WorksheetsKT từ mới (Bài 1 H4TC) (bài khóa 1, 2)
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Chọn chữ Hán tương ứng với phiên âm trong câu bên dưới
谁也没想到他们 liǎ 是姐妹。
唡
辆
俩
两
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
你别_____我开玩笑,他怎么是你男朋友呢?
跟
对
向
朝
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
他们两个人_____努力,终于完成了工作。
法律
共同
接受
熟悉
Chọn từ tương ứng với phiên âm trong câu bên dưới
那个地方很特别漂亮,每年都会 xīyǐn 很多国内外的游客。
及张
吸引
极音
级吲
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
在我______中,他一直是个很幽默的人。
共同
印象
接受
性格
Sắp xếp các từ cho sẵn thành một câu hoàn chỉnh
我妈妈 / 聪明 / 的人 / 幽默 / 不仅 / 也 / 很 / 是 / 个 / 而且 / 很
不仅我妈妈是个很幽默的人,而且也很聪明。
我妈妈不仅是个很聪明的人,而且也很幽默。
我妈妈不仅是个很幽默,而且也很聪明的人。
不仅我妈妈也个很幽默,而且是很聪明的人。
Chọn chữ Hán tương ứng với phiên âm trong câu sau
A:都这么晚了,他怎么还没来?
B:他以前 cónglái 不迟到,今天是怎么了?
苁莱
从来
丛来
枞睐
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我对他印象很______,后来就慢慢熟悉了。
美
深
不错
浅
Chọn chữ Hán phù hợp với phiên âm trong câu bên dưới
所以他希望现在的学生也能感觉到这种 xìngfú。
悻富
锌幅
幸福
辛副
Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống
两个人在一起,_____能有共同的兴趣和爱好。
最哈
蕞好
最好
樶好
