Worksheets爱好 lesson 19-20-21 KLHY
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
这是什么?
Zhè shì shénme?
音乐
电脑
游戏
上网
âm nhạc là từ nào?
电脑
音乐
爱好
他的
Sở thích của bạn là gì?
nhìn hình và trả lời:
你喜欢吃什么水果?
Nǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ?
苹果
香蕉
橙子
西瓜
他喜欢什么运动?
Tā xǐhuān shénme yùndòng?
网球
篮球
游戏
足球
dịch sang Tiếng Việt
cô ấy thích chơi game
sở thích của anh ấy là trò chơi máy vi tính
sở thích của anh ấy là máy vi tính
sở thích của anh ấy là trò chơi
我们的爱好是上网。
Wǒmen de àihào shì shàngwǎng.
sở thích của chúng tôi là lên mạng
sở thích của tôi là trò chơi máy vi tính
sở thích của chúng tôi là là máy vi tính
sở thích của anh ấy là trò chơi
她的爱好是...
Tā de àihào shì...
运动
yùndòng
上网
shàngwǎng
电脑
diànnǎo
音乐
yīnyuè
你会打网球吗?
Nǐ huì dǎ wǎngqiú ma?
bạn biết chơi bóng tennis?
bạn biết chơi bóng tennis không?
bạn chơi bóng tennis không?
bạn không biết chơi bóng tennis?
phiên âm của từ 游泳 là?
yóuyǒng
wǎngqiú
Lánqiú
yùndòng
会 (Huì) : có nghĩa là gì?
sẽ
biết
chơi
đánh
他想做什么?
Tā xiǎng zuò shénme?
打游戏
Dǎ yóuxì
打篮球
Dǎ lánqiú
打网球
Dǎ wǎngqiú
游泳
Yóuyǒng
她是谁?
Tā shì shéi?
cô ấy là ai?
网球运动员wǎngqiú yùndòngyuán
篮球运动员Lánqiú yùndòngyuán
体育老师
Tǐyù lǎoshī
游泳运动员
yóuyǒng yùndòngyuán
dịch sang tiếng Việt
tôi biết chơi bóng chày , cũng biết chơi bóng rổ
tôi biết chơi bóng tennis , cũng biết chơi bóng rổ
tôi không biết chơi bóng tennis , cũng không biết chơi bóng rổ
tôi biết chơi bóng tennis , cũng không biết chơi bóng rổ
dịch sang tiếng Việt
cô ta không thích lên mạng, cũng không thích trò chơi máy vi tính
anh ta không thích lên mạng, cũng không thích trò chơi máy vi tính
anh ta không thích tennis , cũng không thích trò chơi máy vi tính
anh ta không thích lên mạng, cũng không thích máy vi tính
dịch sang tiếng Việt
sở thích của anh ta là vận động, anh ta biết bơi, cũng biết chơi bóng tennis
sở thích của anh ta là vận động, anh ta biết bơi, cũng biết lên mạng
sở thích của cô ấy là vận động, cô biết bơi, cũng biết chơi bóng tennis
anh ta thích vận động, anh ta biết bơi, cũng biết chơi bóng tennis
dịch sang Tiếng Việt
anh trai của anh ấy cũng là vận động viên bóng tennis
chị gái của anh ấy cũng là vận động viên bóng rổ
anh trai của anh ấy cũng là vận động viên bóng rổ
anh trai của anh ấy là vận động viên bóng rổ
sở thích của anh ta là vận động
她的爱好是运动
Tā de àihào shì yùndòng
他的爱好是运动
Tā de àihào shì yùndòng
他的爱好是游泳
Tā de àihào shì yóuyǒng
他的爱好是篮球
Tā de àihào shì lánqiú
看
phiên âm nào đúng cho chữ trên?
Kan
Kàn
Gàn
Gan
电视
phiên âm nào đúng cho chữ trên?
Diànsì
Diànshì
Diànshí
Diànshi
电影
phiên âm nào đúng cho chữ trên?
Diànyǐn
Diànyǐng
Diànshí
Diànyìng
天天
phiên âm nào đúng cho chữ trên?
Diāndiān
Tiāntiān
tiàntiān
Diàndiàn
节目
phiên âm nào đúng cho chữ trên?
qiémù
Jiémù
Jìmǔ
Jiénù
câu này nghĩa là gì?
phim này rất hay
phim kia rất hay
phim này rất đẹp
phim điện ảnh này tốt
tôi không xem Ti Vi.
Dịch qua tiếng Hoa
我看电视
我不看电视
我想看电视
我要看电视
chương trình Ti Vi hôm qua rất hay.
天天的电视节目很好看。
Tiān tiān de diànshì jiémù hěn hǎokàn.
今天的电视节目很好看。
Jīntiān de diànshì jiémù hěn hǎokàn.
昨天的电视节目很好看。
Zuótiān de diànshì jiémù hěn hǎokàn.
明天的电视节目很好看。
Míngtiān de diànshì jiémù hěn hǎokàn.
trả lời câu hỏi:
他们做什么?
Tāmen zuò shénme?
他们看电视。
Tāmen kàn diànshì.
他们看电影。
Tāmen kàn diànyǐng.
他们喜欢看电影。
Tāmen xǐhuān kàn diànyǐng.
他们喜欢看电视。
Tāmen xǐhuān kàn diànshì.
明明的妈妈喜欢什么电影?
Míngmíng de māmā xǐhuān shénme diànyǐng?
美国电影
Měiguó diànyǐng
英国电影
Yīngguó diànyǐng
越南电影
Yuènán diànyǐng
中国电影
Zhōngguó diànyǐng
Dịch qua tiếng Hoa:
tôi muốn làm diễn viên.
我想做演员。
Wǒ xiǎng zuò yǎnyuán.
我想做医生。
Wǒ xiǎng zuò yīshēng.
我想做厨师。
Wǒ xiǎng zuò chúshī.
我想做警察。
Wǒ xiǎng zuò jǐngchá.
