Font size
Worksheets7B VOCAB REVIEW Q2
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
A lot of (a) (01 word) was made in this way by individual scientists. - Rất nhiều [tiến bộ] đã được tạo ra theo cách này bởi các nhà khoa học.
I’m planning to train as a (a) (01 word) when I grow up. - Tôi đang dự định học làm [bác sĩ tâm lý] khi tôi lớn lên.
Researchers have (a) (04 words) that your personality is affected by your genes. - Các nhà nghiên cứu [đã đi đến kết luận rằng] tính cách của bạn bị ảnh hưởng bởi gen.
The debate will (a) (02 words) tonight. - Cuộc tranh luận sẽ [diễn ra] vào tối nay.
The old astronomer patiently made his (a) (01 word) and wrote down what he saw. - Nhà thiên văn học già kiên nhẫn [quan sát] và ghi lại những thứ ông ấy thấy.
It’s not always easy to (a) (04 words) fact and opinion. - Không dễ dàng để [chỉ ra điểm khác biệt] giữa sự thật và ý kiến.
Are you thinking of a career in (a) (01 word)? - Bạn có suy nghĩ về theo sự nghiệp ngành báo chí không?
Researchers have announced that a major (a) (01 word) has been made. - Các nhà nghiên cứu vừa thông báo rằng [một bước đột phá] lớn đã được tạo ra.
We interrupt this programme to bring you a (a) (01 word). - Chúng tôi tạm gián đoạn chương trình để đưa [tin khẩn cấp].
He’s one of the great sports (a) (01 word) of our time. - Anh ấy là một trong [những bình luận viên] thể thao tuyệt vời nhất thời của chúng tôi.
He left home after (a) (03 words) his parents. - Anh ấy rời khỏi nhà sau khi [tranh cãi với] bố mẹ.
The ancient Greeks believed that they could (a) (02 words) the causes of natural events just by the power of thought. - Người Hy Lạp cổ tin rằng họ có thể [tìm ra] nguyên nhân của các hiện tượng tự nhiên chỉ bằng năng lực suy nghĩ.
The distance from the earth to the sun is, (a) (02 words), about 149 million kilometres. - Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời, [trung bình] là khoảng 149 triệu km ánh sáng.
I was pleased that our gamble (a) (02 words, Past simple) and the experiment was a success. - Tôi rất vui vì ván cá cược [đã thành công] và thí nghiệm cũng vậy.
I don’t think people should be allowed to perform (a) (02 words) animals. - Tôi không nghĩ mọi người nên được cho phép thực hiện [thí nghiệm trên] động vật.
There are teams of scientists in universities and other institutions around the world, (a) (03 words) the way the world works. - Có những nhóm nhà khoa học thuộc các trường đại học và viện nghiên cứu trên thế giới đang [nỗ lực khám phá] ra cách thế giới vận hành.
I’m not (a) (01 word) - it was the worst meal I’ve ever eaten in my life. - Tôi không hề [phóng đại] - đó là bữa ăn tồi tệ nhất tôi từng ăn trong đời.
(a) (03 words), freedom of the press must be maintained. – [Theo quan điểm của tôi], tự do báo chí phải được duy trì.
Wear a mask because these chemicals (a) (02 words) fumes that can be harmful. - Hãy đeo mặt nạ vì những hóa chất này [tỏa ra] khí độc có thể gây hại.
There’s an (a) (02 words) in tabloid newspapers that the truth always takes second place to a good story. - Có một [luật bất thành văn] về báo lá cải là sự thật luôn đứng sau nội dung câu chuyện hay.
Many lives were saved with the introduction of (a) (01 word). - Nhiều mạng sống đã được cứu nhờ vào sự ra đời của [thuốc kháng sinh].
Media mogul Ronald Morduck has (a) (03 words) another tabloid. - Ông lớn truyền thống Ronald Morduck đã [dành quyền kiểm soát] một tờ báo lá cải khác.
Some revolutionary theories in recent years, (a) (02 words) the discovery that the two cultures also share key myths, legends and beliefs. - Vài học thuyết tiến bộ gần đây, [dựa trên] phát hiện về 2 nền văn hóa cũng có chung những thần thoại, huyền thoại và niềm tin.
Many employers in the chemical industry (a) (02 words) the new law. - Nhiều ông chủ trong ngành công nghiệp hóa chất [phản đối] điều luật mới.
Did you have to (a) (03 words) in front of everybody? - Bạn có cần [chỉ trích] tôi trước mặt mọi người không?
You’ll find an (a) (01 word) of all the features in the detailed manual. - Bạn sẽ tìm thấy [lời giải thích] cho tất cả các tính năng trong sách hướng dẫn sử dụng chi tiết.
J. K. Rowling has had an enormous (a) (02 words) children’s literature. - J. K. Rowling đã có [ảnh hưởng] to lớn [đến] nền văn học thiếu nhi.
The cause of the (a) (01 word) of the disease is still unknown. - Nguyên nhân của [sự bùng phát] dịch bệnh vẫn chưa ai biết.
You have to have a (a) (03 words) to work on children’s TV! - Bạn phải có [khiếu hài hước] để làm việc ở kênh truyền hình dành cho trẻ em.
These men and women often worked alone, (a) (03 word) into many different areas of science. - Những người đàn ông và phụ nữ đó thường làm việc độc lập, [tiến hành nghiên cứu] nhiều lĩnh vực khoa học.
He suffers from back trouble too, so he was (a) (01 word). - Anh ấy cũng bị vấn đề về lưng, nên anh ấy tỏ ra rất [đồng cảm].
I was hoping this book would help me with my history project but in fact it wasn’t very (a) (01 word). - Tôi hy vọng quyển sách này giúp tôi làm bài tập lịch sử nhưng thực tế là nó không có [nhiều thông tin hữu ích].
There is still no (a) (01 word) explanation why, several thousand years ago, cultures in both Egypt and South America saw the introduction of pyramids. - Không [có đủ] lời giải thích tại sao từ vài nghìn năm trước, những nền văn hóa ở cả ai cập lẫn nam mỹ đều có sự ra đời của kim tự tháp.
Journalists ask them the most (a) (01 word) questions. - Các nhà báo hỏi họ những câu hỏi [nực cười] nhất.
Kids (a) (03 words) ballplayers, and we need to let kids know that it is not ok to cheat. - Tụi trẻ [ngưỡng mộ/kính trọng] những người chơi bóng và chúng ta cần cho chúng biết rằng gian lận là không chấp nhận được.
The forecast said that there’s a (a) (01 word) of snow tonight. - Dự báo thời tiết nói tối nay [có khả năng] sẽ có tuyết.
She was (a) (01 word) during her first semester at college. - Cô ấy thấy [nhớ nhà] trong học kỳ đầu tiên ở trường đại học.
We need to collect any (a) (01 word) payments. - Chúng tôi buộc phải thu bất cứ khoản thanh toán [quá hạn] nào.
She thinks they (a) (03 words) her because she doesn't have a job. - Cô ấy cho rằng họ [khinh thường] cô ấy bởi vì cô ấy không có việc làm.
Qualcomp have just brought out their (a) (01 word) new handheld computer, the Powertop. - Qualcomp vừa mới giới thiệu dòng máy tính cầm tay [mang tính cách mạng], the Powertop.
The facts in this article don’t (a) (02 words) my own experience at all. - Sự thật trong bài báo không [khớp với] trải nghiệm thực tế của tôi.
We often quarrel but we always (a) (03 words) soon after. - Chúng tôi thường xuyên cãi nhau nhưng chúng tôi luôn [làm lành/giảng hòa] ngay sau đó.
Who can _________ (01 word) any ideas _________ (01 word)? - Ai có thể [đưa ra ý kiến nào]?
(a)
I think you’ve _________ (01 word) tabloids _________ (01 word) broadsheets. - Tôi nghĩ bạn đang [nhầm lẫn] báo lá cải với báo chính thống.
(a)
I’ll just (a) (04 words) our research department. Please hold on. - Tôi sẽ [nối máy cho bạn tới] phòng nghiên cứu. Làm ơn giữ máy.
Doctors these days tend to be more (a) (01 word) about alternative medicine. - Các bác sĩ ngày nay có xu hướng [cởi mở] hơn về các loại phương pháp điều trị thay thế.
Why do press photographers think they can turn up at a celebrity’s house completely (a) (01 word)? - Tại sao những thợ chụp ảnh cho báo chí có thể xuất hiện trước nhà một người nổi tiếng một cách [không báo trước]?
He’s been _________ (01 word) by several critics _________ (01 word) our greatest living poet. - Anh ấy [được miêu tả là] nhà thơ đương đại xuất sắc nhất bởi một vài nhà phê bình.
(a)
I have (a) (03 words) to two computer games, but I still can’t make up my mind. - Tôi đã [giới hạn lại] còn 2 trò chơi điện tử, nhưng tôi vẫn không thể quyết định.
He (a) (02 words) that he had been robbed. - Anh ấy [bịa ra] rằng anh ta bị cướp.
The politician (a) (01 word) to say more when questioned by reporters this morning. - Chính trị gia [từ chối] nói thêm khi bị hỏi bởi phóng viên sáng nay.
He shook his head (a) (02 words) when I told him about the crash. - Anh ấy lắc đầu [không tin (ngờ vực)] khi tôi kể cho anh ấy nghe về vụ tai nạn.
She’s (a) (01 word) taller than her sister. - Cô ấy cao hơn chị gái mình [một chút].
The issue (a) (02 words) is more complex than you think. - Vấn đề [đang được thảo luận] phức tạp hơn bạn nghĩ.
(a) (03 words) words like ‘so-called’ in articles as they express the writer’s bias. – [Cẩn thận với] những từ như ‘so-called’ trong bài báo vì nó thể hiện sự thiên vị của tác giả.
That song was (a) (02 words) people from my father’s generation. - Bài hát đó [được nhiều người] ở thế hệ của bố tôi [ưa chuộng].
Jamie Lynn always seemed the most (a) (01 word) of the Spears sisters. - Jamie Lynn luôn có vẻ là người bình tĩnh, [điềm đạm] nhất trong số chị em gái nhà Spears.
I (a) (01 word) to know more about him than anyone else. - Tôi [dường như/có vẻ] biết nhiều về anh ấy hơn bất kỳ ai khác.
I said that (a) (01 word) is important when you are married. - Tôi đã nói rằng [sự lịch sự] rất quan trọng khi bạn kết hôn.
Hugh _________ (01 word) his mother _________ (01 word) his lack of confidence. - Hugh [đổ lỗi cho] mẹ vì sự thiếu tự tin của anh ấy.
(a)
