wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE cuong 12 hoc ki 1.1

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 60060^0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g= π2\pi^2 . độ dài dây treo con lắc là 120cm. Vật nhỏ có khối lượng m=300g.

a/ Xác định tần số và chu kì của con lắc?

b/ Xác định vận tốc và lực căng dây khi vật đi qua vị trí mà dây treo hợp với phương thẳng đứng 350?

c/ Xác định vận tốc và lực căng dây khi vật đi qua vị trí mà dây treo hợp với phương thẳng đứng 00?

(a)  

2.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 45045^0 tại nơi có gia tốc trọng trường là π2\pi^2 . độ dài dây treo con lắc là 110cm. Vật nhỏ có khối lượng m=150g.

a/ Xác định tần số và chu kì của con lắc?

b/ Xác định vận tốc và lực căng dây khi vật đi qua vị trí mà dây treo hợp với phương thẳng đứng 200?

c/ Xác định vận tốc và lực căng dây khi vật đi qua vị trí mà dây treo hợp với phương thẳng đứng 0?

(a)  

3.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 30030^0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g= π2\pi^2 . độ dài dây treo con lắc là 60cm. Vật nhỏ có khối lượng m=250g.

a/ Xác định tần số và chu kì của con lắc?

b/ Xác định vận tốc và lực căng dây khi vật đi qua vị trí mà dây treo hợp với phương thẳng đứng 250?

c/ Xác định vận tốc và lực căng dây khi vật đi qua vị trí mà dây treo hợp với phương thẳng đứng 300?

(a)  

4.

Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R=80ΩR=80\Omega , một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L=1π (H)L=\frac{1}{\pi}\ \left(H\right) và một tụ điện có điện dung C=104π (F)C=\frac{10^{-4}}{\pi}\ \left(F\right)  mắc nối tiếp. Biết rằng dòng điện qua mạch có dạng i=22Cos(100πtπ3) (A)i=2\sqrt[]{2}Cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)

a/ Tính cảm kháng, dung kháng, tổng trở của mạch?

b/ Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu mạch?

(a)  

5.

Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R=60ΩR=60\Omega , một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L=2π (H)L=\frac{2}{\pi}\ \left(H\right) và một tụ điện có điện dung C=1043π (F)C=\frac{10^{-4}}{3\pi}\ \left(F\right)  mắc nối tiếp. Biết rằng dòng điện qua mạch có dạng i=52Cos(100πt+π4) (A)i=5\sqrt[]{2}Cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right)

a/ tổng trở của mạch?

b/ Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu mạch?

(a)  

6.

Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R=80ΩR=80\Omega , một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L=1π (H)L=\frac{1}{\pi}\ \left(H\right) và một tụ điện có điện dung C=104π (F)C=\frac{10^{-4}}{\pi}\ \left(F\right)  mắc nối tiếp. Biết rằng dòng điện qua mạch có dạng u=2002Cos(100πtπ3) (V)u=200\sqrt[]{2}Cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\ \left(V\right)

a/ Tính cảm kháng, dung kháng, tổng trở của mạch?

b/ Viết biểu thức cường độ dòng điện?



(a)  

7.

Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R=50ΩR=50\Omega , một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L=0,7π (H)L=\frac{0,7}{\pi}\ \left(H\right) và một tụ điện có điện dung C=104π (F)C=\frac{10^{-4}}{\pi}\ \left(F\right)  mắc nối tiếp. Biết rằng dòng điện qua mạch có dạng u=2502Cos(100πt+π6) (V)u=250\sqrt[]{2}Cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(V\right)

a/ Tính cảm kháng, dung kháng, tổng trở của mạch?

b/ Viết biểu thức cường độ dòng điện?

(a)  

8.

Một vật m=300g dao động điều hòa với phương trình x=4Cos( 2πt+π4) (cm)x=4Cos\left(\ 2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \left(cm\right) .

a/ Xác định biên độ, tần số và độ cứng của lò xo?

b/ Viết phương trình vận tốc, gia tốc?

(a)  

9.

Một vật m=300g dao động điều hòa với phương trình x=5Cos( 4πt+π3) (cm)x=5Cos\left(\ 4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(cm\right) .

a/ Xác định biên độ, tần số và độ cứng của lò xo?

b/ Viết phương trình vận tốc, gia tốc?

(a)  

10.

Một vật m=200g dao động điều hòa với phương trình x=10Cos( 2πtπ2) (cm)x=10Cos\left(\ 2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ \left(cm\right) .

a/ Xác định biên độ, tần số và độ cứng của lò xo?

b/ Viết phương trình vận tốc, gia tốc?

(a)