wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe đau buoi

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đối tượng lao động của nghề điện dân dụng là: ?

a)

A. Thiết bị đóng cắt, bảo vệ và lấy điện.

b)

B. Nguồn điện 1 chiều và xoay chiều có điện áp thâp dưới 380V.

c)

C. Cả A và B đúng.

d)

D. Tất cả đều đúng.

2.

Câu 2: Cấu tạo dây dẫn điện lắp đặt trong nhà gồm: ?

a)

A. 2 phần gồm: Lõi và vỏ cách điện.

b)

B. 3 phần gồm: Lõi, vỏ cách điện, vỏ bảo vệ cơ học.

c)

C. Cả A và B đúng

d)

D. Tất cả đều sai.

3.

Câu 3: Giải thích ý nghĩa kí hiệu dây dẫn điện M(2x1.5) hay VCm 2x1.5 ?

a)

A. Dây điện đôi mềm, lõi đồng, tiết diện lõi 1.5 mm.^2

b)

B. Dây điện đôi mềm, đường kính dây 1.5 mm.

c)

C. Dây điện đôi mềm, lỗi nhôm, tiết diện lỗi 1.5 mm^2

d)

D. Dây điện đơn cứng, 2 lõi, lõi đồng, tiết điện dây 1.5 mm^2

4.

Câu 4: Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo:?

a)

A. Điện áp xoay chiều, điện áp 1 chiều, dòng điện 1 chiều, dòng điện xoay chiều, điện trở.

b)

B. Điện áp xoay chiều, điện áp 1 chiều.

c)

C. Điện áp 1 chiều, dòng điện 1 chiều, điện trở.

d)

D. Điện áp, điện trở.

5.

Câu 5: Đồng hồ điện được mắc song song với mạch điện cần đo là :?

a)

A. Ampe kê

b)

B. Vôn kê

c)

C. Công tơ

d)

D. Oát kế

6.

Câu 6: Ampe kế được mắc….với vật cần đo ?

a)

A. Song song.

b)

B. Nồi tiếp.

c)

C. Hỗn hợp.

d)

D. Tất cả các ý đều đúng.

7.

Câu 7: Vôn kế được mắc....... với vật cần đo ?

a)

A. Song song

b)

B. Nối tiếp

c)

C. Hỗn hợp.

d)

D. Tất các đều đúng.

8.

Câu 8: Để đo điện trở ta có thể dùng loại đồng hồ nào sau đây ?

a)

A. Công tơ điện

b)

B. Ampe kế

c)

C.Đồng hồ vạn năng V.O.M

d)

D. Oát kê

9.

Câu 9: Nội dung lao động của nghề điện dân dụng gồm mấy nội dung ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Câu 10: Cáp điện của mạng điện trong nhà là loại cáp gì ?

a)

A. Cáp 1 pha

b)

B. Cáp điện áp thấp

c)

C. Cáp 1 pha, điện áp thấp

d)

D. Cáp 1 pha, điện áp thấp, 1 lõi hoặc 2 lõi

11.

Câu 11: Dây cáp điện khác dây dẫn điện ở điểm nào về cấu tạo ?

a)

A. Lõi

b)

B. Vỏ bảo vệ

c)

C. Vỏ cách điện

d)

D. Tất cả đều sai

12.

Câu 12: Một người làm công việc vệ sinh máy lạnh là thuộc nội dung lao động nào?

a)

A. Lắp đặt mạng điện.

b)

B. Lắp đặt thiết bị, đồ dùng điện.

c)

c. Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa mạng điện, thiết bị, đồ dùng điện

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

13.

Câu 13: Thiết bị bảo vệ, đóng cắt và lấy điện là các thiết bị nào ?

a)

A. Nguồn điện xoay chiều 220V, cầu chì, đèn điện.

b)

B. ELCB, máy lạnh, dây dẫn điện.

c)

C. Aptomat (CB), công tắc điện từ, phích căm điện.

d)

D. Cầu chì, mô đun điều khiến, quạt điện.

14.

Câu 14: Dụng cụ dùng để đo đường kính dây dẫn, chiều sâu của lỗ ?

a)

A. Thước cặp.

b)

B. Thước dây.

c)

C. Thước pame

d)

D. Thước lá

15.

Câu 15: Dụng cụ gia công cơ khí gồm?

a)

A. Thước, tuốc nơ vít, búa

b)

B. Búa, khoan máy, cưa

c)

C. Bút thử điện, kim, thước

d)

D. Kim, cưa, tuốc nơ vít.

16.

Câu 16: Để dây dẫn có khả năng dẫn điện tốt, ta cần làm gì :?

a)

A. Làm sạch lôi dây, môi nồi phải chặt.

b)

B. Mỗi nối phải được bọc cách điện.

c)

C. Mỗi nối phải gọn và đẹp

d)

D. Tất cả đều đúng

17.

Câu 17: Để làm được nghề điện dân dụng cần có một số yêu cầu cơ bản nào :?

a)

A. Hiểu biết các kiến thức cơ bản của lĩnh vực kĩ thuật điện như an toàn điện

b)

B. Có kĩ năng đo lường, sửa chữa, lắp đặt thiết bị và mạng điện

c)

C. Yêu thích nghề, làm việc khoa học, kiên trì, thận trọng, chính xác.

d)

D. Tất cả các ý trên.

18.

Câu 18: (VD) Yêu cầu của nghề điện dân dụng về sức khỏc phải đạt yêu cầu gì ?

a)

A. Đủ đều kiện về sức khỏe

b)

B. Không mắc các bệnh về tim mạch, huyết áp, thấp khớp.

c)

C. Cả A và B sai.

d)

D. Cả A và B đúng.

19.

Câu 19: Tại sao cần phải hàn mối nối trong quy trình chung nối dây dẫn điện?

a)

A. Giúp tăng độ bền cơ học

b)

B. Dẫn điện tốt và không gi

c)

C. A và B đúng

d)

D. Tất cả đều sai

20.

Câu 20 :Cho 1 điện trở 4 vòng màu gồm các màu sau: Cam, cam, nâu, hoàng kìm. Hỏi điện trở này có giá trị là bao nhiêu Ohm ? (Dựa vào bảng sau)

a)

A. 33 D ‡ 5%


b)

B. 330 Q ‡ 5%


c)

C. 330 KQ ‡ 5%

d)

D. 330 0 ‡ 10 %