WorksheetsLÀM SAO ĐỂ NHỚ TIẾNG TRUNG DAI NHƯ ĐỈA???
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Đây là chữ gì?
Nhất - yĩ
Một, thứ nhất, khởi đầu
Ất - yǐ
Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)
Quyết - jué
Nét sổ có móc, cái móc
Chủ - zhǔ
Nét chấm, một điểm
Đây là chữ gì?
Cổn - gǔn
Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới
Nhất - yĩ
Một, thứ nhất, khởi đầu
Chủ - zhǔ
Nét chấm, một điểm
Phiệt - piě
Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác
Đây là chữ gì?
Chủ - zhǔ
Nét chấm, một điểm
Phiệt - piě
Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác
Ất - yǐ
Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)
Cổn - gǔn
Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới
Đây là chữ gì?
Chủ - zhǔ
Nét chấm, một điểm
Nhất - yĩ
Một, thứ nhất, khởi đầu
Cổn - gǔn
Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới
Phiệt - piě
Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác
Đây là chữ gì?
Phiệt - piě
Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác
Quyết - jué
Nét sổ có móc, cái móc
Ất - yǐ
Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)
Nhất - yĩ
Một, thứ nhất, khởi đầu
Đây là chữ gì?
Nhi - ér
Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người
Miên - mián
Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà
Kỷ - jǐ
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà
Đầu - tóu
Thường chỉ biểu thị nét chữ
Đây là chữ gì?
Đầu - tóu
Thường chỉ biểu thị nét chữ
Nhân - rén
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc
Nhập - rù
Vào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia.
Bát - bā
Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.
Đây là chữ gì?
Bát - bā
Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.
Nhi - ér
Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người
Kỷ - jǐ
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà
Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống
Đây là chữ gì?
Quyết - jué
Nét sổ có móc, cái móc
Cổn - gǔn
Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới
Chủ - zhǔ
Nét chấm, một điểm
Ất - yǐ
Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)
Đây là chữ gì?
Nhị (èr)
Số hai, thường biểu thị nét chữ
Đầu (tóu)
Thường chỉ biểu thị nét chữ
Nhân (rén)
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc
Nhi (ér)
Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người
Đây là chữ gì?
Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống
Nhập - rù
Vào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia.
Bát - bā
Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.
Nhân - rén
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc
Đây là chữ gì?
Nhân - rén
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc
Bát - bā
Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.
Nhập - rù
Vào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia.
Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên
Đây là chữ gì?
Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên
Quynh - jiōng
Vùng biên giới xa, hoang địa, biểu thị sự việc liên quan tới 1 khu vực
Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm
Khư,tư - sī
Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư
Đây là chữ gì?
Khư,tư - sī'
Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư
Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên
Hựu - yòu
Lại nữa, một lần nữa, biểu thị sự việc, động tác liên quan tới tay
Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối
Đây là chữ gì?
Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối
Băng - bīng
Biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước
Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống
Chủy - bǐ
Cái thìa (cái muỗng)
Đây là chữ gì?
Hựu - yòu
Lại nữa, một lần nữa, biểu thị sự việc, động tác liên quan tới tay
Khư,tư - sī
Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư
Hán - chǎng
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng
Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối
Đây là chữ gì?
Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối
Khư,tư - sī
Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư
Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối
Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống
Đây là chữ gì?
Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên
Tiết - jié
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối
Khư,tư - sī
Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư
Kỷ - jǐ
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà
Đây là chữ gì?
Kỷ - jǐ
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà
Bốc - bo
Xem bói, biểu thị các sự việc liên quan tới bói toán
Chủy - bǐ
Cái thìa (cái muỗng)
Lực - lì
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực
Đây là chữ gì?
Lực - lì
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực
Thập - shí
Số mười, thường sử dụng làm số đếm
Bốc - bo
Xem bói, biểu thị các sự việc liên quan tới bói toán
Băng - bīng
Biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước
Đây là chữ gì?
Băng - bīng
Biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước
Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm
Phương - fāng
Tủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông
Hán - chǎng
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng
Đây là chữ gì?
Hán - chǎng
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng
Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm
Phương - fāng
Tủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông
Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên
Đây là chữ gì?
Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên
Chủy - bǐ
Cái thìa (cái muỗng)
Bao - bāo
Bao bọc, biểu thị các sự việc liên quan tới con người
Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm
Đây là chữ gì?
Hán - chǎng
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng
Nhân - rén
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc
Quynh - jiōng
Vùng biên giới xa, hoang địa, biểu thị sự việc liên quan tới 1 khu vực
Mịch - mì
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên
Đây là chữ gì?
Đao - dāo
Con dao, cây đao (vũ khí), chỉ động tác hay sự việc liên quan tới vũ khí
Lực - lì
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực
Bao - bāo
Bao bọc, biểu thị các sự việc liên quan tới con người
Chủy - bǐ
Cái thìa (cái muỗng)
Đây là chữ gì?
Chủy - bǐ
Cái thìa (cái muỗng)
Đao - dāo
Con dao, cây đao (vũ khí), chỉ động tác hay sự việc liên quan tới vũ khí
Lực - lì
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực
Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống
Đây là chữ gì?
Khảm - qiǎn
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống
Phương - fāng
Tủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông
Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm
Hán - chǎng
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng
Đây là chữ gì?
Hệ - xǐ
Che đậy, giấu giếm
Bao - bāo
Bao bọc, biểu thị các sự việc liên quan tới con người
Lực - lì
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực
Đao - dāo
Con dao, cây đao (vũ khí), chỉ động tác hay sự việc liên quan tới vũ khí
Đây là chữ gì?
Kỷ - jǐ
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà
Nhi - ér
Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người
Thập - shí
Số mười, thường sử dụng làm số đếm
Bốc - bo
Xem bói, biểu thị các sự việc liên quan tới bói toán
Chữ gì đây bé?
Khẩu - kǒu
Cái Miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông.
Vi - wéi
Vây Quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn…
Thi - shī
Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa
Kỷ - jǐ
Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh
Đoán xem là chữ gì nào....
Vi - wéi
Vây Quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn…
Triệt - chè
Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ
Khẩu - kǒu
Cái Miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông.
Uông - yóu
Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật
Không đoán được là cún
Thổ - tǔ
Đất, liên quan tới bùn, đất đai
Sĩ - shì
Kẻ Sĩ, liên quan tới con trai, đàn ông
Truy - zhǐ
Đến ở phía sau
Tuy - suī
Đi Chậm, liên quan tới hoạt động của chân
Tôi cho em 1s để lựa chọn
Sĩ - shì
Kẻ Sĩ, liên quan tới con trai, đàn ông
Thổ - tǔ
Đất, liên quan tới bùn, đất đai
Khẩu - kǒu
Cái Miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông.
Vi - wéi
Vây Quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn…
Chọn liền tay
Truy - zhǐ
Đến ở phía sau
Tuy - suī
Đi Chậm, liên quan tới hoạt động của chân
Tịch - xī
Đêm Tối, liên quan tới thời gian hay các hoạt động về đêm
Thốn - cùn
Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài
what's this word?
Tuy - suī
Đi Chậm, liên quan tới hoạt động của chân
Truy - zhǐ
Đến ở phía sau
Xuyên - chuān
Sông Ngòi, liên quan tới sông nước
Công - gōng
Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ
Chọn ik
Tịch - xī
Đêm Tối, liên quan tới thời gian hay các hoạt động về đêm
Đại - dà
To Lớn, liên quan tới sự việc to lớn hoặc người
Nữ - nǚ
Nữ Giới, Con Gái, Đàn Bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho “tính tình không tốt” (ngày xưa trọng nam khinh nữ)
Tử - zi
Con, liên quan tới con cái
Chữ?
Đại - dà
To Lớn, liên quan tới sự việc to lớn hoặc người
Nữ - nǚ
Nữ Giới, Con Gái, Đàn Bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho “tính tình không tốt” (ngày xưa trọng nam khinh nữ)
Tử - zi
Con, liên quan tới con cái
Miên - mián
Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà
Đoán ik
Nữ - nǚ
Nữ Giới, Con Gái, Đàn Bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho “tính tình không tốt” (ngày xưa trọng nam khinh nữ)
Tử - zi
Con, liên quan tới con cái
Miên - mián
Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà
Thốn - cùn
Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài
Gì đây?
Tiểu - xiǎo
Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé
Uông - yóu
Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật
Thi - shī
Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa
Triệt - chè
Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ
???
Uông - yóu
Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật
Thi - shī
Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa
Triệt - chè
Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ
Sơn - shān
Núi Non, liên quan tới đá, núi
?
Thi - shī
Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa
Triệt - chè
Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ
Sơn - shān
Núi Non, liên quan tới đá, núi
Xuyên - chuān
Sông Ngòi, liên quan tới sông nước
Gì đây?
Triệt - chè
Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ
Sơn - shān
Núi Non, liên quan tới đá, núi
Xuyên - chuān
Sông Ngòi, liên quan tới sông nước
Công - gōng
Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ
???
Sơn - shān
Núi Non, liên quan tới đá, núi
Xuyên - chuān
Sông Ngòi, liên quan tới sông nước
Công - gōng
Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ
Kỷ - jǐ
Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh
?
Xuyên - chuān
Sông Ngòi, liên quan tới sông nước
Công - gōng
Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ
Kỷ - jǐ
Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh
Cân - jīn
Cái Khăn, liên quan tới dệt may
???
Công - gōng
Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ
Kỷ - jǐ
Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh
Cân - jīn
Cái Khăn, liên quan tới dệt may
Can - gàn
Thiên Can, Can Dự
?
Kỷ - jǐ
Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh
Cân - jīn
Cái Khăn, liên quan tới dệt may
Can - gàn
Thiên Can, Can Dự
Yêu - yāo
Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ
???
Cân - jīn
Cái Khăn, liên quan tới dệt may
Can - gàn
Thiên Can, Can Dự
Yêu - yāo
Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ
Nghiễm - guǎng
Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa
?
Can - gàn
Thiên Can, Can Dự
Yêu - yāo
Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ
Nghiễm - guǎng
Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa
Dẫn - yǐn
Bước Dài, liên quan tới việc đi lại
?
Yêu - yāo
Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ
Nghiễm - guǎng
Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa
Dẫn - yǐn
Bước Dài, liên quan tới việc đi lại
Củng - gǒng
Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì
?
Nghiễm - guǎng
Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa
Dẫn - yǐn
Bước Dài, liên quan tới việc đi lại
Củng - gǒng
Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì
Dặc - yì
Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa
?
Dẫn - yǐn
Bước Dài, liên quan tới việc đi lại
Củng - gǒng
Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì
Dặc - yì
Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa
Cung - gōng
Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ
?
Củng - gǒng
Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì
Dặc - yì
Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa
Cung - gōng
Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ
Kệ - jì
Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ
?
Dặc - yì
Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa
Cung - gōng
Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ
Kệ - jì
Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ
Sam - shān
Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ
?
Cung - gōng
Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ
Kệ - jì
Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ
Sam - shān
Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ
Xích - chì
Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)
?
Kệ - jì
Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ
Sam - shān
Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ
Cung - gōng
Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ
Xích - chì
Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)
?
Xích - chì
Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)
Sam - shān
Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ
Kệ - jì
Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ
Cung - gōng
Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ
?
Cung - gōng
Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ
Kệ - jì
Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ
Sam - shān
Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ
Xích - chì
Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)
?
Tử - zi
Con, liên quan tới con cái
Miên - mián
Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà
Thốn - cùn
Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài
Tiểu - xiǎo
Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé
?
Miên - mián
Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà
Thốn - cùn
Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài
Tiểu - xiǎo
Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé
Uông - yóu
Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật
?
Uông - yóu
Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật
Thốn - cùn
Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài
Tiểu - xiǎo
Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé
Thi - shī
Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa
