wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tri thức đọc hiểu bài 3 - thơ lục bát

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào sau đây nói đúng về đặc điểm ngắt nhịp của thơ lục bát?

a)

Thường ngắt nhịp lẻ ở chữ thứ 3 và thứ 5

b)

Thường ngắt nhịp chẵn (2/2/2, 2/4/2, 4/4,...)

c)

Thường ngắt nhịp ở chữ thứ 2 hoặc thứ 4 của câu

d)

Thường ngắt nhịp 4/3

2.

Lục bát là _______

a)

thể thơ có từ lâu đời của dân tộc Việt Nam

b)

một cặp lục bát lại xen một cặp song thất lục bát

c)

thể thơ dân gian gồm các cặp câu thơ kết thành một bài

d)

thể thơ truyền thống của dân tộc Việt Nam gồm các dòng thơ được sắp xếp thành từng cặp, một dòng sáu tiếng và một dòng tám tiếng

3.

Thơ lục bát có quy định về cách gieo vần nào sau đây?

a)

tiếng cuối dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó

b)

tiếng thứ tám dòng bát vần với tiếng thứ 6 dòng lục tiếp theo

c)

tiếng cuối dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó, tiếng cuối dòng bát vần với tiếng cuối dòng lục tiếp theo

d)

Trong toàn bài thơ chỉ dùng một vần duy nhất (gọi là độc vận)

4.

Đối với quy định về thanh điệu, quy luật "nhất tam ngũ bất luận, nhị tứ lục phân minh" trong thơ lục bát nghĩ là?

a)

Các tiếng 1, 3, 5, 7 bắt buộc theo luật, còn các tiếng 2, 4, 6, 8 tự do linh hoạt.

b)

Các tiếng 1, 3, 5, 7 có thể tự do, còn các tiếng 2, 4, 6, 8 bắt buộc phải đúng theo luật.

c)

Các tiếng 2, 6 ắt buộc phải đúng theo luật, các tiếng còn lại tự do.

d)

Các tiếng 2, 4, 6 trong câu lục bắt buộc phải đúng theo luật

5.

_______ gồm những tiếng/chữ không có dấu ( gọi là thanh ngang) và những tiếng/chữ có dấu huyền.

a)

Thanh bằng

b)

Thanh trắc

c)

Thanh huyền

d)

Thanh bằng và thanh trắc

6.

Thanh trắc được thể hiện bằng các tiếng hay chữ có các dấu gồm:_______.

a)

dấu sắc, dấu hỏi

b)

dấu ngã, dấu nặng

c)

dấu sắc, dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng

d)

dấu huyền và không dấu

7.

"Trong dòng bát, nếu tiếng thứ 6 là thanh ngang thì tiếng thứ 8 phải là thanh huyền và ngược lại." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

_______ là thể thơ lục bát được biến đổi về số tiếng, cách gieo vần, cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong các dòng thơ.

a)

Lục bát

b)

ca dao

c)

lục bát biến thể

d)

thơ trữ tình

9.

Để xác định một văn bản là thơ lục bát, cần căn cứ vào những tiêu chí:

a)

Về nhân vật hiện diện bằng diện mạo, hành động.

b)

Số tiếng ở một cặp thơ, cách gieo vần, ngắt nhịp, phối thanh điệu; giãi bày cảm xúc.

c)

Gieo vần chân, nhịp chẵn.

d)

Gieo vần cách, ngắt nhịp lẻ.

10.

_______ gồm các tiếng được sắp xếp thành hàng; _______ có thế giống hoặc khác nhau về độ dài, ngắn.

a)

Dòng thơ

b)

Vần

c)

Nhịp

d)

Biện pháp tu từ

11.

Vần là _______.

a)

phương tiện tạo tính nhạc cơ bản dựa trên sự lặp lại (hoàn toàn hoặc không hoàn toàn) phần vần của âm tiết.

b)

gồm các tiếng được xếp thành hàng.

c)

những điểm ngắt hơi khi đọc một dòng thơ.

d)

sự phối hợp thanh điệu giữa các tiếng trong một cặp câu lục bát.

12.

______ là những điểm ngắt hơi khi đọc một dòng thơ. Ngắt _____ tạo ra sự hài hòa, đồng thời giúp hiểu đúng ý nghĩa của dòng thơ.

a)

Dòng thơ

b)

Vần

c)

Nhịp

d)

thanh điệu

13.

Hình ảnh là _______.

a)

một yếu tố quan trọng trong thơ

b)

giúp người đọc "nhìn" thấy, tưởng tượng ra điều mà nhà thơ miêu tả, cảm nhận qua các giác quan.

c)

một yếu tố quan trọng trong thơ, giúp người đọc "nhìn" thấy, tưởng tượng ra điều mà nhà thơ miêu tả, cảm nhận qua các giác quan.

d)

khả năng văn bản gợi cho người đọc những cảm xúc như vui, buồn, yêu, ghét,...

14.

_______ khả năng văn bản gợi cho người đọc những cảm xúc như vui, buồn, yêu, ghét,...

a)

Tính biểu cảm của văn bản văn học

b)

Hình ảnh

c)

Lục bát biến thể

d)

Lục bát

15.

Thể thơ lục bát có từ lâu đời của dân tộc Việt Nam, gồm mấy tiếng ở mỗi dòng?.

a)

4 và 6 tiếng

b)

5 và 7 tiếng

c)

6 và 8 tiếng

d)

7 và 9 tiếng

16.

Tiếng thứ sáu của dòng lục trong thơ lục bát gieo vần với tiếng thứ mấy của dòng bát?

a)

Tiếng thứ tư

b)

Tiếng thứ sáu

c)

Tiếng thứ tám

d)

Tiếng thứ hai

17.

Tiếng thứ tám của dòng bát trong thơ lục bát sẽ vần với tiếng thứ mấy của dòng lục tiếp theo?

a)

Tiếng thứ hai

b)

Tiếng thứ tư

c)

Tiếng thứ sáu

d)

Tiếng thứ tám

18.

Thơ lục bát thường được ngắt nhịp theo kiểu nào?

a)

Nhịp chẵn (2/2/2, 4/4, 2/4/2)

b)

Nhịp tự do

c)

Nhịp đảo ngược

d)

Nhịp lẻ (3/3, 5/3)

19.

Trong thơ lục bát, các tiếng ở vị trí nào có thể phối thanh (bằng/trắc) tự do?

a)

1, 3, 5, 7

b)

2, 4, 6, 8

c)

1, 2, 3, 4

d)

3, 4, 5, 6

20.

Về thanh điệu, thơ lục bát có sự phối hợp giữa mấy nhóm thanh chính?

a)

Hai nhóm: bằng và trắc

b)

Ba nhóm: bằng, trắc, ngang

c)

Một nhóm: trung hòa

d)

Năm nhóm

21.

Nếu tiếng thứ sáu của dòng bát mang thanh bằng (ngang) thì tiếng thứ tám phải mang thanh gì và ngược lại?

a)

bằng (huyền)

b)

Ngang

c)

Trắc

d)

Hỏi

22.

Điểm khác biệt rõ nhất giữa thơ lục bát chuẩn và lục bát biến thể là gì?

a)

Lục bát biến thể không có vần

b)

Lục bát biến thể có thể thay đổi số tiếng trong mỗi dòng

c)

Lục bát biến thể không dùng thanh điệu

d)

Lục bát chuẩn luôn viết theo vần trắc

23.

“Thơ lục bát biến thể” là gì?

a)

Là thơ tự do nhưng có nhịp giống thơ lục bát

b)

Là thể thơ lục bát được biến đổi về số tiếng, cách gieo vần, cách ngắt nhịp

c)

Là thể thơ kết hợp giữa lục bát và song thất

d)

Là thể thơ có thêm dòng 7 tiếng ở giữa hai câu

24.

______ là một yếu tố quan trọng của thơ, giúp người đọc “nhìn" thấy, tưởng tượng ra điều mà nhà thơ miêu tả, cảm nhận qua các giác quan của nhà thơ như: thính giác, khứu giác, vị giác, thị giác, xúc giác.

a)

Từ ngữ

b)

Tính biểu cảm của văn bản văn học

c)

Vần, nhịp

d)

Hình ảnh

25.

“Tính biểu cảm của văn bản văn học” là gì?

a)

Là khả năng văn bản gợi cho người đọc những cảm xúc như vui, buồn, yêu, ghét,...

b)

Là khả năng mô tả sự vật bằng con số, dữ kiện

c)

Là khả năng kể lại các sự kiện trong đời sống một cách chính xác

d)

Là khả năng dùng từ cổ, từ Hán Việt