wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11-Unit 2

Total questions: 110

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
generation (n)
a)
thế hệ
b)
thái độ đối với cái gì
c)
sự tôn trọng dành cho ai
d)
tiếng/nước mẹ đẻ
2.
generation gap
a)
khoảng cách thế hệ
b)
mong đợi ai làm gì
c)
cộng đồng
d)
tiếp tục làm gì
3.
different (a) => difference (n)
a)
khác nhau => sự khác biệt
b)
bảo thủ
c)
bởi vì
d)
quan trọng => tầm quan trọng
4.
belief (n)
a)
niềm tin
b)
thế hệ
c)
thái độ đối với cái gì
d)
sự tôn trọng dành cho ai
5.
behaviour (n)
a)
hành vi, cách cư xử
b)
khoảng cách thế hệ
c)
mong đợi ai làm gì
d)
cộng đồng
6.
nuclear family (n)
a)
gia đình hạt nhân (2 thế hệ)
b)
khác nhau => sự khác biệt
c)
bảo thủ
d)
bởi vì
7.
extended family (n)
a)
gia đình đa thế hệ (3 thế hệ trở lên)
b)
niềm tin
c)
thế hệ
d)
thái độ đối với cái gì
8.
(argue) => argument (n) with SB over ST
a)
tranh cãi => sự tranh cãi
b)
hành vi, cách cư xử
c)
khoảng cách thế hệ
d)
mong đợi ai làm gì
9.
(accept) ST
a)
chấp nhận cái gì
b)
gia đình hạt nhân (2 thế hệ)
c)
khác nhau => sự khác biệt
d)
bảo thủ
10.
(hold) traditional views
a)
giữ quan điểm truyền thống
b)
gia đình đa thế hệ (3 thế hệ trở lên)
c)
niềm tin
d)
thế hệ
11.
view (n) = opinion = point of view
a)
quan điểm
b)
tranh cãi => sự tranh cãi
c)
hành vi, cách cư xử
d)
khoảng cách thế hệ
12.
gender role (n)
a)
vai trò của mỗi giới
b)
chấp nhận cái gì
c)
gia đình hạt nhân (2 thế hệ)
d)
khác nhau => sự khác biệt
13.
(share) SB's views
a)
có chung quan điểm với ai
b)
giữ quan điểm truyền thống
c)
gia đình đa thế hệ (3 thế hệ trở lên)
d)
niềm tin
14.
(follow) SB's dream
a)
theo đuổi giấc mơ của ai
b)
quan điểm
c)
tranh cãi => sự tranh cãi
d)
hành vi, cách cư xử
15.
(give) SB advice
a)
cho ai lời khuyên
b)
vai trò của mỗi giới
c)
chấp nhận cái gì
d)
gia đình hạt nhân (2 thế hệ)
16.
(force) SB to V
a)
bắt buộc ai làm gì
b)
có chung quan điểm với ai
c)
giữ quan điểm truyền thống
d)
gia đình đa thế hệ (3 thế hệ trở lên)
17.
(follow) in SB's footsteps
a)
nối nghiệp ai đó
b)
theo đuổi giấc mơ của ai
c)
quan điểm
d)
tranh cãi => sự tranh cãi
18.
experience (n/v)
a)
kinh nghiệm, trải nghiệm
b)
cho ai lời khuyên
c)
vai trò của mỗi giới
d)
chấp nhận cái gì
19.
(respect) SB
a)
tôn trọng ai
b)
bắt buộc ai làm gì
c)
có chung quan điểm với ai
d)
giữ quan điểm truyền thống
20.
(express) SB's opinion
a)
thể hiện quan điểm của ai
b)
nối nghiệp ai đó
c)
theo đuổi giấc mơ của ai
d)
quan điểm
21.
(consist) of
a)
bao gồm
b)
kinh nghiệm, trải nghiệm
c)
cho ai lời khuyên
d)
vai trò của mỗi giới
22.
agreement (n) >< disagreement (n)
a)
sự đồng ý, thoả thuận >< sự bất đồng
b)
tôn trọng ai
c)
bắt buộc ai làm gì
d)
có chung quan điểm với ai
23.
century (n)
a)
thế kỷ
b)
thể hiện quan điểm của ai
c)
nối nghiệp ai đó
d)
theo đuổi giấc mơ của ai
24.
(influence) = (impact) = (affect) ST
a)
ảnh hưởng, tác động
b)
bao gồm
c)
kinh nghiệm, trải nghiệm
d)
cho ai lời khuyên
25.
history (n) => historical (a)
a)
lịch sử => liên quan đến lịch sử
b)
sự đồng ý, thoả thuận >< sự bất đồng
c)
tôn trọng ai
d)
bắt buộc ai làm gì
26.
economy (n) => economic (a)
a)
nền kinh tế => liên quan đến kinh tế
b)
thế kỷ
c)
thể hiện quan điểm của ai
d)
nối nghiệp ai đó
27.
(refer) to SB/ST
a)
đề cập, nhắc đến ai/cái gì
b)
ảnh hưởng, tác động
c)
bao gồm
d)
kinh nghiệm, trải nghiệm
28.
SB (grow) up
a)
lớn lên, trưởng thành
b)
lịch sử => liên quan đến lịch sử
c)
sự đồng ý, thoả thuận >< sự bất đồng
d)
tôn trọng ai
29.
(develop) => development (n)
a)
phát triển => sự phát triển
b)
nền kinh tế => liên quan đến kinh tế
c)
thế kỷ
d)
thể hiện quan điểm của ai
30.
As a result,
a)
Kết quả là,
b)
đề cập, nhắc đến ai/cái gì
c)
ảnh hưởng, tác động
d)
bao gồm
31.
(prepare)
a)
chuẩn bị
b)
lớn lên, trưởng thành
c)
lịch sử => liên quan đến lịch sử
d)
sự đồng ý, thoả thuận >< sự bất đồng
32.
critical thinking (n)
a)
tư duy phản biện
b)
phát triển => sự phát triển
c)
nền kinh tế => liên quan đến kinh tế
d)
thế kỷ
33.
critical thinker (n)
a)
người có tư duy phản biện
b)
Kết quả là,
c)
đề cập, nhắc đến ai/cái gì
d)
ảnh hưởng, tác động
34.
(achieve) ST
a)
đạt được cái gì
b)
chuẩn bị
c)
lớn lên, trưởng thành
d)
lịch sử => liên quan đến lịch sử
35.
previous generation
a)
thế hệ trước
b)
tư duy phản biện
c)
phát triển => sự phát triển
d)
nền kinh tế => liên quan đến kinh tế
36.
curious (a) => curiosity (n)
a)
tò mò => sự tò mò
b)
người có tư duy phản biện
c)
Kết quả là,
d)
đề cập, nhắc đến ai/cái gì
37.
(try) ST out
a)
thử cái gì
b)
đạt được cái gì
c)
chuẩn bị
d)
lớn lên, trưởng thành
38.
(value) ST
a)
coi trọng cái gì
b)
thế hệ trước
c)
tư duy phản biện
d)
phát triển => sự phát triển
39.
(welcome)
a)
chào mừng, hoan nghênh, chào đón
b)
tò mò => sự tò mò
c)
người có tư duy phản biện
d)
Kết quả là,
40.
digital (a)
a)
kỹ thuật số
b)
thử cái gì
c)
đạt được cái gì
d)
chuẩn bị
41.
digital native (n)
a)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
b)
coi trọng cái gì
c)
thế hệ trước
d)
tư duy phản biện
42.
(create) => creative (a)
a)
tạo ra => sáng tạo
b)
chào mừng, hoan nghênh, chào đón
c)
tò mò => sự tò mò
d)
người có tư duy phản biện
43.
(experiment) with ST
a)
thử nghiệm cái gì
b)
kỹ thuật số
c)
thử cái gì
d)
đạt được cái gì
44.
platform (n)
a)
nền tảng
b)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
c)
coi trọng cái gì
d)
thế hệ trước
45.
(suit) SB's needs
a)
phù hợp với nhu cầu của ai
b)
tạo ra => sáng tạo
c)
chào mừng, hoan nghênh, chào đón
d)
tò mò => sự tò mò
46.
(rely) on SB/ST
a)
tin tưởng, phụ thuộc vào ai/cái gì
b)
thử nghiệm cái gì
c)
kỹ thuật số
d)
thử cái gì
47.
(hire) = (employ)
a)
thuê, mướn
b)
nền tảng
c)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
d)
coi trọng cái gì
48.
on the scene
a)
xuất hiện
b)
phù hợp với nhu cầu của ai
c)
tạo ra => sáng tạo
d)
chào mừng, hoan nghênh, chào đón
49.
era of technology
a)
thời đại, kỷ nguyên công nghệ
b)
tin tưởng, phụ thuộc vào ai/cái gì
c)
thử nghiệm cái gì
d)
kỹ thuật số
50.
(plan) to V
a)
lên kế hoạch làm gì
b)
thuê, mướn
c)
nền tảng
d)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
51.
open (a) to ST
a)
cởi mở với cái gì
b)
xuất hiện
c)
phù hợp với nhu cầu của ai
d)
tạo ra => sáng tạo
52.
way of thinking (n)
a)
cách nghĩ
b)
thời đại, kỷ nguyên công nghệ
c)
tin tưởng, phụ thuộc vào ai/cái gì
d)
thử nghiệm cái gì
53.
fixed idea (n)
a)
định kiến
b)
lên kế hoạch làm gì
c)
thuê, mướn
d)
nền tảng
54.
(decide) = (make) decision
a)
quyết định, đưa ra quyết định
b)
cởi mở với cái gì
c)
xuất hiện
d)
phù hợp với nhu cầu của ai
55.
issue (n) = problem (n)
a)
vấn đề
b)
cách nghĩ
c)
thời đại, kỷ nguyên công nghệ
d)
tin tưởng, phụ thuộc vào ai/cái gì
56.
(complain) about ST
a)
phàn nàn về cái gì
b)
định kiến
c)
lên kế hoạch làm gì
d)
thuê, mướn
57.
(limit) screen time
a)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
b)
quyết định, đưa ra quyết định
c)
cởi mở với cái gì
d)
xuất hiện
58.
(take) away ST
a)
mang đi, lấy đi cái gì
b)
vấn đề
c)
cách nghĩ
d)
thời đại, kỷ nguyên công nghệ
59.
(control)
a)
kiểm soát
b)
phàn nàn về cái gì
c)
định kiến
d)
lên kế hoạch làm gì
60.
(choose) => choice (n)
a)
chọn => lựa chọn
b)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
c)
quyết định, đưa ra quyết định
d)
cởi mở với cái gì
61.
(upset) SB
a)
làm ai đó buồn, thất vọng
b)
mang đi, lấy đi cái gì
c)
vấn đề
d)
cách nghĩ
62.
tight jeans (n)
a)
quần bò bó
b)
kiểm soát
c)
phàn nàn về cái gì
d)
định kiến
63.
(damage) eyesight
a)
gây hư tổn thị lực
b)
chọn => lựa chọn
c)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
d)
quyết định, đưa ra quyết định
64.
(gain) weight => weight gain (n)
a)
tăng cân => sự tăng cân
b)
làm ai đó buồn, thất vọng
c)
mang đi, lấy đi cái gì
d)
vấn đề
65.
fair (a) to SB
a)
công bằng với ai
b)
quần bò bó
c)
kiểm soát
d)
phàn nàn về cái gì
66.
quality (n) # quantity (n)
a)
chất lượng # số lượng
b)
gây hư tổn thị lực
c)
chọn => lựa chọn
d)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
67.
strict (a)
a)
nghiêm khắc
b)
tăng cân => sự tăng cân
c)
làm ai đó buồn, thất vọng
d)
mang đi, lấy đi cái gì
68.
teenager (n)
a)
thanh thiếu niên
b)
công bằng với ai
c)
quần bò bó
d)
kiểm soát
69.
firmly (adv)
a)
vững chắc, kiên quyết
b)
chất lượng # số lượng
c)
gây hư tổn thị lực
d)
chọn => lựa chọn
70.
likely to V
a)
có khả năng làm gì
b)
nghiêm khắc
c)
tăng cân => sự tăng cân
d)
làm ai đó buồn, thất vọng
71.
outdoor activity (n)
a)
hoạt động ngoài trời
b)
thanh thiếu niên
c)
công bằng với ai
d)
quần bò bó
72.
(ensure)
a)
đảm bảo
b)
vững chắc, kiên quyết
c)
chất lượng # số lượng
d)
gây hư tổn thị lực
73.
essential (a)
a)
cần thiết
b)
có khả năng làm gì
c)
nghiêm khắc
d)
tăng cân => sự tăng cân
74.
(play) an important part/role in ST
a)
đóng một phần/vai trò quan trọng trong...
b)
hoạt động ngoài trời
c)
thanh thiếu niên
d)
công bằng với ai
75.
tradition (n) => traditional (a)
a)
truyền thống
b)
đảm bảo
c)
vững chắc, kiên quyết
d)
chất lượng # số lượng
76.
common (a)
a)
chung, phổ biến
b)
cần thiết
c)
có khả năng làm gì
d)
nghiêm khắc
77.
generation (n) => generational (a)
a)
thế hệ
b)
đóng một phần/vai trò quan trọng trong...
c)
hoạt động ngoài trời
d)
thanh thiếu niên
78.
culture (n) => cultural (a)
a)
văn hoá
b)
truyền thống
c)
đảm bảo
d)
vững chắc, kiên quyết
79.
characteristic (n)
a)
đặc điểm
b)
chung, phổ biến
c)
cần thiết
d)
có khả năng làm gì
80.
conflict (n)
a)
sự xung đột
b)
thế hệ
c)
đóng một phần/vai trò quan trọng trong...
d)
hoạt động ngoài trời
81.
value (n)
a)
giá trị
b)
văn hoá
c)
truyền thống
d)
đảm bảo
82.
(treat) SB
a)
đối xử với ai
b)
đặc điểm
c)
chung, phổ biến
d)
cần thiết
83.
(deal) with
a)
giải quyết
b)
sự xung đột
c)
thế hệ
d)
đóng một phần/vai trò quan trọng trong...
84.
breadwinner (n)
a)
trụ cột gia đình
b)
giá trị
c)
văn hoá
d)
truyền thống
85.
(exist)
a)
tồn tại
b)
đối xử với ai
c)
đặc điểm
d)
chung, phổ biến
86.
society (n) => social (a)
a)
xã hội
b)
giải quyết
c)
sự xung đột
d)
thế hệ
87.
common characteristic
a)
đặc điểm chung
b)
trụ cột gia đình
c)
giá trị
d)
văn hoá
88.
generational conflict
a)
xung đột thế hệ
b)
tồn tại
c)
đối xử với ai
d)
đặc điểm
89.
cultural values
a)
những giá trị văn hóa
b)
xã hội
c)
giải quyết
d)
sự xung đột
90.
musical taste (n)
a)
gu, sở thích âm nhạc
b)
đặc điểm chung
c)
trụ cột gia đình
d)
giá trị
91.
career choice (n)
a)
sự lựa chọn nghề nghiệp
b)
xung đột thế hệ
c)
tồn tại
d)
đối xử với ai
92.
process (n)
a)
quá trình
b)
những giá trị văn hóa
c)
xã hội
d)
giải quyết
93.
(adapt) to ST/Ving
a)
thích nghi với cái gì
b)
gu, sở thích âm nhạc
c)
đặc điểm chung
d)
trụ cột gia đình
94.
naturally (adv)
a)
một cách tự nhiên
b)
sự lựa chọn nghề nghiệp
c)
xung đột thế hệ
d)
tồn tại
95.
immigrant (n)
a)
người nhập cư
b)
quá trình
c)
những giá trị văn hóa
d)
xã hội
96.
individualism (n)
a)
chủ nghĩa cá nhân
b)
thích nghi với cái gì
c)
gu, sở thích âm nhạc
d)
đặc điểm chung
97.
freedom (n)
a)
sự tự do
b)
một cách tự nhiên
c)
sự lựa chọn nghề nghiệp
d)
xung đột thế hệ
98.
honesty (n)
a)
tính trung thực
b)
người nhập cư
c)
quá trình
d)
những giá trị văn hóa
99.
competition (n)
a)
sự cạnh tranh
b)
chủ nghĩa cá nhân
c)
thích nghi với cái gì
d)
gu, sở thích âm nhạc
100.
On the other hand,
a)
mặt khác
b)
sự tự do
c)
một cách tự nhiên
d)
sự lựa chọn nghề nghiệp
101.
(fail) to V >< (succeed)
a)
thất bại >< thành công
b)
tính trung thực
c)
người nhập cư
d)
quá trình
102.
native language/country (n)
a)
tiếng/nước mẹ đẻ
b)
sự cạnh tranh
c)
chủ nghĩa cá nhân
d)
thích nghi với cái gì
103.
(keep) + Ving
a)
tiếp tục làm gì
b)
mặt khác
c)
sự tự do
d)
một cách tự nhiên
104.
important (a) => importance (n)
a)
quan trọng => tầm quan trọng
b)
thất bại >< thành công
c)
tính trung thực
d)
người nhập cư
105.
respect (n) for SB
a)
sự tôn trọng dành cho ai
b)
tiếng/nước mẹ đẻ
c)
sự cạnh tranh
d)
chủ nghĩa cá nhân
106.
community (n)
a)
cộng đồng
b)
tiếp tục làm gì
c)
mặt khác
d)
sự tự do
107.
due to = because of = owing to
a)
bởi vì
b)
quan trọng => tầm quan trọng
c)
thất bại >< thành công
d)
tính trung thực
108.
attitude (n) to/towards ST
a)
thái độ đối với cái gì
b)
sự tôn trọng dành cho ai
c)
tiếng/nước mẹ đẻ
d)
sự cạnh tranh
109.
(expect) SB to V
a)
mong đợi ai làm gì
b)
cộng đồng
c)
tiếp tục làm gì
d)
mặt khác
110.
conservative (adj)
a)
bảo thủ
b)
bởi vì
c)
quan trọng => tầm quan trọng
d)
thất bại >< thành công