Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz KTPL

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội ?

a)

A. sản xuất.

b)

B. tiêu dùng.

c)

C. phân phối.

d)

D. trao đổi.

2.

Câu 2: Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

A. ít quan trọng.

b)

B. bình thường nhất.

c)

C. thiết yếu nhất.

d)

D. cơ bản nhất.

3.

Câu 3: Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

A. sản xuất

b)

B. phân phối.

c)

C. tiêu dùng

d)

D. trao đổi.

4.

Câu 4: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?

a)

A. Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.

b)

B. Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.

c)

C. Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.

d)

D. Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

5.

Câu 5: Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

A. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

B. Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

C. Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

D. Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

6.

Câu 6: Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

A. Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

B. Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

C. Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

D. Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

7.

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

A. Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

C. Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

D. Đảm bảo ổn định chính trị.

8.

Câu 8: Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

A. độc lập.

b)

B. cầu nối

c)

C. cuối cùng.

d)

D. sản xuất.

9.

Câu 9: Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

A. chủ thể trung gian.

b)

B. chủ thể nhà nước

c)

C. chủ thể tiêu dùng.

d)

D. chủ thể sản xuất.

10.

Câu 10: Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

A. phân phối.

b)

B. sản xuất.

c)

C. nhà nước.

d)

D. tiêu dùng.

11.

Câu 10: Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng gạo để nấu ăn.

b)

B. Chế biến gạo thành phẩm

c)

C. Phân bổ gạo để cứu đói

d)

D. Bán gạo lấy tiền mua vở

12.

Câu 11: Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

A. Tiếp thị sản phẩm hàng hóa.

b)

B. Hoàn thiện hệ thống pháp luật.

c)

C. Môi giới bất động sản.

d)

D. Tìm hiểu giá cả thị trường

13.

Câu 12: Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?

a)

A. Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người.

b)

B. Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường.

c)

C. Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người.

d)

D. Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh

14.

Câu 13: Một trong những vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước là

a)

A. thúc đẩy lạm phát gia tăng.

b)

B. tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ học.

c)

C. giảm tỷ lệ trẻ mù chữ.

d)

D. quản lý vĩ mô nền kinh tế.

15.

Câu 14: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng, tích trữ hàng hóa rồi bán lại cho các đại lý?

a)

A. chủ thể sản xuất.

b)

B. chủ thể nhà nước

c)

C. chủ thể tiêu dùng.

d)

D. chủ thể trung gian.

16.

Câu 15: Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất được gọi là

a)

A. chủ thể tiêu dùng.

b)

B. chủ thể trung gian.

c)

C. chủ thể nhà nước

d)

D. chủ thể sản xuất.

17.

Câu 16: Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

A. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

B. Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

C. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

D. Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

18.

Câu 17: Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

a)

A. thực hiện.

b)

B. thông tin.

c)

C. mua – bán.

d)

D. kiểm tra.

19.

Câu 18: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

A. cung – sản xuất.

b)

B. cung – cạnh tranh.

c)

C. cung – cầu.

d)

D. cung – nhà nước

20.

Câu 19: Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sờ nào?

a)

A. Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đồi.

b)

B. Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đồi.

c)

C. Đối tượng mua bán, trao đổi.

d)

D. Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi.

21.

Câu 20: Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán

a)

A. Thị trường gạo, cà phê, thép.

b)

B. Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

C. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

D. Thị trường trong nước và quốc tế.

22.

Câu 21: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

A. Bắt buộc.

b)

B. Tự nguyện.

c)

C. Không bắt buộc.

d)

D. Cưỡng chế.

23.

Câu 22: Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng.

b)

B. Thuế thu nhập cá nhân.

c)

C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

D. Thuế nhập khẩu.

24.

Câu 23: Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng.

b)

B. Thuế bảo vệ môi trường.

c)

C. Thuế nhập khẩu.

d)

D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

25.

Câu 24: Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng.

b)

B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

C. Thuế gián thu.

d)

D. Thuế trực thu.

26.

Câu 25: Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng.

b)

B. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

C. Thuế thu nhập cá nhân.

d)

D. Thuế bảo vệ môi trường.

27.

Câu 26: Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

a)

A. hình sự.

b)

B. dân sự.

c)

C. hành chính.

d)

D. kỉ luật.

28.

Câu 27: Thuế là nguồn thu chính của

a)

A. các hộ kinh doanh.

b)

B. các doanh nghiệp.

c)

C. ngân sách gia đình.

d)

D. ngân sách nhà nước.

29.

Câu 28: Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

A. công bằng xã hội.

b)

B. gia tăng lạm phát

c)

C. thủ đoạn phi pháp.

d)

D. đầu cơ tích trữ.

30.

Câu 29: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?

a)

A. Thuế là công cụ để kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả.

b)

B. Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

c)

C. Thuế là công cụ quan trọng đề Nhà nước điều tiết thị trường.

d)

D. Thuế góp phần điều tiết thu nhập, trong xã hội.

31.

Câu 30: Thuế trực thu là gì?

a)

A. Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

b)

B. Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

C. Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.

d)

D. Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.

32.

Câu 31: Thuế gián thu là gì?

a)

A. Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

B. Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

C. Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

D. Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

33.

Câu 32: Một trong những đặc điểm của thuế trực thu là người nộp thuế đồng thời là người

a)

A. chịu thuế.

b)

B. hưởng thuế.

c)

C. sản xuất.

d)

D. tiêu dùng

34.

Câu 33: Loại thuế nào dưới mà người chịu thuế và người nộp thuế không cùng là một?

a)

A. Thuế trực thu.

b)

B. Thuế gián thu.

c)

C. Thuế giá trị gia tăng.

d)

D. Thuế sử dụng đất.

35.

Câu 34: Theo quy định của pháp luật, những người có thu nhập cao phải trích nộp một khoản tiền từ phần thu nhập của mình để nộp vào ngân sách được gọi là

a)

A. thuế giá trị gia tăng.

b)

B. thuế thu nhập cá nhân.

c)

C. thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

D. thuế bảo vệ môi trường.

36.

Câu 35: Công dân thực hiện tốt pháp luật về thuế khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

A. làm giả hồ sơ nộp thuế.

b)

B. gian lận kê khai nộp thuế.

c)

C. kê khai đầy đủ hồ sơ thuế.

d)

D. hủy hoại hồ sơ thuế.

37.

Câu 36: Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

A. hưởng các ưu đãi vế thuế.

b)

B. kê khai chính xác hồ sơ thuế.

c)

C. được cung cấp thông tin về thuế.

d)

D. được cấp mã số thuế.

38.

Câu 37: Khoản thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế

a)

A. giá trị gia tăng

b)

B. thu nhập doanh nghiệp

c)

C. xuất nhập khẩu

d)

D. tiêu thụ đặc biệt

39.

Câu 38: Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có trách nhiệm

a)

A. đăng ký mã số thuế khi kinh doanh.

b)

B. được hướng dẫn nộp thuế.

c)

C. được cung cấp thông tin về thuế.

d)

D. được giữ bí mật thông tin người nộp.

40.

Câu 39: Căn cứ vào phương thức thu thuế, thuế được phân loại thành

a)

A. thuế doanh nghiệp và thuế cá nhân.

b)

B. thuế tiêu dùng và thuế thu nhập.

c)

C. thuế tiêu dùng và thuế tài sản

d)

D. thuế trực thu và thuế gián thu.

41.

Câu 40: Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

A. doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế.

b)

B. mọi cá nhân tổ chức có thu nhập chịu thuế.

c)

C. hộ gia đình tham gia quá trình sản xuất

d)

D. người tiêu dùng các sản phẩm kinh doanh

42.

Câu 41: Việc đưa sản phẩm đến tay người dùng được gọi là

a)

A. trao đổi.

b)

B. mua bán.

c)

C. vận chuyển.

d)

D. cung ứng.

43.

Câu 42: Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

A. ít quan trọng.

b)

B. bình thường nhất.

c)

C. thiết yếu nhất.

d)

D. cơ bản nhất.

44.

Câu 43: Nền kinh tế là một chỉnh thể thống nhất các hoạt động kinh tế cơ bản nào sau đây?

a)

A. Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

B. Sản xuất, mua bán - trao đổi, tiêu dùng.

c)

C. Sản xuất, phân loại - trao đổi, tiêu dùng

d)

D. Sản xuất, chi phối - trao đổi, tiêu dùng.

45.

Câu 44: Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

A. chủ thể trung gian.

b)

B. Nhà đầu tư chứng khoán.

c)

C. chủ thể doanh nghiệp.

d)

D. chủ thể nhà nước.

46.

Câu 45: Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

A. Chủ thể trung gian

b)

B. Doanh nghiệp Nhà nước

c)

C. Các điểm bán hàng

d)

D. Chủ thể sản xuất

47.

Câu 46: Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

A. chủ thể trung gian.

b)

B. chủ thể nhà nước

c)

C. chủ thể tiêu dùng.

d)

D. chủ thể sản xuất.

48.

Câu 47: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

A. Cầu – cạnh tranh.

b)

B. Cầu – nhà nước

c)

C. Cầu – sản xuất

d)

D. cung – cầu.

49.

Câu 48: Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

A. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

B. hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

c)

C. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán

d)

D. tiền tệ, người mua, người bán.

50.

Câu 49: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

A. Thưởng – phạt.

b)

B. Cho – nhận.

c)

C. Trên – dưới

d)

D. Mua – bán.

51.

Câu 50: Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

a)

A. thượng đế

b)

B. mệnh lệnh.

c)

C. ý niệm tuyệt đối.

d)

D. bàn tay vô hình.

52.

Câu 51: Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

A. phân phối sản phẩm.

b)

B. tiêu dùng sản phẩm.

c)

C. giá cả hàng hoá.

d)

D. giá trị sử dụng

53.

Câu 52: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

A. cơ chế quan liêu.

b)

B. cơ chế phân phối

c)

C. cơ chế thị trường

d)

D. cơ chế bao cấp.

54.

Câu 53: Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là

a)

A. tài chính nhà nước.

b)

B. kho bạc nhà nước.

c)

C. tiền tệ nhà nước.

d)

D. ngân sách nhà nước.

55.

Câu 54: Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

A. quyền sử dụng

b)

B. quyền quyết định

c)

C. quyền sở hữu

d)

D. quyền sở hữu và quyết định

56.

Câu 55: Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là

a)

A. phân chia cho mọi người.

b)

B. ai cũng có quyền lấy.

c)

C. có rất nhiều tiền bạc.

d)

D. có tính pháp lý cao.

57.

Câu 56: Theo quy định của Luật ngân sách, chủ thể có quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là ai?

a)

A. Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước.

b)

B. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

C. Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.

d)

D. Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

58.

Câu 57: Nhằm tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi thế cạnh tranh, có cơ hội bước chân vào những thị trường “khó tính” khi tạo ra được những sản phẩm “xanh” đòi hỏi chủ thể sản xuất phải chú ý tạo ra các sản phẩm

a)

A. thân thiện với môi trường.

b)

B. sử dụng nhiều tài nguyên.

c)

C. tạo ra nhiều khí thải.

d)

D. tạo ra hiệu ứng nhà kính

59.

Câu 58: Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ hoạt động lao động sản xuất?

a)

A. Rau trồng ngoài vườn.

b)

B. Mua cá tôm ở chợ về ăn.

c)

C. Mua tivi từ cửa hàng.

d)

D. Gạo được mua ngoài chợ.

60.

Câu 59: Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

A. Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

B. Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

c)

C. Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

d)

D. Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

61.

Câu 60: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

A. Mua gạo về ăn.

b)

B. Giới thiệu việc làm.

c)

C. Sản xuất hàng hóa.

d)

D. Phân phối hàng hóa.

62.

Câu 61: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

A. Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

C. Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

D. Đảm bảo ổn định chính trị.

63.

Câu 62: Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Nhạc sỹ.

b)

B. Người mua.

c)

C. Tiền tệ.

d)

D. Hàng hóa.

64.

Câu 63: Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

A. Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

B. Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

C. Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

d)

D. Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.

65.

Câu 64: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

A. Điều tiết sản xuất.

b)

B. Cung cấp thông tin.

c)

C. Kích thích tiêu dùng.

d)

D. Phương tiện cất trữ.

66.

Câu 65: Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

A. Hạ giá thành sản phẩm.

b)

B. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

C.  Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

67.

Câu 66: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

A. đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

B. bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

C. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

68.

Câu 67: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

A. Đầu cơ tích trữ để nâng giá .

b)

B. Khuyến mãi giảm giá.

c)

C. Hạ giá thành sản phẩm.

d)

D. Tư vấn công dụng sản phẩm.

69.

Câu 68: Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

A. Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường.

b)

B. Ngân sách nhà nước chi tiêu cho mọi người dân trong xã hội.

c)

C. Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

d)

D. Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

70.

Câu 69: Ý kiến nào dưới đây của không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

A. Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.

b)

B. Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

c)

C. Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

d)

D. Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung.

71.

Câu 70: Vào mỗi buổi sáng T mang bánh tráng mà gia đình anh sản xuất để mang ra chợ bán và mua gạo mang về sản xuất bánh tráng. Bạn T đang thực hiện hoạt động nào dưới đây:

a)

A. Hoạt động phân phối-trao đổi.

b)

B. Hoạt động tiêu dùng-trao đổi.

c)

C. Hoạt động sản xuất-trao đổi.

d)

D. Hoạt động tiêu dùng-sản xuất.

72.

Câu 71: Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

A. Chủ thể sản xuất

b)

B. Chủ thể tiêu dùng

c)

C. Chủ thể Nhà nước

d)

D. Người sản xuất kinh doanh

73.

Câu 72: Bạn N học xong lớp 12, tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán, nhưng em không biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng và giá cả như thế nào. Vậy số lượng hàng hoá và giá cả của hàng hoá do nhân tố nào quyết định?

a)

A. Người sản xuất.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Người làm dịch vụ.

d)

D. Nhà nước.

74.

Câu 73: Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử, vừa qua ông nghe nói điện thoại smartphone của hãng S đang bị lỗi sản phẩm, ông ngừng ngay nhập các sản phẩm của hãng. Ông đã thực hiện chức năng cơ bản  nào của thị trường?

a)

A. Chức năng hạn chế sản xuất.

b)

B. Chức năng điều tiết, kích thích.

c)

C. Chức năng thông tin.

d)

D. Chức năng thực hiện.

75.

Câu 74: Nhận thấy do dịch bệnh bùng phát làm cho giá thịt lợn đang xuống thấp. Chị M chuyển sang sử dụng thịt lợn nhiều hơn trong thực đơn gia đình mình. Việc làm của chị M là vận dụng tốt chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường

a)

A. Sản xuất.

b)

B. Lưu thông.

c)

C. Thông tin.

d)

D. Phân hóa.

76.

Câu 75: Do nhiều năm nay giá dưa hấu xuống thấp, khiến sản xuất bị thua lỗ, chị A quyết định chuyển đổi sang một loại cây trồng khác phù hợp hơn.Trường hợp này, chị A đã vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

A. Cung cấp thông tin.   .

b)

B. Quản lý vĩ mô.

c)

C. Thừa nhận giá cả.

d)

D. Điều tiết sản xuất.

77.

Câu 76: Bạn V khẳng định, dưới góc độ pháp lí, ngân sách nhà nước do Ọuốc hội quyết đinh, Chính phủ tổ chức thực hiện dưới sự giám sát trực tiếp của Quốc hội. Khẳng đinh của V là nói về nội dung nào dưới đây của ngân sách nhà nước?

a)

A. Vai trò của ngân sách nhà nước.

b)

B. Đặc điểm của ngân sách nhà nước.

c)

C. Khái niệm ngân sách nhà nước.

d)

D. Chức năng của ngân sách nhà nước.

78.

Câu 77: Chị N phát biểu rằng, ngân sách nhà nước được dùng để huy động tiềm lực tài chính nếu không thì Nhà nước sẽ không thể thực hiện được chức năng và nhiệm vụ của mình. Phát biểu của chị N nhằm khắng định:

a)

A. chức năng của ngân sách nhà nước.

b)

B. vai trò của ngân sách nhà nước.

c)

C. đặc điểm của ngân sách nhà nước.

d)

D. nhiệm vụ của ngân sách nhà nước

79.

Câu 78: Doanh nghiệp A được cấp giấy phép khai thác cát, sỏi phục vụ cho các công trình xây dựng tại địa phương X. Ngoài ra doanh nghiệp còn được giao nhiệm vụ nâng cấp hệ thống đê bao chống lũ. Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc hoạt động của doanh nghiệp A, gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế

a)

A. sản xuất.

b)

B. phân phối.   

c)

C. lao động.

d)

D. tiêu dùng.

80.

Câu 79: Bà H có cơ sở sản xuất tăm tre chất lượng cao bán ra thị trường, hiện nay nhu cầu của thị trường tăng, nên chồng bà quyết định mở rộng quy mô sản xuất, nhưng con bà thì sợ không bán được dẫn đến thua lỗ, khuyên bà nên thu nhỏ lại cho dễ quản lí, còn bà thì muốn giữ nguyên như trước. Vậy ý kiến của ai giúp cho bà H có lợi nhuận ?

a)

A. Con bà H.

b)

B. Không ai đúng.

c)

C. Chồng bà H.

d)

D. Bà H.

81.

Câu 80: Gia đình ông H sản xuất các mặt hàng thủ công mĩ nghệ. Gần đây, mặt hàng này trên thị trường tiêu thụ rất chậm do hàng mĩ nghệ giá rẻ của TQ tràn ngập. Trong khi đó hàng do ông H làm ra, chi phí cao, sức cạng tranh thấp mẫu mã lạc hậu. Dù nhiều thành viên trong gia đình đã khuyên ông nên đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại để hạ giá thành song ông H không nghe vì vậy mà sau 3 năm làm ăn thua lỗ, ông H phải giải thể xưởng sản xuất với khoản lỗ nhiều tỷ đồng. Ông H đã chưa biết vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường

a)

A. Kích thích năng suất lao động tăng lên

b)

B. Cung cấp thông tin.

c)

C. Điều tiết sản xuất

d)

D. Cải tiến kỹ thuât.