wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chủ đề 2 GDKTPL

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……. là sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định”.

a)

A. Tăng trưởng.

b)

B. Lạm phát.

c)

C. Khủng hoảng.

d)

D. Suy thoái.

2.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1.000%) được gọi là tình trạng

a)

A. lạm phát vừa phải.

b)

B. lạm phát phi mã.

c)

C. siêu lạm phát.

d)

D. lạm phát nghiêm trọng.

3.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ gia tăng của giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã (>1.000%) được gọi là tình trạng

a)

A. lạm phát vừa phải.

b)

B. lạm phát phi mã.

c)

C. siêu lạm phát.

d)

D. lạm phát nghiêm trọng.

4.

Tình trạng lạm phát không xuất phát từ nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

B. Tổng cầu của nền kinh tế tăng.

c)

C. Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.

d)

D. Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

5.

Mức độ lạm phát vừa phải / thấp sẽ

a)

A. kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.

b)

B. không có tác động gì tới nền kinh tế.

c)

C. kích thích sản xuất kinh doanh phát triển.

d)

D. đẩy nền kinh tế rơi vào tình trạng khủng hoảng.

6.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy, nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây?

a)

A. Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế.

b)

B. Cắt giảm chi tiêu ngân sách.

c)

C. Giảm mức cung tiền.

d)

D. Tăng thuế.

7.

Tình trạng lạm phát gia tăng tác động như thế nào đến hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

A. Các doanh nghiệp giảm quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.

b)

B. Các doanh nghiệp tăng cường đầu tư, cải tiến trang thiết bị.

c)

C. Các doanh nghiệp tăng quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.

d)

D. Các doanh nghiệp tăng cường tuyển dụng lao động có tay nghề cao.

8.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do lượng tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết, nhà nước cần

a)

A. giảm thuế.

b)

B. giảm mức cung tiền.

c)

C. giảm lãi suất tiền gửi.

d)

D. tăng chi tiêu ngân sách.

9.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.

b)

B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.

c)

C. Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.

d)

D. Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân.

10.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động

a)

A. có nhiều cơ hội việc làm nhưng không muốn làm việc.

b)

B. mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm.

c)

C. muốn tìm công việc phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

D. muốn tìm công việc yêu thích và và gần với địah bàn cư trú.

11.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

A. thất nghiệp tự nguyện.

b)

B. thất nghiệp không tự nguyện.

c)

C. thất nghiệp cơ cấu.

d)

D. thất nghiệp tạm thời.

12.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

a)

A. thất nghiệp tự nguyện.

b)

B. thất nghiệp không tự nguyện.

c)

C. thất nghiệp cơ cấu.

d)

D. thất nghiệp tạm thời

13.

Căn cứ theo nguồn gốc, thất nghiệp được chia thành mấy loại hình?

a)

A. 3 loại hình.

b)

B. 4 loại hình.

c)

C. 5 loại hình.

d)

D. 6 loại hình.

14.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với xã hội?

a)

A. Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

b)

B. Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

C. Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

D. Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

A. Người lao động thiếu kĩ năng làm việc.

b)

B. Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.

c)

C. Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.

d)

D. Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động.

16.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

A. Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.

b)

B. Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.

c)

C. Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.

d)

D. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.

17.

Trường hợp dưới đây đề cập đến loại hình thất nghiệp nào?

Trường hợp. Do tác động của khủng hoảng kinh tế, hàng hóa sản xuất ra không bán được, công ty X phải thu hẹp sản xuất, khiến nhiều lao động bị mất việc làm.

a)

A. Thất nghiệp cơ cấu.

b)

B. Thất nghiệp chu kì.

c)

C. Thất nghiệp tạm thời.

d)

D. Thất nghiệp tự nguyện.

18.

Trường hợp dưới đây đề cập đến loại hình thất nghiệp nào?

Trường hợp. Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, ngành X đang đổi mới công nghệ sản xuất, ứng dụng tin học trong quản lí, đưa máy móc tự động hoá vào sản xuất. Điều này làm cho nhu cầu lao động của ngành X giảm, nhiều lao động trong ngành X phải nghỉ việc, rơi vào tình trạng thất nghiệp.

a)

A. Thất nghiệp tạm thời.

b)

B. Thất nghiệp cơ cấu.

c)

C. Thất nghiệp chu kì.

d)

D. Thất nghiệp tự nguyện.