NEW
Font size
WorksheetsTỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
Dòng nào gồm các từ chỉ hoạt động:
ăn, chạy, hát, cười, lo lắng
ăn, chạy, hát, vui, chăm sóc
ăn, chạy, hát, chăm sóc, học tập
ăn, chạy, hát, học tập, lo lắng
Từ ngữ chỉ trạng thái trong câu sau là:
"Vì Lan bị muộn chuyến xe, bạn rất buồn."
muộn
buồn
chuyến xe
bạn
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây:
"Buồn về một nỗi tháng giêng
Con chim cái cú nằm nghiêng thở dài"
Ca dao
buồn
nằm
thở
nằm và thở
Từ nào chỉ trạng thái của con người?
gặm cỏ
buồn
nhảy
học bài
Từ nào sau đây SAI CHÍNH TẢ?
học tập
lung linh
sẵn sàn
lạnh lùng
Những từ nào chỉ hoạt động?
hát, nhảy, màu tím
hát, nhảy, bút
hát, nhảy, cơm
hát, nhảy, lau nhà
Từ nào viết ĐÚNG CHÍNH TẢ?
Lặng lẽ
xôi nổi
mạnh mẻ
vui vẽ
Tim từ điển vào dấu 3 chấm
Chúng em đang .... cô giảng bài.
vui
nghe
hát
ngủ
Điền từ thích hợp vào dấu 3 chấm
Em .... được đến trường.
đẹp
nghịch ngợm
xấu
háo hức
Hoàn thành câu tục ngữ sau:
" Có công... sắt, có ngay nên kim
lấy
học
mài
cắt
Bạn nhỏ đang làm gì?
nấu cơm
lau nhà
quét nhà
chơi đùa
Hoàn thành câu sau:
Bầu ơi ... lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
thương
yêu
quý
mến
Câu nào có từ chỉ hoạt động?
Bạn Mai rất xinh.
Em đang vẽ tranh.
Mẹ em rất bận.
Cô giáo em rất hiền lành.
Trong câu ''Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền.'' từ chỉ hoạt động là
đồng tiền
có
vất vả
làm lụng
Nhóm nào chứa từ không chỉ hoạt động, trạng thái?
cười, vui, học bài, đọc sách, đá bóng, cười
uống nước, hát, múa, đọc sách, đá bóng
màu xanh, khóc, buồn, viết bài, đá cầu
