wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第7課ー宿題

Total questions: 25

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp đúng nhất.

a)

かります

b)

かします

c)

きります

d)

かきます

2.

Sắp xếp từ theo thứ tự đúng nhất.

1.ナイフ 2.スプーン 3.はし 4.はさみ 5.フォーク

a)

Dao

b)

Thìa

c)

Đũa

d)

Kéo

e)

Nĩa

1)
2)
3)
4)
5)
3.

Điền trợ từ thích hợp vào ô trống.

❝おやすみなさい” ​​ (a)    ベトナムご ​ (b)    なんですか。

Choose from the below words
4.

きのう やまださん ​ (a)    でんわ​ (b)    もらいました。​

Choose from the below words
5.

Phân loại từ theo nhóm thích hợp.

Categorize the following

かいしゃいん

けんきゅうしゃ

いしゃ

りゅうがくせい

がくせい

うち

かいしゃ

がっこう

えき

デパート

ボールペン

ノート

はさみ

けしゴム

じしょ

バイク

でんしゃ

ひこうき

じてんしゃ

タクシー

Nghề nghiệp
Nơi chốn
Đồ vật
Phương tiện
6.

Chọn đúng nghĩa từ vựng đã cho.

Categorize the following

おしえます

ならいます

かします

かります

Dạy
Học
Cho mượn
Mượn
7.

Viết đúng từ vựng theo tranh đã cho sẵn.

(a)  

8.

Điền động từ thích hợp vào ô trống.

きのうのばん、11じ まで べんきょうしました。それから、でんわで おんがくを_____。

(a)  

9.

Ghép các cặp từ tương ứng đúng nghĩa.

a)

1.

てがみ

b)

2.

やさい

c)

3.

ホッチキス

d)

4.

パンチ

e)

5.

はさみ

10.

Chọn trợ từ thích hợp điền vào chổ trống.

せんしゅう たなかさん​ (a)    おかね ​ (b)   かしました。

Choose from the below words
11.

Kéo từ vựng vào đáp án đúng trong hình

12.

Chọn câu trả lời đúng tương ứng với hình bên dưới.

おしえます

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn hình đúng với từ đã cho.

もらいます

a)

b)

c)

d)

14.

Sắp xếp lại các từ sau đúng nghĩa.

  1. 1. Giáng sinh 2. Sinh nhật 3.Quà tặng 4. Áo sơ mi 5. Hoa

a)

クリスマス

b)

たんじょうび

c)

プレゼント

d)

シャツ

e)

はな

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Kéo và thả đáp án đúng vào ô trống.

きょねん​ (a)    クリスマス​ (b)    なに​ (c)    もらいませんでした。

Choose from the below words
から
16.

Kéo từ vựng vào đáp án đúng trong ảnh.

17.

Ghép đôi các cặp từ đúng nghĩa với nhau.

a)

Cắt

1.

きります

b)

Thư điện tử

2.

メール

c)

Thiệp mừng năm mới

3.

ねんがじょう

d)

Máy tính cá nhân

4.

パソコン

e)

Điện thoại di động

5.

ケータイ

18.

Chọn đáp án đúng vào ô trống.

はは​ (a)    たんじょうび​ (b)    なに​ (c)    あげましたか。

Choose from the below words
まで
19.

Phân loại từ theo nhóm đã học

Categorize the following

ビール

ジュース

みず

コーヒー

おちゃ

パン

ラーメン

ごはん

にく

ほん

えんぴつ

ノート

けしゴム

てちょう

きょうしつ

じむしょ

へや

しょくどう

りょう

たまご

Đồ uống
Thức ăn
Đồ dùng học tập
Địa điểm
20.

Thả các đáp án đúng vào ô trống.

もう せんせい​ (a)    しゅくだい​ (b)    だしましたか。

Choose from the below words
21.

Sắp xếp các đáp án đúng theo hình đã cho.

1.かします 2.かきます 3.あげます 4.とります 5.かけます

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Ghi đáp án đúng vào ô (  không bấm hán tự ).

こんしゅうのにちようびに、いっしょに おおさか へ _____。

(a)  

23.

Chọn hình tương ứng từ đã cho.

かります

a)

b)

c)

d)

24.

Sắp xếp các từ sau tương ứng đúng nghĩa.

  1. 1. Học từ giáo viên.

  2. 2. Cho bạn mượn dù.

  3. 3. Dạy tiếng anh cho bé Taro

  4. 4. Gửi hành lý cho gia đình.

  5. 5. Cắt thịt bằng kéo.

a)

せんせいに ならいます。

b)

ともだちに かさをかします。

c)

たろうちゃんに えいごを おしえます。

d)

かぞくに にもつを おくります。

e)

はさみで にくをきります。

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Điền từ đúng vào ô trống ( không đánh chữ hán tự).

このしゃしんは せんしゅう おおさかで カメラで _____。

(a)