Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1000 cụm từ tiếng anh thông dụng_part 1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau: "Lái xe cẩn thận."

a)

Be careful driving

b)

Be careful

c)

Can you translate this for me?

d)

Chicago is very different from Boston.

e)

Don't worry.

2.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/1ciVipY3jriM

a)

Lái xe cẩn thận.

b)

Hãy cẩn thận.

c)

Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?

d)

Chicago rất khác Boston

e)

Đừng lo.

3.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/13A0d1kDdSHv

a)

Lái xe cẩn thận.

b)

Hãy cẩn thận.

c)

Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?

d)

Chicago rất khác Boston

e)

Đừng lo.

4.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/1cB4GhSrJHlB

a)

Lái xe cẩn thận.

b)

Hãy cẩn thận.

c)

Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?

d)

Chicago rất khác Boston

e)

Đừng lo.

5.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/1a60tLivgNAb

a)

Lái xe cẩn thận.

b)

Hãy cẩn thận.

c)

Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?

d)

Chicago rất khác Boston

e)

Đừng lo.

6.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/139HI6JkCsDb

a)

Lái xe cẩn thận.

b)

Hãy cẩn thận.

c)

Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?

d)

Chicago rất khác Boston

e)

Đừng lo.

7.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/1ib5swCLFet3

a)

Mọi người biết điều đó

b)

Mọi thứ đã sẵn sàng.

c)

Xuất sắc.

d)

Thỉnh thoảng

e)

Ý kiến hay

8.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/1jcJu4ryNZLg

a)

Mọi người biết điều đó

b)

Mọi thứ đã sẵn sàng.

c)

Xuất sắc.

d)

Thỉnh thoảng

e)

Ý kiến hay

9.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/17CXxHvw5Oz9

a)

Mọi người biết điều đó

b)

Mọi thứ đã sẵn sàng.

c)

Xuất sắc.

d)

Thỉnh thoảng

e)

Ý kiến hay

10.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/1wdelXRPVBcS

a)

Mọi người biết điều đó

b)

Mọi thứ đã sẵn sàng.

c)

Xuất sắc.

d)

Thỉnh thoảng

e)

Ý kiến hay

11.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/182fwtaPpcF6

a)

Mọi người biết điều đó

b)

Mọi thứ đã sẵn sàng.

c)

Xuất sắc.

d)

Thỉnh thoảng

e)

Ý kiến hay

12.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/1g0Rf0rrMQZH

a)

Anh ta thích nó lắm

b)

Giúp tôi

c)

Anh ta sắp tới.

d)

Anh ta đúng.

e)

Anh ta quấy rối quá.

13.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/18EsTrXIxUUo

a)

Anh ta thích nó lắm

b)

Giúp tôi

c)

Anh ta sắp tới.

d)

Anh ta đúng.

e)

Anh ta quấy rối quá.

14.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/1dq9VXX5KAhj

a)

Anh ta thích nó lắm

b)

Giúp tôi

c)

Anh ta sắp tới.

d)

Anh ta đúng.

e)

Anh ta quấy rối quá.

15.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/12D60t4iuV5L

a)

Anh ta thích nó lắm

b)

Giúp tôi

c)

Anh ta sắp tới.

d)

Anh ta đúng.

e)

Anh ta quấy rối quá.

16.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/1kAONuJmFsR1

a)

Anh ta thích nó lắm

b)

Giúp tôi

c)

Anh ta sắp tới.

d)

Anh ta đúng.

e)

Anh ta quấy rối quá.

17.

Chọn đúng nghĩa tiếng việt của cụm từ nghe được.

https://voca.ro/1bDu2sy0ECjz

a)

Anh ta thích nó lắm

b)

Giúp tôi

c)

Anh ta sắp tới.

d)

Anh ta đúng.

e)

Anh ta rất nổi tiếng

18.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau: "Hãy cẩn thận.."

a)

Be careful driving

b)

Be careful

c)

Can you translate this for me?

d)

Chicago is very different from Boston.

e)

Don't worry.

19.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?."

a)

Be careful driving

b)

Be careful

c)

Can you translate this for me?

d)

Chicago is very different from Boston.

e)

Don't worry.

20.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Chicago rất khác Boston.."

a)

Be careful driving

b)

Be careful

c)

Can you translate this for me?

d)

Chicago is very different from Boston.

e)

Don't worry.

21.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Đừng lo..."

a)

Be careful driving

b)

Be careful

c)

Can you translate this for me?

d)

Chicago is very different from Boston.

e)

Don't worry.

22.

nghe và trả lời:

https://voca.ro/1fJHGk9IQC4C

a)

Be careful driving

b)

Be careful

c)

Can you translate this for me?

d)

Chicago is very different from Boston.

e)

Don't worry.

23.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Mọi người biết điều đó.."

a)

Everyone knows it.

b)

Everything is ready

c)

Excellent.

d)

From time to time.

e)

Good idea.

24.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Mọi thứ đã sẵn sàng"

a)

Everyone knows it.

b)

Everything is ready

c)

Excellent.

d)

From time to time.

e)

Good idea.

25.

nghe và trả lời:

https://voca.ro/19oE0qbna7iu

a)

Everyone knows it.

b)

Everything is ready

c)

Excellent.

d)

From time to time.

e)

Good idea.

26.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Xuất sắc"

a)

Everyone knows it.

b)

Everything is ready

c)

Excellent.

d)

From time to time.

e)

Good idea.

27.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Thỉnh thoảng"

a)

Everyone knows it.

b)

Everything is ready

c)

Excellent.

d)

From time to time.

e)

Good idea.

28.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Ý kiến hay."

a)

Everyone knows it.

b)

Everything is ready

c)

Excellent.

d)

From time to time.

e)

Good idea.

29.

nghe và trả lời:

https://voca.ro/1dermCEcdwg4

a)

Tôi biết

b)

Tôi lạnh.

c)

Tôi nghĩ nó ngon

d)

Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị

e)

Tôi bị mất đồng hồ

30.

nghe và trả lời:

https://voca.ro/14jywWtxOkYo

a)

Tôi biết

b)

Tôi lạnh.

c)

Tôi nghĩ nó ngon

d)

Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị

e)

Tôi bị mất đồng hồ

31.

nghe và trả lời:

https://voca.ro/1fUTXUPRKFSA

a)

Tôi biết

b)

Tôi lạnh.

c)

Tôi nghĩ nó ngon

d)

Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị

e)

Tôi bị mất đồng hồ

32.

nghe và trả lời:

https://voca.ro/1g9tcgTeSFuy

a)

Tôi cần thay quần áo

b)

Tôi cần về nhà.

c)

Tôi chỉ cần món ăn nhẹ

d)

Tôi nghĩ nó ngon.

e)

Tôi nghĩ nó rất tốt

33.

nghe và trả lời:

https://voca.ro/1fOqoMJowB2v

a)

Tôi cần thay quần áo

b)

Tôi cần về nhà.

c)

Tôi chỉ cần món ăn nhẹ

d)

Tôi nghĩ nó ngon.

e)

Tôi nghĩ nó rất tốt

34.

nghe và trả lời:

https://voca.ro/1fLiDCt6H6Sk

a)

Tôi cần thay quần áo

b)

Tôi cần về nhà.

c)

Tôi chỉ cần món ăn nhẹ

d)

Tôi nghĩ nó ngon.

e)

Tôi nghĩ nó rất tốt

35.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Anh ta thích nó lắm.."

a)

He likes it very much

b)

Help!

c)

He's coming soon.

d)

He's right.

e)

He's very annoying.

36.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Giúp tôi"

a)

He likes it very much

b)

Help!

c)

He's coming soon.

d)

He's right.

e)

He's very annoying.

37.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Anh ta sắp tới"

a)

He likes it very much

b)

Help!

c)

He's coming soon.

d)

He's right.

e)

He's very annoying.

38.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Anh ta đúng"

a)

He likes it very much

b)

Help!

c)

He's coming soon.

d)

He's right.

e)

He's very annoying.

39.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Anh ta quấy rối quá."

a)

He likes it very much

b)

Help!

c)

He's coming soon.

d)

He's right.

e)

He's very annoying.

40.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Anh ta rất nổi tiếng."

a)

He likes it very much

b)

He's very famous.

c)

He's coming soon.

d)

He's right.

e)

He's very annoying.

41.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Bạn khỏe không?."

a)

How are you?

b)

How's work going?

c)

Hurry!

d)

I ate already.

e)

I can't hear you

42.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Việc làm thế nào?."

a)

How are you?

b)

How's work going?

c)

Hurry!

d)

I ate already.

e)

I can't hear you

43.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Nhanh lên."

a)

How are you?

b)

How's work going?

c)

Hurry!

d)

I ate already.

e)

I can't hear you

44.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi đã ăn rồi."

a)

How are you?

b)

How's work going?

c)

Hurry!

d)

I ate already.

e)

I can't hear you

45.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi không thể nghe bạn nói."

a)

How are you?

b)

How's work going?

c)

Hurry!

d)

I ate already.

e)

I can't hear you

46.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi không biết cách dùng nó."

a)

I don't know how to use it.

b)

I don't like him.

c)

I don't like it

d)

I don't speak very well.

e)

I don't understand

47.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi không thích anh ta."

a)

I don't know how to use it.

b)

I don't like him.

c)

I don't like it

d)

I don't speak very well.

e)

I don't understand

48.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi không thích nó."

a)

I don't know how to use it.

b)

I don't like him.

c)

I don't like it

d)

I don't speak very well.

e)

I don't understand

49.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi không nói giỏi lắm."

a)

I don't know how to use it.

b)

I don't like him.

c)

I don't like it

d)

I don't speak very well.

e)

I don't understand

50.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi không hiểu."

a)

I don't know how to use it.

b)

I don't like him.

c)

I don't like it

d)

I don't speak very well.

e)

I don't understand

51.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi không muốn nó.."

a)

I don't want it

b)

I don't want that.

c)

I don't want to bother you.

d)

I feel good.

e)

I get off of work at 6.

52.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi không muốn cái đó"

a)

I don't want it

b)

I don't want that.

c)

I don't want to bother you.

d)

I feel good.

e)

I get off of work at 6.

53.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi không muốn làm phiền bạn"

a)

I don't want it

b)

I don't want that.

c)

I don't want to bother you.

d)

I feel good.

e)

I get off of work at 6.

54.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi cảm thấy khỏe."

a)

I don't want it

b)

I don't want that.

c)

I don't want to bother you.

d)

I feel good.

e)

I get off of work at 6.

55.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi xong việc lúc 6 giờ."

a)

I don't want it

b)

I don't want that.

c)

I don't want to bother you.

d)

I feel good.

e)

I get off of work at 6.

56.

chọn câu tiếng anh đúng cho nghĩa tiếng việt của cụm từ sau:

"Tôi bị nhức đầu.."

a)

I don't want it

b)

I don't want that.

c)

I don't want to bother you.

d)

I have a headache

e)

I get off of work at 6.

57.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị."
a)
I hope you and your wife have a nice trip
b)
I know.
c)
I like her.
d)
I lost my watch
e)
I love you.
58.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi biết."
a)
I hope you and your wife have a nice trip
b)
I know.
c)
I like her.
d)
I lost my watch
e)
I love you.
59.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi thích cô ta"
a)
I hope you and your wife have a nice trip
b)
I know.
c)
I like her.
d)
I lost my watch
e)
I love you.
60.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi bị mất đồng hồ."
a)
I hope you and your wife have a nice trip
b)
I know.
c)
I like her.
d)
I lost my watch
e)
I love you.
61.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi yêu bạn"
a)
I hope you and your wife have a nice trip
b)
I know.
c)
I like her.
d)
I lost my watch
e)
I love you.
62.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi cần thay quần áo"
a)
I need to change clothes
b)
I need to go home
c)
I only want a snack.
d)
I think it tastes good.
e)
I think it's very good.
63.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi cần về nhà"
a)
I need to change clothes
b)
I need to go home
c)
I only want a snack.
d)
I think it tastes good.
e)
I think it's very good.
64.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi chỉ cần món ăn nhẹ."
a)
I need to change clothes
b)
I need to go home
c)
I only want a snack.
d)
I think it tastes good.
e)
I think it's very good.
65.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi nghĩ nó ngon."
a)
I need to change clothes
b)
I need to go home
c)
I only want a snack.
d)
I think it tastes good.
e)
I think it's very good.
66.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi nghĩ nó rất tốt.."
a)
I need to change clothes
b)
I need to go home
c)
I only want a snack.
d)
I think it tastes good.
e)
I think it's very good.
67.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi nghĩ quần áo rẻ hơn" của tôi tới."
a)
I thought the clothes were cheaper
b)
I was about to leave the restaurant when my friends arrived
c)
I'd like to go for a walk
d)
I'll call you when I leave
e)
I'll come back later
68.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi sắp rời nhà hàng khi những người bạn của tôi tới" của tôi tới."
a)
I thought the clothes were cheaper
b)
I was about to leave the restaurant when my friends arrived
c)
I'd like to go for a walk
d)
I'll call you when I leave
e)
I'll come back later
69.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi muốn đi dạo"
a)
I thought the clothes were cheaper
b)
I was about to leave the restaurant when my friends arrived
c)
I'd like to go for a walk
d)
I'll call you when I leave
e)
I'll come back later
70.

Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi sẽ gọi bạn khi tôi đi."

a)
I thought the clothes were cheaper
b)
I was about to leave the restaurant when my friends arrived
c)
I'd like to go for a walk
d)
I'll call you when I leave
e)
I'll come back later
71.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi sẽ trở lại sau"
a)
I'll come back later
b)
I'll pay.
c)
I'll take it.
d)
I'll take you to the bus stop
e)
I'm an American.
72.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi sẽ trả."
a)
I'll come back later
b)
I'll pay.
c)
I'll take it.
d)
I'll take you to the bus stop
e)
I'm an American.
73.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi sẽ mua nó"
a)
I'll come back later
b)
I'll pay.
c)
I'll take it.
d)
I'll take you to the bus stop
e)
I'm an American.
74.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi sẽ đưa bạn tới trạm xe buýt"
a)
I'll come back later
b)
I'll pay.
c)
I'll take it.
d)
I'll take you to the bus stop
e)
I'm an American.
75.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi là một người Mỹ."
a)
I'll come back later
b)
I'll pay.
c)
I'll take it.
d)
I'll take you to the bus stop
e)
I'm an American.
76.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi đang lau chùi phòng"
a)
I'm cleaning my room.
b)
I'm cold
c)
I'm coming to pick you up
d)
I'm going to leave.
e)
I'm good, and you?
77.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi lạnh.."
a)
I'm cleaning my room.
b)
I'm cold
c)
I'm coming to pick you up
d)
I'm going to leave.
e)
I'm good, and you?
78.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi đang tới đón bạn"
a)
I'm cleaning my room.
b)
I'm cold
c)
I'm coming to pick you up
d)
I'm going to leave.
e)
I'm good, and you?
79.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi sắp đi"
a)
I'm cleaning my room.
b)
I'm cold
c)
I'm coming to pick you up
d)
I'm going to leave.
e)
I'm good, and you?
80.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi khỏe, còn bạn?."
a)
I'm cleaning my room.
b)
I'm cold
c)
I'm coming to pick you up
d)
I'm going to leave.
e)
I'm good, and you?
81.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi vui."
a)
I'm happy
b)
I'm hungry
c)
I'm married
d)
I'm not busy.
e)
I'm not married
82.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi đói"
a)
I'm happy
b)
I'm hungry
c)
I'm married
d)
I'm not busy.
e)
I'm not married
83.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi có gia đình"
a)
I'm happy
b)
I'm hungry
c)
I'm married
d)
I'm not busy.
e)
I'm not married
84.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi không bận"
a)
I'm happy
b)
I'm hungry
c)
I'm married
d)
I'm not busy.
e)
I'm not married
85.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi không có gia đình.."
a)
I'm happy
b)
I'm hungry
c)
I'm married
d)
I'm not busy.
e)
I'm not married
86.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi chưa sẵn sàng."
a)
I'm not ready yet.
b)
I'm not sure.
c)
I'm sorry, we're sold out.
d)
I'm thirsty
e)
I'm very busy. I don't have time now.
87.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi không chắc."
a)
I'm not ready yet.
b)
I'm not sure.
c)
I'm sorry, we're sold out.
d)
I'm thirsty
e)
I'm very busy. I don't have time now.
88.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi rất tiếc, chúng tôi hết hàng."
a)
I'm not ready yet.
b)
I'm not sure.
c)
I'm sorry, we're sold out.
d)
I'm thirsty
e)
I'm very busy. I don't have time now.
89.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi khát."
a)
I'm not ready yet.
b)
I'm not sure.
c)
I'm sorry, we're sold out.
d)
I'm thirsty
e)
I'm very busy. I don't have time now.
90.
Em hãy chọn mẫu tiếng anh phù hợp với phần nghĩa tiếng việt sau đây: "Tôi rất bận. Bây giờ tôi không có thời gian"
a)
I'm not ready yet.
b)
I'm not sure.
c)
I'm sorry, we're sold out.
d)
I'm thirsty
e)
I'm very busy. I don't have time now.