Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Có bao nhiêu học viện, trường đại học Công an nhân dân?
a)
A. 03 Học viện, 03 trường Đại học
b)
B. 04 Học viện, 02 trường Đại học
c)
C. 05 Học viện, 01 trường Đại học
d)
D. 06 Học viện, 04 trường Đại học
2.
Câu 2. Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân , có bao nhiêu trường trung cấp An ninh?
a)
A. 01 trường
b)
B. 02 trường
c)
C. 03 trường
d)
D. 04 trường
3.

Câu 3. Trong hệ thống nhà trường Công an nhân , có bao nhiêu trường trung cấp Cảnh sát

a)
A. 01 trường
b)
B. 02 trường
c)
C. 03 trường
d)
D. 04 trường
4.
Câu 5. Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?
a)

A. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ

b)
B. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn
c)
C. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn
d)
D. Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định
5.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân?
a)
A. Hàng năm, căn cứ vào tổng biên chế đã được phê duyệt
b)
B. Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
c)
C. Bộ trưởng Bộ Công an phân bổ chỉ tiêu
d)
D. Có hướng dẫn cụ thể trình tự, thủ tục tuyển chọn
6.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?
a)
A. Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt
b)
B. Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng
c)
C. Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương
d)
D. Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an
7.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?
a)
A. Có sức khỏe, trình độ học vấn và năng khiếu phù hợp
b)
B. Gương mẫu chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng
c)
C. Gương mẫu chấp hành pháp luật của Nhà nước
d)
D. Thường xuyên tham gia giữ gìn an ninh trật tự tại địa phương
8.
Câu 9. Khi dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh phải qua sơ tuyển ở đâu?
a)

A. Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú

b)
B. Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú
c)
C. Tại công an tỉnh, nơi đang học tập, công tác
d)
D. Tại công an xã, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú
9.
Câu 10. Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 22 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?
a)
A. Là con, em sĩ quan công an, quân đội
b)
B. Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số
c)
C. Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh
d)
D. Là con em gia đình có công với cách mạng
10.
Câu 1. Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi gì?
a)
A. Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự
b)
B. Được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường sĩ quan quân đội
c)
C. Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự theo quy định
d)
D. Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào năm sau
11.
Câu 2. Đối tượng nào sau đây không đủ điều kiện về tuổi (tính đến năm dự thi) tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan Công an?
a)
A. Công dân 23 tuổi
b)
B. Công dân 20 tuổi
c)
C. Công dân 18 tuổi
d)
D. Công dân là người dân tộc thiểu số 21 tuổi
12.
Câu 3. Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh được sử dụng kết quả thi tuyển vào việc gì?
a)
A. Bảo lưu kết quả thi để xét duyệt vào các trường đó ở năm sau
b)
B. Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường sĩ quan quân đội
c)
C. Được lấy kết quả thi tuyển để đăng kí xét NV2, NV3
d)
D. Không được sử dụng kết quả thi tuyển để đăng kí NV2, NV3
13.
Câu 4. Học viên Học viện Cảnh sát nhân dân thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?
a)
A. Lực lượng cơ động
b)
B. Lực lượng đặc biệt
c)
C. Lực lượng Cảnh sát
d)
D. Lực lượng An ninh
14.
Câu 5. Học viên Học viện An ninh nhân dân sẽ thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?
a)
A. Lực lượng nghiệp vụ
b)
B. Lực lượng chuyên nghiệp
c)
C. Lực lượng An ninh
d)
D. Lực lượng Cảnh sát
15.
Câu 6. Khi tuyển chọn học sinh, sinh viên để đào tạo, bổ sung vào Công an, có tiêu chuẩn ưu tiên nào?
a)
A. Tốt nghiệp Khá ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện
b)
B. Tốt nghiệp Giỏi ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện
c)
C. Đã tốt nghiệp ở các học viện nhà trường dân sự
d)
D. Tốt nghiệp Xuất sắc ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện
16.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không đúng tiêu chuẩn ưu tiên trong tuyển chọn đào tạo vào Công an nhân dân ?
a)
A. Học sinh có kết quả học giỏi liên tục 10 năm trở lên ở các cấp học
b)
B. Công dân là người dân tộc thiểu số
c)
C. Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở miền núi
d)
D. Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở hải đảo
17.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không đúng tiêu chuẩn ưu tiên trong tuyển chọn đào tạo vào Công an nhân dân ?
a)
A. Công dân là người dân tộc ít người
b)
B. Học sinh có kết quả học giỏi trong 03 năm ở trung học phổ thông
c)
C. Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở biên giới
d)
D. Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở vùng sâu
18.
Câu 9. Đối tượng tuyển sinh Công an nhân dân có nữ thanh niên tham gia thi tuyển không?
a)
A. Không có
b)
B. Có
c)
C. Có, nhưng hạn chế số lượng
d)
D. Có ở thời bình
19.
Câu 20. Học viên sau khi tốt nghiệp tại các nhà trường Công an được Bộ Công an sử dụng điều động công tác không?
a)
A. Tốt nghiệp loại Giỏi mới được phân công công tác
b)
B. Nhận công tác tại Bộ Công an
c)
C. Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Công an
d)
D. Nhận công tác tại các trường đại học dân sự
20.
Câu 1. Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh vào các nhà trường Công an như thế nào?
a)
A. Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông
b)
B. Tốt nghiệp đại học, cao đẳng
c)
C. Tốt nghiệp các trường quân sự
d)
D. Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông
21.
Câu 1. “Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” là ngày nào trong năm?
a)
A. 30/4
b)
B. 22/12
c)
C. 19/12
d)
D. 19/8
22.
Câu 2. Luật Công an nhân dân hiện hành được cá nhân hay cơ quan quyền lực nào thông qua?
a)
A. Thủ tướng nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
B. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c)
C. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
D. Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
23.

nothing is free in this world, you always pay in the end.

a)

@atznih

b)

@phcha._.u

24.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan Công an?
a)
A. Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ
b)
B. Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật
c)
C. Sĩ quan nghiệp vụ
d)
D. Hạ sĩ quan chuyên nghiệp
25.
Câu 5. Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an?
a)
A. Sĩ quan phục vụ có thời hạn
b)
B. Hạ sĩ quan phục vụ có thời hạn
c)
C. Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật
d)
D. Hạ sĩ quan nghiệp vụ
26.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an?
a)
A. Chiến sĩ phục vụ có thời hạn
b)
B. Chiến sĩ nghiệp vụ
c)
C. Hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật
d)
D. Hạ sĩ quan nghiệp vụ
27.
Câu 8. Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm có:
a)
A. Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân
b)
B. Lực lượng An ninh kinh tế và An ninh nhân dân địa phương
c)
C. Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân
d)
D. Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động
28.
Câu 10. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công an nhân dân?
a)
A. Dưới sự thống nhất quản lí của Chính phủ
b)
B. Dưới sự thống lĩnh của Chủ tịch nước
c)
C. Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiệp về mọi mặt
d)
D. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của Thủ tướng
29.
Câu 1. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công an nhân dân?
a)
A. Dựa vào dân và chịu sự chỉ huy của toàn dân
b)
B. Cấp dưới phục tùng cấp trên
c)
C. Dựa vào dân và chịu sự giám sát của nhân dân
d)
D. Hoạt động tuân thủ Hiến pháp và pháp luật
30.
Câu 2. Trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân có:
a)
A. Công an xóm, tổ dân phố, xã, phường
b)
B. Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
c)
C. Công an trung ương, tỉnh, xã và thôn
d)
D. Công an trung ương, thành phố trực thuộc Trung ương
31.
Câu 3. Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của Công an nhân dân?
a)
A. Thượng tướng, Thượng tá
b)
B. Đại tướng, Đại tá
c)
C. Chuẩn tướng, Chuẩn tá
d)
D. Đại uý, Thượng úy
32.
Câu 4. Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của Công an nhân dân?
a)
A. Đại tướng, Thượng tướng
b)
B. Đại tá. Thượng tá
c)
C. Đô đốc, Phó Đô đốc
d)
D. Đại úy, Thượng sĩ
33.
Câu 5. Lực lượng nào sau đây không có trong phân loại theo lực lượng của Công an nhân dân?
a)
A. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân
b)
B. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ An ninh nhân dân
c)
C. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Cảnh sát cơ động và Cảnh sát biển
d)
D. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Cảnh sát nhân dân
34.
Câu 6. Người chỉ huy trong Công an nhân dân là:
a)
A. Tổng Cục trưởng Công an
b)
B. Thứ trưởng Bộ Công an
c)
C. Thượng tướng Công an
d)
D. Bộ trưởng Bộ Công an
35.
Câu 7. Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?
a)
A. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở...
b)
B. Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...
c)
C. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông...
d)
D. Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...
36.
Câu 20. Một trong những quyền lợi của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân là gì?
a)
A. Con, em được ưu tiên vào học thẳng các trường đại học trong nước
b)
B. Được Nhà nước đảm bảo chế độ, chính sách ưu đãi phù hợp
c)
C. Được đào tạo, bồi dưỡng về chính trị và kiến thức khác phù hợp với nhiệm vụ được giao
d)
D. Có quyền công dân theo quy định của Hiến pháp, pháp luật
37.
Câu 1. Một trong những trách nhiệm của học sinh với Luật Công an nhân dân là gì?
a)
A. Hiểu sâu những nội dung của Luật Công an nhân dân
b)
B. Hiểu được những nội dung cơ bản của Luật Công an nhân dân
c)
C. Thường xuyên đăng kí tham gia lực lượng Công an
d)
D. Hàng năm, tham gia dự tuyển đào tạo để trở thành sĩ quan Công an
38.
Câu 3. Một trong những chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là:
a)
A. Tham mưu cho Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
b)
B. Tham mưu cho địa phương về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
c)
C. Tham mưu cho Bộ, ngành về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
d)
D. Tham mưu cho nhân dân về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
39.
Câu 4. Một trong những chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là:
a)
A. Thực hiện thống nhất quản lí về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
b)
B. Thực hiện về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
c)
C. Thực hiện quản lí về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội của các Bộ, ngành
d)
D. Thực hiện thống nhất về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở các địa phương
40.
Câu 5. Một trong những tiêu chuẩn tuyển chọn vào Công an nhân dân là gì?
a)
A. Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khỏe
b)
B. Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, tuổi từ 18 đến 30
c)
C. Công dân có đủ tiêu chuẩn về trình độ học vấn, sức khỏe, có nguyện vọng tham gia
d)
D. Công dân có tuổi từ 20 đến 30 tuổi, đủ năng khiếu, đủ tiêu chuẩn về sức khỏe
41.

Câu 1. nội dung nào không đúng với Khái niệm về sĩ quan quân đội Việt Nam ?

a)
A. Là cán bộ của ĐCS Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam
b)
B. Là người hoạt động trong lĩnh vực quân sự
c)
C. Được nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng
d)
D. Là Hạ sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
42.
Câu 2. Một nội dung của khái niệm về sĩ quan là gì?
a)
A. Tất cả quân nhân phục vụ trong LLVT nhân dân Việt Nam
b)
B. Là quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên
c)
C. Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp tá trở lên
d)
D. Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm Hạ sĩ quan trở lên
43.
Câu 6. Một quân nhân khi là sĩ quan dự bị thì đăng kí ở đâu và được quản lí như thế nào?
a)
A. Đăng kí , quản lí tại một đơn vị quân đội
b)
B. Đăng kí , quản lí tại địa phương
c)
C. Đăng kí , quản lí tại trung ương
d)
D. Đăng kí , quản lí tại cơ quan làm việc
44.
Câu 7. Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?
a)
A. Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu
b)
B. Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác
c)
C. Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu
d)
D. Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội
45.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không đúng với tiêu chuẩn chung của sĩ quan?
a)
A. Có kĩ năng giao tiếp và quan hệ ứng xử tốt
b)
B. Có trình độ chính trị và khoa học quân sự
c)
C. Có phẩm chất đạo đức cách mạng tốt
d)
D. Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước
46.
Câu 9. Nội dung nào sai về cơ chế lãnh đạo, chỉ huy và quản lí đội ngũ sĩ quan?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ huy, quản lí trực tiếp
b)
B. Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
c)
C. Sự quản lí thống nhất của Chinh phủ
d)
D. Nhà nước thống nhất chỉ huy và quản lí trực tiếp
47.
Câu 10.Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?
a)
A. Sĩ quan dự bị
b)
B. Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
C. Dân quân tự vệ
d)
D. Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
48.
Câu 2. Sĩ quan có chức vụ là Sư đoàn trưởng thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?
a)
A. Sĩ quan chính trị
b)
B. Sĩ quan hậu cần
c)
C. Sĩ quan kĩ thuật
d)
D. Sĩ quan chỉ huy
49.
Câu 3. Sĩ quan có chức vụ là Chính ủy Sư đoàn thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?
a)
A. Sĩ quan chính trị
b)
B. Sĩ quan hậu cần
c)
C. Sĩ quan kĩ thuật
d)
D. Sĩ quan chỉ huy
50.
Câu 4. Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của QĐNDVN?
a)
A. Thượng tướng, Thượng tá
b)
B. Đại uý, Thượng úy
c)
C. Đại tướng, Đại tá
d)
D. Chuẩn tướng, Chuẩn tá
51.
Câu 5. Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của sĩ quan quân đội?
a)
A. Sẵn sàng chiến đấu hi sinh bảo vệ vững chắc tổ quốc XHCN
b)
B. Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh, giữ gìn bí mật quốc gia, quân sự
c)
C. Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho bộ đội
d)
D. Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của mọi người
52.
Câu 9. Chức vụ chỉ huy cao nhất của Bộ Tổng Tham mưu QĐNDVN là gì?
a)
A. Tổng Tư lệnh
b)
B. Tổng Quân ủy quân đội
c)
C. Tổng Tham mưu trưởng
d)
D. Tư lệnh Bộ Tổng Tham mưu
53.
Câu 20. Chức vụ cao nhất của Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện là gì?
a)
A. Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự
b)
B. Chỉ huy trưởng Bộ đội huyện
c)
C. Chính trị viên Ban Chỉ huy quân sự
d)
D. Chỉ huy trưởng Quân sự huyện
54.
Câu 1. Người chỉ huy có chức vụ cao nhất của Quân chủng hải quân, QĐNDVN là gì?
a)
A. Phó Tư lệnh Hải quân
b)
B. Đô đốc Hải quân
c)
C. Phó Đô đốc Hải quân
d)
D. Chuẩn Đô đốc
55.
Câu 1. Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?
a)
A. Bộ Công an
b)
B. Tống cục An ninh
c)
C. Tổng cục Cảnh sát
d)
D. Tổng cục Hậu cần
56.
Câu 2. Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a)
A. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
b)
B. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát
c)
C. Công an trung ương và Công an địa phương
d)
D. Công an cơ động và Công an thường trực
57.
Câu 3. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam:
a)
A. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên
b)
B. Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương
c)
C. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở
d)
D. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở
58.
Câu 4. Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
a)
A. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam
b)
B. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam
c)
C. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân
d)
D. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam
59.
Câu 6. Bộ Công an là:
a)
A. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
b)
B. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
c)
C. Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
d)
D. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
60.
Câu 8. Tổng cục nào sau đây không có trong các Tổng cục thuộc Bộ Công an?
a)
A. Tổng cục An ninh, Tổng cục Cảnh sát
b)
B. Tổng cục Xây dựng lực lượng, Tổng cục Hậu cần
c)
C. Tổng cục Tình báo, Tổng cục Kĩ thuật
d)
D. Tổng cục quân y, Tổng cục xăng dầu
61.
Câu 9. Một trong chức năng của Bộ Công an là gì?
a)
A. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
b)
B. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước
c)
C. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách  của Đảng
d)
D. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi với kẻ thù xâm lược
62.
Câu 3. Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam như thế nào?
a)
A. Cấp tướng: 2 bậc; Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậC.
b)
B. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậC.
c)
C. Cấp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậC.
d)
D. Cấp tướng: 5 bậc; Cấp tá: 5 bậc; Cấp úy: 5 bậc; Hạ sĩ quan: 4 bậC.
63.
Câu 6. Chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục An ninh, Bộ Công an không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
A. Là lực lượng nòng cốt của công an
b)
B. Tăng cường khả năng phòng thủ cho quốc gia
c)
C. Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia
d)
D. Đấu tranh phòng, chống tội phạm, làm thất bại âm mưu, hành động xâm phạm an ninh quốc gia
64.
Câu 1. Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?
a)
A. Bộ Quốc phòng
b)
B. Bộ Tổng Tham mưu
c)
C. Tổng cục Chính trị
d)
D. Quân khu, Quân đoàn
65.
Câu 2. Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a)
A. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương
b)
B. Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng
c)
C. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ
d)
D. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu
66.
Câu 4. Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
a)
A. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam
b)
B. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam
c)
C. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân
d)
D. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam
67.
Câu 5. Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ?
a)
A. Cục trưởng Cục Tác chiến
b)
B. Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội
c)
C. Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
d)
D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
68.

Nội dung nào sau đây không đúng với vị trí, chức năng sĩ quan?

a)

a. Là lực lượng nòng cốt của quân đội

b)

b. Là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội

c)

c. Thường đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo, chỉ huy

d)

d. Là lực lượng trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy chiến đấu

69.

Học sinh trung học phổ thông phải có trách nhiệm gì để tham gia xây dựng đội ngũ sĩ quan Quân đội và Công an?

4 lines