WorksheetsBÀI 17: BỔ NGỮ CHỈ KẾT QUẢ
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
[cì] lần
thường đứng sau động từ của vị ngữ, dung để biểu thị số lần thực
hiện động tác đó.
Khi tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm, bổ ngữ động lượng có thể được đặt trước tân ngữ,
cũng có thể đặt sau tân ngữ.
次
让
为
以
[tiàowǔ] khiêu vũ
跳舞
希舞
跳题
希望
xī wàng - hy vọng, mong muốn
希望
问题
欢迎
欢迎
wèn tí - question, problem - vấn đề
问题
问迎
问望
问跳
huānyíng (hoan nghênh) -V
Hoan nghênh
欢迎
欢题
欢希
欢望
(cóng) Giới từ: TỪ + từ chỉ nơi chốn/từ chỉ thời gian
从
到
第
习
để diễn đạt một khoảng thời gian, tức là
từ thời điểm này sang thời điểm khác.
Chủ đề + ?? + Thời gian / địa điểm 1 + ? + Thời gian/ địa điểm 2
从... 到
从... 第
从... 欢
从... 迎
dì - thứ tự
? + số đếm + lượng từ + danh từ
第
题
希
舞
[shàngbān] đi làm
上班
加班
下班
作班
jiā bān tăng ca
加班
时班
期班
开班
xià bān
Tan làm
下班
上班
好班
卫班
duì - đúng
对
错
班
好
[cuò] sai, tồi
错
对
班
始
wán - hết, xong
完
见
学
见
[dǒng] hiểu
懂
跳
很
假
