Font size
Worksheets6 CƠ BẢN REVIEW Q2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
The numbers they have used are just not (a) (1 word) - Các con số mà họ sử dụng không [chính xác] đâu.
Students will do one Spanish (a) a week. (1 word) - Các học sinh sẽ phải làm một [bài dịch] tiếng Tây Ban Nha mỗi tuần.
The (a) between smoking and heart disease is well known. (1 word) - [Mối liên hệ] giữa việc hút thuốc lá và bệnh tim thì được biết đến rộng rãi/được nhiều người biết đến.
Please join with me in thanking our (a) tonight. (2 words) - Mời các bạn hãy cùng tôi cảm ơn [vị khách mời diễn thuyết] của chúng ta trong tối nay!
He wrote her a poem as an (a) of his love. (1 word) - Anh ấy viết một bài thơ như [một cách để bày tỏ] tình yêu của anh ấy
I need to (a) some information before I write my report. (2 words) - Tôi cần phải [tìm kiếm] thêm một chút thông tin trước khi tôi viết báo cáo của tôi.
Losing my phone again was very (a) of me. (1 word) - Tôi thật [bất cẩn] khi làm mất điện thoại lần nữa.
I (a) the file as soon as I had finished working on it. (1 word) - Tôi [đã tải] tập tin [lên] ngay sau khi tôi hoàn thành công việc.
You need a password to (a) . (2 words) - Bạn cần mật khẩu để [đăng nhập].
We were (a) in the middle of our conversation. (2 words) - Chúng tôi bị [ngắt kết nối[ trong lúc đang nói chuyện
The (a) advised me to buy this bag because it matched my shirt. (1 word) - [Người bán hàng] đã khuyên tôi mua chiếc túi xách này vì nó hợp với cái áo của tôi.
He left his phone at the checkout (a) at the supermarket. (1 word) - Anh ấy đã để quên điện thoại ở [quầy thanh toán] ở siêu thị.
Shopkeepers should beware of (a) . (1 word) - Người bán hàng nên cẩn thận với [bọn trộm đồ trong cửa hàng].
I don't want to shop online because I want to (a) . (3 words) - Tôi không muốn mua hàng qua mạng (shop online) - vì tôi muốn [mặc thử quần áo].
This drink is really (a) your health, so try to drink it at least twice a week. (2 words) - Thức uống này [thực sự tốt cho] sức khỏe của bạn, vì vậy hãy cố gắng uống ít nhất hai lần một tuần.
My mother is (a) my brother because he comes home late. (2 words) - Mẹ tôi đang nổi giận anh tôi vì anh ấy về nhà trễ.
My brother (a) Maths but he is very good at music. (3 words) - Em trai tôi [không giỏi] Toán nhưng rất giỏi âm nhạc.
If you (a) pictures from the internet, check the terms of use. (1 word) - Nếu bạn [tải xuống] hình ảnh từ internet, hãy kiểm tra các điều khoản sử dụng.
Do you dream of (a) a top tennis player? (1 word) - Bạn có ước mơ sẽ [đánh bại] được một người chơi tennis đứng tốp đầu không?
That’s why the local council has decided to help young people who want to (a) their own sports club. (1 word) - Đó là lý do tại sao hội đồng địa phương đã quyết định sẽ giúp những người trẻ, người mà muốn [thành lập/tổ chức] câu lạc bộ thể thao của riêng họ.
We know it’s a big (a) and that’s why we’ll give you the money you need to get started. (1 word) - Chúng tôi biết rằng nó sẽ là một [thử thách] lớn và đó là lý do vì sao chúng tôi sẽ tài trợ cho bạn số tiền bạn cần để có thể bắt đầu.
You should (a) and then you would get more exercise. (4 words) - Bạn nên [bắt đầu chơi một môn thể thao] và sau đó bạn sẽ được tập thể dục nhiều hơn.
I’m trying to work! Could you please (a) ? (04 words) - - Tôi đang cố gắng làm việc đây, bạn có thể [vặn nhỏ âm lượng của nhạc] xuống được không?
They are (a) forests. (2 words) - Họ đang [đốn hạ ]các khu rừng.
We're (a) time! (3 words) - Chúng tôi sắp hết thời gian rồi!
She’s very (a) when she designs clothes. (1 word) - Cô ấy rất [sáng tạo] khi cô ấy thiết kế quần áo.
The local council is supplying new play (a) for the playground. (1 word) - Hội đồng địa phương đang cung cấp thêm [thiết bị] giải trí mới cho sân chơi.
Some people believe that (a) on animals should be banned. (1 word) - Một vài người tin rằng các [cuộc thí nghiệm] trên động vật nên bị ngăn cấm.
He has written a piece of (a) that does your taxes for you. (1 word) - Anh ấy đã viết nên một [phần mềm] cái mà giúp bạn tính toán thuế.
Do you have any double rooms (a) this weekend? (1 word) - Bạn có còn phòng đôi nào mà [còn trống/có sẵn sử dụng] vào cuối tuần này không?
Have you seen this little (a) , it's for separating egg yolks from whites. (1 word) - Bạn đã nhìn thấy [vật dụng] nhỏ này chưa, nó là dùng để tách lòng đỏ ra khỏi lòng trắng trứng.
In 1992, the (a) of Cairo was about 6,500,000. (1 word) - Vào năm 1992, [dân số] của Cairo rơi vào khoảng 6,500,000 người.
There was a (a) smell outside the factory. (1 word) - Có một mùi thật [kinh khủng] ở phía ngoài nhà máy.
Starting salary varies from £26 000 to £30 500, (a) experience. (2 words) - Mức lương khởi điểm dao động từ £26 000 đến £30 500, [tùy thuộc vào] kinh nghiệm.
The minister told (a) he was not going to resign. (1 word) - Bộ trưởng nói với các [nhà báo] rằng ông sẽ không từ chức.
She was beginning to get a bit (a) . (1 word) - Cô bắt đầu thấy hơi [nhớ nhà].
I was stopped as I went through (a) control. (1 word) - Tôi đã bị chặn lại khi tôi đi qua kiểm tra [hộ chiếu].
They don’t seem particularly (a) the situation. (2 words) - Họ dường như không đặc biệt [lo lắng về] tình hình này.
He gave a quite (a) answer. (1 word) - Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời khá [bất ngờ].
It was an (a) role to play, and I was thrilled to get the part. (1 word) - Đó là một vai diễn [thú vị] và tôi rất vui khi được nhận vai này.
He just (a) and walked out on his wife and children. (3 words) - Anh ta chỉ [xếp đồ] và bước ra ngoài cùng vợ con.
Flight 474 to Buenos Aires is now boarding at (a) . (2 words) - Chuyến bay 474 đến Buenos Aires hiện đang lên máy bay tại [cửa số 9].
She (a) cancer when she was just 25 years old. (2 words) - Cô ấy [chết vì] bệnh ung thư khi mà cô ấy mới chỉ 25 tuổi.
They want to (a) the amount of time they spend on computer games. (1 word) - Họ muốn [giảm] lượng thời gian mà họ sử dụng để chơi trò chơi điện tử.
There is a (a) water in the mountainous area. (2 words) - Ở vùng núi thường [thiếu] nước.
Everyone was working (a) when Andrew started shouting and swearing. (1 word) - Mọi người đang làm việc một cách [yên tĩnh] thì Andrew bắt đầu gào lên và chửi.
I'm (a) my keys. (2 words) - Tôi [đang tìm kiếm] chìa khoá của mình.
I'm really (a) my holiday. (3 words) - Tôi đang [rất mong đợi/mong chờ] kỳ nghỉ của mình.
He’s (a) spiders. (2 words) - Anh ấy [sợ] nhện.
Lucy is quite (a) and does well at school. (1 word) - Lucy khá là [thông minh] và cô ấy thể hiện rất tốt ở trường.
