Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT từ mới (Bài 1 H4TC) (bài khóa 1, 2)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán tương ứng với phiên âm trong câu bên dưới

谁也没想到他们 liǎ 是姐妹。

a)

唡

b)

辆

c)

俩

d)

两

2.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

你别_____我开玩笑,他怎么是你男朋友呢?

a)

跟

b)

对

c)

向

d)

朝

3.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

他们两个人_____努力,终于完成了工作。

a)

法律

b)

共同

c)

接受

d)

熟悉

4.

Chọn từ tương ứng với phiên âm trong câu bên dưới

那个地方很特别漂亮,每年都会 xīyǐn 很多国内外的游客。

a)

及张

b)

吸引

c)

极音

d)

级吲

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

在我______中,他一直是个很幽默的人。

a)

共同

b)

印象

c)

接受

d)

性格

6.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành một câu hoàn chỉnh

我妈妈 / 聪明 / 的人 / 幽默 / 不仅 / 也 / 很 / 是 / 个 / 而且 / 很

a)

不仅我妈妈是个很幽默的人,而且也很聪明。

b)

我妈妈不仅是个很聪明的人,而且也很幽默。

c)

我妈妈不仅是个很幽默,而且也很聪明的人。

d)

不仅我妈妈也个很幽默,而且是很聪明的人。

7.

Chọn chữ Hán tương ứng với phiên âm trong câu sau

A:都这么晚了,他怎么还没来?

B:他以前 cónglái 不迟到,今天是怎么了?

a)

苁莱

b)

从来

c)

丛来

d)

枞睐

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

我对他印象很______,后来就慢慢熟悉了。

a)

美

b)

深

c)

不错

d)

浅

9.

Chọn chữ Hán phù hợp với phiên âm trong câu bên dưới

所以他希望现在的学生也能感觉到这种 xìngfú。

a)

悻富

b)

锌幅

c)

幸福

d)

辛副

10.

Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống

两个人在一起,_____能有共同的兴趣和爱好。

a)

最哈

b)

蕞好

c)

最好

d)

樶好