wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTCK1 Tin 10A1

Total questions: 60

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại ngôn ngữ lập trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Môi trường lập trình Python có bao nhiêu chế độ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Ở chế độ gõ lệnh trực tiếp, lệnh được gõ vào sau dấu nào sau đây?

a)

>

b)

>>

c)

>>>

d)

<<<

4.

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao do Guido van Rossum, người Hà Lan tạo ra và ra mắt lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

5.

Lệnh gán nào sau đây viết đúng cú pháp?

a)

<biến> = <giá trị>

b)

<biến> : <giá trị>

c)

<biến> = <giá trị>;

d)

<biến> : <giá trị>;

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh, các chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới, không bắt đầu bằng chữ số và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh.

c)

Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh, các chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới.

d)

Tên biến trong Python không bắt đầu bằng chữ số và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

7.

Tên biến nào dưới đây là hợp lệ trong Python?

a)

baitap

b)

12LS

c)

Bai tap

d)

M123:B

8.

Trong Python, Biến

a)

là tên một vùng nhớ, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị đó có thể được thay đổi khi thực hiện chương trình.

b)

dùng để lưu trữ giá trị và giá trị đó có thể được thay đổi khi thực hiện chương trình.

c)

được dùng để lưu trữ các giá trị cố định khi thực hiện chương trình.

d)

là tên một vùng nhớ, dùng để lưu trữ giá trị và chỉ nhận giá trị hằng trong chương trình.

9.

Sau khi chạy các lệnh sau, biến x nhận kiểu dữ liệu gì?

>>> x="a"

>>> x=9

a)

str

b)

float

c)

int

d)

bool

10.

Sau khi chạy các lệnh dưới đây, z có giá trị bao nhiêu?

>>> x=y=4

>>> z=(x+y)**2

a)

64

b)

36

c)

81

d)

25

11.

Trong các phép toán số học sau, đâu là kí hiệu phép chia lấy phần nguyên ?

a)

%

b)

**

c)

/

d)

//

12.

Sau khi thực hiện lệnh dưới đây biến x có giá trị bao nhiêu?

>>> x=(1+10//3)**2-3

a)

10

b)

13

c)

16

d)

19

13.

Sau khi thực hiện các lệnh dưới đây, biến x có giá trị bao nhiêu?

>>> x= (5 +10%5)**3-10

a)

55

b)

65

c)

75

d)

85

14.

Khi thực hiện lệnh gán sau giá trị của các biến x, y, z bằng bao nhiêu?

>>> x, y, z=6, 4.3, "b"

a)

x=6, y=4.3, z="a"

b)

z=6, y=4.3, x="a"

c)

x=6, y="a", z=4.3

d)

x=4.3, y="a", z=6

15.

Trong môi trường lập trình Python, để mở ra màn hình soạn thảo chương trình, ta chọn:

a)

File/New File

b)

File/New

c)

File/Open

d)

File/Save

16.

Khi viết chương trình Python ở chế độ soạn thảo, để chạy chương tr��nh ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Edit

b)

Format

c)

Nhấn phím F5

d)

Options

17.

Để lưu tệp chương trình python ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+s

b)

Ctrl+As

c)

Ctrl+F

d)

Ctrl+R

18.

Trong NNLT Python

a)

Kiểu dữ liệu của biến được xác định khi gán giá trị, không cần khai báo trước khi sử dụng.

b)

Kiểu dữ liệu của biến cần khai báo trước khi sử dụng.

c)

Kiểu dữ liệu của biến không cần khai báo trước khi sử dụng.

d)

Kiểu dữ liệu của biến không được xác định khi gán giá trị nên cần khai báo trước khi sử dụng.

19.

Để chạy chương trình trong python ta thực hiện thao tác

a)

vào Run/ Run module

b)

Vào Option/ Code context

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+X

d)

Vào File/ Open module…

20.

Cho các lệnh sau:

>>> x, y=5, 8

>>> x, y= y, x

a)

x=8, y=5

b)

x=8, y=8

c)

x=5, y=5

d)

x=5, y=8

21.

Cú pháp câu lệnh nhập dữ liệu từ bàn phím

a)

biến= input(dòng thông báo)

b)

biến= input(dòng thông báo);

c)

biến==input(dòng thông báo)

d)

biến:=input(dòng thông báo)

22.

Cú pháp câu lệnh nhập dữ liệu kiểu số nguyên từ bàn phím

a)

biến=int(input(dòng thông báo))

b)

biến=int(input(dòng thông báo));

c)

biến==int(input(dòng thông báo)

d)

biến:=int(input(dòng thông báo))

23.

Biểu thức 15!=9+6 trả về kiểu kết quả thuộc kiểu dữ liệu gì?

a)

bool

b)

int

c)

float

d)

str

24.

Lệnh nào trong các lệnh sau đây sẽ báo lỗi

a)

int("37.5")

b)

float(15+10)

c)

str(12.097)

d)

int(37.5)

25.

Một số kiểu dữ liệu cơ bản của Python bao gồm

a)

int (số nguyên), float (số thực), str (xâu kí tự), bool (lôgic)

b)

int (số nguyên), float (số thực), str (xâu kí tự), boolic (lôgic)

c)

int (số thực), float (số nguyên), str (xâu kí tự), bool (lôgic)

d)

int (số nguyên), float (số thực), str (lôgic), boolic (xâu kí tự)

26.

Lệnh nào sau đây cho biết kiểu dữ liệu của biến ?

a)

type()

b)

print()

c)

input()

d)

input(int())

27.

Để xuất dữ liệu ra màn hình ta dùng câu lệnh

a)

print(danh sách biểu thức)

b)

int(danh sách biểu thức)

c)

type(danh sách biểu thức)

d)

float(input(danh sách biểu thức)

28.

Lệnh >>>print("a=8") in ra màn hình giá trị gì ?

a)

a=8

b)

a=

c)

8

d)

câu lệnh lỗi

29.

Khi thực hiện các lệnh sau sẽ in ra kết quả gì?

>>> x=15

>>> y= 5

>>> print("Lập trình Python", x+y)

a)

Lập trình Python 20

b)

Lập trình Python x+y

c)

Lập trình Python

d)

Syntax Error

30.

Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh trong python

a)

if <điều kiện>:

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

else:

Câu lệnh hay nhóm lệnh 2

b)

if <điều kiện>

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

else

Câu lệnh hay nhóm lệnh 2

c)

if <điều kiện>;

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

else;

Câu lệnh hay nhóm lệnh 2

d)

if <điều kiện>:

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1;

else:

Câu lệnh hay nhóm lệnh 2;

31.

Đâu là kí hiệu phép so sánh khác trong python

a)

< >

b)

!=

c)

#

d)

=!

32.

Đâu là kí hiệu phép so sánh bằng trong python

a)

=

b)

==

c)

>=

d)

<=

33.

Biểu thức điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh có kiểu dữ liệu

a)

bool

b)

int

c)

str

d)

float

34.

Để kiểm tra một số nguyên a có là số chẵn hay không ta viết lệnh

a)

if a%2=0:

print("số chẵn")

b)

if a//2=0:

print("số chẵn")

c)

if a**2=0:

print("số chẵn")

d)

if a/2=0:

print("số chẵn")

35.

Biểu thức 26%4==0 trả về kết quả gì?

a)

False

b)

True

c)

Int

d)

Float

36.

Cú pháp câu lệnh lặp biết trước số lần lặp trong python

a)

for biến_chạy in range(m,n):

Câu lệnh

b)

for biến_chạy in range(m,n)

Câu lệnh

c)

for biến_chạy in range(m,n);

Câu lệnh;

d)

for biến_chạy in range(m,n):

Câu lệnh;

37.

Cú pháp câu lệnh lặp với số lần lặp chưa biết trước trong python

a)

while <điều kiện>:

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

b)

while <điều kiện>

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

c)

while <điều kiện>;

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh;

d)

while :<điều kiện>

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh;

38.

Khi chạy đoạn chương trình sau sẽ in ra màn hình giá trị s bằng bao nhiêu?

s=0

for i in range(5,10):

s=s+i

print(s)

a)

36

b)

26

c)

46

d)

56

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lênh while kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh lặp.

b)

Lênh while kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh lặp.

c)

Lênh while không biết trước số lần lặp.

d)

Muốn thoát ngay khỏi vòng lặp while ta dùng lệnh break.

40.

Khi chạy đoạn chương trình sau sẽ in ra màn hình giá trị s bằng bao nhiêu?

s=0

i=5

while i<5

s=s+1

print(s)

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

41.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày

b)

Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

c)

Ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ khoa học

42.

Mỗi hướng dẫn để máy tính có thể thực hiện một công việc nào đó gọi là gì?

a)

Yêu cầu

b)

Câu lệnh

c)

Chỉ thị

d)

Phép toán

43.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:

a)

print()

b)

print(xin chao)

c)

print(‘xin chao’)

d)

print xin chao

44.

Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt trong cặp dấu gì?

a)

nháy đơn

b)

ngoặc đơn

c)

ngoặc kép

d)

ngoặc nhọn

45.

Cho đoạn chương trình sau:

a=b=1

c=1

d=2

print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Python do ai sáng tạo ra?

a)

Albert Einstein

b)

Blaise Pascal

c)

Thomas Edison

d)

Guido van Rossum

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

48.

Đâu là tên biến sai trong các tên biến sau?

a)

x1

b)

X1

c)

1x

d)

x_1

49.

Cho đoạn chương trình sau:

x=1

print(x)

Biến trong đoạn chương trình trên là:

a)

1

b)

1, x

c)

x

d)

Không có biến

50.

Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo quy tắc nào?

a)

Không trùng từ khóa của Python.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.

c)

Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

51.

Giá trị của a sau khi kết thúc vòng lặp là bao nhiêu:

a=0

for i in range (10,14):

a=a+3

a)

9

b)

12

c)

15

d)

18

52.

Hàm range() để làm gì?

a)

Tạo a dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0

b)

Tạo a dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1

c)

Sử dụng a dãy số theo chiều tăng dần

d)

Sử dụng a dãy số theo chiều giảm dần

53.

Ý nghĩa của câu lệnh cấu trúc rẽ nhánh dạng đầy đủ:

a)

Nếu câu lệnh đúng thì điều kiện1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện điều kiện 2

b)

Nếu điều kiện đúng thì câu lệnh1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện câu lệnh 2

c)

Nếu điều kiện đúng thì điều kiện1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện điều kiện 2

d)

Nếu câu lệnh đúng thì câu lệnh1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện câu lệnh 2

54.

Cho đoạn chương trình sau:

X:=5; y:=4;

If x>y : F:=x*x-y

Else: F:=3*x-y;

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

22

55.

Trong câu lệnh

if <điều kiện> :<câu lệnh>

Câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện cho giá trị sai

b)

Điều kiện cho giá trị đúng

c)

Không cần kiểm tra điều kiện

d)

Chỉ cần có điều kiện là được

56.

Cho python, cho đoạn lệnh

IF n%2= = 0: print(n, ‘ là số chẵn’);

IF (n%2) !=0 : print(n, ‘ là số lẻ’);

Cho N = 100, hỏi kết quả sau khi thực hiện tập lệnh trên.

a)

Không in ra gì hết.

b)

100 là số chẵn.

c)

100 là số lẻ.

d)

100 là nguyên tố

57.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh có thể là phép gán.

c)

Trong cấu trúc if hoặc if-else câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết:

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

d)

Câu lệnh rẽ nhánh trong Python có 2 dạng cơ bản là if và if-else.

58.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Các hàm toán học.

59.

Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:

a)

2**4   

b)

2****4

c)

2*4   

d)

2***4

60.

Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

a)

print(s)

b)

print s

c)

print(‘s)

d)

print:(s)