wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập về từ trái nghĩa

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ bạn bè?

a)

bạn học

b)

bạn đường

c)

kẻ thù

d)

bằng hữu

2.

Điền từ trái nghĩa với từ “đục” vào chỗ trống trong câu sau: “Gạn đục khơi ….”

a)

trong

b)

đen

c)

sáng

d)

tối

3.

Từ nào trái nghĩa với từ "chính nghĩa" ?

a)

phi nghĩa

b)

hòa bình     

c)

thương yêu

d)

đoàn kết

4.

Từ trái nghĩa với “đoàn kết” là từ nào?

a)

gắn bó

b)

chia rẽ

c)

hợp tác

d)

đùm bọc

5.

Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

mang – vác

b)

cao – lớn

c)

nhanh – chậm

d)

tài – giỏi

6.

Từ nào trái nghĩa với từ "tươi" trong "cá tươi"?

a)

héo

b)

ươn

c)

úa

d)

xấu

7.

Từ nào trái nghĩa với từ "tiết kiệm"?

a)

gian dối

b)

hoang phí

c)

trung thực

d)

độ lượng

8.

Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

hà – giang

b)

tiểu - đại

c)

nhật - vân

d)

thổ - địa

9.

Thành ngữ nào dưới đây được cấu tạo bởi 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

Ăn gian nói dối

b)

Của ít lòng nhiều

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Đi ngược về xuôi

10.

Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong câu thơ:

“Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy.”

(“Hạt gạo làng ta”, Trần Đăng Khoa, SGK TV5, tập 1, tr.139)

a)

ngoi, lên

b)

xuống, ngoi

c)

cua, cấy

d)

lên, xuống