wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 39

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các chức năng quản lý là gì?

a)

A. Các chức năng quản lý là tập hợp những nhiệm vụ quản lý khác nhau, mang tính độc lập tương đối, được hình thành trong quá trình chuyên môn hóa hoạt động quản lý

b)

B. Các chức năng quản lý là tập hợp những nhiệm vụ mang tính độc lập tương đối, được hình thành trong quá trình chuyên môn hóa hoạt động quản lý

c)

C. Các chức năng quản lý là tập hợp những nhiệm vụ quản lý khác nhau được hình thành trọng quá trình chuyên môn hóa hoạt động quản lý

d)

D. Các chức năng quản lý là tập hợp những nhiệm vụ được hình thành trong quá trình chuyên môn hóa hoạt động quản lý

2.

Các chức năng quản lý mang tính gì?

a)

A. Cụ thể

b)

B. Độc lập tương đối

c)

C. Tập hợp

d)

D. Phân tách

3.

Có mấy cách phân loại chức năng quản lý?

a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

4.

Quản lý tài chính, tiền tệ được phân loại theo tiêu thức nào của chức năng quản lý?

a)

A. Theo cấp quản lý quốc gia

b)

B. Theo giai đoạn quá trình quản lý

c)

C. Theo lĩnh vực quản lý

d)

D. Theo tính chất quản lý

5.

Theo cấp quản lý quốc gia, chức năng quản lý được chia thành:

a)

A. Chức năng quản lý nhà nước, chức năng quản trị doanh nghiệp.

b)

B. Chức năng quản lý nhà nước, chức năng quản lý doanh nghiệp

c)

C. Chức năng quản lý trung ương, chức năng quản lý địa phương

d)

D. Chức năng quản lý doanh nghiệp, chức năng quản lý tư nhân

6.

Theo giai đoạn quá trình quản lý, chức năng quản lý được chia thành mấy chức năng?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

7.

Chức năng nào sau đây không được phân theo giai đoạn quá trình quản lý?

a)

A. Chức năng hoạch định

b)

B. Chức năng lãnh đạo

c)

C. Chức năng kiểm soát

d)

D. Chức năng quản lý doanh nghiệp

e)

E. Chức năng tổ chức

8.

Theo lĩnh vực quản lý gồm có:

a)

A. Quản lý tài chính, tiền tệ

b)

B. Quản lý khoa học - công nghệ

c)

C. Quản lý nhân lực

d)

D. Cả 3 đáp án trên

9.

Có mấy chức năng quản lý cơ bản

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

10.

Đâu là nhận định đúng?

a)

A. Chức năng hoạch định là chức năng đầu tiên cơ bản nhất, là cơ sử của mọi chức năng còn lại

b)

B. Chức năng hoạch định là chức năng đầu tiền cơ bản nhất, không quá quan trọng

c)

C. Chức năng hoạch định là chức năng đầu tiên nhằm kết hợp những bô phận riêng rẽ để tạo thành một hệ thống

d)

D. Chức năng hoạch định không phải là cơ sở của mọi chức năng còn lại

11.

Những câu hỏi cần dùng trong nội dung cơ bản của chức năng hoạch đinh?

a)

A. Phải làm gì?

b)

B. Làm như thế nào?

c)

C. Ai và khi nào làm?

d)

D. Cả 3 đáp án trên

12.

Cho các nhận định sau đâu là nhận định đúng?

I. Ứng phó với sự bất định và thay đối

II. Khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của tổ chức, nâng cao vị thế cạnh tranh của tổ chức trong môi trường họạt động

III. Hiểu biết được con người trong tổ chức

IV. Thống nhất được các hoạt động tương tác giữa các bộ phận trong tổ chức

V. Lập kế hoạch làm cho việc kiểm soát được dễ dàng

VI. Xác định được chiến lược phát triển và cơ cấu của tổ chức

VII. Người lãnh đạo cần có quyền lực và uy tín

Mục tiệu của lập kế hoạch là

a)

A. I, II, IV, V

b)

B. I, III, IV

c)

C. IV, VI, VII

d)

D. I, IV, VI

13.

Quy trình lập kế hoạch gồm mấy bước:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

14.

Điền tiếp vào chỗ trồng: Quy trình lập kế hoạch bao gồm các bước sau:

Phân tích môi trường → ... => Xây dựng các phương án => Đánh giá và lựa chọn phương án tối ưu => .....

a)

A. Quyết định kế hoạch/ Xác định mục tiêu

b)

B. Xác định phương hướng/ Quyết định kế hoạch

c)

C. Xác định mục tiêu/ Quyết định kế hoạch

d)

D. Xem xét phương án/ Đưa ra kết luận

15.

Chọn số đáp án đúng trong việc: Cần chú ý những gì trong lập kế hoạch?

I. Việc lập kế hoạch phải có tổ chức

II. Nội dung của kế hoạch phải được thông báo một cách rõ ràng

III. Kết hợp giữa kế hoạch dài hạn và ngắn hạn

IV. Chú ý tới mặt mạnh, yếu trong quá trình lập kế hoạch

V. Nên lập kế hoạch xuất phát từ cấp cao nhất: đây là cấp sẽ bao quát được lợi ích của toàn bộ tổ chức.

VI. Lập kế hoạch phải rõ ràng và xác định

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 6

d)

D. 5

16.

Chức năng tổ chức trà lời bao nhiêu câu hỏi:

a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

17.

Cho các câu hỏi sau, những câu hỏi mà Chức năng tổ chức phải trả lời là:

1. Xác định và phân chia công việc phải làm như thế nào?

2. Những người hoặc nhóm người nào sẽ làm việc gì?

3. Ai chịu trách nhiệm về những kết quả nào?

4. Công việc sẽ làm khi nào?

5. Các công việc sẽ được phối hợp với nhau như thế nào?

6. Ai sẽ báo cáo cho ai?

7. Quy trình làm các công việc ra sao?

8. Những quyết định được làm ra ở cấp nào hay bộ phận nào?

a)

A. 1,2,4,5,6,8

b)

B. 2,4,5,7,8

c)

C. 1,3,4,5,7,8

d)

D. 1,2,3,5,6,8

18.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Chức năng lãnh đạo là quá trình truyền cảm hứng, khơi dây sự nhiệt tình và động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được mục tiêu kế hoạch

b)

B. Chức năng lãnh đạo có 6 nội dung cơ bản

(Có 5 nd: Tạo động lực làm việc, Lãnh đạo nhóm làm việc, Truyền thông, Giải quyết xung đột, Tư vấn nội bộ)

c)

C. "Hiểu biết được con người trong tổ chức" là 1 trong những yêu cầu của chức năng lãnh đạo

(1/Xác định được chiến lược phát triển và cơ cấu của tổ chức.

2/Hiểu biết được con người trong tổ chức,

3/Người lãnh đạo cần có quyền lực và uy tín)

d)

D. Chức năng kiểm soát có 4 vai trò

19.

Chức năng kiểm soát là:

a)

A. Là quá trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều chỉnh hoạt động nhằm đảm bảo thực hiện theo đúng kế hoạch của tổ chức đề ra

b)

B. Là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình và động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được mục tiêu kế hoạch

c)

C. Là sự kết hợp hoạt động của những bộ phận riêng rẽ tạo thành một hệ thống thống nhất nhằm thực hiện các mục tiêu của tổ chức trên cơ sở các nguyên tắc quản lý.

d)

D. Là một quá trình ấn định những mục tiêu, nhiệm vụ và các phương pháp tốt các mục tiêu, nhiệm vụ đó nhất để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ đó

20.

Có bao nhiêu quy trình kiểm soát?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

21.

Đặc điểm của kiểm soát là:

a)

A. Là hoạt động mang tính quyền lực

b)

B. Là hoạt động có tính mục đích

c)

C. Là hoạt động gắn với một chủ thể và đối tượng nhất đinh

d)

D. Tất cả các đáp án trên

22.

Đâu không phải là vai trò của kiểm soát

a)


A. Giúp hệ thống theo sát và đối phó với sự thay đổi của môi trường

b)

B. Ngăn chặn các sai phạm có thê xảy ra trong quá trình quản lý

c)

C. Là cơ sở của mọi chức năng còn lại

d)

D. Đảm bảo thực thi quyền lực của nhà quản lý và hoàn thiện các quyết định quản lý

23.

Cho các ý sau: Sắp xếp thứ tự đúng của quy trình kiêm soát:

1. Đánh giá kết quả hoạt động

2. Xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát

3. Xác định tiêu chuẩn kiểm soát

4. Điều chỉnh sai lệch

5. Giám sát và đo lường việc thực hiện

6. Đưa ra sáng kiến đổi mới

a)

A. 2,5,3,4,1,6

b)

B. 2,3,5,1,4,6

c)

C. 2,3,4,5,6,1

d)

D. 3,2,5,1,6,4

24.

Mỗi quan hệ giữa chức năng quản lý và cơ cấu tổ chức quản lý

a)

A. Chúng phụ thuộc lẫn nhau

b)

B. Chức năng quản lý là căn cứ, cơ sở đánh giá cơ cấu quản lý

c)

C. Cơ cấu quản lý là điều kiện, phương tiện để đảm bảo chức năng quản lý

d)

D. Cả B&C

25.

Hai mối quan hệ cơ bản trong cơ cấu tổ chức quản lý là:

a)

A. Theo quan hệ ngang và Theo quan hệ dọc

b)

B. Theo quan hệ cấp trên và Theo quan hệ cấp đưới

c)

C. Theo quan hệ bên trong và Theo quan hệ bên ngoài

d)

D. Theo quan hệ phân cấp và Theo quan hệ không phân cấp

26.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Theo quan hệ dọc, cơ cấu tổ chức quản lý được chia thành các cấp quản lý

b)

B. Theo quan hệ ngang, cơ cấu tổ chức quản lý được chia thành các cấp quản lý

c)

C. Khâu quản lý là một bộ phận quản lý độc lập thực hiện một chức năng quản lý nhất định

d)

D. Theo quan hệ ngang, cơ cấu tổ chức quản lý được chia thành các khẩu quản lý

27.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức quản lý?

a)

A. Những nhân tố thuộc đối tượng quản lý

b)

B. Những nhân tố thuộc lĩnh vực quản lý

c)

C. Thiết chế, thể chế chính trị, xã hội và tổ chức nhà nước

d)

D. Tất cả các đáp án trên

28.

Có bao nhiêu yêu cầu đối với một cơ cấu tổ chức quản lý?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

29.

Tính tối ưu được hiểu như thế nào?

a)

A. Cơ cấu tổ chức phải tinh giản, gọn nhẹ với số lượng các khâu, các cấp quản lý hợp lý

b)

B. Cơ cấu tổ chức quản lý phải có khả năng phản ứng linh hoạt với mọi tình huống xảy ra

c)

B. Cơ cấu tổ chức quản lý phải có khả năng phản ứng linh hoạt với mọi tình huống xảy ra

d)

D. Cơ cấu tổ chức phải tinh giản với chi phí thấp nhất

30.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Tính kinh tế tức là cơ cấu tổ chức quản lý phải tinh giản với chi phí thấp nhất

b)

B. Có 4 yêu cầu đối với một cơ cấu tổ chức quản lý

c)

C. Tính linh hoạt được hiểu cơ cấu tổ chức quản lý phải có khả năng phản ứng linh hoạt với mọi tình huống xảy ra (cả bên trong và bên ngoài tổ chức)

d)

D. Theo quan hệ ngang, cơ cấu tổ chức quản lý được chia thành các cấp quản lý

31.

Có bao nhiêu mô hình cơ cấu tổ chức quản lý cơ bản?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

32.

Cho các mô hình sau

1. Cơ cấu trực tuyến 6. Cơ cấu tham mưu

  1. 2. Cơ cấu hành chính 7. Cơ cấu trực tuyến - chức năng

  2. 3. Cơ cấu chức năng 8. Cơ cấu tham mưu - chức năng

    1. 4. Cơ cấu trực tuyến - ma trận 9. Cơ cấu chương trình mục tiêu

      5. Cơ cấu trực tuyến - tham mưu 10. Cơ cấu ma trận

    2. Đâu là các mô hình cơ cấu tổ chức quản lý?

a)

A. 1,2,3,6,8,9

b)

B. 1,3,5,6,8,10

c)

C. 2,4,5,7,9,10

d)

D. 1,3,5,7,9,10

33.

Ưu điểm của cơ cấu chức năng là gì? Chọn đáp án sai

a)

A. Cơ cấu tổ chức gọn nhẹ, linh hoạt

b)

B. Giải quyết các vấn đề theo chuyên môn tốt hơn

c)

C. Thu hút được các chuyên gia giỏi, nhiều kinh nghiệm vào công tác quản lý

d)

D. Giảm bớt gánh nặng về công tác quản lý cho người lãnh đạo tổ chức

34.

Cơ cấu trực tuyến có mấy đặc điểm

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

35.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Ưu điểm của cơ cấu trực tuyến là vừa đảm bảo thực hiện chế độ 1 thủ trưởng vừa sd được chuyên

b)

B. Cơ cấu ma trận hình thành các bộ phận chuyên môn hóa cao để giúp người lãnh đề ra quyết định và tổ chức thực hiện quyết định.

c)

C. Cơ cấu trực tuyến - chức năng có ưu điểm vừa đảm bảo chế độ một thủ trưởng, vừa phát huy tốt vai trò quản lý theo chuyên môn của các bộ phận chức năng

d)

D. Có 5 mô hình cơ cấu tổ chức quản lý

36.

Đặc điểm của cơ cấu trực tuyến gồm:

a)

A. Người lãnh đạo tổ chức thực hiện tất cả các chức năng quản lý và chịu hoàn toàn trách nhiệm về mọi kết quả của đơn vị mình.

b)

B. Mối quan hệ giữa các thành viên trong tổ chức được thực hiện theo trực tuyến

c)

C. Người thừa hành (cấp dưới) chỉ thực hiện mệnh lệnh của một cấp trên trực tiếp.

d)

D. Tất cả phương án trên

37.

Đâu không phải là điều kiện để áp dụng mô hình cơ cấu chương trình mục tiêu thành công?

a)

A. Nhân sự các cấp

b)

B. Hệ thống đảm bảo thông tin

c)

C. Trình độ xây dựng chương trình

d)

D. Sự điều hành có hiệu quả của ban chủ nhiệm chương trình

38.

Nhược điểm của mô hình cơ cấu trực tuyến - tham mưu là:

a)

A. Các kênh thông tin trong tổ chức dễ có sự nhầm lẫn, rối loạn

b)

B. Người lãnh đạo tổ chức phải có trình độ và năng lực cạo để liên kết, điều hòa, phối hợp hoạt động giữa các bộ phận chức năng và các bộ phận tuyến rất phức tạp.

c)

C. Các chuyên gia bị phân tán theo cấp và theo tuyến, khó có sự phối hợp tốt công việc đối với cùng một loại chuyên gia

d)

D. Người lãnh đạo phải có kiến thức toàn diện, tổng hợp về các chức năng quản lý

39.

Đâu không phải là đặc điểm của cơ cấu chức năng?

a)

A. Những nhiệm vụ quản lý được phân chia cho các bộ phận theo chức năng, hình thành những người lãnh đạo chức năng chỉ đảm nhận thực hiện một chức năng nhất định.

b)

B. Người lãnh đạo tổ chức thực hiện tất cả các chức năng quản lý và chịu hoàn toàn trách nhiệm về mọi kết quả của đơn vị mình.

c)

C. Những người lãnh đạo chức năng trực tiếp ra mệnh lệnh tác động đến đối tượng thực hiện

d)

D. Người lãnh đạo tổ chức làm nhiệm vụ phối hợp điều hòa các chức năng