóm các chất dinh dưỡng động vật cần với lượng lớn
a)
a.Chất đạm (protein), chất bột đường (carbohydrate)chất béo (lipid).
b)
b.Vitamin, chất béo (lipid), chất khoáng.
c)
c.Chất bột đường (carbohydrate), chất béo (lipid)chất khoáng.
d)
d.Chất đạm (protein), chất bột đường (carbohydrate), vitamin.
4.
Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?
a)
a.Khí oxygen và đường.
b)
b.Đường và nước.
c)
c.Khí C02 và nước.
d)
d.Khí C02, oxygen.
5.
Ở thực vật, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài diễn ra vào thời gian nào?
a)
a.Vào ban đêm.
b)
b.Khi có ánh sáng mặt trời.
c)
c.Cả ngày lẫn đêm.
d)
d.Vào ban ngày.
6.
Dựa vào cấu trúc phân tử nước, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
a.Mỗi phân tử nước gồm một nguyên tử Oxygen liên kết với hai nguyên tử Hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.
b)
b.Mỗi phân tử nước gồm nguyên tử Oxygen và nguyên tử Hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
c)
c.Mỗi phân tử nước gồm hai nguyên tử Hydrogen liên kết với nhau và liên kết với một nguyên tử Oxygen bằng liên kết hóa trị.
d)
d.Mỗi phân tử nước gồm một nguyên tử Hydrogen liên kết với hai nguyên tử Oxygen bằng liên kết cộng hóa trị.
7.
Phát biểu nào sau đây là đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình trao đổi nước và dinh dưỡng ở thực vật?
a)
a.Nhiệt độ ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá cây. Khi nhiệt độ tăng, thực vật thoát hơi nước yếu, quá trình hút nước và muối khoáng của cây tăng lên.
b)
b.Nhiệt độ ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá cây. Khi nhiệt độ tăng, thực vật thoát hơi nước yếu, quá trình hút nước và muối khoáng của cây giảm xuống.
c)
c.Nhiệt độ ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá cây. Khi nhiệt độ tăng, thực vật thoát hơi nước mạnh, quá trình hút nước và muối khoáng của cây tăng lên.
d)
d.Nhiệt độ ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá cây. Khi nhiệt độ tăng, thực vật thoát hơi nước mạnh, quá trình hút nước và muối khoáng của cây giảm xuống.
8.
Cung cấp và dự trữ năng lượng, tham gia vào cấu tạo màng sinh chất là vai trò của nhóm chất nào sau đây?
a)
a.Chất bột đường.
b)
b.Protein.
c)
c.Chất béo.
d)
d.vitamin A.
9.
Loài động vật nào sau đây có cơ quan trao đổi khí hiệu quả nhất?
a)
a.Giun đất.
b)
b.Lưỡng cư.
c)
c.Chim.
d)
d.Bò sát.
10.
Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là
a)
a.nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
b)
b.nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
c)
c.nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
d)
d.nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
11.
Sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở đâu?
a)
a.Khoang mũi.
b)
b.Khí quản.
c)
c.Phế nang.
d)
d.Phế quản.
12.
Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế
a)
a.khuếch tán.
b)
b.vận chuyển thụ động.
c)
c.ngược chiều gradien nồng độ.
d)
d.vận chuyển chủ động.
13.
Nếu thiếu vitamin A có thể sẽ dẫn đến
a)
a.Mắc bệnh tiểu đường.
b)
b.Mắc bệnh quáng gà.
c)
c.Mắc bệnh còi xương.
d)
d.Mắc bệnh phù nề.
14.
Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của con đường trao đổi khí ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản, phế nang.
a)
a.Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản, phế nang.
b)
b.Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi, phế nang.
c)
c.Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi, phế nang.
d)
d.Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phế nang, phổi.
15.
Trong trồng trọt, người ta thường làm đất tơi xốp nhằm mục đích quan trọng nào sau đây?
a)
a.Rễ bám sâu vào đất hút nhiều muối khoáng cho cây.
b)
b.Thoáng khí, trao đổi khí ở rễ cây thực hiện thuận lợi.
c)
c.Rễ cây dễ dàng hút nước cung cấp đầy đủ cho cây.
d)
d.Rễ cây bám sâu vào đất, giúp cây đứng vững.
16.
Chất dinh dưỡng nào sau đây có vai trò tham gia cấu tạo cơ ở người, cung cấp năng lượng cho cơ thể động vật?
a)
a.Lipid.
b)
b.Vitamin.
c)
c.Protein.
d)
d.Carbohydrate.
17.
Trong các ý sau. Ý nào đúng về quá trình trao đổi chất và năng lượng với cơ thể sống?(1) Quá trình hô hấp cung cấp năng lượng cho cơ thể.(2) Quá trình quang hợp giúp tổng hợp chất hữu cơ ở thực vật.(3) Quá trình học tập tiếp thu kiến thức.(4) Cắt tóc khiến tóc ngắn đi (điều chỉnh độ dài tóc).(5) Quá trình tiêu hoá protein để cơ thể hấp thụ.
a)
a.(2), (3), (4).
b)
b.(2), (4), (5).
c)
c.(1), (2), (5).
d)
d.(1), (3), (5).
18.
Nếu mất đi 10 % lượng nước thì cơ thể sống sẽ như thế nào?
a)
a.Thoát hơi nước tăng nhanh.
b)
b.Rối loạn trao đổi chất.
c)
c.Trao đổi chất bình thường.
d)
d.Tử vong.
19.
Ý nghĩa của quá trình thoát hơi nước?
a)
a.Giúp khuếch tán khí CO2, vào trong lá để cung cấp cho quá trình quang hợp.
b)
b.Điều hoà nhiệt độ bề mặt lá.
c)
c.Giúp khuếch tán khí O2 từ trong lá ra ngoài môi trường.
d)
d.Tất cả các phương án.
20.
Khi nói về mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải hợp chất hữu cơ trong tế bào, phát biểu nào sau đây sai?
a)
a.Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào cung cấp nguyên liệu cho quá trình phân giải.
b)
b.Quá trình phân giải các chất trong tế bào cung cấp năng lượng và nguyên liệu cho quá trình tổng hợp.
c)
c.Tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào là hai quá trình trái ngược nhau, phụ thuộc lẫn nhau.
d)
d.Tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào là hai quá trình song song, không phụ thuộc lẫn nhau.
21.
Cho các vai trò sau: (1) Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí ở thực vật.(2) Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh mặt trời.(3) Tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ.(4) Tạo lực hút để vận chuyển các chất dinh dưỡng được tổng hợp từ lá đến các bộ phận khác của cây.Số vai trò của quá trình thoát hơi nước của cây là
a)
a.3.
b)
b.1.
c)
c.4.
d)
d.2.
22.
Dùng các biện pháp nào sau đây để khắc phục khi cây trồng thiếu nguyên tố dinh dưỡng khoáng nitrogen?(1). bón phân hữu cơ vào đất.(2). Tăng cường bón phân đạm. (3).Dùng urea hoà vào nước bón lên lá. (4).Bổ sung thêm Fe.
a)
a.(2), (4).
b)
b.(1), (4).
c)
c.(1), (2), (3).
d)
d.(2), (3), (4).
23.
Nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể?
a)
a.60%.
b)
b.70%.
c)
c.80%.
d)
d.50%.
24.
Cây trồng xuất hiện nhiều lá vàng. Lá sẽ chuyển màu từ phần bìa lá vào phía trong, bắt đầu xuất hiện thêm các đốm vàng, bạc, nhiều thì sẽ bị rách, bị chết cây à do thiếu nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
a)
a.Nitrogen.
b)
b.Calcium.
c)
c.Phosphorus.
d)
d.Potassium.
25.
Cấu tạo của một khí khổng có các đặc điểm sau đây: (1). Mỗi khí khổng có hai tế bào bình hạt đậu xếp úp vào nhau.(2). Mỗi tế bào của khí khổng có chứa rất nhiều lục lạp.(3). Tế bào khí khổng có vách dày mỏng không đều; thành trong sát lỗ khí dày hơn nhiều so với thành ngoài.(4). Các tế bào hạt đậu của khí khổng xếp gần tế bào chất của lá.Hai đặc điểm cấu tạo quan trọng nào phù hợp với chức năng đóng mở của khí khổng?
a)
a.(3),(4).
b)
b.(1), (3).
c)
c.(2), (3).
d)
d.(1),(2).
26.
Tại sao chúng ta cần bổ sung chất béo?
a)
a.Chất béo có vai trò cung cấp và dự trữ năng lượng, tham gia cấu trúc màng tế bào, ...
b)
b.Chất béo điều khiển các hoạt động sống của cơ thể.
c)
c.Chất béo bảo vệ tế bào và cơ thể khỏi các tác nhân gây hại từ bên ngoài.
d)
d.Chất béo tham gia vào quá trình trao đổi chất và điều hòa nhiệt độ cơ thể.
27.
Nitrogen có vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật vì
a)
a.nitrogen đảm bảo sự cân bằng nước và ion trong cây.
b)
b.nitrogen giúp kích thích sự hấp thụ muối khoáng của rễ cây.
c)
c.nitrogen giữ vai trò chính trong việc đóng mở khí khổng.
d)
d.nitrogen là thành phần cấu tạo protein, chất diệp lục,…
28.
Sơ đồ nào sau đây thể hiện con đường vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người?
a)
a.Miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.
b)
b.Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.
c)
c.Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → trực tràng → ruột già → hậu môn.
d)
d.Miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn.
29.
Tại sao khi sốt, tiêu chảy, nôn ta cần số sung nước bằng cách uống oresol?
a)
a.Oresol làm tăng hương vị khi ăn giúp ăn được nhiều, cơ thể bù lại sức.
b)
b.Oresol có khả năng tiêu diệt vi khuẩn mạnh mẽ, giúp ta nhanh khoẻ lại.
c)
c.Oresol thúc đẩy quá trình ra mồ hôi, thải độc cho cơ thể.
d)
d.Oresol là dung dịch có thành phần là nước và các chất điện giải giúp bù lại lượng nước và điện giải đã mất.
30.
Trong trồng trọt cây biểu hiện sinh trưởng kém, thân còi cọc, ít đẻ nhánh, lá màu nhạt và rụng sớm là do thiếu nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
a)
a.Nitrogen.
b)
b.Manganese
c)
c.Calcium.
d)
d.Phosphorus.
31.
Vai trò của carbohydrate là gì?
a)
a.Cung cấp và dự trữ năng lượng, tham gia cấu trúc màng sinh chất và mô cơ.
b)
b.Cung cấp năng lượng, cấu tạo nên tế bào và các mô.
c)
c.Là thành phần thiết yếu cấu tạo tế bào, tham gia quá trình trao đổi chất của cơ thể.
d)
d.Tham gia vào quá trình trao đổi chất và điều hòa nhiệt độ cơ thể.
32.
Trong trồng trọt cây biểu hiện sinh trưởng kém,lá có màu lục rồi dần chuyển sang màu đỏ tím, trổ bông chậm, hạt lép là do thiếu nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
a)
a.Nitrogen.
b)
b.Manganese
c)
c.Phosphorus.
d)
d.Calcium.
33.
Cho các hoạt động sau: (1) Hạn chế ăn thức ăn nhiều dầu mỡ. (2) Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu. (3) Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng. (4) Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ. Số hoạt động giúp bảo vệ sức khỏe con người là
a)
a.(3), (4).
b)
b.(2), (3).
c)
c.(1), (2).
d)
d.(1), (3).
34.
Vì sao khi người thiếu sắt, da trở nên xanh xao?
a)
a.Sắt là thành phần cấu tạo nên hồng cầu huyết sắc tố mang oxy đến các tế bà, thiếu sắt thì hàm lượng hồng cầu trong máu giảm dẫn tới da sẽ trông nhợt nhạt, xanh xao.
b)
b.Thiếu sắt cơ thể người không hấp thụ được các chất dinh dưỡng khác nên da trở nên xanh xao.
c)
c.Sắt là yếu tố làm đều màu da và trắng da, thiếu sắt da sẽ trở nên xanh xao.
d)
d.Thiếu sắt làm các cơ bị teo, cơ thể không được vận động da sẽ trở nên xanh xao.
35.
Quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người được thực hiện thông qua các hoạt động gồm
a)
a.thu nhận, biến đổi thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng và vận chuyển các chất.
b)
b.thu nhận, biến đổi thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng.
c)
c.thu nhận và biến đổi thức ăn.
d)
d.thu nhận, biến đổi thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.
36.
Nhóm chất carbohydrate có ở thực phẩm nào sau đây?
a)
a.Bánh mì.
b)
b.Thịt bò.
c)
c.Trứng gà.
d)
d.Mỡ động vật.
37.
Nước có thể hoà tan nhiều chất nhờ
a)
a.Tính phân cực.
b)
b.Nhiệt độ sôi.
c)
c.Tính lưỡng cực.
d)
d.Tính acid.
38.
Nhóm các chất dinh dưỡng động vật cần với lượng lớn
a)
a.Chất đạm (protein), chất bột đường (carbohydrate)chất béo (lipid).
b)
b.Chất đạm (protein), chất bột đường (carbohydrate), vitamin.
c)
c.Vitamin, chất béo (lipid), chất khoảng.
d)
d.Chất bột đường (carbohydrate), chất béo (lipid)chất khoáng.
39.
Kí hiệu hóa học của sodium là:
a)
a.P
b)
b.S
c)
c.K
d)
d.Na
40.
K là kí hiệu hóa học của nguyên tố:
a)
a.Chlorine.
b)
b.Calcium
c)
c.Carbon
d)
d.Potassium.
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
a.Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
b)
b.Số thứ tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.
c)
c.Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.
d)
d.Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.
42.
Dựa vào bảng tuần hoàn, ta xác định được vị trí của chlorine là:
a)
a.chu kỳ 3, nhóm VIIA.
b)
b.chu kỳ 3, nhóm VIA.
c)
c.chu kỳ 7, nhóm IIIA.
d)
d.chu kỳ 7, nhóm VIA.
43.
Biết vị trí nguyên tử X như sau: chu kì 3, nhóm VIA. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là:
a)
a.Phosphorus.
b)
b.Sulfur.
c)
c.Chlorine.
d)
d.Nitrogen.
44.
Đơn chất là chất tạo nên từ:
a)
a.một nguyên tử.
b)
b.một phân tử.
c)
c.một nguyên tố hoá học.
d)
d.một chất.
45.
Hợp chất là chất tạo nên từ:
a)
a.hai nguyên tố hóa học trở lên.
b)
b.một nguyên tố hoá học.
c)
c.hai nguyên tử trở lên.
d)
d.một phân tử.
46.
Khối lượng phân tử của phosphoric acid H3PO4 là:
a)
a.98 amu
b)
b.96 amu
c)
c.86 amu.
d)
d.48 amu.
47.
Khối lượng phân tử của phân tử giấm ăn C2H4O2 là:
a)
a.61 amu.
b)
b.70 amu.
c)
c.59 amu.
d)
d.60 amu.
48.
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là khí hiếm?
a)
a.F, C1, Br, I.
b)
b.Mg, Ca, Sr, Ba.
c)
c.Li, Na, K, Rb.
d)
d.He, Ne, Ar, Kr.
49.
Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là:
a)
a.proton.
b)
b.electron.
c)
c.neutron.
d)
d.eletron và proton
50.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là:
a)
a.proton và neutron.
b)
b.electron và neutron.
c)
c.electron, proton và neutron
d)
d.neutron và electron.
51.
Trong ô nguyên tố sau, con số 40 cho biết điều gì?
a)
a.Số nguyên tử của nguyên tố.
b)
b.Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.
c)
c.Số thứ tự của nguyên tố.
d)
d.Chu kì của nó.
52.
Trong ô nguyên tố sau, con số 14 cho biết điều gì?
a)
a.Số thứ tự của nguyên tố.
b)
b.Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.
c)
c.Số nguyên tử của nguyên tố.
d)
d.Chu kì của nó.
53.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:
a)
a.tính phi kim tăng dần.
b)
b.tính kim loại tăng dần.
c)
c.điện tích hạt nhân tăng dần.
d)
d.nguyên tử khối tăng dần.
Reset
