wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KẾ TOÁN DN - HP1 (3)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi xuất vật liệu cho các bộ phận sử dụng, kế toán ghi như thế nào vào TK 152 

a)

A. Ghi vào bên Có

b)

B. Ghi vào bên Nợ

c)

C. Ghi vào bên nào cũng được  

d)

D. Cả 3 câu đều đúng  

2.

Công cụ dụng cụ là gì? 

a)

A. Là các loại máy móc thiết bị phục vụ hoạt động SXKD trong Doanh nghiệp  

b)

B. Là các loại thiết bị, đồ dùng không đủ tiêu chuẩn của 1 TSCĐ phục vụ hoạt động SXKD trong doanh nghiệp  

c)

C. Có giá trị 10 triệu 

d)

D. Có giá trị 30 triệu

3.

Để quản lý công cụ dụng cụ  trong doanh nghiệp, kế toán sử dụng tài khoản nào sau đây:

a)

A. TK 152,TK153  

b)

B. TK 621,TK153  

c)

C. TK 152,TK153, TK621  

d)

D. TK 153  

4.

Khi mua CCDC (Công cụ dụng cụ) về nhập kho, kế toán ghi như nào vào TK 153

a)

A. Ghi vào bên Có  

b)

B. Ghi vào bên  Nợ  

c)

C. Ghi vào bên nào cũng được  

d)

D. Cả 3 câu đều đúng  

5.

Khi xuất công cụ dụng cụ cho các bộ phận sử dụng, kế toán ghi như thế nào vào TK 153

a)

A. Ghi vào bên Có  

b)

B. Ghi vào bên  Nợ  

c)

C. Ghi vào bên nào cũng được  

d)

D. Cả 3 câu đều đúng  

6.

Khi mua NVL về nhập kho, kế toán có thể ghi 

a)

A. NỢ TK152, NỢ 333.1 (Nếu có thuế GTGT)/ CÓ TK111, 112, 331  

b)

B. NỢ TK152, NỢ TK133.1 (Nếu có thuế GTGT)/ CÓ TK111, 112, 154  

c)

NỢ TK152, NỢ TK1331 (Nếu có thuế GTGT)/ CÓ TK111, 112, 331  

d)

D. NỢ TK152, NỢ TK133.1(Nếu có thuế GTGT)/ CÓ TK111,112, 411

7.

Khi nhập kho NVL đã thanh toán bằng TGNH, kế toán có thể ghi 

a)

A. NỢ TK152, 333.1 (Nếu có thuế GTGT)/ CÓ TK111,112,331  

b)

B. NỢ TK152, 133.1 (Nếu có thuế GTGT)/ CÓ TK112  

c)

C. NỢ TK152, 133.1 (Nếu có thuế GTGT)/ CÓ TK111, 112, 331  

d)

D. NỢ TK152, 333.1 (Nếu có thuế GTGT)/ CÓ TK111, 112, 411  

8.

Khi nhập kho NVL do được góp vốn hoặc được cấp, kế toán có thể ghi 

a)

A. NỢ TK152/ CÓ TK331  

b)

B. NỢ TK152/ CÓ TK154  

c)

C. NỢ TK152/ CÓ TK111,112,331  

d)

D. NỢ TK152/ CÓ TK411  

9.

Khi chi tiền mặt để trả tiền mua vật liệu về nhập kho, có thuế GTGT theo pp khấu trừ 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 111  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 111  

c)

C. NỢ TK 153/ CÓ TK 111  

d)

D. NỢ TK 152; NỢ TK 133/ CÓ TK 111  

10.

Khi xuất NVL để sản xuất sản phẩm 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 152  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 152  

c)

C. NỢ TK 153/ CÓ TK 152  

d)

D. NỢ TK 621/ CÓ TK 152  

11.

Khi xuất vật liệu để dùng ở bộ phận sản xuất chung 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 152  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 152  

c)

C. NỢ TK 627/ CÓ TK 152 

d)

D. NỢ TK 621/ CÓ TK 152  

12.

Khi xuất vật liệu để  dùng ở bộ phận bán hàng 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 152  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 152  

c)

C. NỢ TK 153/ CÓ TK 152  

d)

D. NỢ TK 641/ CÓ TK 152  

13.

Khi xuất vật liệu để  dùng ở bộ phận QLDN 

a)

A. NỢ TK 632/ CÓ TK 152  

b)

B. NỢ TK 642 / CÓ TK 152  

c)

C. NỢ TK 153/ CÓ TK 152  

d)

D. NỢ TK 621/ CÓ TK 152  

14.

Khi xuất công cụ dụng cụ để sử dụng ở phân xưởng sản xuất trong một kỳ 

a)

A. Ợ TK 642/ CÓ TK 152  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 153 

c)

C. NỢ TK 627/ CÓ TK 153  

d)

D. NỢ TK 621/ CÓ TK 152  

15.

Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp để tính giá thành sản phẩm sản xuất 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 152  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 152  

c)

C. NỢ TK 154/ CÓ TK 621  

d)

D. NỢ TK 621/ CÓ TK 152  

16.

Mua vật liệu về để bộ phận SXC sử dụng, không qua khâu nhập kho, có thuế GTGT mua vào theo pp khấu trừ đã thanh toán cho người bán bằng tiền mặt: 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 111  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 111  

c)

C. NỢ TK 627; 1331/ CÓ TK 111  

d)

D. NỢ TK 152; 133.1/ CÓ TK 111  

17.

Mua vật liệu về để bộ phận văn phòng sử dụng, không qua khâu nhập kho, có thuế GTGT mua vào theo pp khấu trừ đã thanh toán cho người bán bằng tiền mặt: 

a)

A. NỢ TK 642; NỢ TK 133.1/ CÓ TK 111  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 111  

c)

C. NỢ TK 153/ CÓ TK 111  

d)

D. NỢ TK 152 ; NỢ TK 133.1/ CÓ TK 111  

18.

Mua NVL về nhập kho, thuế GTGT 10%, thuế GTGT hạch toán theo pp khấu trừ, chi phí vận chuyển chi bằng tiền mặt, tiền mua hàng chưa thanh toán cho người bán.

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 111  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 111  

c)

C. NỢ TK 153/ CÓ TK 111  

d)

D. NỢ TK 152 (GM + CPVC); NỢ TK 133/ CÓ TK 111; CÓ TK 331  

19.

Khi kiểm kê kho phát hiện NVL thiếu chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 152  

b)

B. NỢ TK 1381 / CÓ TK 152  

c)

C. NỢ TK 627/ CÓ TK 152  

d)

D. NỢ TK 641/ CÓ TK 152  

20.

Khi kiểm kê kho phát hiện NVL thừa chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 111  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 111  

c)

C. NỢ TK 153/ CÓ TK 111  

d)

D. NỢ TK 152/ CÓ TK 3381  

21.

Khi xuất vật liệu sử dụng ở bộ phận QLDN 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 152  

b)

B. NỢ TK 632 / CÓ TK 152  

c)

C. NỢ TK 222/ CÓ TK 152  

d)

D. NỢ TK 621/ CÓ TK 152  

22.

Khi nhập kho NVL do được biếu tặng, kế toán có thể ghi 

a)

A. NỢ TK 152/ CÓ TK 331  

b)

B. NỢ TK 152/ CÓ TK 711  

c)

C. NỢ TK 152/ CÓ TK 411  

d)

D. NỢ TK 152/ CÓ TK 111, 112, 331

23.

Khi xuất NVL thuê ngoài gia công chế biến 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 152  

b)

B. NỢ TK 1381 / CÓ TK 152  

c)

C. NỢ TK 154/ CÓ TK 152  

d)

D. NỢ TK 641/ CÓ TK 152  

24.

Khi xuất NVL đi cầm cố, thế chấp 

a)

A. NỢ TK 642/ CÓ TK 152  

b)

B. NỢ TK 1381 / CÓ TK 152  

c)

C. NỢ TK 154/ CÓ TK 152  

d)

D. NỢ TK 244/ CÓ TK 152  

25.

Theo chuẩn mực kế toán hàng tồn kho số 02 thì giá gốc của vật liệu, hàng hóa gồm những chi phí nào ? 

a)

A. Chi phí mua   

b)

B. Chi phí chế biến   

c)

C. Chi phí liên quan trực tiếp khác   

d)

D. Các câu trên đều đúng