WorksheetsĐề cương trắc nghiệm địa cki 1
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về
a)
thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.
b)
nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.
c)
kinh nghiệm sản xuất.
d)
khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.
2.
Cơ cấu ngành dịch vụ bao gồm:
a)
dịch vụ xuất hiện sớm, dịch vụ xuất hiện muộn.
b)
dịch vụ có giá trị cao, dịch vụ có giá trị thấp.
c)
dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất, dịch vụ công cộng.
d)
dịch vụ trong nước, dịch vụ ngoài nước.
3.
Sự phân bố của các hoạt động dịch vụ phụ thuộc vào
a)
sự phân bố của các vùng nguyên liệu cung cấp cho sản xuất.
b)
sự phân bố của các đối tượng đòi hỏi dịch vụ trước hết là phân bố dân cư.
c)
sự phân bố của các tài nguyên thiên nhiên trên toàn lãnh thổ.
d)
sự phân bổ của nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước.
4.
Địa điểm du lịch nào sau đây chưa được công nhận là di sản thế giới ?
a)
Vịnh Hạ Long.
b)
Phố cổ Hội An
c)
Di tích Mĩ Sơn.
d)
Chùa Yên Tử
5.
Phát biểu nào sau đây không thể hiện đúng vai trò của ngành dịch vụ ?
a)
Sản xuất ra khối lượng hàng hóa lớn cho tiêu dùng và xuất khẩu.
b)
Tạo nhiều việc làm, nâng cao đời sống của người dân.
c)
Tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất, giữa trong và ngoài nước.
d)
Cung cấp nguyên liệu, vật tư sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
6.
Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta?
a)
Đường sắt Thống Nhất và đường 279.
b)
Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh.
c)
Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A.
d)
Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A.
7.
Các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam không bao gồm:
a)
Gạo, cà phê, hồ tiêu, hạt điều, hải sản
b)
Sản phẩm công nghiệp nặng và khoáng sản
c)
Máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu
d)
Quần áo, giày dép, đồ thủ công mĩ nghệ
8.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta ?
a)
Dân cư tập trung nhiều nhất ở khu vực thành thị.
b)
Dân cư tập trung đông ở khu vực đồng bằng, ven biển.
c)
Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân cư cao nhất nước ta.
d)
Tây Nguyên có mật độ dân số thấp.
9.
Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn ?
a)
Các công trình kiến trúc.
b)
Các bãi biển đẹp
c)
Văn hóa dân gian.
d)
Các di tích lịch sử
10.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần?
a)
Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập thể.
b)
Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế phía Bắc, miền Trung và phía Nam.
c)
Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.
d)
Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần.
11.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nhận xét về giao thông vận tải đường bộ nước ta?
a)
Chưa phát triển ở vùng núi, biên giới và hải đảo.
b)
Nhiều tuyến đường quan trọng được mở rộng, nâng cấp.
c)
Nhiều tuyến đường cao tốc được xây dựng, phà lớn được thay bằng cầu.
d)
Nhiều tuyến đường còn hẹp và chất lượng xấu.
12.
Quốc lộ 1A là quốc lộ
a)
chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.
b)
chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.
c)
chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.
d)
chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.
13.
Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng do
a)
tài nguyên đất phù sa màu mỡ
b)
hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào
c)
sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên
d)
có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh
14.
Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh về
a)
chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa.
b)
chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu.
c)
chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản.
d)
chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm.
15.
Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng Sông Hồng là
a)
cây thực phẩm.
b)
lúa
c)
đậu tương.
d)
lạc
16.
Nước ta gồm những loại rừng nào ?
a)
Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ.
b)
Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng.
c)
Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.
d)
Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ.
17.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của tuyến đường Hồ Chí Minh đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng Bắc Trung Bộ ?
a)
Nâng cao đời sống dân tộc ít người ở miền núi.
b)
Góp phần phân bố lại dân cư, tăng cường hệ thống giao thông Nam – Bắc, phát triển .tiềm năng kinh tế vùng đồi núi phía tây.
c)
Là con đường chiến lược quốc phòng bảo vệ miền tây của vùng.
d)
Tăng cường vận chuyển hành khách.
18.
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp trọng điểm ?
a)
Có thế mạnh lâu dài.
b)
Đóng góp ít trong cơ cấu thu nhập quốc dân.
c)
Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
d)
Tác động tích cực đến các ngành kinh tế khác.
19.
Vùng Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào ?
a)
Cầu nối giữa kinh tế miền Nam – Bắc đất nước.
b)
Trung Lào ra biển Đông và ngược lại.
c)
Đông Bắc Thái Lan ra biển Đông và ngược lại.
d)
Là vùng có nền kinh tế phát triển bậc nhất nước ta.
20.
Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
a)
Hà Nội – Hải Dương – Hải Phòng.
b)
Hà Nội – Hải Phòng – Hạ Long.
c)
Hà Nội – Hải Phòng – Cẩm Phả.
d)
Hà Nội – Bắc Ninh – Vĩnh Yên.
21.
Cho bảng số liệu:
a)
Đường sông có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong các loại hình vận tải.
b)
Đường biển có tỉ trọng tăng lên trong cơ cấu vận chuyển hàng hóa.
c)
Đường sắt giữ vai trò ngày càng quan trọng trong vận chuyển hàng hóa.
d)
Đường bộ có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa.
22.
Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
Tỉ lệ dân thành thị của một số vùng và cả nước năm 2016.
b)
Mật độ dân số của một số vùng và cả nước năm 2016.
c)
Diện tích của một số vùng và cả nước năm 2016.
d)
Dân số của một số vùng và cả nước năm 2016.
23.
ĐBSH không tiếp giáp với vùng nào trong số các vùng sau đây?
a)
TD&MN Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Vịnh Bắc Bộ.
d)
Tây Nguyên.
24.
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
a)
Hải Dương.
b)
Hưng Yên.
c)
Vĩnh Phúc.
d)
Nam Định.
25.
Những trở ngại về mặt tự nhiên thường xảy ra ở vùng TD&MN Bắc Bộ là
a)
lũ quét, xói mòn, sạt lở đất, sương muối.
b)
Bão, xói mòn đất, sương muối, rét hại.
c)
ngập úng, bão, động đất, sương muối.
d)
động đất, bão lụt, rét đậm, đất trượt, đá lở.
26.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây của nước ta qua hai năm 1990 và 2016 là
a)
đường.
b)
cột.
c)
miền.
d)
tròn.
27.
Tài nguyên quý giá nhất của ĐBSH là
a)
các hang động đá vôi.
b)
đất phù sa.
c)
khoáng sản.
d)
nguồn lợi sinh vật biển.
28.
Ngành thuỷ sản là một trong những thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nhờ
a)
bờ biển dài.
b)
ít thiên tai.
c)
nhiều bãi tôm cá.
d)
nhiều đảo
29.
Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là ?
a)
Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn.
b)
Nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm.
c)
Trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản.
d)
Sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ.
30.
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
a)
Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.
b)
Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng: Đông Bắc và Tây Bắc
c)
Có nhiều tỉnh giáp biển nhất trong các vùng kinh tế.
d)
Giáp với cả Trung Quốc và Lào
31.
Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc
a)
tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi.
b)
tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên.
c)
TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.
d)
tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận
32.
Hai trung tâm công nghiệp, dịch vụ lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
Hà Nội, Bắc Ninh.
b)
Hà Nội, Hải Phòng.
c)
Hà Nội, Hà Nam. \
d)
Hà Nội, Hưng Yên
33.
Hạn chế nào dưới đây không phải của vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
Sức ép lớn của dân số.
b)
Thiên tai còn nhiều
c)
Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái.
d)
Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước
34.
Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là ?
a)
Cơ sở hạ tầng thấp kém.
b)
Mật độ dân cư thấp.
c)
Thiên tai thường xuyên xảy ra.
d)
Tài nguyên khoáng sản hạn chế.
35.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thế mạnh kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là ?
a)
Khai thác khoáng sản.
b)
Phát triển thủy điện.
c)
Trồng và chế biến cây công nghiệp và cây dược liệu.
d)
Chăn nuôi gia cầm.
36.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy xác định các tuyến đường bộ theo chiều Đông – Tây của vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Quốc lộ 7, 8, 9.
b)
Quốc lộ 7,14, 15.
c)
Quốc lộ 8, 14, 15.
d)
Quốc lộ 9,14, 15.
37.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết mỏ sắt và crôm có nhiều ở tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Thanh Hóa, Nghệ An.
b)
Thanh Hóa, Hà Tĩnh.
c)
Thanh Hóa, Quảng Bình.
d)
Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế.
38.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Na Mèo, Nậm Cắn.
b)
Cầu treo, Cha Lo.
c)
Lao Bảo, A Đớt.
d)
Cầu Treo, Lao Bảo.
39.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Quốc lộ 1A và đường 14.
b)
Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.
c)
Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh.
d)
Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.
40.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các cảng nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Quy Nhơn, Nha Trang.
b)
Đà Nẵng, Vũng Tàu.
c)
Dung Quất, Chân Mây.
d)
Phan Thiết, Chân Mây.
41.
Đoán xem người tạo quizzz thích số mấy
(a)
100 %
