Font size
Worksheetsbài 6 - 9 lớp 10
Total questions: 74
Worksheet time: 56mins
Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ các tế bào nhân sơ?
Trùng giày
Tảo lục
Nấm men
Vi khuẩn E.coli.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ?
Có tỉ lệ S/V lớn
Có màng bao bọc vật chất di truyền
Không có các bào quan có màng bao bọc
Không có hệ thống nội màng trong tế bào chất
Các thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm
màng ngoài, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân
màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân
thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân
thành tế bào, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân
Thành phần nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?
Màng tế bào
Ribosome
Lưới nội chất
Tế bào chất
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ
peptidoglycan
cellulose
protein
phospholipid
Thành tế bào vi khuẩn không có chức năng nào sau đây?
Bảo vệ tế bào
Quy định hình dạng của tế bào
Kiểm soát các chất đi bào tế bào
Chống lại áp lực của nước đi vào tế bào
Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, vi khuẩn được chia thành các nhóm là
vi khuẩn nhân sơ và vi khuẩn nhân thực
vi khuẩn đơn bào và vi khuẩn đa bào
vi khuẩn có lợi và vi khuẩn có hại
vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn Gram dương
Thành tế bào của vi khuẩn Gram dương khác thành tế bào của vi khuẩn Gram âm ở điểm là
có lớp màng ngoài dày
có lớp peptidoglycan dày
nằm bên ngoài màng tế bào
có khả năng kiểm soát các chất đi vào tế bào
Dựa vào tính kháng nguyên ở bề mặt tế bào, bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra sẽ nguy hiểm hơn bệnh do vi khuẩn Gram dương gây ra vì
vi khuẩn Gram âm có lớp màng ngoài chứa kháng nguyên gây độc
vi khuẩn Gram âm có thành tế bào chứa kháng nguyên gây độc
vi khuẩn Gram âm có tế bào chất chứa kháng nguyên gây độc
vi khuẩn Gram âm có màng sinh chất chứa kháng nguyên gây độc
Cho các đặc điểm sau đây: (1) Nằm ngay dưới thành tế bào. (2) Được cấu tạo từ lớp kép phospholipid và protein. (3) Có chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào. (4) Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng của tế bào. Số đặc điểm đúng với đặc điểm của màng sinh chất ở vi khuẩn là
1
2
3
4
Ở tế bào nhân sơ, lông (nhung mao) có chức năng
giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào
giúp vi khuẩn di chuyển
giúp bảo vệ tế bào
giúp kiểm soát các chất ra vào tế bào
Tế bào chất là nơi diễn ra quá trình tổng hợp nhiều loại protein của tế bào vì
tế bào chất có chứa nhiều ribosome
tế bào chất có chứa nhiều chất vô cơ
tế bào chất có chứa nhiều chất hữu cơ
tế bào chất có chứa nhiều nước
Tên gọi 'tế bào nhân thực' xuất phát từ đặc điểm nào sau đây?
Tế bào có nhân hoàn chỉnh
Tế bào có thành tế bào
Tế bào có nhiều bào quan phức tạp
Tế bào có kích thước lớn
Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?
Nhân được bao bọc bởi màng nhân
Tế bào chất có hệ thống nội màng
Có thành tế bào bằng peptidoglycan
Có các bào quan có màng bao bọc
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhân của tế bào nhân thực?
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
Nhân là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein của tế bào
Cho các đặc điểm sau đây: (1) Được cấu tạo từ mRNA kết hợp với protein. (2) Là bào quan có màng bọc. (3) Gồm 2 tiểu phần: tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ. (4) Là nơi tổng hợp DNA cho tế bào. Số đặc điểm đúng với ribosome ở tế bào nhân thực là
1
2
3
4
Về mặt cấu trúc, ti thể khác lục lạp ở điểm là
màng trong gấp nếp tạo thành các mào
có chứa các phân tử DNA nhỏ, dạng vòng
có chứa hệ enzyme tổng hợp ATP
được bao bọc bởi hai lớp màng
Ở tế bào nhân thực, chức năng chủ yếu của lưới nội chất hạt là
bao gói và vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào ra bên ngoài tế bào
tổng hợp protein tiết ra ngoài, protein cấu tạo màng sinh chất, protein trong lysosome
vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp ở nhân đến các bào quan khác trong tế bào
tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối để bảo vệ tế bào
Mạng lưới nội chất trơn khác mạng lưới nội chất hạt ở điểm là
được cấu tạo từ lớp kép phospholipid
có một đầu liên kết trực tiếp với màng nhân
không có chứa enzyme xúc tác tổng hợp lipid
không có hoặc rất ít các hạt ribosome dính trên màng
Loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
Tế bào biểu bì
Tế bào gan
Tế bào hồng cầu
Tế bào cơ
Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ nào sau đây?
Giúp tế bào di chuyển
Neo giữ các bào quan và enzyme
Giúp duy trì hình dạng tế bào
Vận chuyển oxygen cho tế bào
Những bộ phận nào của tế bào tham gia trực tiếp vào việc tổng hợp và vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào
Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào
Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào, nhân, lục lạp
Ribosome, bộ máy Golgi, ti thể, màng tế bào
Phát biểu nào sau đâu là không đúng khi nói về ti thể?
Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau
Ti thể có khả năng nhân lên độc lập với sự nhân lên của tế bào
Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành mào chứa hệ enzyme hô hấp
Ti thể là bào quan bắt buộc phải có trong mọi loại tế bào nhân thực
Cho các phát biểu sau: (1) Có màng kép đều trơn nhẵn. (2) Ch��t nền có chứa DNA và ribosome. (3) Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật. (4) Có chức năng tạo năng lượng ATP cho tế bào. Số phát biểu đúng khi nói về lục lạp là
2
3
4
1
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài
Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Cho các phát biểu sau về riboxom. Phát biểu nào sai?
Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép
Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật
Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân
Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.
Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?
(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?
4
3
5
2
Thành tế bào thực vật không có chức năng?
Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào
Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất
Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào
Quy định hình dạng, kích thước của tế bào
Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?
tế bào lông hút
tế bào lá cây
tế bào thân cây
tế bào cánh hoa
Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào là nhân tế bào?
(1)
(2)
(3)
(4)
Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào
hồng cầu
bạch cầu
biểu bì
cơ.
Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?
Ti thể
Lục lạp
Nhân
Lưới nội chất
Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?
Tế bào gan
Tế bào da
Tế bào bạch cầu
Tế bào cơ tim
Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là
Phân giải Cacbihidrat
Tổng hợp Lipit
Tổng hợp các chất hữu cơ
Phân giải Protein
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?
Lưới nội chất
Bộ máy gongi
Ti thể
Nhân
Màng sinh chất của tế bào có chức năng quan trong nhất là
Bảo vệ tế bào
Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc
Thu nhận thông tin cho tế bào
Nhận dạng các tế bào
Khi nói về tế bào nhân thực, nội dung nào sau đây là Sai?
Tế bào chất có hệ thống nội màng chia TBC thành các xoang riêng biệt
Nhân hoàn chỉnh chứa VCDT
Kích thước lớn hơn TB nhân sơ
Chứa nhiều bào quan không có màng bao bọc
Trong nhân của tế bào nhân thực chứa
Nhân con
NST
Nhân con và NST
Nhân con và riboxom
Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là
Cacbohidrat và protein
Lớp photpholipit kép và protein
Lớp photpholipit kép và Colesteron
Protein xuyên màng và Cacbohidrat
Trong tế bào nhân thực có mấy loại lưới nội chất?
2
3
4
5
Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?
Lục lạp
Bộ máy gongi
Lưới nội chất
Ti thể
Tế bào nhân thực được cấu tạo từ 3 thành phần chính nào sau đây?
Tế bào chất, màng SC, vùng nhân
Tế bào chất, màng SC, riboxom
Tế bào chất, màng SC, nhân
Tế bào chất, màng SC,lục lạp
Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
tinh bột
cellulose
đường
carbohydrate
Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
C, H, O, N
C, H, N, P
C, H, O
C, H, O, P
Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
khối lượng của phân tử
độ tan trong nước
số loại đơn phân có trong phân tử
số lượng đơn phân có trong phân tử
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
Disaccharides, Monosaccharides, Polysaccharides
Monosaccharides, Disaccharides, Polysaccharides
Polysaccharides, Monosaccharides, Disaccharides
Monosaccharides, Polysaccharides, Disaccharides
Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?
Fructose, galactose, glucose.
Tinh bột, cellulose, chitin
Galactose, lactose, saccharose
Glucose, saccharose, cellulose
Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi
hai phân tử Glucose
hai phân tử fructose
một phân tử Glucose và một phân tử fructose
một phân tử Glucose và một phân tử galactose
Cho các nhận định sau đây, những nhận định nào đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?
Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào
Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm
Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào
Chitin cấu tạo nucleic acid
Tinh bột là chất dự trữ trong cây
Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể
Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể
Galactose có nhiều trong đâu?
Mật ong
Quả chín
Sữa động vật
Động vật
Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:
C, H, O, N, P
C, H, O, N
K, H, P, O, S , N
C, O, N, P
Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:
Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Có kích thước và khối lượng bằng nhau
Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
Đều được cấu tạo từ các axit amin
Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
Axit nuclêic
Nuclêic
Axit amin
Axit photphoric
Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:
Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin
Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit
Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN
Cả 3 yếu tố trên
Đâu là đặc điểm của prôtêin bậc 3?
Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axiamin
Chuỗi axit amin tạo thành vòng xoắn lò xo đều đặn
Hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp tạo thành kiểu đặc trưng
Gồm 2 hay nhiều chuỗi axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau
Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 1 và 2
Cấu trúc bậc 2 và 3
Cấu trúc bậc 3 và 4
Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?
Enzim
Kháng thể
Hoocmôn
Tất cả các ý trên
Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
Trong nhân tế bào
Trên phân tử ADN
Trên màng tế bào
Tại ribôxôm của tế bào chất
Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là:
Ribônuclêôtit
Axit nuclêic
Axit amin
Các nuclêôtit
Yếu tố nào sau đây chi phối nhiều nhất đến tính đặc thù của prôtêin?
Trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin đó.
Cấu trúc không gian của phân tử prôtêin đó.
Số lượng axit amin trong phân tử prôtêin đó.
Thành phần axit amin trong phân tử prôtêin đó.
Chức năng nào sau đây không phải của prôtêin?
1. Enzim, xúc tác các phản ứng trao đổi chất.
2. Kháng thể, giúp bảo vệ cơ thể.
3. Kích tố, điều hoá trao đổi chất.
4. Chỉ huy việc tổng hợp NST.
5. Nguyên liệu oxy hoá tạo năng lượng.
6. Quy định các tính trạng của cơ thể.
Phương án đúng là:
2
3,4
4
1,5
Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do
bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.
chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.
cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.
có quá trình trao đổi chất khác nhau.
Đặc điểm chung của ADN và ARN là?
Đều có cấu trúc một mạch
Đều có cấu trúc hai mạch
Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin
Đều là những đại phân tử và có cấu tạo đa phân
Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là?
Axit amin
Nucleotit
Plinuclêotit
Ribônuclêôtit
Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là?
Đường, axit và Prôtêin
Đường , bazơ nitơ và axit
Axit,Prôtêin và lipit
Lipit, đường và Prôtêin
Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?
Số nhóm -OH trong phân tử đường
Gốc photphat trong axit photphoric
Bazơ nitơ
Số nguyên tử oxi
Chức năng của ADN là?
Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
Trực tiếp tổng hợp Prôtêin
Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng?
Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng
Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau
Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau
Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN
Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là?
Đại phân tử , có cấu trúc đa phân
Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
Có cấu trúc một mạch
Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là?
Trong các ARN không có chứa ba zơ nitơ loại timin
Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phân A,T,G,X
ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm
Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có axit amin , nhóm photphat, bazơ nitơ
