Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán và tiếng anh lớp 1

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 1+1=

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

2.

Tính: 3+2=

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2+...=4

(a)  

4.

Tính: 3-2=

a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

5.

Tìm x: 1+x=2

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=1

d)

x=4

6.

Tính: 5-2=

(a)  

7.

Tính: 4+1=

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

8.

Tính: 5-3=

(a)  

9.

Điền vào ... : 1+...=4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Tính: 1+2=

(a)  

11.

7 + 3=?

a)

11

b)

9

c)

10

d)

8

12.

3 + 5= 8

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

5+2=?

a)

7

b)

4

c)

3

d)

5

14.

6+3=?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

15.

9 - 4 =?

a)

0

b)

1

c)

5

d)

4

16.

8 - 4 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

6 + 1 = ?

a)

6

b)

7

c)

3

d)

9

18.

5 + 5 = ?

a)

10

b)

9

c)

7

d)

11

19.

10 - 5 = ?

a)

9

b)

4

c)

5

d)

1

20.

9 + 1 = 7

Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

21.

1 + 1 = ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

22.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

23.

1 + 4 + 9 =

a)

13

b)

14

c)

15

24.

20 - 10 + 5 =

a)

13

b)

14

c)

15

25.

40 - 20 +10 =

a)

20

b)

30

c)

40

26.

Hãy khoanh vào số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau

a)

40

b)

25

c)

37

d)

41

27.

Trên cành có 20 con chim đậu, sau đó có 1 chục con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

10 con chim

b)

20 con chim

c)

30 con chim

28.

Tìm 4 số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả là 12

a)

4+2+2+2

b)

5+5+3

c)

1+10+2+3

d)

6+4+2

29.

Hoa nói: “Tết này chị mình có số tuổi bằng kết quả của bốn số khác nhau nhỏ nhất cộng lại”. Hỏi đến Tết, chị của Hoa bao nhiêu tuổi?

a)

6 tuổi

b)

10 tuổi

c)

11 tuổi

d)

9 tuổi

30.

69 - 25 = 21 + ?

a)

23

b)

14

c)

29

d)

24

31.

23 + 65 = 99 - ?

a)

11

b)

12

c)

9

d)

14

32.

? - 24 = 41 + 11

a)

76

b)

78

c)

69

d)

68

33.

? + 15 = 89 - 22

a)

52

b)

63

c)

56

d)

53

34.

Hà nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 7 cộng 6 bằng 19. Hỏi số Hà nghĩ là bao nhiêu ?

a)

20

b)

19

c)

21

d)

18

35.

Tìm hai chữ số sao cho khi cộng lại được kết quả bằng 10. Khi lấy số lớn trừ đi số bé kết quả cùng bằng 10.

a)

5+5

b)

20-10

c)

5+4

d)

1+6

36.

Em hỏi anh : “ anh năm nay bao nhiêu tuổi”. anh trả lời : “ 3 năm nữa thì tuổi của em bằng tuổi của anh hiện nay”. Biết rằng tuổi em hiện nay là 6 tuổi. Hãy tính xem năm nay anh bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

6

c)

10

d)

8

37.

-Số liền trước của 15 là … -Số liền sau của 29 là … -Số liền sau của 33 là … -Số liền trước của 19 là … -Số liền sau của 90 là … -Số liền trước của 51 là …

a)

14,30,34,18,91,50.

b)

16,30,34,18,89,50.

38.

6 * + * 4 =9 8

a)

3,4

b)

5,4

c)

3,5

d)

4,3

39.

Lan hỏi Hoa: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Hoa đáp: “Tuổi mình là 7 tuổi .Mình kém chị mình 2 tuổi.” Hỏi chị của bạn Hoa năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

7

40.

* 7 + 2 1= 6 *

a)

4,8

b)

3,2

c)

1,8

d)

4,5

41.

Hùng hỏi Hà: “Năm nay bạn mấy tuổi” ? Hà đáp: Anh mình vừa tròn chục tuổi. Anh mình hơn mình 4 tuổi”. Hỏi Hà mấy tuổi?

a)

6 tuổi

b)

7 tuổi

c)

5 tuổi

d)

10 tuổi

42.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

7

b)

8

c)

9

43.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

2

b)

3

c)

4

44.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

10

b)

8

c)

9

45.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

10

b)

8

c)

9

46.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

10

b)

8

c)

9

47.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

5

b)

3

c)

4

48.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

5

b)

3

c)

4

49.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

5

b)

3

c)

4

50.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

1

b)

3

c)

2

51.

Tìm số ẩn trong tranh:

a)

one, two. three, four, five, six, seven, eight, nine, ten

b)

one, two. three, four, five, six, eight, nine, ten

c)

one, two. three, four, five, six, seven, eight, ten

d)

one, two. three, four, six, seven, eight, nine, ten

52.

chọn số tương ứng với số quả táo:

a)

twenty

b)

ten

c)

twent

53.

chọn số tương ứng với bức tranh:

a)

one - hundred

b)

ten

c)

twent

54.

chọn số tương ứng với bức tranh:

a)

fifty

b)

ten

c)

twent

55.

Đếm rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành câu trả lời

a)

five

b)

ten

c)

twent

56.

Đếm rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành câu trả lời

a)

five

b)

ten

c)

four

57.

Đếm rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành câu trả lời

a)

five

b)

six

c)

four

58.

viết chữ mẹ

(a)  

59.

viết chữ bố

(a)  

60.

ant nghĩa là gì?

(a)  

61.

màu hồng viết như thế nào

(a)  

62.

boy nghĩa là gì

(a)  

63.

bag nghĩa là gì?

(a)  

64.

viết chữ cuốn sách

(a)  

65.

pencil nghĩa là gì?

(a)  

66.

door là cái gì?

(a)  

67.

sister là ai

(a)  

68.

brother là ai

(a)  

69.

blue nghĩa là gì

(a)  

70.

viết chữ màu vàng

(a)  

71.

viết chữ màu đỏ

(a)  

72.

viết số một

(a)  

73.

viết số chín

(a)  

74.

viết số ba

(a)  

75.

viết số tám

(a)  

76.

viết chữ con mèo

(a)  

77.

viết chữ con chó

(a)  

78.

How many cow are there?

a)

5 cows

b)

1 cows

c)

10 cows

d)

50 cows

79.

How many dog are there?

a)

7 dogs

b)

seven dogs

c)

10 dogs

d)

6 dogs

80.

What animal is this?

(a)  

81.

What color is this?

a)

pink

b)

black

c)

white

d)

green

82.

5+6=

a)

eleven

b)

ten

c)

five

d)

six

83.

What animal is this?

(a)  

84.

What number is this?

a)

10

b)

3

c)

two

d)

four

85.

4+5+8

(a)  

86.

3x4=

(a)  

87.

What is the color of the watermelon?

a)

green

b)

pink

c)

yellow

d)

blue

88.

What is the color of the sky?

a)

black and red

b)

blue and white

c)

green and yellow

d)

grey and purple

89.

2x9=

(a)  

90.

3x6=

(a)  

91.

4x2=

(a)  

92.

What is this animal?

(a)  

93.

3x9=

a)

27

b)

21

c)

100

d)

50

94.

16.......20

a)

17,18,19

b)

1,2,3,

c)

8,9,10

d)

5,6,7,8,

95.

What number is this?

a)

eight

b)

nine

c)

ten

d)

one

96.

What animal is this?

(a)  

97.

2x5=

(a)