wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 15

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc?

a)

A. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.

b)

B. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

c)

C. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.

d)

D. Cảm giác mãn nguyện vì được khen ngợi, khích lệ.

2.

Câu 2: Trong từ Hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là "điều may mắn, tốt lành". Tìm thêm những từ chứa tiếng phúc có nghĩa như thế:

a)

A. phúc đức, phúc ấm

b)

B. phúc hậu, phúc lộc

c)

C. phúc trạch, phúc tinh

3.

Câu 3: Người có lòng thương người, hay làm điều tốt cho người khác thì gọi là gì?

a)

A. phúc lộc

b)

B. phúc hậu

c)

C. phúc tinh

d)

D. phúc trạch

4.

Câu 4: "Điều may mắn không đến liền nhau" được diễn đạt bằng một từ/ cụm từ khác nào?

a)

A. phúc phận

b)

B. phúc đức

c)

C. phúc bất trùng lai

d)

D. vô phúc

5.

Câu 5: Các từ nào có thể dùng để miêu tả tính cách của một người?

a)

A. Thấp, béo, mảnh khảnh, lùn tịt, vạm vỡ, thon thả.

b)

B. Trằng trẻo, hồng hào, mịn màng, mềm mại, đen đúa.

c)

C. Hiền lành, ghê gớm, nhanh nhẹn, chăm chỉ, cân cù, lười biếng, hài hước.

d)

D. Ngủ, ăn, nói, cười, đi lại, chạy, nhảy.

6.

Câu 6: Từ nào dưới đây có thể dùng để miêu tả cơn mưa?

a)

A. Tí tách

b)

B. Lộp độp

c)

C. Ào ào

7.

Câu 10.Câu văn nào dưới đây sử dụng sai từ chỉ đặc điểm?

a)

A.Anh Tùng có dáng người dài lênh khênh.

b)

B.Chị Thư có mái tóc dài, óng ả.

c)

C.Chim chích bông làm tổ trên ngọn cây cao chót vót.

d)

D.Bộ quần áo mẹ mới mua cho em rộng thùng thình.

8.

Câu 11.Câu tục ngữ nào đề cao tinh thần đoàn kết, tương thân tương ái của dân

tộc Việt Nam?

a)

A.Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

b)

B.Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

c)

C.Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

d)

D.Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.

9.

Câu 12.Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn

sau: Trời đã bắt đầu mưa. Những hạt nước nặng rơi lộp độp trên mái nhà, trên lá

mướp, trên lá chuối. Nó ... lùng tùng như người ta ... trống. Mưa càng ngày càng

mạnh, càng nhiều. Nó rào rào như có người ... nước ở trên trời xuống.

a)

A.đập - vẽ - đổ

b)

B.đổ - thổi - đổ

c)

C.đập - đánh - đổ

d)

D.thả - thổi -

đổ

10.

Câu 13.Đáp án nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành một câu

văn có hình ảnh so sánh?

Tiếng ve mùa hè râm ran như....

a)

A.tiếng gió thổi vi vu

b)

B.điệu múa truyền thống

c)

C.tiếng suối róc rách chảy

d)

D.bản đồng ca rộn ràng

11.

Câu 1.Giải câu đố sau:

Cây gì lá nhỏ, cành mềm

Hoa như đốm lửa thắp bên thềm nhà

Hè về, cây đỏ rực hoa

Thu sang quả chín như là sơn son?

a)

cây táo

b)

cây gấc

c)

cây lựu

d)

cây roi

12.

Câu 13.Đáp án nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành một câu

văn có hình ảnh so sánh?

Tiếng ve mùa hè râm ran như....

a)

A.tiếng gió thổi vi vu

b)

B.điệu múa truyền thống

c)

C.tiếng suối róc rách chảy

d)

D.bản đồng ca rộn ràng

13.

Câu 37.Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

A.gồ gề

b)

B.gỗ lim

c)

C.ghi chép

d)

D.gọn gàng

14.

Câu 38.Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

A.ngùn ngụt, nghĩ ngợi

b)

B.nghề nghiệp, nghỉ ngơi

c)

C.nghẹn ngào, ngót ngét

d)

D.ngó nghiêng, ngọt ngào

15.

Câu 14.Quả cà chua trong câu thơ sau được so sánh với sự vật nào?

Quả cà chua như cái đèn lồng nhỏ xíu

Thắp mùa đông ấm những đêm thâu.

a)

A.quả gấc

b)

B.quả bóng

c)

C.đèn lồng

d)

D.mặt trời

16.

Câu 15. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. quả nhãn

b)

B. nhỏ nhắn

c)

C. rộng rãi

d)

D. rộng rải

17.

Câu 16.Đoạn văn dưới đây gợi ra bức tranh mùa xuân như thế nào?

Mùa xuân, trên những cành cây mới mọc đầy những lá non xanh biếc. Hoa

chanh, hoa bưởi toả hương thơm ngát. Những cánh hoa trắng muốt rắc đầy sân.

Mùa xuân, tiết trời ấm áp. Những cây rau trong vườn mơn mởn vươn lên đón ánh

nắng tươi ấm của mặt trời.

a)

A.Bức tranh mùa xuân nhộn nhịp, đông đúc.

b)

B.Bức tranh mùa xuân tươi tắn, tràn đầy sức sống.

c)

C.Bức tranh mùa xuân rực rỡ sắc màu của các loài hoa.

d)

D.Bức tranh mùa xuân sôi động, náo nhiệt.

18.

Câu 17: Câu văn nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

(1) Khu rừng mới đẹp làm sao? (2) Từng tán cây xanh thẫm tựa vào nhau, chạy ngút ngàn

về phía trời xa. (3) Bầu trời cũng như bắt được giai điệu xanh tươi ấy, trở nên trong trẻo,

bình yên đến lạ. (4) Giữa bạt ngàn cây lá, hồ nước trong vắt, điểm thêm nét thanh bình,

đáng yêu!

a)

A.câu (1) và (4)

b)

B.Câu (2) và (3)

c)

C.Câu (1) và (3)

d)

D.Câu (2) và (4)

19.

Câu 14: Câu nào dưới đây là câu hỏi?

a)

A.Chúng mình đến tham quan viện bảo tàng đi!

b)

B.Kiến thức khoa học thật thú vị!

c)

C.Vì sao Trái Đất lại quay quanh Mặt Trời?

d)

D.Tuấn rất thích tìm hiểu về thế giới tự nhiên.

20.

Câu 15: Đoạn thơ dưới đây thể hiện điều gì?

"Kiến mẹ rất yêu đàn con

Nên thường muốn ôm tất cả

Vỗ về các con giấc ngủ

Nói với các con dịu dàng."

a)

A.Tình cảm gắn bó thân thiết của anh em kiến.

b)

B.Tình yêu vô bờ bến của kiến mẹ dành cho con.

c)

C.Tình yêu vô bờ bến của kiến bố dành cho con.

d)

D.Tình yêu của đàn kiến con dành cho kiến mẹ.

21.

Câu 17: Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

A.Uống nước nhớ người.

b)

b.Uống nước nhớ nhà.

c)

C.Uống nước nhớ nguồn.

d)

D.Uống nước nhớ đun.

22.

Dưới đồng cỏ .... những bông hoa .... đang đua nở, còn trên bầu trời những chú én ....

đang chao liệng.

a)

A.xanh - hồng - xanh

b)

B.xanh - trắng - nhỏ

c)

C.xanh - vàng - đen

d)

D.xanh - tím - nhỏ

23.

Câu 19: Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

A.nấu nướng

b)

B.náo lức

c)

C.lom khom

d)

D.lo lắng

24.

Câu 22: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

A.Đàn kiến lũ lượt tha mồi về tổ để dự trữ thức ăn.

b)

B.Trong vườn, hương hoa nhài thơm dịu dàng.

c)

C.Hoa sữa là loài hoa đặc trưng của mùa thu Hà Nội.

d)

D.Các chú công nhân cắt tỉa cành cây trước mùa mưa bão.

25.

Câu 24.Từ bốn tiếng: âm, du, lịch, thanh; có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ đặc

điểm?

a)

A.1 từ

b)

b.2 từ

c)

c.3 từ

d)

C.4 từ

26.

Câu 30Câu văn nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

(1) Buổi tối, đám trẻ rủ nhau ra triền đê hóng mát! (2) Chúng nằm trên cỏ, vừa

ngắm sao vừa trò chuyện vui vẻ. (3) Bỗng một vệt sáng vụt qua, có đứa reo lên:

"A! Sao băng! Sao băng phải không?". (4) Đám trẻ vui sướng hò hét vì lần đầu

tiên được thấy sao băng?

a)

A.Câu (1) và (3)

b)

B.Câu (2) và (3)

c)

C.Câu (1) và (4)

d)

D.Câu (2) và (4)

27.

Câu 32.Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?

a)

A.đồi núi

b)

B.hôm nay

c)

C.sấm sét

d)

D.nha sĩ

28.

Câu 18 Trong khổ thơ dưới đây, tác giả dùng từ ngữ nào để miêu tả hương thơm của hoa

sen?

"Hoa sen vừa nở

Hương đã ngạt ngào

Mặt hồ lao xao

Ồ, sen thơm quá!"

(Theo Quỳnh Nga)

a)

A.ngạt ngào

b)

B.thoang thoảng

c)

C.man mác

d)

D.nồng nàn

29.

Câu 36.Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

A.nghi ngờ

b)

B.ngăn nắp

c)

C.ngóng chờ

d)

D.ngoằn

nghoèo

30.

Câu 3.Tên con vật nào bắt đầu ch; hoặc tr, có sừng rỗng và cong, lông thưa và

thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo?

a)

A.chim

b)

B.trăn

c)
d)

D.trâu

31.

Câu 4.Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào?

"Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay

Bố em xách điếu đi cày \n Mẹ em tát nước, nắng đầy trong khau.

(Theo Trần Đăng Khoa)

a)

A.đằng đông, khăn, đẹp, đi cày, khau

b)

B.nổi lửa, vấn, xách, đi cày, tát nước

c)

C.nổi lửa, nắng, đầy, khau, đi cày

d)

D.vấn, xách, tát nước, đầy, khau

32.

Câu 8.Tên loại cây nào bắt đầu bằng r ;d; hoặc gi, cùng họ với cau, thân

cột, lá to hình lông chim mọc thành tàu, quả mọc thành buồng, bên trong chứa

nước ngọt, có cùi?

a)

A.dừa

b)

B.dứa

c)

C.riềng

d)

D.dưa

33.

Câu 9.Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

A.Đi một ngày đàng, học nhiều điều hay.

b)

B.Đi một ngày dài, học một bài hay.

c)

C.Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

D.Đi một ngày đàng, học một bài hay.

34.

Câu 1. Đầu ………..ngọn gió

a)

sóng

b)

súng

c)

sông

d)

suối

35.

Câu 2. Cải lão hoàn …………

a)
đồng
b)

đông

c)

đúng

d)

lương

36.

Câu 3. Vàng mây thì ………., đỏ mây thời mưa

a)
gió
b)

bão

c)

d)

nắng

37.

Câu 3. Cần …………..liêm chính

a)
kiệm
b)

c)

thi

d)

họa

38.

Câu 5. Người không …………….như ngọc không mài

a)
học
b)

nói

c)

giỏi

d)

chơi

39.

Câu 6 : Thiên ……………vạn hóa

a)
biến
b)

tấu

c)

mất

d)

40.

Tháng bảy ………..nhảy lên bờ

a)
nước
b)

cua

c)

tôm

d)

bão

41.

Sấm động, gió ……

(a)  

42.

Cỏ …… mọc loang, cả làng đầy nước

(a)  

43.

Khai quốc ……….thần

(a)  

44.

Một ……………đôi việc

(a)  

45.

Mây xanh thì …………., mây trắng thì mưa

a)
nắng
b)

gió

c)

bão

d)

46.

Hữu chí cánh ……

a)
thành
b)

chim

c)

d)

tâm

47.

Tự ……..cánh sinh

a)
lực
b)

sinh

c)

học

d)

sống

48.

Muốn lành nghề chớ nề ………….hỏi

(a)  

49.

Hữu ………….. vô mưu 

(a)  

50.

Khai ……………lập địa

(a)  

51.

Dục tốc bất ………

a)
đạt
b)

thành

c)

chí

d)

công

52.

Tháng Bảy heo ………, chuồn chuồn bay thì bão.

(a)  

53.

Đầu năm sương muối cuối năm ………..nồm

(a)  

54.

Quạ tắm thì …………sáo tắm thì mưa.

(a)  

55.

Gió ……… hiu hiu, sếu kêu thì rét

(a)  

56.

Kính lão đắc ……

(a)  

57.

Vàng thật không sợ ……

(a)  

58.

Báo táp mưa ……

(a)  

59.

Công thành danh …………

(a)  

60.

Một chữ nên ……một ngày nên nghĩa

(a)  

61.

Y phục ….kỳ đức

(a)  

62.

Siêng làm thì có siêng…..thì hay

(a)  

63.

Hữu danh vô ……

(a)  

64.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

          “Chuồn chuồn bay thấp, mưa ngập bờ ao

          Chuồn chuồn bay cao, mưa ….… lại tạnh.”

(a)  

65.

Giải câu đố:

Không dấu như thể là bưng,

Nặng là bục gỗ, ngã dùng thổi hơi

Sắc là biết ẵm em rồi,

Hỏi đồ vật rớt, vỡ toi còn gì?

Từ không có dấu là từ gì?

Trả lời: từ …..…..

(a)  

66.

Giải câu đố:

Để nguyên lấp lánh trên trời,

Bớt đầu thành chỗ cá bơi hằng ngày.

Từ để nguyên là … (a)   ….

67.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

          Có ……….. câu chuyện được kể trong bài "Thái sư Trần Thủ Độ".

(a)  

68.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì ………. lấy thầy.

(a)  

69.

Giải câu đố:

Không dấu việc của thợ may,

Huyền vào giúp khách hàng ngày qua sông.

Hỏi vào rực rỡ hơn hồng,

Đội nón thêm ngã vui lòng mẹ cha.

Từ có dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ………..

(a)  

70.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “Cơn bão dữ dội, bất ngờ nổi lên. Những đợt sóng khủng khiếp phá thủng thân tàu, nước……… vào khoang như vòi rồng.” (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.133)

         

a)

ập  

b)

chảy  

c)

phun  

d)

xối

71.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “Những vùng cây xanh bỗng òa tươi trong nắng sớm. Ánh đèn từ muôn vàn ô vuông cửa sổ ……….. đi rất nhanh và thừa thớt tắt.” (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr. 132)

         

a)

tan  

b)

loãng      

c)

lan     

d)

thoảng

72.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Hà Nội có chong chóng

Cứ tự quay trong nhà

Không cần trời ……gió

Không cần bạn chạy xa.”

(SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.37)

a)

nổi   

b)

          góp

c)

gom     

d)

đổi   

73.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Bọn trẻ xua xua tay vào ngọn khói và hát câu đồng dao cổ nghe vui tai:

Khói về ……..ăn cơm với cá

Khói về ……….lấy đá chập đầu.”

(SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr .104)

      

a)

rứa – ri   

b)

ni – tê 

c)

tê – ni  

d)

ri – rứa

74.

Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Rồi đến chị rất thương

Rồi đến em rất thảo

Ông ……….như hạt gạo

Bà ……….. như suối trong.”

(SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.41)

        

a)

đẹp – tốt  

b)

hiền – lành

c)

lành – hiền

d)

tốt – đẹp

75.

Chọn các từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Trai mà chi, gái mà chi

Sinh con có ………có……..là hơn.”

a)

đạo – hiếu

b)

nghĩa – tình

c)

nghĩa – ngì  

d)

nghĩa – nghì

76.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “…….mỡ gà, ai có nhà thì chống”

         

a)

Ráng  

b)

Vàng  

c)

Mây  

d)

Nắng

77.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Bởi ………….bác mẹ tôi nghèo

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

(SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.33)

         

a)

tại   

b)

vì  

c)

chung  

d)

chưng

78.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Nhất ……..tinh nhất thân vinh.”

       

a)

nghiệp 

b)

đại   

c)

nghề       

d)

nghệ

79.

Lưu lại đã lâu không giải quyết, xử lí được là nghĩa của từ nào?

         

a)

lưu vong  

b)

lưu bút   

c)

lưu giữ     

d)

lưu cữu

80.

: Đây là tên kinh đô thứ hai của nhà Trần, nơi đây còn được gọi là Thành Nam?

         

a)

Hà Nam  

b)

Nam Định

c)

Nam Hà   

d)

Thái Bình

81.

Tiếng “nữ” không thể đứng sau cụm từ nào?

a)

xe đạp…….  

b)

thi sĩ …..    

c)

bóng đá ….  

d)

bệnh nhân …

82.

Nhận xét nào không đúng với đoạn văn dưới đây?

"(1) Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm được một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. (2) Thân nó xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà lá thì xanh mởn, non tươi, dập dờn đùa trong gió. (3) Vào mùa hoa, cây gạo như đám lửa đỏ ngang trời hừng hực cháy. (4) Bến sông bừng lên đẹp lạ kì. (5) Chiều nay, đi học về, Thương cùng các bạn ùa ra cây gạo. (6) Nhưng kìa, cả một vạt đất quanh gốc gạo phía mặt sông lở thành hố sâu hoắm, những cái rễ gầy nhẳng trơ ra, cây gạo chỉ còn biết tì lưng vào bãi ngô. (7) Những người buôn cát đã cho thuyền vào xúc cát ngay ở khúc sông dưới gốc gạo. (8) Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống, ủ ê."

(Theo Mai Phương)

a)

Câu (1), (3), (4) là câu đơn.

b)

Câu (2), (6), (8) là câu ghép

c)

Đoạn văn trên có sử dụng biện pháp nhân hoá.

d)

Câu (7), (8) là câu ghép có các vế nối với nhau bằng quan hệ từ.

83.

Với 3 tiếng “tươi, xanh, tắn”, em có thể tạo ra được bao nhiêu từ?

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

84.

Từ “sao” trong dòng nào dưới đây là từ dùng để hỏi?

a)

Sao mờ, kéo lưới kịp trời sáng Ta kéo xoăn tay chùm cá nặng. (Huy Cận)

b)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa. (Tục ngữ)

c)

Dòng sông mới điệu làm sao. Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha.(Nguyễn Trọng Tạo)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi? (Ca dao)

85.

Giải câu đố sau:    "Vua nào xuống chiếu dời đô. Về Thăng Long vững cơ đồ nước Nam?"

a)

  Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông        

c)

Lý Huệ Tông

d)

Lý Nhân Tông

86.

Bài tập đọc nào dưới đây ca ngợi vẻ đẹp thiên nhiên vùng núi cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc?

a)

Cửa sông

b)

Trước cổng trời

c)

Hạt gạo làng ta

d)

Về quê ngoại

87.

Nhóm nào dưới đây có các từ nhiều nghĩa?

a)

ca sĩ, ca nước, tan ca

b)

con dao, ca dao, dao động

c)

đồng chí, đồng tiền, cánh đồng

d)

cổ tay, hươu cao cổ, cổ áo

88.

Tên riêng nào dưới đây viết đúng quy tắc?

a)

Lốt-ăng-giơ-lét

b)

An-be-anh-xtanh

c)

Hi Ma-lay-a

d)

Ni-a-ga-ra

89.

“Mẹ ốm”, “Cây dừa”, “Trăng ơi…từ đâu đến?” là những sáng tác của nhà thơ nào dưới đây?

a)

Nguyễn Khoa Điềm

b)

Vũ Duy Thông

c)

Nguyễn Đình Ảnh

d)

Trần Đăng Khoa

90.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

phố xá, sai sót, sàng sảy, xúng xính

b)

trạm xá, xôn xao, sục sôi, xây xẩm

c)

đường xá, say sưa, sây sát, xuất sắc

d)

xung quanh, sơ suất, đan xen, súc sắc

91.

Sự vật trong đoạn văn sau được nhân hóa bằng cách nào?

“Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm ngơ ngác nhìn xa, cái bụng mịn mượt, cổ yếm quàng chiếc tạp dề công nhân đầy hạt cườm lấp lánh biêng biếc.” (Theo Tô Hoài)

a)

Gọi sự vật bằng từ để gọi con người

b)

Tả sự vật bằng những từ để tả người

c)

Nói chuyện với sự vật thân mật như nói với con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

92.

Từ “chị” trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Chị gái tôi không thích xem bóng đá.

b)

Chị Võ Thị Sáu là một nữ anh hùng du kích trong kháng chiến chống Pháp.

c)

Chị tôi rất thích ngắm cảnh bình minh trên bờ biển.

d)

Chị ơi, ngày mai chúng ta sẽ đi thả diều nhé!

93.

Những câu thơ nào dưới đây được trích trong bài thơ “Hành trình của bầy ong” của tác giả Nguyễn Đức Mậu?

a)

Những vạt nương màu mật. Lúa chín ngập lòng thung.

b)

Trời thu thay áo mới. Trong biếc nói cười thiết tha.

c)

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi. Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng.

d)

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu. Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban.

94.

Câu thơ nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Em thương làn gió mồ côi. Không tìm thấy bạn, vào ngồi trong cây.

(Nguyễn Ngọc Ký)

b)

Tiếng chim lay động lá cành Tiếng chim đánh thức chồi xanh dậy cùng. (Định Hải)

c)

Đêm hè hoa nở cùng sao,Tàu dừa - chiếc lược chải vào mây xanh.(Trần Đăng Khoa)

d)

Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay. (Trần Đăng Khoa)

95.

Những từ “chót vót, chất ngất, vời vợi” có thể dùng để miêu tả chiều không gian nào?

a)

chiều cao

b)

chiều dài

c)

chiều rộng

d)

chiều sâu

96.

Câu ghép nào dưới đây sử dụng sai quan hệ từ?

a)

Mặt trời đã xuống núi được một lát nhưng phong cảnh vẫn rõ nét trong ánh hoàng hôn êm dịu.

b)

Đường Bạch Dương là một mái vòm vàng rực và dọc hai bên đường, dương xỉ khô héo chuyển màu nâu sẫm.

c)

Nếu có màu vẽ nên tôi sẽ vẽ cánh đồng lúa chín vàng xuộm, vẽ cả bầu trời trong xanh cùng những đám mây trắng xốp.

d)

Mùa xuân không chỉ đem đến cho trần gian những tia nắng ấm áp mà nó còn gửi tặng chúng ta những cành đào, cành mai rực rỡ.

97.

Tiếng “tài” trong thành ngữ “Trọng nghĩa khinh tài” có nghĩa giống với tiếng “tài” trong từ nào dưới đây?

a)

tài chính

b)

tài hoa

c)

tài năng

d)

đề tài

98.

Những câu thơ nào dưới đây được trích trong bài thơ “Trước cổng trời”?

a)

Bầy chim đi ăn về Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

b)

Trời thu thay áo mới. Trong biếc nói cười thiết tha.

c)

Những vạt nương màu mật. Lúa chín ngập lòng thung.

d)

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu,Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban.

99.

Hãy sắp xếp các câu văn dưới đây để được một đoạn văn miêu tả thảo quả trên rừng Đản Khao của nhà văn Ma Văn Kháng.

(1) Chẳng có thứ quả nào hương thơm lại ngây ngất kì lạ đến như thế.

(2) Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già, thảo quả lan tỏa nơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xòe lá, lấn chiếm không gian.

(3) Thảo quả trên rừng Đản Khao đã chín nục.

(4) Sự sinh sôi sao mà mạnh mẽ vậy.

(5) Một năm sau nữa, từ một thân lẻ, thảo quả đâm thêm hai nhánh mới.

(6) Mới đầu xuân năm kia, những hạt thảo quả gieo trên đất rừng, qua một năm, đã lớn cao tới bụng người.

a)

 (3) – (6) – (5) – (1) – (4) – (2)

b)

(3) – (1) – (6) – (5) – (4) – (2)

c)

(3) – (6) – (1) – (5) – (2) – (4)

d)

(3) – (2) – (6) – (5) – (4) – (1)

100.

Bài tập đọc nào dưới đây ca ngợi mảnh đất có địa thế đặc biệt và có những người dân đôn hậu, mến khách đang giữ gìn biên cương của Tổ quốc?

a)

Đất nước

b)

Cửa sông

c)

Cao Bằng

d)

Bè xuôi sông La

101.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống sau:

(láy, ghép)

Các từ “mơ mộng, vung vẩy, học hành” là từ …………

a)

ghép

b)

láy

102.

Điền quan hệ từ thích hợp nhất vào chỗ trống trong câu sau:

Mùa xuân không chỉ đem đến cho trần gian những tia nắng ấm áp …………… còn gửi tặng chúng ta những cành đào, cành mai rực rỡ.

a)

b)

thì

c)

nên

d)

nhưng

103.

Giải câu đố sau:

Thân em do đất mà thành

Bỏ huyền một cặp rành rành thiếu chi

Khi mà bỏ cái nón đi

Sắc vào thì bụng có gì nữa đâu.

Chữ bỏ nón, thêm sắc là chữ gì?

a)

đôi

b)

đồi

c)

đoi

d)

đói

104.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khổ thơ sau:

“Dù giáp mặt cùng …………. rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

Lá xanh mỗi lần trôi xuống

Bỗng … nhớ một vùng núi non …”

a)

sông

b)

hồ

c)

biển

d)

suối

105.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Vãi màu đen được gọi là vải ……………

a)

nhung

b)

thâm

c)

mun

d)

huyền

106.

Điền tiếng thích hợp bắt đầu bằng “s” hoặc “x” có nghĩa là: tên một loại củ cùng họ với lúa, mọc thành bụi, thường dùng làm tinh dầu hoặc gia vị.

a)

sả

b)

xả

c)

nghệ

d)

gừng

107.

Chọn một đại từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong câu sau:                                      (nó, chúng, ai)

Bầy voi dịch chuyển dần về phía hồ nước lớn, có vẻ như ……… đang rất nóng và khát.

a)

b)

chúng

c)

ai

108.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Cái …………. này dùng để đựng nước ……………

a)

bát/mát

b)

ấm/ấm

c)

bể/bể

d)

hồ/hồ

109.

Điền “d/r” hoặc “g” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

                                                          Củ ………….iềng.

                                                          Giục …………ã.

                                                          Tranh …………ành

a)

r/gi/gi

b)

r/gi/d

c)

gi/d/d

d)

gi/gi/d

110.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Đi hỏi …………, về nhà hỏi …………

a)

nhà/trẻ

b)

già/trẻ

c)

bà/trẻ

d)

trẻ/già

111.

Trong những từ sau, từ nào viết sai chính tả? 

a)

Trảy xiết

b)

Trường Sơn

c)

Đĩa xôi

d)

Chảy xiết

112.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa khác với từ còn lại? *

a)

Tài giỏi

b)

Tài ba

c)

Tài năng

d)

Tài trợ

113.

Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ “thông minh”? *

a)

Cần cù

b)

Sáng dạ

c)

Chịu khó

d)

Chăm chỉ

114.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả? *

a)

Xúng xính

b)

Xình sịch

c)

Xôn sao

d)

Sạch xẽ

115.

Chủ ngữ trong câu: “Hôm nay cũng như mọi ngày, người Điện Biên ra đón bà con ở Hà Nội mới lên.” là: 

a)

Hôm nay cũng như mọi ngày

b)

người Điện Biên

c)

Hôm nay

d)

ở Hà Nội

116.

Từ nào sau đây chỉ người có tài và phẩm chất đạo đức tốt? 

a)

Tài hoa

b)

Tài ba

c)

Tài đức

d)

Tài giỏi

117.

Câu: Các trò ngày nào cũng trèo lên tôi hái quả. Có chủ ngữ là: *

a)

Các trò

b)

Các trò ngày nào

c)

Các trò ngày nào cũng trèo

d)

Đáp án khác

118.

Nghĩa của câu: “Người ta là hoa đất” là gì? 

a)

Ca ngợi con người ta là tinh hoa cuả đất, là thứ quý giá nhất của đất trời.

b)

Con người là những bông hoa của đất nước.

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

119.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả? *

a)

Trưa hè

b)

Bữa chưa

c)

Bữa trưa

d)

Giấc trưa

120.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả? *

a)

Chung kết

b)

Tập chung

c)

Chung tay

d)

Thuỷ trung

121.

Tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc"x" có nghĩa là: Khu dân cư ở nông thôn nhỏ hơn làng gồm nhiều nhà ở liền nhau là:

a)

b)

xóm

c)

thôn

d)

bản

122.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Ông ấy ......ước có một cái......để thả cá.

a)

bể/bể

b)

hồ / hồ

c)

ao/ao

123.

Chọn một từ thích hợp trong ngoặcđể điền vào chỗ trống trong câu sau: (láy, ghép)

Các từ "bạn bè, phố phường, cầu cống" là từ..................

a)

ghép

b)

láy

124.

Điền quan hệ từ thích hợp nhất vào chỗ trống trong câu sau:

Nếu bạn đứng từ trên cao nhìn xuống ...........bạn sẽ thấy cả cao nguyên ngập tràn một màu trắng tinh khôi.

a)

hoặc

b)

c)

thì

d)

nên

125.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khổ thơ sau:

"Là cửa nhưng không then khóa

Cũng không .........lại bao giờ

Mênh mông một vùng sóng nước

Mở ra bao nỗi đợi chờ.” (TheoQuangHuy)

a)

khoá

b)

đóng

c)

khép

d)

mở

126.

Điền "d/r"hoặc"gi" vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

bứt .....ứt

giận .....ỗi

dân......ã

a)

r/d/d

b)

d/r/gi

c)

r/d/gi

d)

d/gi/r

127.

Chọn một đại từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong câu sau:(chúng, nó)

Một con quạ đang khát nước.......tìm thấy chai nước dưới gốc cây.

a)

chúng

b)

128.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Áo .......khéo vá hơn ........vụng may.

a)

mới/ cũ

b)

rách/giỏi

c)

ránh/ lành