NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa lí 11
Total questions: 56
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình
A. đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.
B. công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
C. chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
D. liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
2.
Câu 2: Quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp mới?
A. Hàn Quốc. B. Xin-ga-po. C. Đài Loan. D. Bra-xin.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
Câu 3: Các quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Á được xếp vào nước công nghiệp mới?
A. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan. B. Xin-ga-po, Đài Loan, Ac-hen-ti-na.
C. Đài Loan, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô. D. Xin-ga-po, Bra-xin, Mê-hi-cô.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.
Câu 4: Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người
A. trung bình cao và thấp. B. trung bình cao và cao.
C. thấp và trung bình thấp. D. trung bình thấp và cao.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.
Câu 5: Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người
A. trung bình cao và thấp. B. trung bình cao và cao.
C. thấp và trung bình thấp. D. trung bình thấp và cao.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
6.
Câu 6: Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là
A. GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
B. đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.
C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
7.
Câu 7: Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?
A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm. B. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
C. Văn hóa, giáo dục, công nghiệp. D. Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
Câu 8: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là
A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
Câu 9: Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã
A. thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm. B. tham gia vào quá trình sản xuất.
C. sinh ra nhiều ngành công nghiệp. D. tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
10.
Câu 10: Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
A. tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao. B. tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.
C. tri thức, công nghệ cao, lao động. D. tri thức, lao động, vốn dồi dào.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
11.
Câu 11: Khu vực Mỹ Latinh gồm
A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
12.
Câu 12: Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
A. Hoa Kỳ. B. Ca-na-đa.
C. quần đảo Ăng-ti lớn. D. quần đảo Ăng-ti nhỏ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
13.
Câu 13: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
A. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới. B. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.
C. nhiều khoáng sản kim loại đen. D. nguồn thủy năng rất phong phú.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
14.
Câu 14: Quần đảo Ăng-ti nằm ở
A. Thái Bình Dương. B. Đại Tây Dương.
C. vịnh Ca-ri-bê. D. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
15.
Câu 15: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô. B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ. D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
16.
Câu 16: Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
A. Khai khoáng. B. Thủy điện. C. Du lịch. D. Chăn nuôi.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
17.
Câu 17: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?
A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch. B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp. D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
18.
Câu 18 Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc
A. nhiệt đới và cận xích đạo. B. ôn đới và cận nhiệt đới.
C. cận nhiệt đới và cận cực. D. cận cực và cận nhiệt đới.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
19.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?
A. Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.
B. Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.
C. Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.
D. Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
20.
Câu 20: Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
21.
Câu 21: Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
A. thiếc, đồng. B. dầu, khí đốt. C. than, bô-xít. D. khí đốt, vàng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
22.
Câu 22: Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?
A. Pam-pa và La Pla-ta. B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn. D. A-ma-dôn và Pam-pa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
23.
Câu 23: Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về đa dạng sinh học?
A. Pam-pa và La Pla-ta. B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn. D. A-ma-dôn và Pam-pa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
24.
Câu 24: Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?
A. Pam-pa và La Pla-ta. B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn. D. A-ma-dôn và Pam-pa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
25.
Câu 25: Đồng bằng Pam-pa có
A. diện tích lớn đất đen thảo nguyên. B. thảm rừng xích đạo diện tích lớn.
C. nhiều quặng kim loại và dầu khí. D. tiềm năng phong phú về thủy điện.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
26.
Câu 26: Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để
A. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
B. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
C. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
D. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
27.
Câu 27: Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để
A. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
B. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
C. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
D. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
28.
Câu 28: Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
A. rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm. B. rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.
C. rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên. D. rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
29.
Câu 29: Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
A. rất cao và tăng nhanh. B. rất cao và tăng chậm.
C. khá cao và tăng chậm. D. nhỏ và gia tăng nhanh.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
30.
Câu 30: Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
A. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
C. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
D. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
31.
Câu 31: Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
A. có nhiều thành phần dân tộc. B. có người bản địa và da đen.
C. nhiều quốc gia nhập cư đến. D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
32.
Câu 36: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?
A. 1963. B. 1973. C. 1983. D. 1993.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
33.
Câu 37: Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
B. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
34.
Câu 37: Mục đích của EU là
A. cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
B. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
C. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
D. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
35.
Câu 38: Mục tiêu của EU là
A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
36.
Câu 39: Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?
A. Cơ quan kiểm toán. B. Hội đồng bộ trưởng EU.
C. Nghị viện châu Âu. D. Tòa án châu Âu.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
37.
Câu 40: Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?
A. Cơ quan kiểm toán. B. Ủy ban liên minh châu Âu.
C. Nghị viện châu Âu. D. Tòa án châu Âu
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
38.
Câu 41: Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?
A. Ủy ban liên minh châu Âu. B. Hội đồng bộ trưởng EU.
C. Nghị viện châu Âu. D. Tòa án châu Âu.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
39.
Câu 42: Tự do lưu thông hàng hóa là
A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.
D. Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
40.
Câu 43: Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
A. đi lại. B. cư trú.
C. chọn nơi làm việc. D. thông tin liên lạc.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
41.
Câu 44: EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
A. viện trợ phát triển thế giới. B. sản xuât ô tô thế giới,
C. xuất khẩu của thế giới. D. tiêu thụ năng lượng thế giới.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
42.
Câu 45: Liên minh châu Âu (EU)
A. xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
B. nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
C. xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
D. hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
43.
Câu 46: Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
A. khu vực xích đạo. B. vùng nội chí tuyến.
C. khu vực gió mùa. D. phạm vi bán cầu Bắc.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
44.
Câu 47: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
45.
Câu 49: Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
A. khí hậu xích đạo. B. các dãy núi. C. các đồng bằng. D. đảo, quần đảo.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
46.
Câu 50: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
A. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
B. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
C. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
D. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
47.
Câu 51: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
A. quá trình công nghiệp hóa. B. quá trình đô thị hóa.
C. xu hướng toàn cầu hóa. D. xu hướng khu vực hóa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
48.
Câu 52: Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của
A. quá trình công nghiệp hóa. B. quá trình đô thị hóa.
C. hiện đại hóa nông nghiệp. D. toàn cầu hóa kinh tế.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
49.
Câu 53: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa. B. mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
C. hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số. D. tập trung đào tạo nghề cho lao động.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
50.
Câu 54: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
A. ôn đới. B. cận nhiệt đới. C. nhiệt đới. D. xích đạo.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
51.
Câu 55: Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có
A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
C. đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
52.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
A. Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.
B. Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.
C. Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.
D. Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
53.
Câu 57: Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là
A. Việt Nam. B. Thái Lan. C. In-đô-nê-xi-a. D. Ma-lai-xi-a.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
54.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
A. Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
C. Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
D. Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
55.
Câu 59: Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”(AFTA) là việc làm thuộc
A. mục tiêu hợp tác. B. cơ chế hợp tác. C. thành tựu hợp tác. D. lí do hợp tác.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
56.
Câu 60: Thành tụư của ASEAN không phải là
A. tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.
B. tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên trên nghìn tỉ USD.
C. cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương.
D. tất cả các nước thuộc khu vực Đông Nam Á đều gia nhập ASEAN.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
Reset
