Worksheets1000 cụm từ tiếng anh thông dụng_part 1
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau: "Lái xe cẩn thận."
Be careful driving
Be careful
Can you translate this for me?
Chicago is very different from Boston.
Don't worry.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Lái xe cẩn thận.
Hãy cẩn thận.
Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
Chicago rất khác Boston
Đừng lo.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Lái xe cẩn thận.
Hãy cẩn thận.
Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
Chicago rất khác Boston
Đừng lo.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Lái xe cẩn thận.
Hãy cẩn thận.
Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
Chicago rất khác Boston
Đừng lo.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Lái xe cẩn thận.
Hãy cẩn thận.
Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
Chicago rất khác Boston
Đừng lo.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Lái xe cẩn thận.
Hãy cẩn thận.
Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
Chicago rất khác Boston
Đừng lo.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Mọi người biết điều đó
Mọi thứ đã sẵn sàng.
Xuất sắc.
Thỉnh thoảng
Ý kiến hay
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Mọi người biết điều đó
Mọi thứ đã sẵn sàng.
Xuất sắc.
Thỉnh thoảng
Ý kiến hay
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Mọi người biết điều đó
Mọi thứ đã sẵn sàng.
Xuất sắc.
Thỉnh thoảng
Ý kiến hay
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Mọi người biết điều đó
Mọi thứ đã sẵn sàng.
Xuất sắc.
Thỉnh thoảng
Ý kiến hay
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Mọi người biết điều đó
Mọi thứ đã sẵn sàng.
Xuất sắc.
Thỉnh thoảng
Ý kiến hay
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Anh ta thích nó lắm
Giúp tôi
Anh ta sắp tới.
Anh ta đúng.
Anh ta quấy rối quá.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Anh ta thích nó lắm
Giúp tôi
Anh ta sắp tới.
Anh ta đúng.
Anh ta quấy rối quá.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Anh ta thích nó lắm
Giúp tôi
Anh ta sắp tới.
Anh ta đúng.
Anh ta quấy rối quá.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Anh ta thích nó lắm
Giúp tôi
Anh ta sắp tới.
Anh ta đúng.
Anh ta quấy rối quá.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Anh ta thích nó lắm
Giúp tôi
Anh ta sắp tới.
Anh ta đúng.
Anh ta quấy rối quá.
Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.
Anh ta thích nó lắm
Giúp tôi
Anh ta sắp tới.
Anh ta đúng.
Anh ta rất nổi tiếng
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau: "Hãy cẩn thận.."
Be careful driving
Be careful
Can you translate this for me?
Chicago is very different from Boston.
Don't worry.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?."
Be careful driving
Be careful
Can you translate this for me?
Chicago is very different from Boston.
Don't worry.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Chicago rất khác Boston.."
Be careful driving
Be careful
Can you translate this for me?
Chicago is very different from Boston.
Don't worry.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Đừng lo..."
Be careful driving
Be careful
Can you translate this for me?
Chicago is very different from Boston.
Don't worry.
nghe và trả lời:
Be careful driving
Be careful
Can you translate this for me?
Chicago is very different from Boston.
Don't worry.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Mọi người biết điều đó.."
Everyone knows it.
Everything is ready
Excellent.
From time to time.
Good idea.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Mọi thứ đã sẵn sàng"
Everyone knows it.
Everything is ready
Excellent.
From time to time.
Good idea.
nghe và trả lời:
Everyone knows it.
Everything is ready
Excellent.
From time to time.
Good idea.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Xuất sắc"
Everyone knows it.
Everything is ready
Excellent.
From time to time.
Good idea.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Thỉnh thoảng"
Everyone knows it.
Everything is ready
Excellent.
From time to time.
Good idea.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Ý kiến hay."
Everyone knows it.
Everything is ready
Excellent.
From time to time.
Good idea.
nghe và trả lời:
Tôi biết
Tôi lạnh.
Tôi nghĩ nó ngon
Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
Tôi bị mất đồng hồ
nghe và trả lời:
Tôi biết
Tôi lạnh.
Tôi nghĩ nó ngon
Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
Tôi bị mất đồng hồ
nghe và trả lời:
Tôi biết
Tôi lạnh.
Tôi nghĩ nó ngon
Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
Tôi bị mất đồng hồ
nghe và trả lời:
Tôi cần thay quần áo
Tôi cần về nhà.
Tôi chỉ cần món ăn nhẹ
Tôi nghĩ nó ngon.
Tôi nghĩ nó rất tốt
nghe và trả lời:
Tôi cần thay quần áo
Tôi cần về nhà.
Tôi chỉ cần món ăn nhẹ
Tôi nghĩ nó ngon.
Tôi nghĩ nó rất tốt
nghe và trả lời:
Tôi cần thay quần áo
Tôi cần về nhà.
Tôi chỉ cần món ăn nhẹ
Tôi nghĩ nó ngon.
Tôi nghĩ nó rất tốt
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Anh ta thích nó lắm.."
He likes it very much
Help!
He's coming soon.
He's right.
He's very annoying.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Giúp tôi"
He likes it very much
Help!
He's coming soon.
He's right.
He's very annoying.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Anh ta sắp tới"
He likes it very much
Help!
He's coming soon.
He's right.
He's very annoying.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Anh ta đúng"
He likes it very much
Help!
He's coming soon.
He's right.
He's very annoying.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Anh ta quấy rối quá."
He likes it very much
Help!
He's coming soon.
He's right.
He's very annoying.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Anh ta rất nổi tiếng."
He likes it very much
He's very famous.
He's coming soon.
He's right.
He's very annoying.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Bạn khỏe không?."
How are you?
How's work going?
Hurry!
I ate already.
I can't hear you
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Việc làm thế nào?."
How are you?
How's work going?
Hurry!
I ate already.
I can't hear you
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Nhanh lên."
How are you?
How's work going?
Hurry!
I ate already.
I can't hear you
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi đã ăn rồi."
How are you?
How's work going?
Hurry!
I ate already.
I can't hear you
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi không thể nghe bạn nói."
How are you?
How's work going?
Hurry!
I ate already.
I can't hear you
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi không biết cách dùng nó."
I don't know how to use it.
I don't like him.
I don't like it
I don't speak very well.
I don't understand
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi không thích anh ta."
I don't know how to use it.
I don't like him.
I don't like it
I don't speak very well.
I don't understand
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi không thích nó."
I don't know how to use it.
I don't like him.
I don't like it
I don't speak very well.
I don't understand
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi không nói giỏi lắm."
I don't know how to use it.
I don't like him.
I don't like it
I don't speak very well.
I don't understand
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi không hiểu."
I don't know how to use it.
I don't like him.
I don't like it
I don't speak very well.
I don't understand
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi không muốn nó.."
I don't want it
I don't want that.
I don't want to bother you.
I feel good.
I get off of work at 6.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi không muốn cái đó"
I don't want it
I don't want that.
I don't want to bother you.
I feel good.
I get off of work at 6.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi không muốn làm phiền bạn"
I don't want it
I don't want that.
I don't want to bother you.
I feel good.
I get off of work at 6.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi cảm thấy khỏe."
I don't want it
I don't want that.
I don't want to bother you.
I feel good.
I get off of work at 6.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi xong việc lúc 6 giờ."
I don't want it
I don't want that.
I don't want to bother you.
I feel good.
I get off of work at 6.
chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:
"Tôi bị nhức đầu.."
I don't want it
I don't want that.
I don't want to bother you.
I have a headache
I get off of work at 6.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi sẽ gọi bạn khi tôi đi."
