wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

爱好 lesson 19-20-21 KLHY

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

这是什么?

Zhè shì shénme?

a)

音乐

b)

电脑

c)

游戏

d)

上网

2.

âm nhạc là từ nào?

a)

电脑

b)

音乐

c)

爱好

d)

他的

3.

Sở thích của bạn là gì?

a)

b)

c)

d)

4.

nhìn hình và trả lời:

你喜欢吃什么水果?

Nǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ?

a)

苹果

b)

香蕉

c)

橙子

d)

西瓜

5.

他喜欢什么运动?

Tā xǐhuān shénme yùndòng?

a)

网球

b)

篮球

c)

游戏

d)

足球

6.

dịch sang Tiếng Việt

a)

cô ấy thích chơi game

b)

sở thích của anh ấy là trò chơi máy vi tính

c)

sở thích của anh ấy là máy vi tính

d)

sở thích của anh ấy là trò chơi

7.

我们的爱好是上网。

Wǒmen de àihào shì shàngwǎng.

a)

sở thích của chúng tôi là lên mạng

b)

sở thích của tôi là trò chơi máy vi tính

c)

sở thích của chúng tôi là là máy vi tính

d)

sở thích của anh ấy là trò chơi

8.

她的爱好是...

Tā de àihào shì...

a)

运动

yùndòng

b)

上网

shàngwǎng

c)

电脑

diànnǎo

d)

音乐

yīnyuè

9.

你会打网球吗?

Nǐ huì dǎ  wǎngqiú ma?

a)

bạn biết chơi bóng tennis?

b)

bạn biết chơi bóng tennis không?

c)

bạn chơi bóng tennis không?

d)

bạn không biết chơi bóng tennis?

10.

phiên âm của từ 游泳 là?

a)

yóuyǒng

b)

wǎngqiú 

c)

Lánqiú 

d)

yùndòng

11.

会 (Huì) : có nghĩa là gì?

a)

sẽ

b)

biết

c)

chơi

d)

đánh

12.

他想做什么?

Tā xiǎng zuò shénme?

a)

打游戏

Dǎ yóuxì

b)

打篮球

Dǎ lánqiú

c)

打网球

Dǎ wǎngqiú

d)

游泳

Yóuyǒng

13.

她是谁?

Tā shì shéi?

cô ấy là ai?

a)

网球运动员wǎngqiú yùndòngyuán

b)

篮球运动员Lánqiú yùndòngyuán

c)

体育老师

Tǐyù lǎoshī

d)

游泳运动员

yóuyǒng yùndòngyuán

14.

dịch sang tiếng Việt

a)

tôi biết chơi bóng chày , cũng biết chơi bóng rổ

b)

tôi biết chơi bóng tennis , cũng biết chơi bóng rổ

c)

tôi không biết chơi bóng tennis , cũng không biết chơi bóng rổ

d)

tôi biết chơi bóng tennis , cũng không biết chơi bóng rổ

15.

dịch sang tiếng Việt

a)

cô ta không thích lên mạng, cũng không thích trò chơi máy vi tính

b)

anh ta không thích lên mạng, cũng không thích trò chơi máy vi tính

c)

anh ta không thích tennis , cũng không thích trò chơi máy vi tính

d)

anh ta không thích lên mạng, cũng không thích máy vi tính

16.

dịch sang tiếng Việt

a)

sở thích của anh ta là vận động, anh ta biết bơi, cũng biết chơi bóng tennis

b)

sở thích của anh ta là vận động, anh ta biết bơi, cũng biết lên mạng

c)

sở thích của cô ấy là vận động, cô biết bơi, cũng biết chơi bóng tennis

d)

anh ta thích vận động, anh ta biết bơi, cũng biết chơi bóng tennis

17.

dịch sang Tiếng Việt

a)

anh trai của anh ấy cũng là vận động viên bóng tennis

b)

chị gái của anh ấy cũng là vận động viên bóng rổ

c)

anh trai của anh ấy cũng là vận động viên bóng rổ

d)

anh trai của anh ấy là vận động viên bóng rổ

18.

sở thích của anh ta là vận động

a)

她的爱好是运动

Tā de àihào shì yùndòng

b)

他的爱好是运动

Tā de àihào shì yùndòng

c)


他的爱好是游泳

Tā de àihào shì yóuyǒng

d)

他的爱好是篮球

Tā de àihào shì lánqiú

19.

phiên âm nào đúng cho chữ trên?

a)

Kan

b)

Kàn

c)

Gàn

d)

Gan

20.

电视

phiên âm nào đúng cho chữ trên?

a)

Diànsì

b)

Diànshì

c)

Diànshí

d)

Diànshi

21.

电影

phiên âm nào đúng cho chữ trên?

a)

Diànyǐn

b)

Diànyǐng

c)

Diànshí

d)

Diànyìng

22.

天天

phiên âm nào đúng cho chữ trên?

a)

Diāndiān

b)

Tiāntiān

c)

tiàntiān

d)

Diàndiàn

23.

节目

phiên âm nào đúng cho chữ trên?

a)

qiémù

b)

Jiémù

c)

Jìmǔ

d)

Jiénù

24.

câu này nghĩa là gì?

a)

phim này rất hay

b)

phim kia rất hay

c)

phim này rất đẹp

d)

phim điện ảnh này tốt

25.

tôi không xem Ti Vi.

Dịch qua tiếng Hoa

a)

我看电视

b)

我不看电视

c)

我想看电视

d)

我要看电视

26.

chương trình Ti Vi hôm qua rất hay.

a)

天天的电视节目很好看。

Tiān tiān de diànshì jiémù hěn hǎokàn.

b)

今天的电视节目很好看。

Jīntiān de diànshì jiémù hěn hǎokàn.

c)

昨天的电视节目很好看。

Zuótiān de diànshì jiémù hěn hǎokàn.

d)

明天的电视节目很好看。

Míngtiān de diànshì jiémù hěn hǎokàn.

27.

trả lời câu hỏi:

他们做什么?

Tāmen zuò shénme?

a)

他们看电视。

Tāmen kàn diànshì.

b)

他们看电影。

Tāmen kàn diànyǐng.

c)


他们喜欢看电影。

Tāmen xǐhuān kàn diànyǐng.

d)

他们喜欢看电视。

Tāmen xǐhuān kàn diànshì.

28.

明明的妈妈喜欢什么电影?

Míngmíng de māmā xǐhuān shénme diànyǐng?

a)

美国电影

Měiguó diànyǐng

b)

英国电影

Yīngguó diànyǐng

c)

越南电影

Yuènán diànyǐng

d)

中国电影

Zhōngguó diànyǐng

29.

Dịch qua tiếng Hoa:

tôi muốn làm diễn viên.

a)

我想做演员。

Wǒ xiǎng zuò yǎnyuán.

b)


我想做医生。

Wǒ xiǎng zuò yīshēng.

c)

我想做厨师。

Wǒ xiǎng zuò chúshī.

d)

我想做警察。

Wǒ xiǎng zuò jǐngchá.