Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÀM SAO ĐỂ NHỚ TIẾNG TRUNG DAI NHƯ ĐỈA???

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đây là chữ gì?

a)

Nhất - yĩ
Một, thứ nhất, khởi đầu

b)

Ất - yǐ
Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)

c)

Quyết - jué
Nét sổ có móc, cái móc

d)

Chủ - zhǔ
Nét chấm, một điểm

2.

Đây là chữ gì?

a)

Cổn - gǔn
Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới

b)

Nhất - yĩ
Một, thứ nhất, khởi đầu

c)

Chủ - zhǔ
Nét chấm, một điểm

d)

Phiệt - piě

Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác

3.

Đây là chữ gì?

a)

Chủ - zhǔ
Nét chấm, một điểm

b)

Phiệt - piě
Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác

c)

Ất - yǐ
Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)

d)

Cổn - gǔn
Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới

4.

Đây là chữ gì?

a)

Chủ - zhǔ
Nét chấm, một điểm

b)

Nhất - yĩ
Một, thứ nhất, khởi đầu

c)

Cổn - gǔn
Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới

d)

Phiệt - piě
Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác

5.

Đây là chữ gì?

a)

Phiệt - piě
Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác

b)

Quyết - jué
Nét sổ có móc, cái móc

c)

Ất - yǐ
Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)

d)

Nhất - yĩ
Một, thứ nhất, khởi đầu

6.

Đây là chữ gì?

a)

Nhi - ér
Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người

b)

Miên - mián

Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà

c)

Kỷ - jǐ
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà

d)

Đầu - tóu
Thường chỉ biểu thị nét chữ

7.

Đây là chữ gì?

a)

Đầu - tóu
Thường chỉ biểu thị nét chữ

b)

Nhân - rén
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc

c)

Nhập - rù
Vào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia.

d)

Bát - bā
Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.

8.

Đây là chữ gì?

a)

Bát - bā
Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.

b)

Nhi - ér
Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người

c)

Kỷ - jǐ
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà

d)

Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống

9.

Đây là chữ gì?

a)

Quyết - jué
Nét sổ có móc, cái móc

b)

Cổn - gǔn
Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới

c)

Chủ - zhǔ
Nét chấm, một điểm

d)

Ất - yǐ
Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)

10.

Đây là chữ gì?

a)

Nhị (èr)
Số hai, thường biểu thị nét chữ

b)

Đầu (tóu)
Thường chỉ biểu thị nét chữ

c)

Nhân (rén)
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc

d)

Nhi (ér)
Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người

11.

Đây là chữ gì?

a)

Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống

b)

Nhập - rù
Vào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia.

c)

Bát - bā
Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.

d)

Nhân - rén
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc

12.

Đây là chữ gì?

a)

Nhân - rén
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc

b)

Bát - bā
Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.

c)

Nhập - rù
Vào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia.

d)

Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên

13.

Đây là chữ gì?

a)

Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên

b)

Quynh - jiōng
Vùng biên giới xa, hoang địa, biểu thị sự việc liên quan tới 1 khu vực

c)

Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm

d)

Khư,tư - sī
Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư

14.

Đây là chữ gì?

a)

Khư,tư - sī'
Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư

b)

Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên

c)

Hựu - yòu
Lại nữa, một lần nữa, biểu thị sự việc, động tác liên quan tới tay

d)

Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối

15.

Đây là chữ gì?

a)

Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối

b)

Băng - bīng
Biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước

c)

Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống

d)

Chủy - bǐ
Cái thìa (cái muỗng)

16.

Đây là chữ gì?

a)

Hựu - yòu
Lại nữa, một lần nữa, biểu thị sự việc, động tác liên quan tới tay

b)

Khư,tư - sī

Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư

c)

Hán - chǎng
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng

d)

Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối

17.

Đây là chữ gì?

a)

Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối

b)

Khư,tư - sī
Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư

c)

Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối

d)

Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống

18.

Đây là chữ gì?

a)

Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên

b)

Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối

c)

Khư,tư - sī
Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư

d)

Kỷ - jǐ
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà

19.

Đây là chữ gì?

a)

Kỷ - jǐ
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà

b)

Bốc - bo
Xem bói, biểu thị các sự việc liên quan tới bói toán

c)

Chủy - bǐ
Cái thìa (cái muỗng)

d)

Lực - lì
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực

20.

Đây là chữ gì?

a)

Lực - lì
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực

b)

Thập - shí
Số mười, thường sử dụng làm số đếm

c)

Bốc - bo
Xem bói, biểu thị các sự việc liên quan tới bói toán

d)

Băng - bīng
Biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước

21.

Đây là chữ gì?

a)

Băng - bīng

Biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước

b)

Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm

c)

Phương - fāng
Tủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông

d)

Hán - chǎng
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng

22.

Đây là chữ gì?

a)

Hán - chǎng
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng

b)

Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm

c)

Phương - fāng
Tủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông

d)

Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên

23.

Đây là chữ gì?

a)

Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên

b)

Chủy - bǐ
Cái thìa (cái muỗng)

c)

Bao - bāo
Bao bọc, biểu thị các sự việc liên quan tới con người

d)

Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm

24.

Đây là chữ gì?

a)

Hán - chǎng
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng

b)

Nhân - rén
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc

c)

Quynh - jiōng
Vùng biên giới xa, hoang địa, biểu thị sự việc liên quan tới 1 khu vực

d)

Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên

25.

Đây là chữ gì?

a)

Đao - dāo
Con dao, cây đao (vũ khí), chỉ động tác hay sự việc liên quan tới vũ khí

b)

Lực - lì
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực

c)

Bao - bāo
Bao bọc, biểu thị các sự việc liên quan tới con người

d)

Chủy - bǐ
Cái thìa (cái muỗng)

26.

Đây là chữ gì?

a)

Chủy - bǐ
Cái thìa (cái muỗng)

b)

Đao - dāo
Con dao, cây đao (vũ khí), chỉ động tác hay sự việc liên quan tới vũ khí

c)

Lực - lì
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực

d)

Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống

27.

Đây là chữ gì?

a)

Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống

b)

Phương - fāng
Tủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông

c)

Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm

d)

Hán - chǎng
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng

28.

Đây là chữ gì?

a)

Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm

b)

Bao - bāo
Bao bọc, biểu thị các sự việc liên quan tới con người

c)

Lực - lì
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực

d)

Đao - dāo
Con dao, cây đao (vũ khí), chỉ động tác hay sự việc liên quan tới vũ khí

29.

Đây là chữ gì?

a)

Kỷ - jǐ
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà

b)

Nhi - ér
Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người

c)

Thập - shí
Số mười, thường sử dụng làm số đếm

d)

Bốc - bo
Xem bói, biểu thị các sự việc liên quan tới bói toán

30.

Chữ gì đây bé?

a)

Khẩu - kǒu

Cái Miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông.

b)

Vi - wéi

Vây Quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn…

c)

Thi - shī

Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa

d)

Kỷ - jǐ

Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh

31.

Đoán xem là chữ gì nào....

a)

Vi - wéi

Vây Quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn…

b)

Triệt - chè

Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ

c)

Khẩu - kǒu

Cái Miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông.

d)

Uông - yóu

Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật

32.

Không đoán được là cún

a)

Thổ - tǔ

Đất, liên quan tới bùn, đất đai

b)

Sĩ - shì

Kẻ Sĩ, liên quan tới con trai, đàn ông

c)

Truy - zhǐ

Đến ở phía sau

d)

Tuy - suī

Đi Chậm, liên quan tới hoạt động của chân

33.

Tôi cho em 1s để lựa chọn

a)

Sĩ - shì

Kẻ Sĩ, liên quan tới con trai, đàn ông

b)

Thổ - tǔ

Đất, liên quan tới bùn, đất đai

c)

Khẩu - kǒu

Cái Miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông.

d)

Vi - wéi

Vây Quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn…

34.

Chọn liền tay

a)

Truy - zhǐ

Đến ở phía sau

b)

Tuy - suī

Đi Chậm, liên quan tới hoạt động của chân

c)

Tịch - xī

Đêm Tối, liên quan tới thời gian hay các hoạt động về đêm

d)

Thốn - cùn

Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài

35.

what's this word?

a)

Tuy - suī

Đi Chậm, liên quan tới hoạt động của chân

b)

Truy - zhǐ

Đến ở phía sau

c)

Xuyên - chuān

Sông Ngòi, liên quan tới sông nước

d)

Công - gōng

Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ

36.

Chọn ik

a)

Tịch - xī

Đêm Tối, liên quan tới thời gian hay các hoạt động về đêm

b)

Đại - dà

To Lớn, liên quan tới sự việc to lớn hoặc người

c)

Nữ - nǚ

Nữ Giới, Con Gái, Đàn Bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho “tính tình không tốt” (ngày xưa trọng nam khinh nữ)

d)

Tử - zi

Con, liên quan tới con cái

37.

Chữ?

a)


Đại - dà

To Lớn, liên quan tới sự việc to lớn hoặc người

b)

Nữ - nǚ

Nữ Giới, Con Gái, Đàn Bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho “tính tình không tốt” (ngày xưa trọng nam khinh nữ)

c)

Tử - zi

Con, liên quan tới con cái

d)

Miên - mián

Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà

38.

Đoán ik

a)

Nữ - nǚ

Nữ Giới, Con Gái, Đàn Bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho “tính tình không tốt” (ngày xưa trọng nam khinh nữ)

b)

Tử - zi

Con, liên quan tới con cái

c)

Miên - mián

Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà

d)

Thốn - cùn

Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài

39.

Gì đây?

a)

Tiểu - xiǎo

Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé

b)

Uông - yóu

Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật

c)

Thi - shī

Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa

d)

Triệt - chè

Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ

40.

???

a)

Uông - yóu

Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật

b)

Thi - shī

Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa

c)

Triệt - chè

Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ

d)

Sơn - shān

Núi Non, liên quan tới đá, núi

41.

?

a)

Thi - shī

Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa

b)

Triệt - chè

Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ

c)

Sơn - shān

Núi Non, liên quan tới đá, núi

d)

Xuyên - chuān

Sông Ngòi, liên quan tới sông nước

42.

Gì đây?

a)

Triệt - chè

Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ

b)

Sơn - shān

Núi Non, liên quan tới đá, núi

c)

Xuyên - chuān

Sông Ngòi, liên quan tới sông nước

d)

Công - gōng

Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ

43.

???

a)

Sơn - shān

Núi Non, liên quan tới đá, núi

b)

Xuyên - chuān

Sông Ngòi, liên quan tới sông nước

c)

Công - gōng

Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ

d)

Kỷ - jǐ

Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh

44.

?

a)

Xuyên - chuān

Sông Ngòi, liên quan tới sông nước

b)

Công - gōng

Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ

c)

Kỷ - jǐ

Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh

d)

Cân - jīn

Cái Khăn, liên quan tới dệt may

45.

???

a)

Công - gōng

Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ

b)

Kỷ - jǐ

Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh

c)

Cân - jīn

Cái Khăn, liên quan tới dệt may

d)

Can - gàn

Thiên Can, Can Dự

46.

?

a)

Kỷ - jǐ

Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh

b)

Cân - jīn

Cái Khăn, liên quan tới dệt may

c)

Can - gàn

Thiên Can, Can Dự

d)

Yêu - yāo

Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ

47.

???

a)

Cân - jīn

Cái Khăn, liên quan tới dệt may

b)

Can - gàn

Thiên Can, Can Dự

c)

Yêu - yāo

Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ

d)

Nghiễm - guǎng

Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa

48.

?

a)

Can - gàn

Thiên Can, Can Dự

b)

Yêu - yāo

Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ

c)

Nghiễm - guǎng

Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa

d)

Dẫn - yǐn

Bước Dài, liên quan tới việc đi lại

49.

?

a)

Yêu - yāo

Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ

b)

Nghiễm - guǎng

Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa

c)

Dẫn - yǐn

Bước Dài, liên quan tới việc đi lại

d)

Củng - gǒng

Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì

50.

?

a)

Nghiễm - guǎng

Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa

b)

Dẫn - yǐn

Bước Dài, liên quan tới việc đi lại

c)

Củng - gǒng

Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì

d)

Dặc - yì

Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa

51.

?

a)

Dẫn - yǐn

Bước Dài, liên quan tới việc đi lại

b)

Củng - gǒng

Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì

c)

Dặc - yì

Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa

d)

Cung - gōng

Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ

52.

?

a)

Củng - gǒng

Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì

b)

Dặc - yì

Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa

c)

Cung - gōng

Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ

d)

Kệ - jì

Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ

53.

?

a)

Dặc - yì

Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa

b)

Cung - gōng

Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ

c)

Kệ - jì

Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ

d)

Sam - shān

Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ

54.

?

a)

Cung - gōng

Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ

b)

Kệ - jì

Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ

c)

Sam - shān

Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ

d)

Xích - chì

Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)

55.

?

a)

Kệ - jì

Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ

b)

Sam - shān

Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ

c)

Cung - gōng

Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ

d)

Xích - chì

Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)

56.

?

a)

Xích - chì

Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)

b)

Sam - shān

Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ

c)

Kệ - jì

Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ

d)

Cung - gōng

Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ

57.

?

a)

Cung - gōng

Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ

b)

Kệ - jì

Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ

c)

Sam - shān

Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ

d)

Xích - chì

Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)

58.

?

a)

Tử - zi

Con, liên quan tới con cái

b)

Miên - mián

Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà

c)

Thốn - cùn

Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài

d)

Tiểu - xiǎo

Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé

59.

?

a)

Miên - mián

Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà

b)

Thốn - cùn

Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài

c)

Tiểu - xiǎo

Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé

d)

Uông - yóu

Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật

60.

?

a)

Uông - yóu

Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật

b)

Thốn - cùn

Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài

c)

Tiểu - xiǎo

Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé

d)

Thi - shī

Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa