wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Total questions: 66

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là

a)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

b)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

c)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

d)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

2.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Ánh kim.

3.

Kim loại có những tính chất vật lí chung là do

a)

các ion dương kim loại gây ra.

b)

sự có mặt của electron tự do trong mạng tinh thể.

c)

mạng tinh thể kim loại gây ra.

d)

nguyên tử kim loại gây ra.

4.

Trong mạng tinh thể kim loại, các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị.

c)

kim loại.

d)

hiđro.

5.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

6.

Kim loại dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại là

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Al.

d)

Ag.

7.

Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

tăng, giảm tuỳ kim loại.

8.

Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất trong tất cả các kim loại là

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Al.

d)

Cu.

9.

Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Na.

b)

Hg.

c)

Li.

d)

Be.

10.

Kim loại nặng nhất (có khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Cu.

b)

Pb.

c)

Au.

d)

Os.

11.

Kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là

a)

liti.

b)

xesi.

c)

natri.

d)

kali.

12.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

kim cương.

b)

sắt.

c)

crom.

d)

mangan.

13.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Na.

d)

Hg.

14.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W.

b)

Au.

c)

Pb.

d)

Hg.

15.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.

b)

Tất cả các kim loại đều có 1, 2, 3 hoặc 4 e ở lớp ngoài cùng.

c)

Trong một nhóm, theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

d)

Ở nhiệt độ thường, các kim loại ở trạng thái rắn và có cấu tạo tinh thể.

16.

Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z = 12) là

a)

22.

b)

24.

c)

12.

d)

10.

17.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6.

18.

Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố kim loại: X (Z = 3), Y (Z = 5), M (Z = 12), N (Z = 19)?

a)

X, M, N.

b)

X, Y, N.

c)

X, Y, M.

d)

Y, M, N.

19.

Cho các cấu hình electron nguyên tử sau: (a) 1s22s22p63s1; (b) 1s22s22p3; (c) 1s22s22p63s23p5; (d) 1s22s22p63s23p6; (e) 1s22s22p63s23p63d64s2; (g) 1s22s22p63s23p3. Có bao nhiêu cấu hình là của nguyên tử kim loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Cation M2+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d5. Nguyên tố M thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VB.

b)

chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm VB.

21.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?

a)

Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu

b)

Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

c)

Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na

d)

Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na

22.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

23.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

24.

Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:

a)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.

b)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.

c)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.

25.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

26.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

27.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

28.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

29.

Fe + O2  ?Fe\ +\ O_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeOFeO  

b)

Fe3O4Fe_3O_4  

c)

Fe2OFe_2O  

d)

FeO3FeO_3  

30.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

31.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Mg

32.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

33.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?

a)

K, Na

b)

Mg, Al

c)

Fe, Ag

d)

Mg, Au

34.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch PbCl2 ?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Cu

c)

Al, Cu, Ag

d)

Au, Ag, Hg

35.

Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại R (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy R là kim loại nào sau đây:

a)

Fe (56)

b)

Mg (24)

c)

Zn (65)

d)

Ba (137)

36.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

          

a)

tính bazơ.  

b)

tính oxi hóa.  

c)

tính axit. 

d)

tính khử.

37.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au. 

c)

Al và Ag. 

d)

Fe và Ag.

38.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

39.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng. 

b)

H2SO4 loãng. 

c)

HNO3 loãng. 

d)

NaOH loãng.

40.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4. 

b)

AgNO3. 

c)

KNO3. 

d)

HCl.

41.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

42.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe.  

b)

Ag. 

c)

Mg.  

d)

Zn.

43.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.  

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.  

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

44.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg 

b)

Kim loại Ba 

c)

Kim loại Cu 

d)

Kim loại Ag

45.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Al 

c)

Zn

d)

Fe

46.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

47.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

48.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

50.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

51.

Đặt vật bằng thép trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực dương

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

C → C4+ + 4e

c)

C + 4e => C4-

d)

O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-

52.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

53.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu.

b)

Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn.

c)

Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học.

d)

Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện.

54.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

a)

khối lượng của điện cực Zn tăng.

b)

nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

c)

khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng.

55.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

56.

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

a)

phản ứng ngừng lại

b)

phản ứng ngừng lại

c)

tốc độ thoát khí giảm

d)

tốc độ thoát khí tăng

57.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

1. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.

b)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

c)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

d)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.

59.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

60.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

61.

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa

a)

CuSO4

b)

ZnCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

62.

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

a)

Gắn đồng với kim loại sắt.

b)

Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

c)

Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

d)

Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

63.

Để bảo vệ các đường ống dẫn nước làm bằng thép chôn sâu trong lòng đất có thể gắn miếng kim loại nào sau đây vào các đường ống đó?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

64.

Tôn là sắt được tráng

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Zn.

d)

Al.

65.

Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại nào sau đây để bảo vệ bề mặt?

a)

Kali.

b)

Thiếc.

c)

Magie.

d)

Natri.

66.

Sắt tây là sắt tráng thiếc. nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là

a)

Cả hai đều bị ăn mòn như nhau

b)

Không kim loại nào bị ăn mòn

c)

Thiếc

d)

Sắt