wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 17: BỔ NGỮ CHỈ KẾT QUẢ

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

[cì] lần

thường đứng sau động từ của vị ngữ, dung để biểu thị số lần thực

hiện động tác đó.

Khi tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm, bổ ngữ động lượng có thể được đặt trước tân ngữ,

cũng có thể đặt sau tân ngữ.

a)

b)

c)

d)

2.

[tiàowǔ] khiêu vũ

a)

跳舞

b)

希舞

c)

跳题

d)

希望

3.

xī wàng - hy vọng, mong muốn

a)

希望

b)

问题

c)

欢迎

d)

欢迎

4.

wèn tí - question, problem - vấn đề

a)

问题

b)

问迎

c)

问望

d)

问跳

5.

huānyíng (hoan nghênh) -V

Hoan nghênh

a)

欢迎

b)

欢题

c)

欢希

d)

欢望

6.

(cóng) Giới từ: TỪ + từ chỉ nơi chốn/từ chỉ thời gian

a)

b)

c)

d)

7.

để diễn đạt một khoảng thời gian, tức là

từ thời điểm này sang thời điểm khác.

Chủ đề + ?? + Thời gian / địa điểm 1 + ? + Thời gian/ địa điểm 2

a)

从... 到

b)

从... 第

c)

从... 欢

d)

从... 迎

8.

dì - thứ tự

? + số đếm + lượng từ + danh từ

a)

b)

c)

d)

9.

[shàngbān] đi làm

a)

上班

b)

加班

c)

下班

d)

作班

10.

jiā bān tăng ca

a)

加班

b)

时班

c)

期班

d)

开班

11.

xià bān

Tan làm

a)

下班

b)

上班

c)

好班

d)

卫班

12.

duì - đúng

a)

b)

c)

d)

13.

[cuò] sai, tồi

a)

b)

c)

d)

14.

wán - hết, xong

a)

b)

c)

d)

15.

[dǒng] hiểu

a)

b)

c)

d)