wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11 cuối kì 1

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Triển vọng của ngành chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là

a)

thu hút được ngày càng nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

ứng dụng các công nghệ cao trong sản xuất, chế biến, bảo quản đến kết nối thị trường

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ cao

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

2.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt.

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt

3.

Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín.

b)

Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.

c)

Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

d)

Chuyển dần việc chăn nuôi dần sang phương thức chăn thả hoàn toàn.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng,

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

5.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là cung cấp

a)

nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

nguồn gen quý hiếm cho công tác lai tạo giống.

d)

nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

6.

Ở địa phương em, việc nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây? 1. Sữa 2. Trứng 3. Thịt 4. Sức kéo 5. Phân hữu cơ 6. Lông vũ

(a)  

7.

Dựa vào phân loại theo nguồn gốc, vật nuôi có thể chia thành

a)

3 nhóm chính là: Vật nuôi bản địa, vật nuôi lai tạo, vật nuôi ngoại nhập.

b)

2 nhóm chính là: Vật nuôi bản địa, vật nuôi ngoại nhập.

c)

3 nhóm chính là: Vật nuôi bản địa, vật nuôi nhập nội, vật nuôi cải tiến.

d)

2 nhóm chính: Vật nuôi cải tiến và vật nuôi ngoại nhập.

8.

Dựa vào đặc tính sinh vật học, vật nuôi có thể chia thành

a)

vật nuôi trên cạn và vật nuôi dưới nước, gia súc và gia cầm, ...

b)

vật nuôi lấy trứng, vật nuôi lấy sữa, vật nuôi lấy thịt, vật nuôi lấy sức kéo,

c)

vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập

d)

vật nuôi cải tiến và vật nuôi nhập nội

9.

Dựa vào mục đích sử dụng, vật nuôi có thể chia thành

a)

vật nuôi trên cạn và vật nuôi dưới nước, gia súc và gia cầm,

b)

vật nuôi lấy lông, vật nuôi làm cảnh, vật nuôi làm xiếc, vật nuôi thí nghiệm,

c)

vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập

d)

vật nuôi cải tiến và vật nuôi nhập nội

10.

Dựa vào phân loại theo nguồn gốc thì dê Boer được xếp vào nhóm

a)

vật nuôi bản địa

b)

vật nuôi ngoại nhập.

c)

vật nuôi cải tiến.

d)

vật nuôi lấy thịt

11.

Dựa vào đặc tính sinh vật học thì bò được xếp vào nhóm

a)

gia súc

b)

gia cầm

c)

vật nuôi dưới nước

d)

vật nuôi đẻ trứng

12.

Dựa vào mục đích sử dụng, chuột bạch được xếp vào nhóm

a)

vật nuôi lấy lông

b)

vật nuôi thí nghiệm

c)

vật nuôi làm cảnh

d)

vật nuôi làm xiếc

13.

Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu trong công tác giống vật nuôi?

a)

Công nghệ cấy truyền phôi cho phép cấy phôi từ bỏ mẹ cao sản sang những con bò cái khác

b)

Áp dụng quá trình cơ giới hóa, tự động hóa trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi giúp mang lại hiệu quả cao, giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi

c)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo cho vật nuôi bằng tinh trùng bảo quản trong môi trường nhân tạo giúp giảm được số lượng đực giống, nâng cao chất lượng giống vật nuôi

d)

Nhờ ứng dụng công nghệ gene, các nhà chọn giống có thể phát hiện sớm giới tính của phôi, nhờ đó chủ động lựa chọn giới tính của phôi theo nhu cầu sản xuất

14.

Để xử lý tốt chất thải chăn nuôi, tránh gây ô nhiễm môi trường ở địa phương, người dân có thể sử dụng

a)

công nghệ internet kết nối vạn vật

b)

công nghệ thông tin và truyền thông

c)

công nghệ biogas

d)

công nghệ cảm biến

15.

Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam gồm

a)

chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp

b)

chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

c)

chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

d)

chăn thả tự do, chăn nuôi bán công nghiệp

16.

Chăn thả tự do có đặc điểm

a)

cho năng suất cao, khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt, hiệu quả kinh tế cao

b)

chi phí đầu tư thấp, năng suất thấp, không đảm bảo an toàn sinh học, thường xảy ra dịch bệnh

c)

vật nuôi sử dụng thức ăn hỗn hợp chế biến sẵn và cả thức ăn tự nhiên nên chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn, vật nuôi được đối xử tốt hơn

d)

đầu tư ban đầu lớn, tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

17.

Chăn nuôi bán công nghiệp có đặc điểm

a)

cho năng suất cao, khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt, hiệu quả kinh tế cao

b)

chi phí đầu tư thấp, năng suất thấp, không đảm bảo an toàn sinh học, thường xảy ra dịch bệnh

c)

vật nuôi sử dụng thức ăn hỗn hợp chế biến sẵn và cả thức ăn tự nhiên nên chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn, vật nuôi được đối xử tốt hơn

d)

đầu tư ban đầu lớn, tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

18.

Chăn nuôi bán công nghiệp có đặc điểm

a)

chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp

c)

kết hợp giữa nuôi nhốt hoàn toàn với chăn thả tự do

d)

vật nuôi được nuôi theo một mục đích nhất định theo hướng công nghiệp hóa nông nghiệp

19.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc

b)

có kiến thức, kĩ năng cơ bản về chăn nuôi

c)

có khả năng chế tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuô

20.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt, không bị ngược đãi

b)

Áp dụng đồng bộ các công nghệ thông minh như công nghệ cảm biến, trí tuệ nhân tạo, internet kết nối vạn vật, máy móc vào trong chăn nuôi

c)

Cung cấp cho người tiêu dùng nguồn thực phẩm chất lượng cao, an toàn, giá cả hợp lí

d)

Luôn hài hòa về lợi ích của người chăn nuôi, người tiêu dùng, vật nuôi và bảo vệ môi trường

21.

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc,

a)

được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

22.

Giống có tầm quan trọng đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi vì

a)

giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi

b)

giống là yếu tố ít ảnh hưởng đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi

c)

giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

d)

trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất giống nhau

23.

Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi?

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

Dựa vào mục đích khai thác

d)

Dựa vào giới tính

24.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

có các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

có một số lượng cá thể không ổn định

d)

có ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

25.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

26.

Các tiêu chí cơ bản để chọn giống vật nuôi bao gồm:

a)

ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất

b)

ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, khả năng sản xuất

c)

ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục, khả năng sinh sản

d)

ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, khả năng sinh sản

27.

Chọn lọc hàng loạt là

a)

dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

b)

dựa vào thể chất, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

c)

dựa vào ngoại hình, khả năng sinh trưởng, phát dục của đàn vật nuôi để chọn ra những cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

d)

dựa vào ngoại hình, thể chất của đàn vật nuôi để chọn ra những cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống sản

28.

Chọn lọc hàng loạt có ưu điểm

a)

dễ tiến hành, không đòi hỏi kĩ thuật cao, ít tốn kém

b)

hiệu quả chọn lọc cao, giống được tạo ra có độ đồng đều, năng suất ổn định, giống được sử dụng trong thời gian dài

c)

dễ tiến hành, không đòi hỏi kĩ thuật cao, giống được sử dụng trong thời gian dài

d)

. hiệu quả chọn lọc cao, giống được tạo ra có độ đồng đều, năng suất ổn định, giống được sử dụng trong thời gian ngắn

29.

Chọn lọc cá thể có nhược điểm

a)

do chủ yếu căn cứ vào kiểu hình, chưa biết được kiểu gene nên hiệu quả chọn lọc thường không cao và không ổn định

b)

cần nhiều thời gian, cơ sở vật chất và yêu cầu kĩ thuật phải cao

c)

dễ tiến hành, không đòi hỏi kĩ thuật cao, giống được sử dụng trong thời gian ngắn

d)

giống được tạo ra không có độ đồng đều, năng suất kém ổn định

30.

Dựa vào các tiêu chí “Sừng cành ná, dạ bình vôi, mắt ốc nhồi, tai lá mít, đít lồng bàn, ..." để chọn trâu giống là phương pháp

a)

chọn lọc cá thể dựa vào tiêu chí sinh trưởng, phát dục

b)

chọn lọc hàng loạt dựa vào tiêu chí ngoại hình

c)

chọn lọc hàng loạt dựa vào tiêu chí thể chất

d)

chọn lọc cá thể dựa vào tiêu chí khả năng sản xuất

31.

Nhân giống thuần chủng là phương pháp

a)

cho giao phối giữa cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống để thiết lập và duy trì các tính trạng ổn định mà vật nuôi sẽ truyền cho thế hệ tiếp theo

b)

dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai có sức sản xuất cao

c)

dùng giống cao sản để cải tạo một cách cơ bản một giống khác khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất

d)

cho cá thể đực và cá thể cái thuộc hai loài khác nhau giao phối với nhau để tạo ra con lai có ưu thế lai

32.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trường nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai xa

d)

Lai kinh tế

33.

Thụ tinh trong ống nghiệm là

a)

quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

b)

công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

c)

quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.

d)

việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

34.

Cấy truyền phôi là

a)

công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

b)

quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

c)

việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

d)

quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

35.

Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi?

a)

Khai thác triệt để tiềm năng di truyền của những vật nuôi cái cao sản, vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn

b)

Nâng cao năng suất sinh sản, tăng số lượng con sinh tra từ một cái giống cao sản

c)

Có tác dụng phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể, của giống, rút ngắn khoảng cách thế hệ

d)

Dễ dàng, thuận lợi trong việc xuất, nhập, vận chuyển, trao đổi con giống giữa các nước, các vùng

36.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là

a)

lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm

b)

mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm

c)

tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định

d)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến

37.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là

a)

lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm

b)

mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm

c)

tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định

d)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến

38.

Khẩu phần ăn của vật nuôi là

a)

lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm

b)

mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm

c)

tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định

d)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến

39.

Nhóm thức ăn giàu năng lượng có vai trò

a)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể,

c)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi

d)

điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng sức đề kháng của cơ thể,

40.

Nhóm thức ăn giàu protein có vai trò

a)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể, sinh hóa trong cơ thể vật nuôi

c)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng

d)

điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng sức đề kháng của cơ thể,

41.

Nhóm thức ăn giàu khoáng có vai trò

a)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể,

c)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi

d)

điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng sức đề kháng của cơ thể,

42.

Nhóm thức ăn giàu vitamin có vai trò

a)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể,

c)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi

d)

điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng sức đề kháng của cơ thể,

43.

Đá liếm được giới thiệu trong hình sau có vai trò gi?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn

b)

Là nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể

c)

Tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ững sinh hóa trong cơ thể vật nuôi

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng sức đề kháng của cơ thể

44.

Các nguyên liệu chính được dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi gồm

a)

sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt, thủy sản và công nghiệp chế biến

b)

sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt như thóc, ngô, khoai, sắn, cám, cỏ, rơm rạ,

c)

thủy sản như tôm, cua, cá,

d)

công nghiệp chế biến như rỉ mật đường, bã mía,

45.

Thức ăn chăn nuôi được sản xuất bằng

a)

phương pháp sản xuất thức ăn truyền thống và phương pháp sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

b)

phương pháp sử dụng trực tiếp cho vật nuôi ăn hoặc phơi khô, nghiền nhỏ cho phù hợp với mục đích sử dụng và đối tượng vật nuôi

c)

phương pháp sản xuất thức ăn dạng bột bằng cách nghiền nhỏ

d)

phương pháp sản xuất thức ăn dạng viên

46.

Các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột được diễn ra theo trình tự

a)

lựa chọn nguyên liệu → làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu → phối trộn nguyên liệu → đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm

b)

lựa chọn nguyên liệu → phối trộn nguyên liệu làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu → đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm

c)

lựa chọn nguyên liệu → làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu → đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm→ phối trộn nguyên liệu

d)

lựa chọn nguyên liệu → đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm → phối trộn nguyên liệu làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu

47.

Các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên được diễn ra theo trình tự

a)

lựa chọn nguyên liệu → làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu → phối trộn nguyên liệu → làm

ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên → hạ nhiệt độ, làm khô → đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm

b)

lựa chọn nguyên liệu → làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên → hạ nhiệt độ, làm khô → phối trộn nguyên liệu làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu → đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm

c)

lựa chọn nguyên liệu → làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu → làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên → hạ nhiệt độ, làm khô → đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm phối trộn nguyên liệu

d)

lựa chọn nguyên liệu → đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm → phối trộn nguyên liệu làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên → hạ nhiệt độ, làm khô

48.

Phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi nào sau đây không thuộc phương pháp vật lí?

a)

Cắt ngắn

b)

Nấu chín

c)

Nghiền nhỏ

d)

Đường hóa

49.

Việc nấu chín thức ăn có tác dụng

a)

khử các chất độc có trong thức ăn, nâng cao tỉ lệ tiêu hóa protein

b)

giúp cho dịch tiêu hóa được thấm đều, làm tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn

c)

giúp nâng cao giá trị dinh dưỡng của thức ăn, đồng thời làm tăng hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi

d)

biến đổi tinh bột, đường đa thành đường đơn, giúp cho quá trình tiêu hóa dễ dàng hơn

50.

Các đặc điểm: “Có sức chứa lớn; có thể tự động hóa trong quá trình nhập, xuất kho; ngăn chặn được sự phá hoại của động vật, vi sinh vật, tiết kiệm được diện tích, chi phí lao động” là ưu điểm của phương pháp

a)

bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho

b)

bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô

c)

sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học

d)

bảo quản thức ăn bằng silo

51.

“Sử dụng một số hợp chất sinh học có hoạt tính kháng khuẩn cao trộn vào thức ăn chăn nuôi với một tỉ lệ phù hợp để ức chế mạnh mẽ sự sinh trưởng và phát triển của một số vi khuẩn, nấm gây hại” là nội dung của phương pháp

a)

bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho

b)

bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô

c)

sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học

d)

bảo quản thức ăn bằng silo

52.

Để chế biến thức ăn nghèo protein thành thức ăn giàu protein cần sử dụng phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi nào?

a)

Công nghệ vi sinh

b)

Dây chuyền tự động

c)

Phương pháp vật lí

d)

Phương pháp hóa học

53.

Loại thức ăn chăn nuôi nào sau đây có thể chế biến bằng cách nghiền nhỏ?

a)

Bắp

b)

Cỏ voi

c)

Bèo tây

d)

Rau lang

54.

Các loại cỏ xanh tự nhiên, các loại phế phụ phẩm của cây trồng có thể được chế biến bằng phương pháp nào để cho trâu, bò có thể sử dụng chúng làm thức ăn?

a)

Cắt ngắn

b)

Nấu chín

c)

Nghiền nhỏ

d)

Đường hóa