NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KÌ I LỚP 6 PHẦN 1
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
a)
A. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
b)
B. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
c)
C. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
d)
D. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
2.
Câu 2. Tính toàn cầu, tương tác, dễ tiếp cận, không chủ sở hữu là những đặc điểm cơ bản của?
a)
A. Mạng máy tính.
b)
B. Mạng xã hội Facebook.
c)
C. Mạng wifi.
d)
D. Internet.
3.
Câu 3. Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng dịch vụ trên Internet?
a)
A. Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.
b)
B. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin.
c)
C. Mở thư điện tử do người lạ gửi.
d)
D. Tải các phần mềm miễn phí không có kiểm duyệt.
4.
Câu 4. (TH) Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác
a)
A. Không đồng thời gửi được cho nhiều người.
b)
B. Chi phí thấp.
c)
C. Phải phòng tránh virus, thư khác.
d)
D. Thời gian gửi thư lâu.
5.
Câu 5. Thông tin trên internet được tổ chức như thế nào?
a)
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách
b)
B. Thành từng văn bản rời rạc
c)
C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết
d)
D. Một cách tùy ý.
6.
Câu 6. Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?
a)
A. Địa chỉ nơi ở.
b)
B. Địa chỉ thư điện tử.
c)
C. Loại máy tính đang dùng
d)
D. Mật khẩu thư.
7.
Câu 7. 1TB bằng bao nhiêu GB ?
a)
A. 8
b)
B. 128
c)
C. 64
d)
D. 1024
8.
Câu 8. Cấu trúc tổng quát của địa chỉ thư điện tử nào sau đây là đúng?
a)
A. <lop6> @ < yahoo.com >
b)
B. < Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>
c)
C. <Tên đăng nhập>@<gmail.com>
d)
D. <Tên đăng nhập>@ < gmail.com.vn>
9.
Câu 9. Quy tắc khi sử dụng Internet là:
a)
A. Được chấp nhận tin nhắn và gặp gỡ người chưa quen biết trên Internet.
b)
B. Được tin tưởng và tải các phần mềm miễn phí không có kiểm duyệt.
c)
C. Được chấp nhận và tham gia vào các trang web không lành mạnh.
d)
D. Giữ an toàn, không gặp gỡ, không chấp nhận và kiểm tra độ tin cậy của thông tin.
10.
Câu 10. Nút /trên trình duyệt web có nghĩa:
a)
A. quay về trang chủ.
b)
B. quay về trang liền trước.
c)
C. xem lại trang hiện tại.
d)
D. đi đến trang liền sau.
11.
Câu 11. Trong mạng máy tính, thì máy tính thuộc thành phần nào?
a)
A. Thiết bị đầu cuối
b)
B. Thiết bị kết nối
c)
C. Phần mềm mạng
d)
D. Môi trường mạng.
12.
Câu 12. Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
a)
A. Windows Explorer.
b)
B. Mozilla Firefox.
c)
C. Google Chrome.
d)
D. Internet Explorer.
13.
Câu 13. Một mạng máy tính gồm?
a)
A. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc một tòa nhà.
b)
B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
c)
C. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
d)
D. Một số máy tính bàn.
14.
Câu 14. Để kết nối với Internet người dùng cần phải làm gì?
a)
A. Đăng kí với công an
b)
B. Đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ
c)
C. Không cần đăng kí.
d)
D. Đăng kí với chính quyền địa phương.
15.
Câu 15. Bao nhiêu “byte” tạo thành một “kilobyte”?
a)
A. 8;
b)
B. 128.
c)
C. 1024;
d)
D. 64;
16.
Câu 16. Dãy bit là dãy chỉ gồm hai kí hiệu nào ?
a)
A. 2 và 3.
b)
B. 0 và 1.
c)
C. 0 và 2.
d)
D. 1 và 2.
17.
Câu 17. 2MB bằng bao nhiêu KB ?
a)
A. 2048
b)
B. 64
c)
C. 1024
d)
D. 128
18.
Câu 18. Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
a)
A. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.
b)
B. Mở video đó và xem.
c)
C. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.
d)
D. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.
19.
Câu 19. Internet là mạng:
a)
A. Kết nối hai máy tính với nhau.
b)
B. Kết nối các máy tính trong một thành phố.
c)
C. Kết nối nhiều mạng máy tính trong phạm vi toàn cầu.
d)
D. Kết nối các máy tính trong một nước.
20.
Câu 20. Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?
a)
A. Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9
b)
B. Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.
c)
C. Mật khẩu là ngày sinh của mình
d)
D. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư
Reset
