wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1 tiếng anh 4

Total questions: 134

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Nice to meet __________

a)

you

b)

your

2.

When's your birthday? (Sinh nhật của bạn vào khi nào?) 

    It's __ April. (Nó diễn ra vào tháng Tư.) 

a)

in

b)

on

c)

at

d)

under

3.

What (a)   you do on Friday? (Bạn làm gì vào thứ Sáu?) 

4.

    I (a)   to music? (Mình nghe nhạc.) 

5.

What time do you have (a)   ? (Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?) 

6.

Where (a)   you from?

7.

Nice (a)   see you again.

8.

Can he (a)   ?

    Yes, he can.

9.

a)

Good night

b)

Good afternoon

c)

Good evening

d)

Good morning

10.

  I'm from (a)   .

11.

When do you have (a)   ?

12.

Người Mỹ

a)

America

b)

American

c)

Australia

d)

Australian

13.

I have it on (a)   .

14.

Người nước Nhật

a)

England

b)

English

c)

Japan

d)

Japanese

15.

It's in the (a)   . (Nó ở vùng núi.)

16.

What's your favourite (a)   ?

17.

A: When do you have music? (Khi nào bạn có môn âm nhạc?)

    B. I have it (a)   Thursdays. (Tớ có vào thứ Năm.)


18.

Look at the picture and choose the correct country (Nhìn tranh và chọn đúng tên quốc gia)

a)

Japan

b)

America

c)

Australia

d)

England

19.

What's your (a)   subject? (Môn học yêu thích của bạn là gì?)

20.

(Đó là môn tiếng Anh bởi vì tớ muốn trở thành giáo viên dạy tiếng Anh.)

a)

It's English

b)

because

c)

I want to be

d)

an

e)

English teacher.

1)
2)
3)
4)
5)
21.

What (a)   on Friday?

    I listen to music?

22.

Is your (a)   day in October? (Ngày hội thể thao của bạn vào tháng 10 phải không?)

23.

It's English (a)   I want to be an English teacher.

(Đó là môn tiếng Anh bởi vì tớ muốn trở thành giáo viên Tiếng Anh)

24.

No, (a)   isn't. It's in May. (Không phải. Nó diễn ra vào tháng 5.)

25.

(a)   you at the camp last weekend? (Có phải bạn đã ở khu cắm trại vào cuối tuần trước phải không?)

26.

When's your birthday?

    It's in (a)  

27.

Because I (a)   to be an English teacher.

( Bởi vì Tớ muốn trở thành giáo viên dạy tiếng Anh.)

28.

Where are you (a)   ?

I'm from Malaysia

29.

What country is it?

a)

England

b)

Malaysia

c)

America

d)

Viet Nam

30.

Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: well / I / very / am

a)

I very am well.

b)

I am very well.

c)

I very am well.

31.

What nationality are you?

I ... Vietnamese.

a)

is

b)

be

c)

am

d)

are

32.

Is your sports day in (a)   ?

33.

What day is it today?

a)

It is Mondays.

b)

It is Monday.

c)

It is Sunday.

d)

It is Sundays.

34.

What (a)   do you have breakfast? (Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?) 

    At six forty-five. (Lúc 6h45.) 

35.

What time do you (a)   breakfast?

    At six forty-five.

36.

What time do you have breakfast?

    At six (a)   -five.

37.

(a)   were you last summer? (Mùa hè trước bạn ở đâu?)

38.

Where (a)   you last summer? (Mùa hè trước bạn ở đâu?)

39.

(Bạn muốn uống gì không?)

a)

What

b)

do

c)

you

d)

want to

e)

drink?

1)
2)
3)
4)
5)
40.

No, it isn't. It's in (a)   .

41.

It’s (a)   and noisy.

Thật bận rộn và ồn ào.

42.

What do you want to (a)   ? (Bạn muốn uống gì không?)

43.

It’s busy and (a)   .

Thật bận rộn và ồn ào.

44.

(a)   at the tall buildings!

Hãy nhìn những tòa nhà cao tầng kìa!

45.

Match the followings:

a)

What time is it?

1.

It’s twelve o’clock. 

b)

Where’s she from?

2.

She’s from Malaysia.

c)

When’s your birthday?

3.

It’s in April.

d)

What day is it today?

4.

It’s Tuesday. 

e)

What do you want to eat?

5.

I want some grapes.

46.

Look (a)   the tall buildings!

Hãy nhìn những tòa nhà cao tầng kìa!

47.

Were you at the (a)   last weekend?

48.

Look at the (a)   buildings!

Hãy nhìn những tòa nhà cao tầng kìa!

49.

What do you want to (a)   ? (Bạn muốn ăn gì?) 

50.

khu cắm trại

(a)  

51.

I go to school (a)   Mondays to Fridays.

Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

52.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

is / it / What / today / day / ?

(a)  

53.

I stay at home and (a)   housework.

54.

I stay at home and do (a)   .

55.

Yes, I (a)   .

56.

Match the followings:

a)

What subjects do you have today?

1.

I have English, maths and Vietnamese.

b)

When do you have art?

2.

I have it on Wednesdays.

c)

Where were you last summer?

3.

I was in Sydney.

d)

Is your sports day in April?

4.

Yes, it is

57.

Choose the odd out.

a)

Ten

b)

Fifteen

c)

Ninth

d)

Eleven

58.

Choose the odd out.

a)

Birthday

b)

Today

c)

Tomorrow

d)

Yesterday

59.

What is ______ today? – It’s October 6th.

a)

this

b)

the date

c)

date

d)

the

60.

________? – My birthday is on November 20th.

a)

What’s this today?

b)

What is the date today?

c)

When’s your birthday?

d)

When does your birthday?

61.

Reorder the following:

a)

I

b)

play

c)

the guitar

d)

on

e)

Wednesdays.

1)
2)
3)
4)
5)
62.

(a)   the weekend (Vào ngày cuối tuần)

63.

My school is in the ​ (a)   .

Choose from the below words
village
computer rooms
music
sing
were
64.

There are twenty classrooms, two ​ (a)   and a beautiful garden.

Choose from the below words
computer rooms
music
sing
were
village
65.

My favourite subject is ​ (a)   .

Choose from the below words
music
sing
were
village
computer rooms
66.

(Quốc gia nào gần Việt Nam?) 

a)

Which

b)

country

c)

is

d)

near

e)

Viet Nam?

1)
2)
3)
4)
5)
67.

Which country is (a)   Viet Nam? (Quốc gia nào gần Việt Nam?) 

68.

I can play the piano and ​ (a)   with my friends. 

Choose from the below words
sing
were
village
computer rooms
69.

Reorder the following:

a)

It

b)

was

c)

our

d)

sports day

e)

yesterday.

1)
2)
3)
4)
5)
70.

Which country is (a)   from Viet Nam? (Quốc gia nào cách xa Việt Nam?) 

71.

Con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

I/    hide/     can/    play/    -and-/     seek.

(a)  

72.

How many (a)   are there in your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trong trường bạn?)

73.

Ngày hội thể thao cuối cùng của chúng tôi là vào tháng Ba.

a)

Our

b)

last

c)

sports day

d)

was

e)

in March.

1)
2)
3)
4)
5)
74.

(Có phải bạn đã ở khu cắm trại vào cuối tuần trước phải không?)

a)

Were

b)

you

c)

at

d)

the camp

e)

last weekend?

1)
2)
3)
4)
5)
75.

Can you swim? – (a)   , I can.

76.

My school is (a)   the city.

77.

There are (a)   trees and fields.

(Có nhiều cây cối và cánh đồng.)

78.

There are many (a)   and fields.

(Có nhiều cây cối và cánh đồng.)

79.

There are many trees and (a)   .

(Có nhiều cây cối và cánh đồng.)

80.

Can he cook? – (a)   , he can’t.

81.

- What's the name ___ your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

of

b)

in

c)

for

d)

is

82.

It’s (a)   here.

(Ở đây yên tĩnh.)

83.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"road"

a)

con đường

b)

ngõ

c)

phố

84.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"street"

a)

phố

b)

công ty

c)

kẹo

85.

Listen! I can (a)   birds singing.

(Nghe kìa! Tôi có thể nghe thấy tiếng chim hót.)

86.

Listen! I can hear birds (a)   .

(Nghe kìa! Tôi có thể nghe thấy tiếng chim hót.)

87.

Listen! I can hear (a)   singing.

(Nghe kìa! Tôi có thể nghe thấy tiếng chim hót.)

88.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị xã

c)

thành phố

89.

- What's ___ name of your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

the

b)

a

c)

are

d)

your

90.

(a)   are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I'm from Japan. (Mình đến từ Nhật Bản.) 

91.

- What's the name ___ your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

of

b)

in

c)

for

d)

is

92.

Muốn hỏi trường của bạn ở đâu thì hỏi như thế nào?

a)

Where is your school?

b)

Where are your school?

c)

Where's the school?

93.

Can he roller (a)   ? (Cậu ấy có thể trượt patin chứ?) 

    Yes, he can. (Cậu ấy có thể.) 

94.

Can he (a)   skate ? (Cậu ấy có thể trượt patin chứ?) 

    Yes, he can. (Cậu ấy có thể.) 

95.

trượt patin

(a)  

96.

- Where's your school?

- It's ____ Hoan Kiem Street.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

[không cần điền gi]

97.

trường tiểu học

(a)  

98.

quận, huyện

(a)  

99.

sắp xếp các từ sau thành câu đúng

is/ your/ where/ school?

(a)  

100.

Điền từ còn thiếu trong câu sau:

I and Hoa study in the (a)   school.

101.

Sắp xếp các từ thành câu:

cousin/ my/ This/ is

(a)  

102.

co_sin (em họ, chị họ, anh họ)

(a)  

103.

Điền từ còn thiếu:

What is the (a)   of your school?

104.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

Bat Trang village./ in/ school/ is/ my

(a)  

105.

S_r_et

a)

t/ i

b)

e/t

c)

t/ e

106.

D_ST_ICT

a)

I/R

b)

E/R

c)

A/R

107.

Trường tôi ở làng Bát Tràng.

a)

My

b)

school

c)

is

d)

in Bat Trang

e)

village.

1)
2)
3)
4)
5)
108.

Trường bạn ở đâu?

(a)  

109.

It's ___ Oxford Street.

a)

to

b)

of

c)

at

d)

in

110.

____ the name of your school?

a)

who

b)

what

c)

when

111.

phố, đường phố

(a)  

112.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ music.

a)

listening

b)

listening to

113.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tom's _____ is playing football.

a)

hobbi

b)

hobby

114.

What's his hobby?

____ likes _____ .

a)

He - cook

b)

He - cooking

115.

môn học

a)

lesson

b)

subject

c)

classroom

d)

school

116.

Môn tin học

a)

PE

b)

Science

c)

IT

d)

Maths

117.

_____ subjects do you have today?

a)

When

b)

How

c)

What

d)

Where

118.

What ______ do you have today? - I have Maths and Vietnamese.

a)

subjects

b)

sports

c)

school

d)

classroom

119.

What subject do they have on Tuesday? - ________.

a)

I has Maths

b)

I have Maths

c)

They have Maths

d)

She has Maths

120.

                  do you have English? – I have it on Wednesday.

a)

When

b)

What

c)

Where

d)

How

121.

làm thuyền giấy

a)

making a paper plane

b)

making a paper boat

c)

making a paper car

122.

làm con rối

a)

making a puppet

b)

making a pup

c)

making a kite

123.

apylgin aodmbintn

a)

Playing admbinton

b)

Playing bidmanton

c)

Layping badminton

d)

Playing badminton

124.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"

a)

PLAIED

b)

PLAYED

c)

PLAYYED

125.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"

a)

WATCHED

b)

WATCH

c)

WAATCH

126.

What ____you do yesterday?

a)

did

b)

do

c)

does

d)

done

127.

at the zoo

a)

sở thú

b)

ở nhà

c)

ở vườn thú

d)

rạp chiếu phim

128.

Where's (a)   school? (Trường của bạn ở đâu?

It's in the mountains. (Nó ở vùng núi.)

129.

Where's your school? (Trường của bạn ở đâu?

It's in the (a)   (Nó ở vùng núi.)

130.

What did you do yesterday?

(Bạn đã làm gì hôm qua?)

a)

We PLAYED football.

b)

My mother CLEANED the house.

c)

I VISITED my grandparents.

131.

What did you do yesterday?

a)

I VISITED my grandparents

b)

I VISITING my grandparents

c)

I VISITES my grandparents

132.

What did you do after school yesterday?

a)

I play the piano

b)

I played the piano

c)

I pliyed the piano

d)

You played the piano.

133.

P.E

a)

Môn Thể Dục

b)

Môn Toán

c)

Môn Văn

d)

Môn Âm Nhạc

134.

(Trường của bạn ở đâu?)

a)

Where's

b)

your

c)

school?

1)
2)
3)