wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Web 1 test

Total questions: 70

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

MVC là viết tắt của từ nào

a)

Model, Vision, Controller

b)

Model, View, Controller

c)

Model, View, Computer

d)

Middle, View, Controller

2.

Phát biểu nào đúng?

a)

Controller chuyển hướng Request của client đến Model

b)

Controller thực thi Request từ Client

c)

Controller có nhiệm vụ thao tác trực tiếp với CSDL

d)

Controller có nhiệm vụ render HTML

3.

Model mô tả gì?

a)

Nội dung HTML

b)

Hình dạng dữ liệu

c)

Tập dữ liệu

d)

Đối tượng

4.

Phương pháp nào để truyền dữ liệu từ Controller sang View?

a)

Sử dụng Model object

b)

Sử dụng query string

c)

Sử dụng thông số của Action

d)

Tất cả đều đúng

5.

Phát biểu nào đúng?

a)

Phương thức Action có phương thức truy cập là Static trong Class Controller

b)

Phương thức Action có phương thức truy cập là private trong Class Controller

c)

Phương thức Action có phương thức truy cập là protected trong Class Controller

d)

Phương thức Action có phương thứctruy cập là Public trong Class Controller

6.

Dùng thuộc tính nào để truyền dữ liệu từ Controller sang View?

a)

Thuộc tính Model Object

b)

Thuộc tính ViewBag

c)

Thuộc tính ViewData

d)

Tất cả ý trên

7.

Các nào ĐÚNG để lấy dữ liệu từ Controller truyền sang View?

a)

Ở Controller khai báo ViewData="Jim"

Ở View sử dụng @ViewData

b)

Ở Controller khai báo ViewBag="Jim"

Ở View sử dụng @ViewData

c)

Ở Controller khai báo ViewData="Jim"

Ở View sử dụng @ViewBag

d)

Cả 3 đều đúng

8.

Để hiển thị giá trị của thuộc tính Name trong Model Object được truyền từ Controller, trong View phải dùng cách nào?

a)

Sử dụng @While ( var item in Model) { item.Name}

b)

Sử dụng @for( var item in Model) { item.Name}

c)

Sử dụng @foreach( var item in Model) { item.Name}

d)

Cả 3 đều đúng

9.

Model nào dùng để mô tả dữ liệu trong ứng dụng dưới dạng các thực thể và mối quan hệ của chúng thành các table trong Database

a)

Domain model

b)

View model

c)

Binding Model

d)

Cả 3 đều đúng

10.

Model nào mô tả dạng dữ liệu hiển thị ra View hoặc Form của ứng dụng ?

a)

Domain Model

b)

View Model

c)

Binding Model

d)

Cả 3 đều đúng

11.

Phương pháp để truyền dữ liệu từ View sang Controller

a)

Sử dụng Form

b)

Sử dụng tham số Route trong Url

c)

Sử dụng QueryString trong Url

d)

Cả 3 đều đúng

12.

Phương thức Http nào được sử dụng phổ biến để lấy dữ liệu từ Server?

a)

HTTP GET

b)

HTTP POST

c)

HTTP Put

d)

HTTP Delete

13.

Phương thức Http nào được sử dụng phổ biến để tạo mới (thêm) dữ liệu vào Server?

a)

HTTP GET

b)

HTTP POST

c)

HTTP Put

d)

HTTP Delete

14.

Routing mặc định trong ASP.NET Core MVC là gì?

a)

"{controller=Home}/{action=Index}"

b)

"{action=Index}/{controller=Home}/{id?}"

c)

"{controller=Home}/{action=Index}/{id?}"

d)

Cả 3 đều đúng

15.

Trong Program.cs, lệnh nào để cấu hình đường dẫn Routing mặc định cho ứng dụng

a)

app.UseRouting()

b)

app.MapControllerRoute()

c)

app.UseHttpsRedirection();

d)

app.ControllerRoute()

16.

Để kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu trong MVC ta sử dụng các thuộc tính kiểm tra của

a)

dataAnnotations

b)

Fluent API

c)

Data Model

d)

HtmlHelper

17.

HTMLHelper class được sử dụng để:

a)

Tạo Form data

b)

Tạo Model Data

c)

Tạo phần View của HTML

d)

Tạo các thành phần HTML

18.

Phương thức HTTP mặc định của Action trong Controller là:

a)

HttpPost

b)

HttpGet

c)

HttpPut

d)

HttpDelete

19.

Giao thức nào được sử dụng chính trong các ứng dụng Web?

a)

FTP

b)

HTTP

c)

DHCP

d)

SMTP

20.

Kiểu mô hình này là ?

a)

client-client

b)

client-server

c)

server-server

21.

ASP.NET Core hỗ trực hệ điều hành nào

a)

Windows

b)

Linux

c)

Mac

d)

Tất cả đều đúng

22.

Ứng dụng ASP.NET Core mặc định sử dụng web server nào?

a)

IIS

b)

Apache

c)

Kestrel

d)

nginx

23.

Trong ứng dụng ASP.Net Core, file nào dùng lưu trữ dữ liệu thiết lập ứng dụng về môi trường, kết nối dữ liệu... dưới dạng JSON

a)

appsettings.json

b)

global.json

c)

startup.cs

d)

web.config

24.

File nào là chứa mã khởi động ứng dụng, là nơi cấu hình và đăng ký các dịch vụ Service cũng như các thành phần trung gian, routing trong ứng dụng ASP.Net Core?

a)

appsettings.json

b)

lauchSetting.json

c)

Program.cs

d)

Cả 3 ý đều đúng

25.

Kết quả của lệnh LINq là gì?

a)

Lấy danh sách tất cả các khách hàng mà tên có chứa chữ A

b)

Lấy danh sách tất cả các khách hàng có tên bắt đầu bằng chữ A

c)

Tạo danh sách tất cả các khách hàng có tên bắt đầu bằng chữ A

d)

Tạo danh sách tất cả các khách hàng có mà tên có chứa chữ A

26.

ý nghĩ đúng nhất của lệnh LinQ này

a)

Trong table Track lấy tất cả record có tên là Bohemian Rhapsody, trường hợp không có record trả lại Exceptionl

b)

Trong table Track lấy tất cả record đầu tiên có tên là Bohemian Rhapsody,trường hợp không có record trả lại Null

c)

Trong table Track lấy chỉ duy nhất record đầu tiên có tên là Bohemian Rhapsody, trường hợp không có record trả lại Null

d)

Trong table Track lấy chỉ duy nhất record đầu tiên có tên là Bohemian Rhapsody, trường hợp không có record trả lại Exception

27.

Lệnh SQL nào thực hiện cập nhật dữ liệu trong DB?

a)

UPDATE TableName SET ColumnName = Value WHERE Condition;   

b)

DELETE FROM TableName WHERE Condition; 

c)

SELECT * FROM TableName WHERE Condition;  

d)

INSERT INTO TableName (ColumnName1,...., ColumnNameN

VALUES (Value 1,....,Value N),....., (Value 1,....,Value N);

28.

Lệnh SQL nào thực hiện chèn record dữ liệu mới vào trong DB?

a)

UPDATE TableName SET ColumnName = Value WHERE Condition;   

b)

DELETE FROM TableName WHERE Condition; 

c)

SELECT * FROM TableName WHERE Condition;  

d)

INSERT INTO TableName (ColumnName1,...., ColumnNameN

VALUES (Value 1,....,Value N),....., (Value 1,....,Value N);

29.

Mã trạng thái nào thông báo Request đã nhận được ở Server và đã xử lý thành công và gói Response đã gửi

a)

101

b)

200

c)

302

d)

401

30.

Mã trạng thái nào thông báo User không có quyền thao tác với tài nguyên do chưa xác thực danh tính?

a)

101

b)

200

c)

302

d)

401

31.

Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ lập trình phía Backend?

a)

C#, PHP, HTML, CSS, JAVASCRIPT

b)

HTML, Python, JAVASCRIPT, C#

c)

JavaScript, C#, PHP, Python

d)

PHP, Python, Ruby, CSS, Java

32.

Phương pháp nào linh hoạt nhất khi Lập trình muốn thay đổi Model để xây dựng một ứng dụng Web bằng ASP.Net Core MVC?

a)

Code-first

b)

Database-first

c)

Model-first

d)

Cả 3 đều đúng

33.

Khi xây dựng ứng dụng Web bằng ASP.Net Core MVC, phương pháp nào được sử dụng để tạo Model khi database đã được xây dựng hoàn chỉnh?

a)

Code-first

b)

Database-first

c)

Model-first

d)

Cả 3 đều đúng

34.

Lớp DbContext của EF Core có nhiệm vụ nào?

a)

Tạo model và kết nối CSDL

b)

Thao tác dữ liệu và View

c)

Thiết lập kết nối và thực hiện các thao tác với CSDL

d)

Cả 3 ý trên

35.

Quá trình Authentication - Xác thực nhằm mục đích gì?

a)

Xác định danh tính của User

b)

Bảo vệ thông tin cá nhân của User

c)

Bảo đảm độ tin cậy và các vấn đề về pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

36.

Mã code nào thông báo User không được phân quyền thao tác với tài nguyên cụ thể?

a)

200

b)

301

c)

401

d)

403

37.

Thao tác ấn nút để xác nhận một đơn đặt hàng trên ứng dụng web bán hàng sẽ tương ứng với thao tác truy vấn nào trong SQL?

a)

Create

b)

Read

c)

Update

d)

Delete

38.

Trong một ứng dụng thì quá trình Xác thực và Phân quyền diễn ra như thế nào?

a)

Song song

b)

Xác thực trước, phân quyền sau

c)

Phân quyền trước, xác thực sau

d)

Tùy chọn

39.

Ý nghĩa của chuỗi kết nối Connection String trong appsetting.json

a)

Tạo kết nối giữa các thành phần MVC

b)

Tạo kết nối giữa Controller và Model

c)

Tạo kết nối với Hệ quản trị CSDL

d)

Tạo kết nối với EF Core

40.

Trong Identity thì lớp nào có chức năng quản lý và cập nhật vai trò của người dùng trong ứng dụng?

a)

Lớp UserManager

b)

Lớp RoleManager

c)

Lớp SignInManager

d)

Cả 3 đều đúng

41.

Trong Identity thì lớp nào có chức năng quản lý trạng thái đăng nhập và đăng xuất của người dùng trong ứng dụng?

a)

Lớp UserManager

b)

Lớp RoleManager

c)

Lớp SignInManager

d)

Cả 3 đều đúng

42.

Đối với chứng thực Session-based thì thông tin mã hóa để xác thực người dùng Session được lưu ở đâu ?

a)

Chỉ lưu ở Database của Server

b)

Chỉ lưu ở Cookie của Client

c)

Cookie của Client và Session của Database

d)

Tùy chọn

43.

Cho biết ý nghĩa của trường Authorize trong hình ?

a)

User chỉ có quyền thao tác được với Action Login

b)

User chỉ có quyền thao tác được với Action Logout

c)

User có quyền thao tác được với Action Logout và Login

d)

Cả 3 đều sai

44.

Cho biết ý nghĩa của trường Authorize trong hình ?

a)

User chỉ có quyền thao tác được với Action Login

b)

User chỉ có quyền thao tác được với Action Logout

c)

User có quyền thao tác được với Action Logout và Login

d)

Cả 3 đều sai

45.

Cho biết ý nghĩa của trường Authorize và AllowAnonymous trong hình ?

a)

Để thao tác được với Action Login thì User cần phải Xác thực

b)

Để thao tác được với Action Login thì User không cần phải Xác thực

c)

Để thao tác được với Action Login và Logout thì User cần phải Xác thực

d)

Để thao tác được với Action Login và Logout thì User không cần phải Xác thực

46.

Cho biết ý nghĩ cụ thể của trường Authorize trong hình?

a)

Chỉ cho phép User thao tác với Action AddStudent khi đã Xác thực

b)

Chỉ cho phép User thao tác với Action AddStudent khi đã Xác thực và Phân quyền

c)

Chỉ cho phép User thao tác với Action AddStudent khi đã Xác thực và Phân quyền Admin và Editor

d)

Chỉ cho phép User thao tác với Controller khi đã Xác thực và Phân quyền Admin và Editor

47.

Cho biết ý nghĩ cụ thể của ModelState trong hình?

a)

Kiểm tra sự hợp lệ của Controller AddStudent khi người dùng thao tác, nếu hợp lệ thì thực thi quá trình thêm Student, ngược lại Tạo ra thông báo lỗi

b)

Kiểm tra sự hợp lệ của Action AddStudent khi người dùng thao tác, nếu hợp lệ thì thực thi quá trình thêm Student, ngược lại Tạo ra thông báo lỗi

c)

Kiểm tra sự hợp lệ của Model Student khi người dùng đã Xác thực, nếu hợp lệ thì thực thi quá trình thêm Student, ngược lại Tạo ra thông báo lỗi

d)

Kiểm tra sự hợp lệ của Model Student khi người dùng nhập liệu trên Form, nếu hợp lệ thì thực thi quá trình thêm Student, ngược lại Tạo ra thông báo lỗi

48.

Cho biết ý nghĩ cụ thể của RedirectToAction trong hình?

a)

Chuyển đến thực thi Controller có tên GetAll

b)

Chuyển đến thực thi Controller bất kỳ và Action có tên GetAll

c)

Chuyển đến thực thi chính Controller này và Action có tên GetAll

d)

Cả 3 đều đúng

49.

[Required]

[StringLength(10, MinimumLength = 10]

public string Mssv { get; set; }

Ý nghĩa là gì?

a)

User bắt buộc phải điền MSSV

b)

User bắt buộc phải điền MSSV, và MSSV phải đủ 10 ký tự Số

c)

User bắt buộc phải điền MSSV, và MSSV phải đủ 10 ký tự bất kỳ

d)

User bắt buộc phải điền MSSV, và MSSV phải ít nhất 10 ký tự bất kỳ

50.

Trong 1 Controller có thể xây dựng tối đa bao nhiêu Action?

a)

1

b)

4

c)

dưới 10

d)

Không giới hạn

51.

Giao thức HTTP là gì?

a)

Là giao thức để định nghĩa các quy định về cách truyền và nhận dữ liệu giữa Server.

b)

Là giao thức để định nghĩa các quy định về cách truyền và nhận dữ liệu giữa Client và Server.

c)

Là giao thức để định nghĩa các quy định về cách truyền và nhận dữ liệu giữa Client

d)

Là giao thức để định nghĩa các quy định về cách truyền dữ liệu giữa Client và Server

52.

Ý nghĩa là gì?

a)

Phương thức Get để lấy toàn bộ dữ liệu khách hàng

b)

Phương thức Get để lấy toàn bộ dữ liệu khách hàng có id=101

c)

Phương thức Get để lấy toàn bộ dữ liệu khách hàng có action là 101

d)

Tùy thuộc vào Route default

53.

Một URL có thể thực thi nhiều Action khác nhau là do?

a)

Khác nhau về tham số

b)

Khác nhau về phương thức HTTP

c)

Khác nhau về Action

d)

Khác nhau về Routing

54.

Phát biểu nào là đúng về View?

a)

Chứa các thành phần tương tác với người dùng như menu, button, image, text,...

b)

KHÔNG chứa các xử lý logic mà CHỈ NHẬN dữ liệu trả về từ Controller và Model, sau đó HIỂN THỊ dữ liệu lên User Interface.

c)

Chỉ chứa các thành phần HTML, CSS, JavaScript, XML…

d)

Tất cả đèu đúng

55.

CRUD là gì?

a)

CREATE, RECALL, UPDATE and DELETE

b)

CREATE, READ, UPLOAD and DELETE

c)

CREATE, READ, UPDATE and DELETE

d)

CALL, READ, UPDATE and DELETE

56.

Lệnh truy vấn SQl ứng với thao tác lấy dữ liệu (Read) là?

a)

UPDATE TableName SET ColumnName = Value WHERE Condition;   

b)

SELECT * FROM TableName WHERE Condition; 

c)

INSERT INTO TableName (ColumnName1,...., ColumnNameN

VALUES (Value 1,....,Value N),....., (Value 1,....,Value N);

d)

DELETE FROM TableName;  

DELETE FROM TableName WHERE Condition; 

57.

Quá trình người dùng thao tác để cập nhật thông tin cần bao nhiêu Action ứng với phương thức HTTP trong Controller?

a)

Chỉ cần 1 HTTP GET

b)

Cần 1 - HTTP POST

c)

Cần 2 - HTTP GET và HTTP POST

d)

Tùy ý

58.

Framework sử dụng để lập trình backend là

a)

ASP.NET Core, ReactJS, Lavavel, Vue

b)

ASP.NET Core, Spring, Lavavel, Vue

c)

ASP.NET Core, Spring, Lavavel, diango

d)

ASP.NET Core, Spring, AngularJS, Diango

59.

Mô tả nhiệm vụ của Controller

a)

Controller có trách nhiệm nhận request từ user.

b)

Thực thi logic của ứng dụng và gọi model.

c)

Rrả về kết quả trong HTML, File, JSON, XML hoặc bất cứ định dạng nào về cho user.

d)

Tất cả đều đúng

60.

Trong ASP.Net Core MVC thì mô tả nào đúng?

a)

Controller là class chứa các phương thức phải public, gọi là các phương thức Action.

b)

Controller và phương thức action của nó xử lý các yêu cầu trình duyệt đến, lấy dữ liệu từ Model cần thiết và trả về View cho trình duyệt render hiển thị.

c)

Trong ASP.NET Core MVC, các Class của Controller phải kết thúc bằng một từ "Controller" và đặt trong thư mục Controllers. VD: HomeController, StudentControler

d)

Tất cả đều đúng

61.

Trong mô hình Code First, dữ liệu được sinh ra từ đâu?

a)

Từ file .sql

b)

Từ các class C# (model)

c)

Từ truy vấn LINQ

d)

Từ câu lệnh SQL thủ công

62.

Điều gì đúng khi so sánh Code First và Database First?

a)

Code First tạo database từ class, Database First tạo class từ database

b)

Cả hai đều tạo ra giao diện người dùng

c)

Database First không hỗ trợ EF Core

d)

Code First yêu cầu file SQL sẵn có

63.

Đâu là bước KHÔNG thuộc quy trình triển khai Code First?

a)

Tạo model class

b)

Tạo DbContext

c)

Tạo database bằng SQL

d)

Sử dụng Add-Migration và Update-Database

64.

DbSet<T> trong EF Core dùng để làm gì?

a)

Quản lý kết nối

b)

Tạo giao diện

c)

Đại diện cho một bảng trong database

d)

Gửi mail

65.

Mục đích chính của Repository Pattern là gì?

a)

Tăng tốc độ truy vấn

b)

Tách biệt logic truy xuất dữ liệu khỏi logic nghiệp vụ

c)

Tăng số lượng truy vấn SQL

d)

Giảm độ bảo mật

66.

Ưu điểm của Repository Pattern là gì?

a)

Tự động tạo bảng trong database

b)

Dễ bảo trì, dễ kiểm thử và giảm phụ thuộc vào ORM cụ thể

c)

Giao diện người dùng đẹp hơn

d)

Không cần dùng DbContext

67.

Repository nên chứa gì?

a)

Các lớp giao diện người dùng

b)

Các phương thức CRUD cho một thực thể cụ thể

c)

Các lớp trình điều khiển Controller

d)

Các bảng trong SQL

68.

Cách khai báo một Repository Interface đúng trong C# là gì?

a)

public interface RepositoryStudent {}

b)

public interface IStudentRepository {}

c)

interface student_repo {}

d)

class IStudentRepository {}

69.

Phương thức GetAll() trong Repository thường trả về kiểu gì?

a)

string

b)

Task<int>

c)

IEnumerable<T> hoặc List<T>

d)

void

70.

Điều gì xảy ra nếu không tìm thấy Route phù hợp?

a)

Ứng dụng trả về lỗi 404 Not Found

b)

Redirect về trang chủ

c)

Gửi yêu cầu lại

d)

Trả về JSON mặc định