NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsIE1-Vocab 1
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
adolescence
a)
thời kỳ vị thành niên
b)
sự tương đồng nổi bật
c)
nhân tố
d)
chín chắn
e)
sự ganh đua giữa anh chị em ruột
2.
adulthood
a)
tuổi trưởng thành
b)
hình dung
c)
cam chịu
d)
lưu lượng máu
e)
vị thành niên
3.
close
a)
thân cận, gần gũi
b)
thời kỳ vị thành niên
c)
sự giáo dục, dạy dỗ
d)
có ý tưởng
e)
không nghĩ được gì
4.
bond
a)
sự ràng buộc, liên hệ
b)
vừa phải
c)
nguyên liệu
d)
ăn quá nhiều
e)
tình anh em
5.
brotherhood
a)
tình anh em
b)
ý kiến
c)
thiết yếu
d)
sự liên hệ, liên quan
e)
phát triển đầy đủ
6.
character
a)
tính cách
b)
thư giãn tâm trí
c)
đứa trẻ chập chững biết đi
d)
sự ràng buộc, liên hệ
e)
sự phán xét
7.
childhood
a)
thời thơ ấu
b)
hãy ghi nhớ
c)
cột mốc quan trọng
d)
thân cận, gần gũi
e)
tỷ lệ
8.
close-knit
a)
gắn bó chặt chẽ
b)
chất dinh dưỡng
c)
bị cám dỗ
d)
bền vững, ổn định
e)
ăn quá nhiều
9.
maternal
a)
thuộc mẹ
b)
cử chỉ
c)
đặc điểm tự nhiên
d)
mối quan hệ
e)
điều chỉnh, giới hạn
10.
parental
a)
thuộc cha mẹ
b)
vụng về
c)
tình cha
d)
sự tương đồng nổi bật
e)
tình mẹ
11.
rewarding
a)
bổ ích, đem lại lợi ích
b)
sự chuyển tiếp
c)
sự liên hệ, liên quan
d)
loại bỏ
e)
đóng một vai trò
12.
stable
a)
bền vững, ổn định
b)
có gì đó chung nhau
c)
chiều cao
d)
thuộc mẹ
e)
có ý tưởng
13.
conflict
a)
sự xung đột
b)
bản năng làm mẹ
c)
hậu quả
d)
thư giãn tâm trí
e)
khoảng thời gian
14.
connection
a)
sự kết nối
b)
động mạch
c)
như trẻ con
d)
đặc điểm tự nhiên
e)
độc lập
15.
fatherhood
a)
tình cha
b)
sự xung đột
c)
tương quan, so sánh
d)
ý kiến
e)
trí tưởng tượng
16.
friendship
a)
tình bạn
b)
tỷ lệ
c)
hãy ghi nhớ
d)
thiết yếu
e)
liên quan đến nhận thức
17.
accommodate
a)
cung cấp chỗ ở/làm thỏa mãn
b)
nghĩ thoáng ra
c)
tỷ lệ
d)
điều chỉnh, giới hạn
e)
người ở độ tuổi thanh thiếu niên
18.
adopt
a)
tiếp nhận, nhận nuôi
b)
nhân tố
c)
sự tương đồng nổi bật
d)
tình cảm, quản hệ
e)
liên quan đến
19.
break down
a)
dừng hoạt động
b)
cách cư xử, hành vi
c)
bắt chước
d)
bổ ích, đem lại lợi ích
e)
hồi tưởng lại
20.
instinct
a)
bản năng
b)
lưu lượng máu
c)
trừu tượng
d)
tiếp nhận, nhận nuôi
e)
chín chắn
21.
develop
a)
phát triển
b)
khả năng
c)
có vai trò tích cực
d)
mở mang tâm trí
e)
tiếp nhận, nhận nuôi
22.
interaction
a)
sự tương tác
b)
sự phát triển
c)
thời kỳ
d)
nguyên liệu
e)
khả năng
23.
endure
a)
cam chịu
b)
khái niệm, ý tưởng
c)
trí tưởng tượng
d)
có gì đó chung nhau
e)
trừu tượng
24.
motherhood
a)
tình mẹ
b)
ăn quá nhiều
c)
sự kết nối
d)
hình dung
e)
dừng hoạt động
25.
nature
a)
đặc điểm tự nhiên
b)
tình cha
c)
tính cách
d)
tuổi trưởng thành
e)
thừa cân
26.
establish
a)
củng cố, thành lập
b)
nuôi nấng
c)
thuộc mẹ
d)
tắc nghẽn
e)
anh chị em ruột
27.
have something in common
a)
có gì đó chung nhau
b)
sự tiếp xúc, phơi bày
c)
yêu mến
d)
anh chị em ruột
e)
thời thơ ấu
28.
interact
a)
tương tác
b)
tương quan, so sánh
c)
sự phát triển
d)
động mạch
e)
thân cận, gần gũi
29.
parent
a)
bố mẹ, phụ huynh
b)
đồng nghiệp, bạn cùng lứa
c)
ăn quá nhiều
d)
gắn bó chặt chẽ
e)
sự ràng buộc, liên hệ
30.
relation
a)
sự liên hệ, liên quan
b)
thân cận, gần gũi
c)
động mạch
d)
quên mất gì đó
e)
tính cách
31.
relationship
a)
mối quan hệ
b)
nổi loạn
c)
lo lắng về vấn đề gì đó
d)
sự tương tác
e)
vô trách nhiệm
32.
relative
a)
tương quan, so sánh
b)
liên quan đến
c)
sự ràng buộc, liên hệ
d)
nuôi nấng
e)
bền vững, ổn định
33.
resemblance
a)
sự giống nhau
b)
vô trách nhiệm
c)
khả năng
d)
chiều cao
e)
sự thèm ăn
34.
rivalry
a)
sự kình địch; sự ganh đua
b)
sự giống nhau
c)
chuyên gia dinh dưỡng
d)
trẻ sơ sinh
e)
bố mẹ, phụ huynh
35.
sibling
a)
anh chị em ruột
b)
chuyên gia dinh dưỡng
c)
liên quan đến
d)
cách cư xử, hành vi
e)
hậu quả
36.
teenager
a)
người ở độ tuổi thanh thiếu niên
b)
sự giáo dục, dạy dỗ
c)
anh chị em ruột
d)
hãy ghi nhớ
e)
ý kiến
37.
temperament
a)
khí chất, tính khí
b)
quên mất gì đó
c)
khoảng thời gian
d)
yêu mến
e)
phần, khẩu phần
38.
tie
a)
tình cảm, quản hệ
b)
chiều cao
c)
nuôi nấng
d)
sự giáo dục, dạy dỗ
e)
nổi loạn
39.
upbringing
a)
sự giáo dục, dạy dỗ
b)
sự hiểu biết
c)
hình dung
d)
giai đoạn
e)
sự phát triển
40.
nurture
a)
nuôi nấng
b)
sự ganh đua giữa anh chị em ruột
c)
gây ra
d)
liên quan đến
e)
trẻ sơ sinh
41.
play a role
a)
đóng một vai trò
b)
tình bạn
c)
vụng về
d)
hậu quả
e)
đứa trẻ chập chững biết đi
42.
relate (to)
a)
liên quan đến
b)
dị ứng
c)
Sum họp gia đình
d)
dừng hoạt động
e)
có ý nghĩa lớn
43.
take an active role in something
a)
có vai trò tích cực
b)
tương tác
c)
thu được
d)
liên quan đến nhận thức
e)
khí chất, tính khí
44.
extended family
a)
đại gia đình
b)
sự tương tác
c)
thư giãn tâm trí
d)
tránh xa
e)
như trẻ con
45.
family gathering
a)
Sum họp gia đình
b)
tiếp nhận, nhận nuôi
c)
đồng nghiệp, bạn cùng lứa
d)
thời kỳ vị thành niên
e)
tình bạn
46.
immediate family
a)
gia đình trực hệ
b)
thuộc mẹ
c)
có ý tưởng
d)
tỷ lệ
e)
thư giãn tâm trí
47.
maternal instinct
a)
bản năng làm mẹ
b)
mối quan hệ
c)
sự tiếp xúc, phơi bày
d)
điều nhắc nhở
e)
nghĩ thoáng ra
48.
sibling rivalry
a)
sự ganh đua giữa anh chị em ruột
b)
tránh xa
c)
bố mẹ, phụ huynh
d)
bắt chước
e)
phát triển
49.
stable upbringing
a)
giáo dục ổn định
b)
nổi cơn thịnh nộ
c)
có lòng khoan dung, dễ dàng chấp nhận
d)
nhớ
e)
tình cha
50.
striking resemblance
a)
sự tương đồng nổi bật
b)
nhắc nhở
c)
bữa ăn
d)
đóng một vai trò
e)
điều nhắc nhở
51.
ability
a)
khả năng
b)
phát triển đầy đủ
c)
giai đoạn trưởng thành
d)
tương tác
e)
cam chịu
52.
adolescent
a)
vị thành niên
b)
gây ra
c)
vô trách nhiệm
d)
tính cách
e)
mối quan hệ
53.
behaviour
a)
cách cư xử, hành vi
b)
đặc điểm tự nhiên
c)
mở mang tâm trí
d)
sự ganh đua giữa anh chị em ruột
e)
lo lắng về vấn đề gì đó
54.
concept
a)
khái niệm, ý tưởng
b)
hậu quả
c)
vừa phải
d)
vô trách nhiệm
e)
cách cư xử, hành vi
55.
consequence
a)
hậu quả
b)
sự thèm ăn
c)
loại bỏ
d)
đại gia đình
e)
thu được
56.
gesture
a)
cử chỉ
b)
thời kỳ
c)
giai đoạn
d)
sự phát triển
e)
chuyên gia dinh dưỡng
57.
growth
a)
sự phát triển
b)
liên quan đến nhận thức
c)
kiên nhẫn
d)
tình bạn
e)
đầu vào
58.
height
a)
chiều cao
b)
khí chất, tính khí
c)
gắn bó chặt chẽ
d)
trí nhớ
e)
bản năng
59.
abstract
a)
trừu tượng
b)
giáo dục ổn định
c)
đại gia đình
d)
đồng nghiệp, bạn cùng lứa
e)
tránh xa
60.
cognitive
a)
liên quan đến nhận thức
b)
sự liên hệ, liên quan
c)
tuổi trưởng thành
d)
một cách tiêu biểu
e)
giai đoạn trưởng thành
61.
clumsy
a)
vụng về
b)
gia đình trực hệ
c)
không nghĩ được gì
d)
tình mẹ
e)
nguyên liệu
62.
fond
a)
yêu mến
b)
khẩu phần được phục vụ
c)
giáo dục ổn định
d)
phát triển đầy đủ
e)
nhân tố
63.
fully-grown
a)
phát triển đầy đủ
b)
lớn lên, phát triển
c)
cách cư xử, hành vi
d)
không nghĩ được gì
e)
tương tác
64.
immature
a)
như trẻ con
b)
phát triển
c)
đầu vào
d)
khoảng thời gian
e)
sự liên hệ, liên quan
65.
independent
a)
độc lập
b)
nguyên liệu
c)
vị thành niên
d)
kiên nhẫn
e)
nhớ
66.
irresponsible
a)
vô trách nhiệm
b)
bền vững, ổn định
c)
tình cảm, quản hệ
d)
cột mốc quan trọng
e)
chất dinh dưỡng
67.
mature
a)
chín chắn
b)
loại bỏ
c)
nhắc nhở
d)
lớn lên, phát triển
e)
một cách tiêu biểu
68.
imagination
a)
trí tưởng tượng
b)
Sum họp gia đình
c)
chất dinh dưỡng
d)
tình anh em
e)
đại gia đình
69.
patient
a)
kiên nhẫn
b)
đột quỵ
c)
bản năng làm mẹ
d)
gia đình trực hệ
e)
lưu lượng máu
70.
infancy
a)
lúc còn nhỏ
b)
đóng một vai trò
c)
phần, khẩu phần
d)
sự chuyển tiếp
e)
giai đoạn
71.
infant
a)
trẻ sơ sinh
b)
yêu mến
c)
tránh xa
d)
thu được
e)
kỹ năng
72.
knowledge
a)
sự hiểu biết
b)
một cách tiêu biểu
c)
bản năng
d)
kỹ năng
e)
giáo dục ổn định
73.
rebellious
a)
nổi loạn
b)
khoảng thời gian
c)
đột quỵ
d)
cam chịu
e)
nổi cơn thịnh nộ
74.
significant
a)
có ý nghĩa lớn
b)
đứa trẻ chập chững biết đi
c)
tình anh em
d)
có vai trò tích cực
e)
yêu mến
75.
tolerant
a)
có lòng khoan dung, dễ dàng chấp nhận
b)
thời thơ ấu
c)
độc lập
d)
giai đoạn trưởng thành
e)
trí nhớ
76.
maturity
a)
giai đoạn trưởng thành
b)
trừu tượng
c)
sự giống nhau
d)
dị ứng
e)
lúc còn nhỏ
77.
memory
a)
trí nhớ
b)
hồi tưởng lại
c)
quên mất gì đó
d)
có ý nghĩa lớn
e)
sự kết nối
78.
milestone
a)
cột mốc quan trọng
b)
có vai trò tích cực
c)
mối quan hệ
d)
gây ra
e)
củng cố, thành lập
79.
peers
a)
đồng nghiệp, bạn cùng lứa
b)
không nghĩ được gì
c)
nhớ
d)
khẩu phần được phục vụ
e)
có lòng khoan dung, dễ dàng chấp nhận
80.
period
a)
khoảng thời gian
b)
giai đoạn trưởng thành
c)
cử chỉ
d)
có lòng khoan dung, dễ dàng chấp nhận
e)
sự tiếp xúc, phơi bày
Reset
