wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7B VOCAB REVIEW Q2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

A lot of (a)   (01 word) was made in this way by individual scientists. - Rất nhiều [tiến bộ] đã được tạo ra theo cách này bởi các nhà khoa học.

2.

I’m planning to train as a (a)   (01 word) when I grow up. - Tôi đang dự định học làm [bác sĩ tâm lý] khi tôi lớn lên.

3.

Researchers have (a)   (04 words) that your personality is affected by your genes. - Các nhà nghiên cứu [đã đi đến kết luận rằng] tính cách của bạn bị ảnh hưởng bởi gen.

4.

The debate will (a)   (02 words) tonight. - Cuộc tranh luận sẽ [diễn ra] vào tối nay.

5.

The old astronomer patiently made his (a)   (01 word) and wrote down what he saw. - Nhà thiên văn học già kiên nhẫn [quan sát] và ghi lại những thứ ông ấy thấy.

6.

It’s not always easy to (a)   (04 words) fact and opinion. - Không dễ dàng để [chỉ ra điểm khác biệt] giữa sự thật và ý kiến.

7.

Are you thinking of a career in (a)   (01 word)? - Bạn có suy nghĩ về theo sự nghiệp ngành báo chí không?

8.

Researchers have announced that a major (a)   (01 word) has been made. - Các nhà nghiên cứu vừa thông báo rằng [một bước đột phá] lớn đã được tạo ra.

9.

We interrupt this programme to bring you a (a)   (01 word). - Chúng tôi tạm gián đoạn chương trình để đưa [tin khẩn cấp].

10.

He’s one of the great sports (a)   (01 word) of our time. - Anh ấy là một trong [những bình luận viên] thể thao tuyệt vời nhất thời của chúng tôi.

11.

He left home after (a)   (03 words) his parents. - Anh ấy rời khỏi nhà sau khi [tranh cãi với] bố mẹ.

12.

The ancient Greeks believed that they could (a)   (02 words) the causes of natural events just by the power of thought. - Người Hy Lạp cổ tin rằng họ có thể [tìm ra] nguyên nhân của các hiện tượng tự nhiên chỉ bằng năng lực suy nghĩ.

13.

The distance from the earth to the sun is, (a)   (02 words), about 149 million kilometres. - Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời, [trung bình] là khoảng 149 triệu km ánh sáng.

14.

I was pleased that our gamble (a)   (02 words, Past simple) and the experiment was a success. - Tôi rất vui vì ván cá cược [đã thành công] và thí nghiệm cũng vậy.

15.

I don’t think people should be allowed to perform (a)   (02 words) animals. - Tôi không nghĩ mọi người nên được cho phép thực hiện [thí nghiệm trên] động vật.

16.

There are teams of scientists in universities and other institutions around the world, (a)   (03 words) the way the world works. - Có những nhóm nhà khoa học thuộc các trường đại học và viện nghiên cứu trên thế giới đang [nỗ lực khám phá] ra cách thế giới vận hành.

17.

I’m not (a)   (01 word) - it was the worst meal I’ve ever eaten in my life. - Tôi không hề [phóng đại] - đó là bữa ăn tồi tệ nhất tôi từng ăn trong đời.

18.

(a)   (03 words), freedom of the press must be maintained. – [Theo quan điểm của tôi], tự do báo chí phải được duy trì.

19.

Wear a mask because these chemicals (a)   (02 words) fumes that can be harmful. - Hãy đeo mặt nạ vì những hóa chất này [tỏa ra] khí độc có thể gây hại.

20.

There’s an (a)   (02 words) in tabloid newspapers that the truth always takes second place to a good story. - Có một [luật bất thành văn] về báo lá cải là sự thật luôn đứng sau nội dung câu chuyện hay.

21.

Many lives were saved with the introduction of (a)   (01 word). - Nhiều mạng sống đã được cứu nhờ vào sự ra đời của [thuốc kháng sinh].

22.

Media mogul Ronald Morduck has (a)   (03 words) another tabloid. - Ông lớn truyền thống Ronald Morduck đã [dành quyền kiểm soát] một tờ báo lá cải khác.

23.

Some revolutionary theories in recent years, (a)   (02 words) the discovery that the two cultures also share key myths, legends and beliefs. - Vài học thuyết tiến bộ gần đây, [dựa trên] phát hiện về 2 nền văn hóa cũng có chung những thần thoại, huyền thoại và niềm tin.

24.

Many employers in the chemical industry (a)   (02 words) the new law. - Nhiều ông chủ trong ngành công nghiệp hóa chất [phản đối] điều luật mới.

25.

Did you have to (a)   (03 words) in front of everybody? - Bạn có cần [chỉ trích] tôi trước mặt mọi người không?

26.

You’ll find an (a)   (01 word) of all the features in the detailed manual. - Bạn sẽ tìm thấy [lời giải thích] cho tất cả các tính năng trong sách hướng dẫn sử dụng chi tiết.

27.

J. K. Rowling has had an enormous (a)   (02 words) children’s literature. - J. K. Rowling đã có [ảnh hưởng] to lớn [đến] nền văn học thiếu nhi.

28.

The cause of the (a)   (01 word) of the disease is still unknown. - Nguyên nhân của [sự bùng phát] dịch bệnh vẫn chưa ai biết.

29.

You have to have a (a)   (03 words) to work on children’s TV! - Bạn phải có [khiếu hài hước] để làm việc ở kênh truyền hình dành cho trẻ em.

30.

These men and women often worked alone, (a)   (03 word) into many different areas of science. - Những người đàn ông và phụ nữ đó thường làm việc độc lập, [tiến hành nghiên cứu] nhiều lĩnh vực khoa học.

31.

He suffers from back trouble too, so he was (a)   (01 word). - Anh ấy cũng bị vấn đề về lưng, nên anh ấy tỏ ra rất [đồng cảm].

32.

I was hoping this book would help me with my history project but in fact it wasn’t very (a)   (01 word). - Tôi hy vọng quyển sách này giúp tôi làm bài tập lịch sử nhưng thực tế là nó không có [nhiều thông tin hữu ích].

33.

There is still no (a)   (01 word) explanation why, several thousand years ago, cultures in both Egypt and South America saw the introduction of pyramids. - Không [có đủ] lời giải thích tại sao từ vài nghìn năm trước, những nền văn hóa ở cả ai cập lẫn nam mỹ đều có sự ra đời của kim tự tháp.

34.

Journalists ask them the most (a)   (01 word) questions. - Các nhà báo hỏi họ những câu hỏi [nực cười] nhất.

35.

Kids (a)   (03 words) ballplayers, and we need to let kids know that it is not ok to cheat. - Tụi trẻ [ngưỡng mộ/kính trọng] những người chơi bóng và chúng ta cần cho chúng biết rằng gian lận là không chấp nhận được.

36.

The forecast said that there’s a (a)   (01 word) of snow tonight. - Dự báo thời tiết nói tối nay [có khả năng] sẽ có tuyết.

37.

She was (a)   (01 word) during her first semester at college. - Cô ấy thấy [nhớ nhà] trong học kỳ đầu tiên ở trường đại học.

38.

We need to collect any (a)   (01 word) payments. - Chúng tôi buộc phải thu bất cứ khoản thanh toán [quá hạn] nào.

39.

She thinks they (a)   (03 words) her because she doesn't have a job. - Cô ấy cho rằng họ [khinh thường] cô ấy bởi vì cô ấy không có việc làm.

40.

Qualcomp have just brought out their (a)   (01 word) new handheld computer, the Powertop. - Qualcomp vừa mới giới thiệu dòng máy tính cầm tay [mang tính cách mạng], the Powertop.

41.

The facts in this article don’t (a)   (02 words) my own experience at all. - Sự thật trong bài báo không [khớp với] trải nghiệm thực tế của tôi.

42.

We often quarrel but we always (a)   (03 words) soon after. - Chúng tôi thường xuyên cãi nhau nhưng chúng tôi luôn [làm lành/giảng hòa] ngay sau đó.

43.

Who can _________ (01 word) any ideas _________ (01 word)? - Ai có thể [đưa ra ý kiến nào]?

(a)  

44.

I think you’ve _________ (01 word) tabloids _________ (01 word) broadsheets. - Tôi nghĩ bạn đang [nhầm lẫn] báo lá cải với báo chính thống.

(a)  

45.

I’ll just (a)   (04 words) our research department. Please hold on. - Tôi sẽ [nối máy cho bạn tới] phòng nghiên cứu. Làm ơn giữ máy.

46.

Doctors these days tend to be more (a)   (01 word) about alternative medicine. - Các bác sĩ ngày nay có xu hướng [cởi mở] hơn về các loại phương pháp điều trị thay thế.

47.

Why do press photographers think they can turn up at a celebrity’s house completely (a)   (01 word)? - Tại sao những thợ chụp ảnh cho báo chí có thể xuất hiện trước nhà một người nổi tiếng một cách [không báo trước]?

48.

He’s been _________ (01 word) by several critics _________ (01 word) our greatest living poet. - Anh ấy [được miêu tả là] nhà thơ đương đại xuất sắc nhất bởi một vài nhà phê bình.

(a)  

49.

I have (a)   (03 words) to two computer games, but I still can’t make up my mind. - Tôi đã [giới hạn lại] còn 2 trò chơi điện tử, nhưng tôi vẫn không thể quyết định.

50.

He (a)   (02 words) that he had been robbed. - Anh ấy [bịa ra] rằng anh ta bị cướp.

51.

The politician (a)   (01 word) to say more when questioned by reporters this morning. - Chính trị gia [từ chối] nói thêm khi bị hỏi bởi phóng viên sáng nay.

52.

He shook his head (a)   (02 words) when I told him about the crash. - Anh ấy lắc đầu [không tin (ngờ vực)] khi tôi kể cho anh ấy nghe về vụ tai nạn.

53.

She’s (a)   (01 word) taller than her sister. - Cô ấy cao hơn chị gái mình [một chút].

54.

The issue (a)   (02 words) is more complex than you think. - Vấn đề [đang được thảo luận] phức tạp hơn bạn nghĩ.

55.

(a)   (03 words) words like ‘so-called’ in articles as they express the writer’s bias. – [Cẩn thận với] những từ như ‘so-called’ trong bài báo vì nó thể hiện sự thiên vị của tác giả.

56.

That song was (a)   (02 words) people from my father’s generation. - Bài hát đó [được nhiều người] ở thế hệ của bố tôi [ưa chuộng].

57.

Jamie Lynn always seemed the most (a)   (01 word) of the Spears sisters. - Jamie Lynn luôn có vẻ là người bình tĩnh, [điềm đạm] nhất trong số chị em gái nhà Spears.

58.

I (a)   (01 word) to know more about him than anyone else. - Tôi [dường như/có vẻ] biết nhiều về anh ấy hơn bất kỳ ai khác.

59.

I said that (a)   (01 word) is important when you are married. - Tôi đã nói rằng [sự lịch sự] rất quan trọng khi bạn kết hôn.

60.

Hugh _________ (01 word) his mother _________ (01 word) his lack of confidence. - Hugh [đổ lỗi cho] mẹ vì sự thiếu tự tin của anh ấy.

(a)