wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 6 - 9 lớp 10

Total questions: 74

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ các tế bào nhân sơ?

a)

Trùng giày

b)

Tảo lục

c)

Nấm men

d)

Vi khuẩn E.coli.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ?

a)

Có tỉ lệ S/V lớn

b)

Có màng bao bọc vật chất di truyền

c)

Không có các bào quan có màng bao bọc

d)

Không có hệ thống nội màng trong tế bào chất

3.

Các thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm

a)

màng ngoài, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân

b)

màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân

c)

thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân

d)

thành tế bào, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân

4.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Màng tế bào

b)

Ribosome

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào chất

5.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

protein

d)

phospholipid

6.

Thành tế bào vi khuẩn không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Quy định hình dạng của tế bào

c)

Kiểm soát các chất đi bào tế bào

d)

Chống lại áp lực của nước đi vào tế bào

7.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, vi khuẩn được chia thành các nhóm là

a)

vi khuẩn nhân sơ và vi khuẩn nhân thực

b)

vi khuẩn đơn bào và vi khuẩn đa bào

c)

vi khuẩn có lợi và vi khuẩn có hại

d)

vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn Gram dương

8.

Thành tế bào của vi khuẩn Gram dương khác thành tế bào của vi khuẩn Gram âm ở điểm là

a)

có lớp màng ngoài dày

b)

có lớp peptidoglycan dày

c)

nằm bên ngoài màng tế bào

d)

có khả năng kiểm soát các chất đi vào tế bào

9.

Dựa vào tính kháng nguyên ở bề mặt tế bào, bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra sẽ nguy hiểm hơn bệnh do vi khuẩn Gram dương gây ra vì

a)

vi khuẩn Gram âm có lớp màng ngoài chứa kháng nguyên gây độc

b)

vi khuẩn Gram âm có thành tế bào chứa kháng nguyên gây độc

c)

vi khuẩn Gram âm có tế bào chất chứa kháng nguyên gây độc

d)

vi khuẩn Gram âm có màng sinh chất chứa kháng nguyên gây độc

10.

Cho các đặc điểm sau đây: (1) Nằm ngay dưới thành tế bào. (2) Được cấu tạo từ lớp kép phospholipid và protein. (3) Có chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào. (4) Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng của tế bào. Số đặc điểm đúng với đặc điểm của màng sinh chất ở vi khuẩn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Ở tế bào nhân sơ, lông (nhung mao) có chức năng

a)

giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào

b)

giúp vi khuẩn di chuyển

c)

giúp bảo vệ tế bào

d)

giúp kiểm soát các chất ra vào tế bào

12.

Tế bào chất là nơi diễn ra quá trình tổng hợp nhiều loại protein của tế bào vì

a)

tế bào chất có chứa nhiều ribosome

b)

tế bào chất có chứa nhiều chất vô cơ

c)

tế bào chất có chứa nhiều chất hữu cơ

d)

tế bào chất có chứa nhiều nước

13.

Tên gọi 'tế bào nhân thực' xuất phát từ đặc điểm nào sau đây?

a)

Tế bào có nhân hoàn chỉnh

b)

Tế bào có thành tế bào

c)

Tế bào có nhiều bào quan phức tạp

d)

Tế bào có kích thước lớn

14.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Nhân được bao bọc bởi màng nhân

b)

Tế bào chất có hệ thống nội màng

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan

d)

Có các bào quan có màng bao bọc

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhân của tế bào nhân thực?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein của tế bào

16.

Cho các đặc điểm sau đây: (1) Được cấu tạo từ mRNA kết hợp với protein. (2) Là bào quan có màng bọc. (3) Gồm 2 tiểu phần: tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ. (4) Là nơi tổng hợp DNA cho tế bào. Số đặc điểm đúng với ribosome ở tế bào nhân thực là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Về mặt cấu trúc, ti thể khác lục lạp ở điểm là

a)

màng trong gấp nếp tạo thành các mào

b)

có chứa các phân tử DNA nhỏ, dạng vòng

c)

có chứa hệ enzyme tổng hợp ATP

d)

được bao bọc bởi hai lớp màng

18.

Ở tế bào nhân thực, chức năng chủ yếu của lưới nội chất hạt là

a)

bao gói và vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào ra bên ngoài tế bào

b)

tổng hợp protein tiết ra ngoài, protein cấu tạo màng sinh chất, protein trong lysosome

c)

vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp ở nhân đến các bào quan khác trong tế bào

d)

tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối để bảo vệ tế bào

19.

Mạng lưới nội chất trơn khác mạng lưới nội chất hạt ở điểm là

a)

được cấu tạo từ lớp kép phospholipid

b)

có một đầu liên kết trực tiếp với màng nhân

c)

không có chứa enzyme xúc tác tổng hợp lipid

d)

không có hoặc rất ít các hạt ribosome dính trên màng

20.

Loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

21.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giúp tế bào di chuyển

b)

Neo giữ các bào quan và enzyme

c)

Giúp duy trì hình dạng tế bào

d)

Vận chuyển oxygen cho tế bào

22.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia trực tiếp vào việc tổng hợp và vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào, nhân, lục lạp

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, ti thể, màng tế bào

23.

Phát biểu nào sau đâu là không đúng khi nói về ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

b)

Ti thể có khả năng nhân lên độc lập với sự nhân lên của tế bào

c)

Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành mào chứa hệ enzyme hô hấp

d)

Ti thể là bào quan bắt buộc phải có trong mọi loại tế bào nhân thực

24.

Cho các phát biểu sau: (1) Có màng kép đều trơn nhẵn. (2) Ch��t nền có chứa DNA và ribosome. (3) Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật. (4) Có chức năng tạo năng lượng ATP cho tế bào. Số phát biểu đúng khi nói về lục lạp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

25.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

26.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

27.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

b)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

28.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

29.

Cho các phát biểu sau về riboxom. Phát biểu nào sai?

a)

Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật

c)

Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

d)

Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

30.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

31.

Thành tế bào thực vật không có chức năng?


a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

c)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

d)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

32.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào thân cây

d)

tế bào cánh hoa

33.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào là nhân tế bào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

34.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

cơ.

35.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

36.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào da

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào cơ tim

37.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

38.

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Ti thể

d)

Nhân

39.

Màng sinh chất của tế bào có chức năng quan trong nhất là

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc

c)

Thu nhận thông tin cho tế bào

d)

Nhận dạng các tế bào

40.

Khi nói về tế bào nhân thực, nội dung nào sau đây là Sai?

a)

Tế bào chất có hệ thống nội màng chia TBC thành các xoang riêng biệt

b)

Nhân hoàn chỉnh chứa VCDT

c)

Kích thước lớn hơn TB nhân sơ

d)

Chứa nhiều bào quan không có màng bao bọc

41.

Trong nhân của tế bào nhân thực chứa

a)

Nhân con

b)

NST

c)

Nhân con và NST

d)

Nhân con và riboxom

42.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

Cacbohidrat và protein

b)

Lớp photpholipit kép và protein

c)

Lớp photpholipit kép và Colesteron

d)

Protein xuyên màng và Cacbohidrat

43.

Trong tế bào nhân thực có mấy loại lưới nội chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

45.

Tế bào nhân thực được cấu tạo từ 3 thành phần chính nào sau đây?

a)

Tế bào chất, màng SC, vùng nhân

b)

Tế bào chất, màng SC, riboxom

c)

Tế bào chất, màng SC, nhân

d)

Tế bào chất, màng SC,lục lạp

46.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

đường

d)

carbohydrate

47.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O

d)

C, H, O, P

48.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

49.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharides, Monosaccharides, Polysaccharides

b)

Monosaccharides, Disaccharides, Polysaccharides

c)

Polysaccharides, Monosaccharides, Disaccharides

d)

Monosaccharides, Polysaccharides, Disaccharides

50.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin

c)

Galactose, lactose, saccharose

d)

Glucose, saccharose, cellulose

51.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

a)

hai phân tử Glucose

b)

hai phân tử fructose

c)

một phân tử Glucose và một phân tử fructose

d)

một phân tử Glucose và một phân tử galactose

52.

Cho các nhận định sau đây, những nhận định nào đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào

b)

Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm

c)

Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào

d)

Chitin cấu tạo nucleic acid

e)

Tinh bột là chất dự trữ trong cây

53.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

54.

Galactose có nhiều trong đâu?

a)

Mật ong

b)

Quả chín

c)

Sữa động vật

d)

Động vật

55.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

56.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

57.

Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

a)

Axit nuclêic

b)

Nuclêic

c)

Axit amin

d)

Axit photphoric

58.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cả 3 yếu tố trên

59.

Đâu là đặc điểm của prôtêin bậc 3?

a)

Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axiamin

b)

Chuỗi axit amin tạo thành vòng xoắn lò xo đều đặn

c)

Hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp tạo thành kiểu đặc trưng

d)

Gồm 2 hay nhiều chuỗi axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau

60.

Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

61.

Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?

a)

Enzim

b)

Kháng thể

c)

Hoocmôn

d)

Tất cả các ý trên

62.

Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

a)

Trong nhân tế bào

b)

Trên phân tử ADN

c)

Trên màng tế bào

d)

Tại ribôxôm của tế bào chất

63.

Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là:

a)

Ribônuclêôtit

b)

Axit nuclêic

c)

Axit amin

d)

Các nuclêôtit

64.

Yếu tố nào sau đây chi phối nhiều nhất đến tính đặc thù của prôtêin?

a)

Trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin đó.

b)

Cấu trúc không gian của phân tử prôtêin đó.

c)

Số lượng axit amin trong phân tử prôtêin đó.

d)

Thành phần axit amin trong phân tử prôtêin đó.

65.

Chức năng nào sau đây không phải của prôtêin?

1. Enzim, xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

2. Kháng thể, giúp bảo vệ cơ thể.

3. Kích tố, điều hoá trao đổi chất.

4. Chỉ huy việc tổng hợp NST.

5. Nguyên liệu oxy hoá tạo năng lượng.

6. Quy định các tính trạng của cơ thể.

Phương án đúng là:

a)

2

b)

3,4

c)

4

d)

1,5

66.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

67.

Đặc điểm chung của ADN và ARN là?

a)

Đều có cấu trúc một mạch

b)

Đều có cấu trúc hai mạch

c)

Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin

d)

Đều là những đại phân tử và có cấu tạo đa phân

68.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là?

a)

Axit amin

b)

Nucleotit

c)

Plinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

69.

Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là?

a)

Đường, axit và Prôtêin

b)

Đường , bazơ nitơ và axit

c)

Axit,Prôtêin và lipit

d)

Lipit, đường và Prôtêin

70.

Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?

a)

Số nhóm -OH trong phân tử đường

b)

Gốc photphat trong axit photphoric

c)

Bazơ nitơ

d)

Số nguyên tử oxi

71.

Chức năng của ADN là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b)

Trực tiếp tổng hợp Prôtêin

c)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

d)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

72.

Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng?

a)

Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng

b)

Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau

c)

Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau

d)

Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN

73.

Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là?

a)

Đại phân tử , có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

74.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là?

a)

Trong các ARN không có chứa ba zơ nitơ loại timin

b)

Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phân A,T,G,X

c)

ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm

d)

Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có axit amin , nhóm photphat, bazơ nitơ