wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT từ mới bài 13 (boya)

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

你去看电影吧,______去喝咖啡。

a)

他们

b)

我们

c)

咱们

d)

你们

2.

我_____回家做饭,_____去图书馆做作业。

a)

冼......嘫郈

b)

先......然后......

c)

洗......染鲘

d)

宪......燃逅

3.

A:这件衣服怎么样?

B:___________。

a)

还可以。

b)

不冷也不热。

c)

我很好。

d)

最冷。

4.

A:_____________?

B:北京的冬天很冷,不常下雪。

a)

北京的冬天怎么样?

b)

北京的冬天是怎么样?

c)

北京的冬天冷不冷?

d)

北京的冬天冷吗?

5.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây

a)

今天有没有作业?

b)

你是不是越南人吗?

c)

今天的天气怎么样?

d)

越南的冬天冷不冷吗?

6.

Chọn câu trả lời phù hợp nhất cho đoạn hội thoại sau:

A:你去哪儿?

B:_______________。

a)

我回家买东西。

b)

我去银行买东西。

c)

我去书店吃东西。

d)

我去购物中心买东西。

7.

今天晚上你 dǎsuàn 干什么?

a)

咑匴

b)

打算

c)

丁算

d)

打笪

8.

Chọn phiên âm đúng nhất của từ 购物中心

a)

gǒuwū zhòngxīn

b)

gòuwú chǒngxīn

c)

gòuwū chóngxīn

d)

gòuwù zhōngxīn

9.

A:这件衣服的 zhìliàng 怎么样?

B:很不错。

a)

银行

b)

商店

c)

质量

d)

一起

10.

Chọn câu hỏi cho từ gạch chân in đậm trong câu:

玛丽今天不去酒吧

a)

玛丽今天怎么样?

b)

玛丽今天去酒吧吗?

c)

玛丽今天去不去酒吧?

d)

玛丽今天去不去酒吧吗?