wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 12 | CUỐI KÌ I

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là trách nhiệm của

a)

A. Nhà nước và xã hội

b)

B. Nhà nước và công dân

c)

C. Tất cả các cơ quan Nhà nước

d)

D. Tất cả mọi người trong xã hội

2.

Cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm bảo vệ công lí và quyền con người?

a)

A. Quốc hội

b)

B. Tòa án

c)

C. Chính Phủ

d)

D. Uỷ ban nhân dân

3.

Những hành vi xâm phạm quyền và lợi ích của công dân, cùa xã hội sẽ bị Nhà nước

a)

A. Xử lý thật nặng

b)

B. Xử lý nghiêm minh

c)

C. Xử phạt nghiêm minh

d)

D. Xử phạt thật nặng

4.

Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Bình đẳng trước pháp luật

b)

B. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

c)

C. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

d)

D. Bình đẳng về quyền con người

5.

Việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

a)

A. Dân tộc, tôn giáo, giới tính, độ tuổi

b)

B. Dân tộc, tôn giáo, giới tính, địa vị

c)

C. Dân tộc, thu nhập, độ tuổi. địa vị

d)

D. Dân tộc, thu nhập, độ tuổi, giới tính

6.

Mọi công dân đều bình đẳng về hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của mình trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Công dân bình đẳng về quyền

b)

B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ

c)

C. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

d)

D. Công dân bình đẳng về trách nghiệm pháp lý

7.

Khẳng định nào dưới dây là đúng?

a)

A. Công dân đều bình đẳng về hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ

b)

B. Công dân đều bình đẳng về hưởng quyền nhưng không bình đẳng về nghĩa vụ

c)

C. Công dân được hưởng quyền tùy thuộc vào địa vị xã hội

d)

D. Công dân nam được hưởng nhiều quyền hơn so với công dân nữ

8.

Quyền và nghĩa vụ của công dân có mối quan hệ:

a)

A. Tách rời hoàn toàn

b)

B. Trùng với nhau

c)

C. Không tách rời nhau

d)

D. Phụ thuộc vào nhau

9.

Trong cung một điều kiện, hoàn cảnh như nhau, mọi công dân đều được hưởng quyền và phải làm nghĩa vụ như nhau là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

b)

B. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

c)

C. Công dân bình đẳng về trách nhiệm trước nhà nước

d)

D. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ trước xã hội

10.

Chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm tạo ra các điều kiện vật chất, tinh thần để đảm bảo cho công dân có khả năng thực hiện được quyền và nghĩa vụ.

a)

A. Mọi công dân và tổ chức

b)

B. Các cơ quan và tổ chức đoàn thể

c)

C. Nhà nước và toàn bộ xã hội

d)

D. Các công dân được hưởng quyền và nghĩa vụ

11.

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí được hiểu là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lí theo

a)

A. Quyết định của Tòa án

b)

B. Quyết định của cơ quan

c)

C. Quy định của nhà nước

d)

D. Quy định của pháp luật

12.

Khẳng định: Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lí theo quy định của pháp luật là về nội dung nào dưới đây?

a)

A. Công dân bình đẳng về quyền

b)

B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ

c)

C. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩ vụ

d)

D. Công dân bình đẳng về trách nghiệm pháp lý

13.

Bạo lực trong gia đình thể hiện điều gì trong các ý dưới đây

a)

A. Thiếu tình cảm

b)

B. Thiếu kinh tế

c)

C. Thiếu tập trung

d)

D. Thiếu bình đẳng

14.

Điền vào chỗ trống: Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là mọi công dân nam, nữ thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau đều không bị………trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật.

a)

A. hạn chế khả năng.

b)

B. ràng buộc bởi các quan hệ.

c)

C. khống chế về năng lực.

d)

D. phân biệt đối xử.

15.

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là:

a)

A. Mọi công dân đều có quyền lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với sở thích của mình

b)

B. Mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử theo quy định của pháp luật

c)

C. Mọi công dân 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào đại biểu quốc hội

d)

D. Những người có cùng mức thu nhập, phải đóng thuế thu nhập như nhau

16.

Trách nhiệm pháp lý là nghĩa vụ của các cá nhân hoặc tổ chức phải…..hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình

a)

A. Nộp phạt

b)

B. Đền bù

c)

C. Bị trừng phạt

d)

D. Gánh chịu

17.

Hành vi vi phạm pháp luật với tính chất, mức độ vi phạm, hoàn cảnh như nhau thì từ người giữ chức vụ trong chính quyền đến người lao động bình thường đều phải chịu trách nhiệm pháp lí.

a)

A. như nhau.

b)

B. khác nhau.

c)

C. ưu tiên người giữ chức vụ.

d)

D. ưu tiên người lao động.

18.

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí được hiểu là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật cũng:

a)

A. Phải chịu trách nghiệm như nhau

b)

B. Phải chịu trách nghiệm pháp lý như nhau

c)

C. Bị xử lý theo quy định của pháp luật

d)

D. Bị truy tố và xét xử trước tòa

19.

Bất kỳ công dân nào, nếu đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền bầu cử, ứng cử, tự do lựa chọn nghề nghiệp. Điều này thể hiện

a)

A. Công dân bình đẳng về quyền

b)

B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ

c)

C. Công dân bình đẳng về cơ hội

d)

D. Công dân bình đẳng về trách nghiệm

20.

Bất kì công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều phải nộp thuế, bảo vệ Tổ quốc. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về:

a)

A. Quyền

b)

B. Nghĩa vụ

c)

C. Cơ hội

d)

D. Trách nghiệm

21.

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình trên nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi gia đình là nội dung cảu quyền nào dưới đây?

a)

A. Bình đẳng giữa vợ và chồng

b)

B. Bình đẳng giữa cha mẹ và các con

c)

C. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình

d)

D. Bình đẳng giữa anh chị em, trong gia đình

22.

Người lao động là người

a)

A. từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

B. từ đủ 15 tuổi trở lên

c)

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên

d)

D. Từ đủ 17 tuổi trở lên

23.

Nội dung nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

a)

A. Bình đẳng giữa cha mẹ và các con

b)

B. Bình đẳng giữa con cháu và cô dì, chú bác

c)

C. Bình đẳng giữa ông bà và cháu

d)

D. Bình đẳng giữa anh, chị em

24.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong hôn nhân?

a)

A. Vợ, chồng có quyền ngang nhau nhưng nghĩa vụ khác nhau

b)

B. Vợ, chồng có nghĩa vụ ngang nhau nhưng quyền khác nhau

c)

C. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau nhưng tùy trường hợp

d)

D. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong mọi trường hợp

25.

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ.

a)

A. Khác nhau

b)

B. Ngang nhau

c)

C. phụ thuộc vào nhau

d)

D. Tương đương với nhau

26.

Bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình được thể hiện ở phạm vi nào dưới đây?

a)

A. Gia đình và cộng đồng

b)

B. Gia đình và tập thể

c)

C. Gia đình và xã hội

d)

Gia đình và địa phương

27.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình?

a)

A. Dân chủ, bình đẳng, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

b)

B. Dân chủ, công khai, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

c)

C. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

d)

D. Dân chủ, tự do, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

28.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình?

a)

A. Phân biệt đối xử trong các quan hệ

b)

B. Tôn trọng lẫn nhau trong các quan hệ

c)

C. Dân chủ và công bằng trong các quan hệ

d)

D. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong các quan hệ

29.

Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong quan hệ nhân thân và quan hệ.

a)

A. Tài sản

b)

B. Thừa kế

c)

C. Sở hữu

d)

D. Pháp luật

30.

Nôi dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?

a)

A. Vợ, chồng luôn giữ gìn danh dự cho nhau

b)

B. Vợ, chồng có quyền định đoạt tài sản riêng của nhau

c)

C. Vợ, chồng không cần thỏa thuận về nơi cư trú

d)

D. Vợ, chồng không cần tôn trọng quyền tự do tôn giáo của nhau

31.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa vợ với chồng trong quan hệ nhân

thân?

a)

A. Vợ, chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau

b)

B. Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau

c)

C. Vợ, chồng phải tự tạo điều kiện học tập, phát triển cho bản thân

d)

D. Vợ, chồng có quyền ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú

32.

Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản được hiểu là

vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ.

a)

A. Ngang nhau trong sở hữu tài sản chung

b)

B. Ngang nhau trong sở hữu tài sản riêng

c)

C. Khác nhau trong sở hữu tài sản chung

d)

D. Khác nhau trong sở hữu tài sản riêng

33.

Tài sản chung của vợ, chồng được hiểu là tài sản có được do

a)

A. Chồng tạo ra từ hoạt động kinh doanh trước khi kết hôn

b)

B. Vợ tạo ra từ hoạt động kinh doanh trước khi kết hôn

c)

C. Vợ, chồng tạo ra từ hoạt động kinh doanh khi đã kết hôn

d)

D. Vợ hoặc chồng được thừa kế riêng khi đã kết hôn

34.

Bình đẳng giữa vợ và chồng đối với tài sản chung được hiểu là vợ, chồng

a)

Có quyền chiếm hữu, khai thác và trao đổi

b)

Có quyền sở hữu, sử dụng và đem cho

c)

Có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt

d)

Có quyền sở hữu, khai thác và đem cho

35.

Tài sản riêng của vợ và chồng được hiểu là tài sản mà:

a)

Vợ chồng cùng nhau làm ra trong thời kì hôn nhân

b)

Mỗi người được thừa kế riêng trong thời kì hôn nhân

c)

Vợ chồng được cha mẹ cho chung trong thời kì hôn nhân

d)

Vợ chồng thu nhập được từ tài sản chung trong thời kì hôn nhân

36.

Cơ quan nào sau đây giải quyết ly hôn cho vợ và chồng?

a)

UBND xã nơi cư trú

b)

Tòa án nhân dân huyện nơi cư trú

c)

Cơ quan công an huyện nơi cư trú

d)

Hội đồng nhân dân tỉnh nơi cư trú

37.

Luật hôn nhân và gia đình hiện đang có hiệu lực là

a)

Luật hôn nhân và gia đình năm 1959

b)

Luật hôn nhân và gia đình năm 1986

c)

Luật hôn nhân và gia đình năm 2000

d)

Luật hôn nhân và gia đình năm 2014

38.

Đâu không phải là điều kiện để kết hôn?

a)

Độ tuổi

b)

Sự tự nguyện của 2 bên

c)

Không bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Sự đồng ý của một hoặc 2 bên gia đình

39.

Khi việc kết hôn trái pháp luật bị hủy thì hai bên nam, nữ phải……..quan hệ như vợ chồng

a)

duy trì

b)

chấm dứt

c)

tạm hoãn

d)

tạm dừng

40.

Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng tính từ ngày đăng ký kết hôn đến ngày chấm dứt

hôn nhân là thời kỳ

a)

hôn nhân

b)

hòa giải

c)

li hôn

d)

sau hôn nhân

41.

Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi chấm dứt quan hệ hôn nhân là

a)

hòa giải

b)

tổ ấm

c)

li hôn

d)

li thân

42.

Khi một hoặc cả hai bên nam nữ chưa đủ tuổi đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật

Hôn nhân và gia đình thì đây là

a)

tảo hôn

b)

kết hôn trái luật

c)

li hôn

d)

kết hôn giả tạo

43.

Trong trường hợp hai bên nam nữ đăng ký kết hôn không đúng cơ quan có thẩm quyền thì

a)

giấy chứng nhận kết hôn bị Tòa án thu hồi và hủy bỏ

b)

vẫn công nhận hôn nhân của cả hai

c)

UBND xã cấp lại giấy chứng nhận kết hôn mới

d)

một hoặc hai bên nam nữ yêu cầu cấp lại giấy chứng nhận kết hôn mới

44.

“Vợ chồng có nghĩa vụ thương yêu, tôn trọng, chung thủy, quan tâm chăm sóc, giúp đỡ lẫn nhau….”(Khoản 1, Điều 19 luật hôn nhân và gia đình năm 2014). Đây là quan hệ về

a)

hôn nhân và gia đình

b)

tài sản giữa vợ và chồng

c)

quyền và nghĩa vụ về nhân thân

d)

vợ chồng và các thành viên trong gia đình

45.

Ai có quyền lựa chọn nơi cư trú của vợ chồng?

a)

Vợ chồng

b)

Cha mẹ ruột

c)

Cha mẹ nuôi

d)

Chồng

46.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong việc sinh con?

a)

Vợ là người chăm con nên có quyền quyết định việc sinh con

b)

Chồng thu nhập cao hơn nên có quyền quyết định việc sinh con

c)

Vợ, chồng nhờ cha mẹ hai bên quyết định việc sinh con

d)

Vợ, chồng cùng nhau bàn bạc, quyết định việc sinh con

47.

Hành vi nào dưới đây không thể hiện quan hệ bình đẳng giữa vợ và chồng theo quy định của pháp luật?

a)

Mỗi lần uống rượu say, anh A thường đánh đập vợ

b)

Anh B luôn tạo điều kiện cho vợ đi học để nâng cao trình độ

c)

Khi con ốm, vợ chồng anh C thay nhau nghỉ làm để chăm con

d)

Vợ, chồng anh D bàn bạc, thống nhất về thời gian sinh con thứ 2

48.

Tòa án giải quyết cho li hôn theo yêu cầu của một bên nếu có căn cứ về việc vợ, chồng có hành vi bạo lực gia đình làm cho mục đích của hôn nhân không đạt được là biểu hiện của:

a)

Bình đẳng giữa vợ và chồng

b)

Bất bình đẳng giữa vợ và chồng

c)

Bất bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình

d)

Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình

49.

Quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản chung phải do

a)

Vợ và chồng cùng nhau thỏa thuận

b)

Vợ chồng nhờ cha mẹ hai bên giải quyết hộ

c)

Chồng là người làm ra kinh tế nên quyết định

d)

Vợ là người nắm giữ kinh tế nên quyết định

50.

Tài sản nào dưới đây phải đăng kí quyền sở hữu của cả vợ và chồng?

a)

Tất cả tài sản trong gia đình

b)

Tất cả tài sản chung mà pháp luật quy định

c)

Tất cả tài sản được thừa kế riêng và chung

d)

Tất cả tài sản do vợ hoặc chồng làm ra

51.

Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giữa cha mẹ và con được hiểu là cha mẹ có quyền

và nghĩa vụ:

a)

Giống nhau đối với con

b)

Ngang nhau đối với con

c)

Khác nhau đối với con

d)

Không bằng nhau đối với con

52.

Con có quyền tự quản lí tài sản riêng của mình ở độ tuổi nào dưới đây?

a)

Từ đủ 13 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Từ đủ 20 tuổi

53.

Một trong những nội dung của bình đẳng trong lao động là bình đẳng giữa

a)

Người chủ lao động và người lao động

b)

Người sử dụng lao động và người lao động

c)

Người mua lao động và người bán lao động

d)

Người thuê lao động và người bán lao động

54.

Đặc trưng nào dưới đây thể hiện quyền lao động của công dân?

a)

Công dân được tự do sử dụng sức lao động của mình

b)

Công dân có thể làm việc không cần theo quy định của pháp luật

c)

Công dân phải lao động dưới sự giám sát của chính quyền

d)

Công dân chỉ được làm việc ở một thành phần kinh tế

55.

Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được hiểu là mọi người đều có quyền

a)

Xin việc, giao kết hợp đồng và làm việc ở mọi nơi

b)

Được làm mọi việc như nhau không phân biệt lứa tuổi

c)

Làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp

d)

Chuyển đổi công việc mà không cần căn cứ vào khả năng

56.

Nhà nước và người sử dụng lao động sẽ có chính sách ưu đãi đối với người lao động

a)

Có hiểu biết nhất định về nghề nghiệp

b)

Có trình độ chuyên môn, kĩ thuật cao

c)

Có bằng tốt nghiệp đại học

d)

Có thâm niên công tác trong nghề

57.

Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được pháp luật thừa nhận ở văn bản nào dưới đây?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Giao kèo lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Cam kết lao động

58.

Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động là biểu hiện nào dưới đây giữa người lao động và người sử dụng lao động?

a)

Sự cam kết

b)

Sự giao kèo

c)

Sự hợp tác

d)

Sự thỏa thuận

59.

Nội dung nào dưới đây không thuộc quy định của hợp đồng lao động?

a)

Về thời gian đi du lịch

b)

Về việc làm có trả công

c)

Về điều kiện lao động

d)

Về quyền và nghĩa vụ của mỗi bên

60.

Nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động ?

a)

Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau

b)

Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc

c)

Làm mọi công việc không phân biệt điều kiện làm việc

d)

Ưu tiên nữ trong những việc liên quan đến chức năng làm mẹ

61.

Việc kí kết hợp đồng lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tự do, tự nguyện, bình đẳng

b)

Tự giác, trách nhiệm, tận tâm

c)

Dân chủ, công bằng, tiến bộ

d)

Tích cực, chủ động, tự quyết

62.

Việc giao kết hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động và người lao động nhằm mục tiêu gì trong thực hiện quyền và nghĩa vụ của hai bên.

a)

Tạo cơ sở pháp lí

b)

Tạo hành lang pháp lí

c)

Tạo khung pháp lí

d)

Tạo điều kiện pháp lí

63.

Mọi người đều có quyền lựa chọn

a)

Vị trí làm việc theo sở thích riêng của mình

b)

Điều kiện làm việc theo mong muốn của mình

c)

Thời gian làm việc theo thời gian của mình

d)

Việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.

64.

Nội dung nào dưới đây không bị coi là bất bình đẳng trong lao động?

a)

Trả tiền công cao hơn cho lao động nam trong cùng một việc

b)

Không sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

c)

Chỉ dành cơ hội tiếp cận việc làm cho lao động nam

d)

Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn cao

65.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong kinh doanh?

a)

Mọi cá nhân, tổ chức chỉ được kinh doanh một ngành nhất định

b)

Mọi cá nhân, tổ chức có thể cạnh tranh, chèn ép nhau

c)

Mọi cá nhân, tổ chức đều phải thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh

d)

Mọi cá nhân, tổ chức không cần cố định địa chỉ trong đăng kí kinh doanh

66.

Khi thực hiện bình đẳng trong kinh doanh, mọi công dân đều có quyền

a)

Tự do kinh doanh mọi mặt hàng

b)

Lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

c)

Thay đổi địa chỉ đăng kí kinh doanh

d)

Mở rộng sản xuất, kinh doanh theo ý mình

67.

Các doanh nghiệp cần thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Tự chủ kinh doanh

b)

Chủ động tìm kiếm thị trường

c)

Nộp thuế và bảo vệ môi trường

d)

Khai thác thị trường

68.

Mục đích của việc tạo ra một môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng trên cơ sở pháp luật là

a)

Xây dựng nền kinh tế ổn định

b)

Tăng cường hợp tác giữa các doanh nghiệp

c)

Thúc đẩy kinh doanh phát triển

d)

Tạo tiền đề cho thực hiện quyền cá nhân, tổ chức

69.

Khẳng định nào dưới đây không đúng với nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)

Mọi công dân được thành lập doanh nghiệp theo quy định của doanh nghiệp

b)

Mọi công dân được chủ động mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh

c)

Mọi công dân được tự do lựa chọn hình thức kinh doanh

d)

Mọi công dân được tự do lựa chọn việc làm trong các cơ sở kinh doanh

70.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi các doanh nghiệp thực hiện bình đẳng trong kinh doanh?

a)

Có quyền chủ động mở rộng quy mô sản xuất

b)

Có quyền chủ động tìm kiếm thị trường đầu tư

c)

Có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh

d)

Có quyền tự ý chấm dứt hợp đồng

71.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bình đẳng trong kinh doanh đối với người kinh doanh?

a)

Thuận lợi trong tiếp cận thông tin

b)

Thuận lợi trong tìm kiếm thị trường

c)

Thuận lợi trong tranh chấp nguồn vốn

d)

Thuận lợi trong khai thác nguồn vốn

72.

Hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn

a)

dưới 12 tháng

b)

dưới 24 tháng

c)

dưới 6 tháng

d)

trên 12 tháng

73.

Anh A tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Marketing. Sau đó anh nộp đơn vào công ty X. Công ty sẽ nhận anh A thử việc không quá

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày

74.

Điền vào chỗ trống: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng…..mức lương của công việc đó

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

85%

75.

Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng trong lao động?

a)

Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

b)

Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

c)

Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động

d)

Bình đẳng trong các công việc gia đình

76.

Người lao động được trả lương

a)

trực tiếp, đầy đủ và đúng thời hạn

b)

gián tiếp, trung thực, công bằng

c)

trực tiếp, dân chủ, đúng thời hạn

d)

gián tiếp, công bằng, đúng pháp luật

77.

Hình thức xử lý kỷ luật trong lao động thường phổ biến là

a)

cách chức

b)

sa thải

c)

khiển trách

d)

hạ bậc lương

78.

Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động không được sử dụng lao động nữ làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ và đi công tác xa?

a)

Đang nuôi con từ 12 đến 24 tháng tuổi

b)

Mang thai từ tháng thứ 7

c)

Mang thai từ tháng thứ 6

d)

Đang nuôi con trên 24 tháng tuổi

79.

Để tìm việc làm phù hợp, anh T có thể căn cứ vào quyền bình đẳng

a)

trong tuyển dụng lao động

b)

trong giao kết hợp đồng lao động

c)

thay đổi nội dung hợp đồng lao động

d)

tự do lựa chọn việc làm

80.

Do làm ăn ngày càng có lãi, doanh nghiệp tư nhân Anh M đã quyết định mở rộng thêm quy mô sản xuất. Doanh nghiệp đã thể hiện quyền nào dưới đây?

a)

Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh

b)

Quyền chủ động trong kinh doanh

c)

Quyền định đoạt tài sản

d)

Quyền kinh doanh đúng ngành nghề

81.

Do phải chuyển công tác nên anh T đã bắt vợ mình phải chuyển gia đình đến ở gần với nơi công tác mới của mình. Anh T đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về:

a)

A. Sở hữu tài sản riêng

b)

B. Lựa chọn nơi cư trú

c)

C. Mua bán, trao đổi

d)

D. Dùng tài sản chung

82.

Tiếp cận từ quyền bình đẳng thì dân tộc được hiểu là một:

a)

A. Tập hợp người trên lãnh thổ

b)

B. Bộ phận dân cư của quốc gia

c)

C. Cộng đồng người ổn định

d)

D. Tập thể người gắn bó với nhau

83.

Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình và giữ gìn, khôi phục, phát huy những phong tục tập quán, truyền thống văn hoá tốt đẹp. Điều nay thể hiện các dân tộc bình đẳng về

a)

A. Kinh tế

b)

B. Tự do tín ngưỡng

c)

C. Chính trị

d)

D. Văn hoá giáo dục

84.

Tôn giáo được biểu hiện

a)

Qua các đạo khác nhau

b)

Qua các hình thức lễ nghi

c)

Qua các tín ngưỡng

d)

Qua các hình thức tín ngưỡng có tổ chức

85.

Tôn giáo còn được gọi là:

a)

Đạo

b)

Tâm linh

c)

Thần linh

d)

Lễ nghi

86.

Việc mọi người đi nghe giảng đạo tại nhà thờ hoặc chùa được coi là:

a)

Hoạt động tín ngưỡng

b)

Hoạt động mê tín dị đoan

c)

Hoạt động tôn giáo

d)

Hoạt động truyền giáo

87.

Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác giao giữa các dân tộc

a)

các bên cùng có lợi

b)

đoàn kết giữa các dân tộc

c)

bình đẳng

d)

tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số

88.

Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được Nhà nước……

a)

bảo đảm

b)

bảo hộ

c)

bảo vệ

89.

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được xây dựng trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Quyền cơ bản của con người và quyền công dân

b)

Quyền cơ bản của con người và quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật

c)

Quyền cơ bản của con người và quyền dân chủ của công dân

d)

Quyền cơ bản của con người và quyền tự do, dân chủ của công dân

90.

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được quy định từ bản Hiến pháp của Việt Nam ban hành năm

a)

1946

b)

1980

c)

1992

d)

2013

91.

Bình đẳng về chính trị giữa các dân tộc được hiểu là mọi công dân đều được tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia vào bộ máy nhà nước, tham gia góp ý về các vấn đề chung của cả nước không phân biệt

a)

Tôn giáo

b)

Dân tộc

c)

Chủng tộc

d)

Trình độ

92.

Các dân tộc Việt Nam được tham gia quản lí nhà nước và xã hội là biểu hiện quyền bình đẳng về

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Giáo dục

93.

Thực hiện bình đẳng về chính trị thì các dân tộc thiểu số và đa số trên lãnh thổ Việt Nam đều có đại biểu trong

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Các cơ quan nhà nước

94.

Theo qui định của pháp luật, quyền bình đẳng về kinh tế giữa các dân tộc được hiểu là quyền

a)

Tự do kinh doanh

b)

Thừa kế

c)

Sở hữu sản phẩm lao động

d)

Tổ chức quá trình sản xuất

95.

Nội dung quyền bình đẳng về kinh tế giữa các dân tộc được thể hiện trong chính sách phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước là không có sự phân biệt giữa

a)

Các dân tộc đa số

b)

Các dân tộc thiểu số

c)

Các chủng tộc

d)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số

96.

Mục đích của Nhà nước trong thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc nhằm khắc phục

a)

Sự phân hóa giàu nghèo giữa các dân tộc

b)

Trình độ phát triển quá thấp của một số quốc gia

c)

Sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các dân tộc

d)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các dân tộc

97.

Nội dung quyền bình đẳng về văn hóa giữa các dân tộc là các dân tộc có

a)

Quyền dung tiếng nói, chữ viết, bảo tồn và phát huy các truyền thống văn hóa tốt đẹp của mình

b)

Quyền tự do ngôn ngữ, chữ viết, tiếng nói trong quá trình phát triển văn hóa của mình

c)

Quyền dùng tiếng địa phương, lưu giữ các giá trị, truyền thống văn hóa của mình

d)

Quyền dung tiếng phổ thong và giữ gìn các tập quán, hủ tục lạc hậu của mình

98.

Thực hiện bình đẳng về văn hóa giữa các dân tộc nhằm tạo cơ sở

a)

Giao lưu, hiểu biết

b)

Đoàn kết, thống nhất toàn dân tộc

c)

Truyền bá tri thức

d)

Truyền bá tri thức

99.

Nội dung của bình đẳng giữa các dân tộc về giáo dục được hiểu là

a)

Các dân tộc đều được Nhà nước chú trọng phát triển giáo dục

b)

Các dân tộc đều được Nhà nước quan tâm phát triển giáo dục

c)

Các dân tộc đều được bình đẳng hưởng thụ một nền giáo dục chung

d)

Các dân tộc đều thực hiện cùng một nền giáo dục

100.

Việc Nhà nước bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trọng các cơ quan quyền lực nhà nước nhằm thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên phương diện

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

101.

Khó khăn cơ bản nhất trong thực hiện quyền bình đẳng về kinh tế là các dân tộc

a)

Bất đồng về ngôn ngữ và trình độ văn hóa chênh lệch nhau

b)

Luôn kì thị và thiếu tôn trọng nhau trong hợp tác, phát triển

c)

Có trình độ phát triển kinh tế và xã hội chênh lệch nhau

d)

Hay cạnh tranh nhau tron g tranh thủ nguồn đầu tư

102.

Nhà nước luôn đặc biệt đầu tư và phát triển cho các dân tộc ở vùng sâu, xa, đồng bào dân tộc thiểu số vì đây là những vùng

a)

Có lợi thế cạnh tranh trong phát triển kinh tế

b)

Có trình độ phát triển kinh tế còn thấp

c)

Có đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn

d)

Có trình độ sản xuất nông nghiệp còn thấp

103.

Để thực hiện quyền bình đẳng về giáo dục, cần thực hiện bình đẳng về

a)

Cơ sở vật chất giáo dục

b)

Cơ hội học tập

c)

Nội dung chương trình

d)

Đánh giá kết quả học tập

104.

Nội dung nào sau đây không thể hiện về quyền bình đẳng chính trị giữa các dân tộc?

a)

Công dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

b)

Công dân có quyền bầu cử và tự ứng cử theo qui định của pháp luật

c)

Công dân thuộc các dân tộc đa số mới có quyền khiếu nại, tố cáo

d)

Công dân thuộc mọi dân tộc đều có quyền tham gia vào bộ máy nhà nước

105.

Ý kiến nào sau đây không đúng về quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Bình đẳng giữa các dân tộc là bình đẳng về vai trò làm chủ

b)

Bình đẳng giữa các dân tộc là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

c)

Bình đẳng giữa các dân tộc là bình đẳng cho các dân tộc thiểu số

d)

Bình đẳng giữa các dân tộc là bình đẳng trước pháp luật

106.

Hành vi nào sau đây cần nghiêm cấm trong thực hiện bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Dân tộc đa số hay coi thường dân tộc thiểu số

b)

Dân tộc đa số nên giúp đỡ các dân tộc thiểu số

c)

Dân tộc đa số cần tôn trọng dân tộc thiểu số

d)

Dân tộc đa số cần đoàn kết với các dân tộc thiểu số

107.

Mục tiêu chủ yếu trong thực hiện quyền bình đẳng về giáo dục giữa các dân tộc nhằm

a)

Mở rộng qui mô giáo dục

b)

Nâng cao trình độ dân trí

c)

Xóa mù chữ

d)

Duy trì chữ viết riêng

108.

Khẳng định nào dưới đây là đúng về thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không cần thực hiện trên tất cả các lĩnh vực đời sống

b)

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là quyền tự nhiên vốn có của công dân thuộc các dân tộc

c)

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc do các dân tộc tự mình đặt ra và yêu cầu các dân tộc khắc thực hiện

d)

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc cần được Nhà nước và pháp luật thừa nhận, bảo vệ

109.

Theo qui định của pháp luật các công dân thuộc các tôn giáo được nhà nước công nhận đều

a)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

b)

Thực hiện tốt nghĩa vụ công dân

c)

Được đảm bảo công bằng

d)

Hưởng mọi quyền lợi như nhau

110.

Thực hiện bình đẳng giữa các tôn giáo nhằm

a)

Tạo sức mạnh tổng hợp của dân tộc trong xây dựng và bảo vệ đất nước

b)

Mục tiêu đảm bảo quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các tôn giáo

c)

Tách rời tôn giáo với sự phát triển của dân tộc Việt Nam

d)

Tạo quan hệ giữa tôn giáo hợp pháp và không hợp pháp đang hoạt động ở Việt Nam

111.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

a)

Tạo cơ sở cho các tôn giáo nhỏ phát triển bình đẳng với các tôn giáo lớn

b)

Góp phần phát huy sức mạnh nội lực của dân tộc Việt Nam

c)

Là cơ sở quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Ngăn chặn các hành vi lợi dụng tôn giáo để chống phá Nhà Nước

112.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

a)

Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật

b)

Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo qui định của pháp luật

c)

Mọi cơ sở tôn giáo hợp pháp đều được Nhà nước bảo hộ

d)

Công dân theo tôn giáo khác nhau không được kết hôn với nhau

113.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa các tôn giáo trước pháp luật?

a)

Các tôn giáo có thể đứng ngoài pháp luật

b)

Các tôn giáo không cần chịu sự quản lí của nhà nước

c)

Các tôn giáo có thể xây dựng khu vực tự trị của mình

d)

Các tôn giáo nếu có hành vi vi phạm pháp luật đều bị nhà nước xử lí

114.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

a)

Các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật

b)

Các tôn giáo được hoạt động trong khuân khổ pháp luật

c)

Các tôn giáo lớn có quyền nhiều hơn các tôn giáo nhỏ

d)

Các tôn giáo được pháp luật bảo hộ nơi thờ tự

115.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Công dân phải tham gia một tôn giáo để nhà nước dễ dàng quản lí

b)

Công dân không được tự ý bỏ đạo trong bất kể trường hợp nào

c)

Công dân thuộc các tôn giáo khác nhau phải tôn trọng nhau

d)

Công dân cần thực hiện mọi hành động để bảo vệ tôn giáo

116.

Các cơ sở tôn giáo hợp pháp được

a)

Pháp luật bảo hộ

b)

Tổ chức tôn giáo giữ bí mật

c)

Mặt trận tổ quốc giữ gìn

d)

Đảng quản lí

117.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân có tôn giáo?

a)

Sống khép kín không giao lưu , hợp tác với các công dân không có tôn giáo

b)

Chỉ thực hiện quyền , nghĩa vụ công dân khi có sự đồng ý của các tổ chức sắc giáo

c)

Tôn trọng lẫn nhau giữa công dân thuộc tôn giáo khác nhau và không có tôn giáo

d)

Sẵn sàng làm các việc trái qui định của pháp luật để bảo vệ tôn giáo của mình

118.

Thờ cúng tổ tiên thể hiện hoạt động nào trong các hoạt động dưới đây

a)

Tôn giáo

b)

Tín ngưỡng

c)

Mê tín dị đoan

d)

Tâm linh

119.

Tôn giáo nào sau đây ra đời ở Việt Nam?

a)

A. Đạo tin lành

b)

A. Đạo Cao Đài

c)

A. Đạo phật

d)

A. Đạo Thiên chúa

120.

Việc bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực Nhà nước thể hiện

a)

quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

quyền bình đẳng giữa các vùng miền

c)

quyền bình đẳng giữa các công dân

d)

quyền bình đẳng về chính trị

121.

Yếu tố quan trọng để phân biệt sự khác nhau giữa tín ngưỡng và mê tín dị đoan là:

a)

Niềm tin

b)

Nguồn gốc

c)

Hậu quả xấu để lại

d)

Nghi lễ

122.

Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng, tôn giáo đối với đạo pháp và đất nước

a)

Buôn thần bán thánh

b)

Kính chúa yêu nước

c)

Tốt đời đẹp đạo

d)

Đạo pháp dân tộc

123.

Đâu không phải là nội dung thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa, giáo dục

d)

Quân sự

124.

Hiện nay có một số khách đi tham quan tại các chùa chiền ở nước ta. Họ có hành vi ăn cắp cổ vật và đập phá cảnh quan chùa chiền. Hành động của họ vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Dân sự

b)

Kỷ luật nhà chùa

c)

Hành chính

d)

Hình sự

125.

Hành vi nào dưới đây thể hiện tín ngưỡng?

a)

Không ăn trứng trước khi đi thi

b)

Xem bói để biết trước tương lai

c)

Yểm bùa

d)

Thắp hương trước lúc đi xa

126.

Hiện nay một số học sinh ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn khi đi học thì các bạn được miễn hoàn toàn học phí, được cấp quần áo, sách vở, đồ dùng học tập và được hỗ trợ một khoản tiền để các bạn tiêu hàng tháng. Chính sách này của Nhà nước ta đã thể hiện

a)

bình đẳng giữa các dân tộc

b)

bình đẳng về kinh tế

c)

bình đẳng về giáo dục

d)

bình đẳng về hưởng quyền lợi