wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6đ địa lý

Total questions: 198

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
a)
A. Không khí ẩm được đẩy lên cao.
b)
B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài
c)
C. Không khí ẩm không được bốc lên.
d)
D. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.
2.
Câu 2: Nơi nào sau đây có mưa ít?
a)
A. Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.
b)
B. Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.
c)
C. Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.
d)
D. Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.
3.
Câu 3: Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
a)
A. Không khí ẩm được đẩy lên cao.
b)
B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài
c)
C. Không khí ẩm không được bốc lên.
d)
D. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.
4.
Câu 4: Các khu áp thấp thường có lượng mưa
a)
A. trung bình
b)
B. rất ít.
c)
C. rất lớn.
d)
D. lớn.
5.
Câu 5: Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
a)
A. Gió đất, gió biển.
b)
B. Gió Đông cực.
c)
C. Gió Mậu dịch.
d)
D. Dải hội tụ nhiệt đới.
6.
Câu 6: Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do
a)
A. có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.
b)
B. các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.
c)
C. có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.
d)
D. các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.
7.
Câu 7: Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?
a)
A. Gió Đông cực, frông ôn đới.
b)
B. Frông ôn đới, gió Mậu dịch.
c)
C. Hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.
d)
D. Gió Mậu dịch, gió Đông cực.
8.
Câu 8: Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì
a)
A. đại đương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.
b)
B. bề mặt các lục địa gồ ghề nên nhận được nhiều nhiệt hơn đại dương.
c)
C. đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng toả nhiệt cũng nhanh hơn nước.
d)
D. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.
9.
Câu 9: Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không mưa là do
a)
A. không khí ẩm không bốc lên được lại bị gió thổi đi.
b)
B. vị trí nằm sâu trong đất liền, diện tích lục địa lớn.
c)
C. nhiệt độ không khí cao, chứa nhiều không khí khô.
d)
D. nhiệt độ thấp, không khí ẩm không bốc lên được.
10.
Câu 10: Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?
a)
A. Nơi dòng biển lạnh đi qua.
b)
B. Miền có gió Mậu dịch thổi.
c)
C. Nơi ở rất sâu giữa lục địa.
d)
D. Miền có gió thổi theo mùa.
11.
Câu 11: Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
a)
A. cực.
b)
B. xích đạo.
c)
C. chí tuyến.
d)
D. ôn đới.
12.
Câu 12: Nơi có ít mưa thường là ở
a)
A. xa đại dương.
b)
B. gần đại dương
c)
C. khu vực khí áp thấp.
d)
D. trên dòng biển nóng.
13.
Câu 13: Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường
a)
A. mưa.
b)
B. khô.
c)
C. nóng.
d)
D. lạnh.
14.
Câu 14: Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
a)
A. xích đạo.
b)
B. chí tuyến.
c)
C. cực.
d)
D. ôn đới.
15.
Câu 15: Các khu vực khí áp thấp có nhiều mưa là do
a)
A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.
b)
B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài,
c)
C. Không khí ẩm được đẩy lên cao.
d)
D. Không khí ẩm không được bốc lên.
16.
Câu 16: Trên những sườn núi cao đón gió, càng lên cao lượng mưa trong năm càng lớn, những đỉnh núi cao lượng mưa trong năm lại ít, lí do đỉnh núi cao ít mưa là
a)
A. ở đỉnh núi nhiệt độ rất thấp nên nước đóng băng, không có mưa.
b)
B. ở đỉnh núi không khí loãng, lượng hơi nước ít nên ít mưa.
c)
C. ở đỉnh núi, nhiệt độ thấp nên có khí áp cao, hơi nước không bốc lên được, ít mưa.
d)
D. gió gây mưa nhiều ở sườn núi, lên tới đỉnh độ ẩm giảm nên ít mưa.
17.
Câu 17: Độ cao địa hình ảnh hưởng đến lượng mưa thể hiện qua đặc điểm
a)
A. càng lên cao lượng mưa càng tăng.
b)
B. lượng mưa tăng theo độ cao địa hình.
c)
C. càng lên cao lượng mưa giảm dần.
d)
D. trên đỉnh núi mưa nhiều hơn sườn và chân núi.
18.
Câu 18: Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có mưa vì
a)
A. gió mùa mùa đông thường đem mưa đến.
b)
B. gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến.
c)
C. gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông đều đem mưa đến.
d)
D. thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.
19.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
a)
A. Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.
b)
B. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
c)
C. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.
d)
D. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
20.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
a)
A. Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.
b)
B. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
c)
C. Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.
d)
D. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
21.
Câu 21: Tại sao nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ đông và bờ Tây các lục địa?
a)
A. hai bờ Đông và Tây của các lục địa có độ cao khác nhau.
b)
B. chế độ gió thổi ở hai bờ Đông và Tây các lục địa khác nhau.
c)
C. hai bờ Đông và Tây của lục địa có góc chiếu của Tia bức xạ mặt trời khác nhau.
d)
D. ảnh hưởng của các dòng biển nóng và lạnh ở hai bờ Đông và Tây khác nhau.
22.
Câu 22: Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
a)
A. Chỉ có frông nóng gây mưa còn frông lạnh không gây mưa.
b)
B. Khi xuất hiện frông, không khí nóng bị bốc lên cao hình thành mây, gây mưa.
c)
C. Khi xuất hiện frông, không khí nóng luôn nằm trên khối không khí lạnh.
d)
D. Khi xuất hiện frông, không khí sẽ có sự nhiễu loạn động mạnh.
23.
Câu 23: Vì sao các khu khí áp thấp thường là nơi có lượng mưa lớn trên thế giới?
a)
A. không khí ở đó loãng, dễ bị lạnh hơi nước ngưng tụ sinh ra mưa
b)
B. không khí ở đó bị đẩy lên cao hơi nước gặp lạnh ngưng tụ sinh ra mưa
c)
C. nơi đây nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn nhiệt độ cao nước bốc hơi nhiều sinh ra mưa
d)
D. nơi đây nhận được rõ ẩm từ các nơi thổi đến mang theo mưa
24.
Câu 24: Dưới các áp cao cận chị Tuyến thường có các hoang mạc lớn vì
a)
A. nơi đây nhận được bức xạ mặt trời lớn quanh năm, rất nóng và khô hạn
b)
B. không khí ở đó bị nén xuống, cây cối không thể mặc được.
c)
C. không khí bị nén xuống, hơi ẩm không bật lên được nên không có mưa.
d)
D. các áp cao cận chí tuyến thường nằm sâu trong lục địa nên ít mưa.
25.
Câu 25: Vì sao các đai khí áp trên Trái Đất không liên tục mà bị chia cắt thành các trung tâm khí áp riêng biệt?
a)
A. sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại đương.
b)
B. bị địa hình bề mặt Trái Đất chia cắt.
c)
C. diện tích của các lục địa và các đại dương không đều nhau.
d)
D. tác động của các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất.
26.
Câu 26: Tại sao ven bờ đại dương, gần nơi có dòng biển nóng chảy qua thì mưa nhiều?
a)
A. Phía trên dông biển nóng có khí áp thấp, không khí bốc lên cao gây mưa.
b)
B. Dông biển nóng mang hơi nước từ nơi nóng đến nơi lạnh, nhưng tụ gây mưa.
c)
C. Không khí trên dông biển nóng chứa nhiều hơi nước, gió mang hơi nước vào lục địa gây mưa.
d)
D. Gió mang hơi nước từ lục địa thổi ra, gặp dông biển nóng ngưng tụ gây mưa.
27.
Câu 27: Tại một ngọn núi, thường có mưa nhiều ở
a)
A. sườn khuất gió.
b)
B. đỉnh núi cao.
c)
C. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
d)
D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
28.
Câu 28: Những khu vực có lượng mưa lớn ở nước ta như Móng Cái, Huế…đều nằm ở khu vực chịu ảnh hưởng bởi
a)
A. gió mùa.
b)
B. áp thấp.
c)
C. gió Tây ôn đới.
d)
D. gió đất, gió biển.
29.
Câu 29: Các hoang mạc hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh là
a)
A. A-ta-ca-ma, Na-míp.
b)
B. Gô-bi, Na-míp.
c)
C. A-ta-ca-ma, Xa ha ra.
d)
D. Na-míp, Tac-la-ma-can.
30.
Câu 30: Những khu vực nằm ven dòng biển nóng có mưa nhiều tiêu biểu như
a)
A. Tây Âu, Đông Braxin.
b)
B. Tây Nam Phi, Tây Nam Nam Mĩ.
c)
C. Tây Âu, Đông Nam Á.
d)
D. Đông Á, Đông Phi.
31.
Câu 31: Hiện tượng mưa ngâu của nước ta liên quan đến sự xuất hiện của
a)
A. frông cực.
b)
B. frông nóng.
c)
C. frông lạnh.
d)
D. dải hội tụ nhiệt đới.
32.
Câu 32: Vào mùa Đông ở dãy Trường Sơn nước ta, sườn có mưa nhiều là
a)
A. Trường Sơn Đông.
b)
B. Trường Sơn Tây.
c)
C. cả hai sườn đều mưa nhiều.
d)
D. không có sườn nào.
33.
Câu 33: Các vùng trên bề mặt trái đất sắp xếp theo lượng mưa giảm dần là
a)
A. vùng xích đạo, vùng chí tuyến, vùng ôn đới, vùng cực.
b)
B. vùng xích đạo, vùng ôn đới, vùng chí tuyến, vùng cực.
c)
C. vùng ôn đới, vùng xích đạo, vùng cực, vùng chí tuyến.
d)
D. vùng xích đạo, vùng ôn đới, vùng cực, vùng chí tuyến.
34.
Câu 34: Tại sao cùng ở khu vực ôn đới bán cầu Bắc, các quốc gia nằm ở bờ tây lục địa lại có lượng mưa lớn hơn so với các quốc gia bờ dông lục địa?
a)
A. Có sự hoạt động của gió tây ôn đới
b)
B. Có sự hoạt động của gió đông cực.
c)
C. Có sự hoạt động của gió mùa.
d)
D. Nhiệt độ mát mẻ, hơi nước dễ ngưng tụ hơn.
35.
Câu 35: Nhà thơ Tố Hữu có câu thơ: "Trường Sơn, đông nắng, tây mưa. Ai chưa đến đó như chưa rõ mình.” Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng đông nắng, tây mưa là do:
a)
A. Phía tây là sườn đón gió, phía đông là sườn khuất gió.
b)
B. Phía tây là sườn khuất gió, phía đông đón gió.
c)
C. Phía tây nằm tiếp giáp biển, phía đông nằm sâu trong lục địa.
d)
D. Phía tây có rừng bao phủ, còn phía đông chủ yếu là đất trồng.
36.
Câu 36: Em hãy ghép những mảnh thông tin dưới đây với đám mây chứa lượng mưa tương ứng.
a)
A. Mưa nhiều: sườn núi đón gió, giải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng, khí áp thấp, gió mùa, frông
b)
B. Mưa ít hoặc không mưa: khí áp cao, đỉnh núi cao, khí áp thấp, gió mùa, frông
c)
C. Mưa nhiều: khí áp cao, đỉnh núi cao, dòng biển nóng, khí áp thấp, gió mùa, frông
d)
D. Mưa nhiều: sườn núi đón gió, giải hội tụ nhiệt đới, khí áp cao
37.
Câu 37: Lượng mưa phân bố tại khu vực cực và cận cực là?
a)
A. 1600 – 1800 mm
b)
B. 800 – 1100 mm
c)
C. 600 – 700 mm
d)
D. Dưới 200 mm
38.
Câu 38: Em hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ trống (...) trong đoạn văn sau: Mưa là nước rơi ở trạng thái .... từ các đám mây xuống bề mặt Trái Đất. Để mưa rơi xuống đất, các hạt giọt nước phải thắng được .... và .... trên đường đi của chúng.
a)
A. lỏng hay rắn/ sức cản của không khí/ sự bay hơi
b)
B. sự bay hơi/ lỏng hay rắn/ sức cản của không khí
c)
C. sức cản của không khí/ lỏng hay rắn/ sự bay hơi
d)
D. lỏng/ không khí ngưng tụ/ bay hơi
39.
Câu 1: Thủy quyển là gì?
a)
A. lớp nước trên đại dương bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,..v..v
b)
B. lớp nước trên lục địa bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,..v..v
c)
C. lớp nước trên mặt đất bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,..v..v
d)
D. lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,..v..v
40.
Câu 2: Nước mặn chiếm chủ yếu trong thuỷ quyền, khoảng
a)
A. 99%.
b)
B. 97,5%.
c)
C. 90,5%.
d)
D. 95%.
41.
Câu 3: Vào mùa mưa, lũ lên rất nhanh ở những vùng có cấu tạo bởi đá
a)
A. biến chất.
b)
B. granit
c)
C. phiến sét.
d)
D. đá vôi.
42.
Câu 4: Hồ có nguồn gốc nội sinh gồm
a)
A. hồ kiến tạo, hồ băng hà.
b)
B. hồ núi lửa, hồ băng hà.
c)
C. hồ kiến tạo, hồ bồi tụ do sông.
d)
D. hồ kiến tạo, hồ núi lửa.
43.
Câu 5: Hồ có nguồn gốc ngoại sinh gồm
a)
A. hồ kiến tạo, hồ băng hà.
b)
B. hồ núi lửa, hồ băng hà
c)
C. hồ băng hà, hồ bồi tụ do sông.
d)
D. hồ kiến tạo, hồ núi lửa.
44.
Câu 6: Nước ngầm tồn tại thường xuyên trong tầng
a)
A. chứa nước
b)
B. thấm nước.
c)
C. không thấm nước.
d)
D. bề mặt đất.
45.
Câu 7: Nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước biển và đại dương là khoảng
a)
A. 16°C.
b)
B. 17°C.
c)
C. 18°C.
d)
D. 20°C.
46.
Câu 8: Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là?
a)
A. sông.
b)
B. đầm.
c)
C. mưa.
d)
D. hồ.
47.
Câu 9: Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào
a)
A. Đặc điểm địa hình.
b)
B. Mức độ bốc hơi
c)
C. Đặc điểm đất, đá.
d)
D. Lớp phủ thực vật.
48.
Câu 10: Băng tuyết khá phổ biến ở vùng
a)
A. hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.
b)
B. ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.
c)
C. hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.
d)
D. hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.
49.
Câu 11: Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?
a)
A. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.
b)
B. Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
c)
C. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.
d)
D. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
50.
Câu 12: Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là
a)
A. Chế độ mưa.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Thực vật.
d)
D. Hồ, đầm.
51.
Câu 13: Sông ngòi ở vùng nào sau đây có lượng nước đây quanh năm?
a)
A. Xích đạo
b)
B. Nhiệt đới gió mùa
c)
C. Cận nhiệt lục địa.
d)
D. Cận nhiệt Địa Trung Hải.
52.
Câu 14: Tốc độ dòng chảy của sông chịu ảnh hưởng của nhân tô nào sau đây?
a)
A. Lưu lượng nước, chiều dài con sông.
b)
B. Chiều dài con sông, lưu lượng phù sa.
c)
C. Độ dốc lòng sông, chiều rộng lòng sông.
d)
D. Diện tích lưu vực, hướng chảy con sông.
53.
Câu 15: Nước trên lục địa gồm nước ở
a)
A. trên mặt, hơi nước.
b)
B. trên mặt, nước ngầm.
c)
C. băng tuyết, sông, hồ.
d)
D. nước ngầm, hơi nước.
54.
Câu 16: Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là
a)
A. nguồn cấp nước.
b)
B. chế độ nước.
c)
C. dòng chảy mặt.
d)
D. lưu vực nước.
55.
Câu 17: Nguồn gốc hình thành băng là do
a)
A. mưa lớn.
b)
B. giá rét.
c)
C. sương mù.
d)
D. tuyết rơi.
56.
Câu 18: Phía dưới tầng nước ngầm là
a)
A. tầng đất, đá không thấm nước.
b)
B. nhiều đất, hàm lượng khoáng.
c)
C. giàu chất khoáng, nhiều đá vôi.
d)
D. các tầng đất, đá dễ thấm nước.
57.
Câu 19: Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?
a)
A. Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
b)
B. Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
c)
C. Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
d)
D. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
58.
Câu 20: Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
a)
A. chế độ mưa.
b)
B. băng tuyết.
c)
C. thực vật.
d)
D. địa hình.
59.
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa, không thông trực tiếp với biển.
b)
B. Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa thông với biển.
c)
C. Hồ nối với sông có tác dụng điều hoà chế độ nước sông.
d)
D. Hồ cung cấp nước cho sản xuất và đời sống.
60.
Câu 22: Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A. Nước ngọt đang rất dồi dào.
b)
B. Nước ngọt đang trở nên khan hiếm và ô nhiễm.
c)
C. Nước ngọt chiếm tới 76% bề mặt Trái Đất.
d)
D. Nước ngọt chủ yếu tồn tại ở dạng nước ngầm.
61.
Câu 23: Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Thực vật làm tăng quá trình bốc hơi và giảm khả năng thấm của nước.
b)
B. Mực nước ngầm luôn thay đổi phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước.
c)
C. Nước ngầm cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất.
d)
D. Nước ngầm góp phần ổn định dòng chảy và chống sụt lún.
62.
Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?
a)
A. Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.
b)
B. Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.
c)
C. Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.
d)
D. Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết.
63.
Câu 25: Vì sao không khí có độ ẩm?
a)
A. Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm
b)
B. Do mưa rơi xuyên qua không khí
c)
C. Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định
d)
D. Do không khí chứa nhiều mây
64.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Nước ngọt trên Trái Đất gồm có nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.
b)
B. Nước ngọt trên Trái Đất gồm có nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.
c)
C. Nước ngọt trên Trái Đất gồm có nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng.
d)
D. Nước ngọt trên Trái Đất gồm có nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.
65.
Câu 27: Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí càng thấp.
b)
B. Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí càng cao.
c)
C. Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí trung bình.
d)
D. Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí bằng 0oC.
66.
Câu 28: Nước ngọt tồn tại dưới dạng băng, tuyết chiếm bao nhiêu phần trăm nước ngọt trên Trái Đất?
a)
A. 60%
b)
B. 70%
c)
C. 80%
d)
D. 90%
67.
Câu 29: Em hãy cho biết trong những hồ dưới đây, đâu là hồ tự nhiên?
a)
A. Hồ Bai-can, Biển Hồ, hồ Ba Bể, hồ Crây-tơ
b)
B. Hồ Ka-ri-ba, hồ Tây, hồ Vích-to-ri-a, Ngũ Hồ, hồ Gấu Lớn
c)
C. Hồ Dầu Tiếng,
d)
D. Hồ Hòa Bình
68.
Câu 30: Hồ và sông ngòi không có giá trị khai thác nào sau đây?
a)
A. Giao thông.
b)
B. Du lịch.
c)
C. Khoáng sản.
d)
D. Thủy sản.
69.
Câu 31: Sông nào sau đây ở nước ta có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất?
a)
A. Sông Cửu Long.
b)
B. Sông Hồng.
c)
C. Sông Thái Bình.
d)
D. Sông Đồng Nai.
70.
Câu 32: Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
a)
A. Mức độ bốc hơi.
b)
B. Đặc điểm địa hình.
c)
C. Lớp phủ thực vật.
d)
D. Số lượng sinh vật.
71.
Câu 33: Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?
a)
A. Liên bang Nga.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Hoa Kì.
72.
Câu 34: Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả
a)
A. Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
b)
B. Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.
c)
C. Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
d)
D. Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
73.
Câu 35: Em hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ trống (......) để hoàn thành đoạn thông tin sau: “Lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước trong các biển và đại dương, ....và hơi nước trong khí quyển được gọi là .... Thuỷ quyền có thể xâm nhập tới giới hạn trên của ... trong khí quyển và tồn tại trong ...của thạch quyển. Thuỷ quyển phân bố không đều, chủ yếu là ....chiếm khoảng 97,5%, nước ngọt rất ít, chỉ chiếm khoảng 2,5%, phân bố ở trên lục địa.”
a)
A. Nước trên lục địa / thủy quyển/ tầng đối lưu / tầng nước ngầm /nước mặn
b)
B. Thủy quyển/ tầng đối lưu/ tầng nước ngầm/ nước mặn
c)
C. Thủy quyển/ tầng đối lưu /nước mặn / nước trên lục địa / tầng nước ngầm/
d)
D. Tầng đối lưu /nước mặn/ nước trên lục địa / tầng nước ngầm
74.
Câu 36: Lan đang làm bài tập tìm hiểu về các nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nước sông. Em hãy giúp bạn tìm các ví dụ về vai trò của các nhân tố không ảnh hưởng tới chế độ nước sông trong các phương án dưới đây.
a)
A. Khi mưa rơi xuống, một lượng nước lớn được tán cây giữ lại, nước thấm dần vào đất tạo thành những mạch nước ngầm. Rừng ở thượng nguồn các con sông giúp điều hòa dòng chảy, giảm lũ lụt.
b)
B. Ở miền núi, do độ dốc địa hình, sông có tốc độ dòng chảy nhanh hơn ở đồng bằng.
c)
C. Hồ, đầm nối với sông có tác dụng điều hòa chế độ nước sông, khi nước sông dâng lên, một phần chảy vào hồ đầm, vào mùa cạn hồ cung cấp nước ngược lại cho sông.
d)
D. Quá trình hình thành tài nguyên khoáng sản.
75.
Câu 37: Biết rằng: “Năm 2011, Nhật Bản phải hứng chịu trận thảm họa kép gây thiệt hại nặng nề về con người và tài sản của đất nước này”, “thảm họa kép” được nhắc đến ở đây là?
a)
A. Động đất và núi lửa
b)
B. Bão và động đất.
c)
C. Bão và lũ lụt
d)
D. Động đất và sóng thần.
76.
Câu 38: Hồ nào sau đây ở nước ta là hồ nhân tạo?
a)
A. Hồ Trị An.
b)
B. Hồ Gươm.
c)
C. Hồ Tây.
d)
D. Hồ Tơ Nưng.
77.
Câu 39: Sông nào sau đây nằm trong khu vực ôn đới lạnh?
a)
A. Nin.
b)
B. I-ê-nit-xây.
c)
C. A-ma-dôn.
d)
D. Mê Công.
78.
Câu 1: Nước biển và đại dương có độ muối trung bình là
a)
A. 32%
b)
B. 33%
c)
C. 34%
d)
D. 35%
79.
Câu 2: Dao động thuỷ triều lớn nhất (triều cường) xảy ra khi
a)
A. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất vuông góc.
b)
B. Trái Đất thẳng hàng với Mặt Trời, Mặt Trăng lệch hướng.
c)
C. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng.
d)
D. Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng lệch hướng nhau.
80.
Câu 3: Dao động thuỷ triều nhỏ nhất (triều kém) xảy ra khi
a)
A. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất vuông góc.
b)
B. Trái Đất thẳng hàng Mặt Trời, Mặt Trăng lệch hướng.
c)
C. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng.
d)
D. Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng lệch hướng nhau.
81.
Câu 4: Mỗi ngày thuỷ triều lên xuống một lần được gọi là
a)
A. nhật triều.
b)
B. vô triều.
c)
C. bản nhật triều.
d)
D. triều không đều.
82.
Câu 5: Các dòng biển chịu ảnh hưởng chủ yếu của
a)
A. độ muối ở các biển và đại dương.
b)
B. các loại gió chính trên bề mặt Trái Đất.
c)
C. nhiệt độ của nước biển và đại dương.
d)
D. thuỷ triều ở các đại dương.
83.
Câu 6: Thủy triều là?
a)
A. hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng
b)
B. hiện tượng mực nước biển dao động theo chu kì và biên độ nhất định do ảnh hưởng của sức hút Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm của Trái Đất.
c)
C. dòng nước di chuyển trong các biển và đại dương tương tự như các sông ở trong lục địa.
d)
D. một trong những thành phần hoá học quan trọng của nước biển, do nước sông hoà tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra.
84.
Câu 7: Sóng thần có đặc điểm gì sau đây?
a)
A. hiện tượng xảy ra khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng, dao động thuỷ triều lớn nhất.
b)
B. một trong những thành phần hoá học quan trọng của nước biển, do nước sông hoà tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra.
c)
C. dòng nước di chuyển trong các biển và đại dương tương tự như các sông ở trong lục địa.
d)
D. hình thành khi có động đất ở ngoài biển và đại dương.
85.
Câu 8: Triều cường là gì?
a)
A. Hiện tượng xảy ra khi mặt trời, mặt trăng, trái đất thẳng hàng, dao động thuỷ triều lớn nhất.
b)
B. Một trong những thành phần hoá học quan trọng của nước biển, do nước sông hoà tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra.
c)
C. Dòng nước di chuyển trong các biển và đại dương tương tự như các sông ở trong lục địa.
d)
D. Hình thành khi có động đất ở ngoài biển và đại dương.
86.
Câu 9: Triều kém là?
a)
A. Hiện tượng xảy ra khi mặt trời, mặt trăng, trái đất thẳng hàng, dao động thuỷ triều lớn nhất.
b)
B. Một trong những thành phần hoá học quan trọng của nước biển, do nước sông hoà tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra.
c)
C. Hiện tượng xảy ra khi mặt trời, mặt trăng, trái đất vuông góc, dao động thuỷ triều nhỏ nhất.
d)
D. Hình thành khi có động đất ở ngoài biển và đại dương.
87.
Câu 10: Sóng biển là?
a)
A. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương
b)
B. Dòng chuyển động trên biển và đại dương
c)
C. Hình thức dao động dưới đáy biển sinh ra
d)
D. Hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền
88.
Câu 11: Nước trên lục địa gồm nước ở
a)
A. trên mặt, hơi nước.
b)
B. trên mặt, nước ngầm.
c)
C. băng tuyết, sông, hồ.
d)
D. nước ngầm, hơi nước.
89.
Câu 12: Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là
a)
A. nguồn cấp nước.
b)
B. chế độ nước.
c)
C. dòng chảy mặt.
d)
D. lưu vực nước.
90.
Câu 13: Nguyên nhân sinh ra độ muối của nước biển là do
a)
A. Nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra.
b)
B. Sinh vật sống trong các biển và đại dương đưa ra.
c)
C. Động đất núi lửa ngầm dưới đấy biển và đại dương sinh ra.
d)
D. Hoạt động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra.
91.
Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do
a)
A. Gió
b)
B. Động đất
c)
C. Núi lửa phun
d)
D. Thủy triều
92.
Câu 15: Nguyên nhân sinh ra thủy triều là
a)
A. Động đất ở đáy biển
b)
B. Núi lửa phun
c)
C. Do gió thổi
d)
D. Sức hút Mặt Trăng với Mặt Trời
93.
Câu 16: Vai trò quan trọng nhất của biển và đại dương đối với khí quyển của Trái Đất là?
a)
A. cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.
b)
B. cung cấp hơi nước cho quá trình sản sinh khí O2.
c)
C. cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.
d)
D. giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.
94.
Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Độ muối của nước biển phụ thuộc vào lượng nước sông chảy vào biến.
b)
B. Độ muối giống nhau giữa các biến và đại dương.
c)
C. Độ muối của nước biển do nước sông hoà tan các loại muối từ đất đá trong lục địa.
d)
D. Độ muối của nước biển phụ thuộc vào độ bốc hơi và lượng mưa.
95.
Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng về dòng biển?
a)
A. Dựa vào nhiệt độ, dòng biển được phân thành dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
b)
B. Dòng biển là dòng sông chảy từ lục địa ra biển và đại dương.
c)
C. Các dòng biển đối xứng nhau qua các bờ của đại dương.
d)
D. Các dòng biển chuyển động theo quy luật và chịu ảnh hưởng của các loại gió chính trên Trái Đất.
96.
Câu 19: Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A. Nơi gặp nhau của các dòng biển nóng, lạnh có hoạt động khai thác khoáng sản biển là phát triển mạnh nhất
b)
B. Nơi gặp nhau của các dòng biển nóng, lạnh có hoạt động đánh bắt thủy – hải sản là phát triển mạnh nhất
c)
C. Nơi gặp nhau của các dòng biển nóng, lạnh có hoạt động du lịch biển – đảo là phát triển mạnh nhất
d)
D. Nơi gặp nhau của các dòng biển nóng, lạnh có hoạt động giao thông vận tải biển là phát triển mạnh nhất
97.
Câu 20: Vì sao nước biển và đại dương có độ muối?
a)
A. Độ muối của nước biển và đại dương là do nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra.
b)
B. Độ muối của nước biển và đại dương là do sinh vật sống trong các biển và đại dương đưa ra.
c)
C. Độ muối của nước biển và đại dương là do động đất núi lửa ngầm dưới đấy biển và đại dương sinh ra.
d)
D. Độ muối của nước biển và đại dương là do hoạt động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra.
98.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng thủy triều là động đất ở đáy biển.
b)
B. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng thủy triều là núi lửa phun.
c)
C. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng thủy triều là do gió thổi.
d)
D. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng thủy triều là sức hút Mặt Trăng và Mặt Trời.
99.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
b)
B. Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
c)
C. Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ bán cầu Bắc xuống Nam.
d)
D. Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ bán cầu Nam lên Bắc.
100.
Câu 23: Ý kiến nào sau đây là không đúng?
a)
A. Thủy triều có ngày lên xuống một lần, có ngày lên xuống hai lần gọi là triều không đều
b)
B. Triều cường xảy ra khi Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất vuông góc
c)
C. Các dòng biển đối xứng với nhau qua các bờ của đại dương
d)
D. Mỗi ngày thủy triều lên xuống một lần gọi là nhật triều
101.
Câu 24: Nguyên nhân sinh ra sóng thần là do
a)
A. Động đất ngầm dưới đáy biển.
b)
B. Sự thay đổi áp suất của khí quyển.
c)
C. Chuyển động của dòng khí xoáy.
d)
D. Bão, lốc xoáy.
102.
Câu 25: Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
a)
A. Mức độ bốc hơi.
b)
B. Đặc điểm địa hình.
c)
C. Lớp phủ thực vật.
d)
C. Lớp phủ thực vật. D. Số lượng sinh vật.
103.
Câu 26: Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
a)
A. Trăng tròn và không trăng.
b)
B. Trăng khuyết và không trăng.
c)
C. Trăng tròn và trăng khuyết.
d)
D. Trăng khuyết đầu, cuối tháng.
104.
Câu 27: Nguyên nhân tạo nên sóng biển không phải là do
a)
A. động đất.
b)
B. bão.
c)
C. dòng biển.
d)
D. gió thổi.
105.
Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do
a)
A. tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở vùng vĩ độ thấp, trung bình.
b)
B. sự chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất.
c)
C. sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng ngày càng lớn dần vào đầu, cuối tháng.
d)
D. sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương.
106.
Câu 29: Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển như dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
b)
B. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển như dòng biển tối và dòng biển sáng
c)
C. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển dòng biển đen và dòng biển trắng.
d)
D. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển như dòng biển trắng và dòng biển nguội.
107.
Câu 30: Ý kiến nào sau đây là sai?
a)
A. Một ngày thủy triều lên xuống hai lần gọi là bán nhật triều
b)
B. Thủy triều là dòng nước di chuyển trong các biển và đại dương.
c)
C. Sông thường ở lớp trên của biển và đại dương, cao khoảng vài mét
d)
D. Các biển và đại dương có độ muối khác nhau.
108.
Câu 1: Theo chiều từ trên xuống, đất thường bao gồm các tầng nào?
a)
A. Tầng tích tụ, tầng đất mặt, tầng thảm mục, tầng đá mẹ.
b)
B. Tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gốc.
c)
C. Tầng đá gốc, tầng đá mẹ, tầng tích tụ, tầng đất mặt.
d)
D. Tầng thảm mục, tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng đá gốc.
109.
Câu 2: Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật được gọi là gì?
a)
A. Độ tơi xốp của đất.
b)
B. Độ màu mỡ của đất.
c)
C. Độ phì của đất.
d)
D. Phẫu diện đất.
110.
Câu 3: Nhân tố quyết định thành phần khoáng vật của đất là
a)
A. địa hình
b)
B. khí hậu.
c)
C. đá mẹ.
d)
D. nước.
111.
Câu 4: Các yếu tố của địa hình tác động đến sự hình thành đất bao gồm
a)
A. độ cao, độ sâu và diện tích lãnh thổ.
b)
B. độ cao, độ dốc và hướng địa hình.
c)
C. độ dốc, hướng địa hình và diện tích lãnh thổ.
d)
D. độ cao, độ dốc và độ sâu.
112.
Câu 5: Nhân tố quyết định thành phần hữu cơ của đất là
a)
A. địa hình.
b)
B. nước.
c)
C. sinh vật.
d)
D. đá mẹ
113.
Câu 6: Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
a)
A. Khí hậu
b)
B. Địa hình
c)
C. Đá mẹ
d)
D. Sinh vật
114.
Câu 7: Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất
b)
B. Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí
c)
C. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật
d)
D. Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất
115.
Câu 8: Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Cung cấp vật chất hữu cơ
b)
B. Góp phần làm phá huỷ đá
c)
C. Phân giải, tổng hợp chất mùn
d)
D. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi
116.
Câu 9: Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
a)
A. Nhiệt và nước
b)
B. Nhiệt và ẩm
c)
C. Khí và nhiệt
d)
D. Ẩm và khí
117.
Câu 10: Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
a)
A. Nhiệt và nước
b)
B. Nhiệt và ẩm
c)
C. Khí và nhiệt
d)
D. Ẩm và khí
118.
Câu 11: Đặc điểm không thuộc nhóm đất phù sa sông và biển là
a)
A. chiếm 24% diện tích đất tự nhiên
b)
B. phì nhiêu, dễ canh tác và làm thủy lợi, ít chua, tơi xốp, giàu mùn.
c)
C. tập trung tại các vùng đồng bằng
d)
D. phân bố vùng núi
119.
Câu 12: Các vành đai thực vật ở núi An – pơ, lần lượt từ thấp lên cao là
a)
A. cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao, rừng hỗn hợp, rừng lá kim.
b)
B. rừng lá kim, rừng hoocn hợp, đồng cỏ núi cao, cỏ và cây bụi.
c)
C. rừng hỗn hợp, rừng lá kim, cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao.
d)
D. cỏ và cây bụi, rừng hỗn hợp, rừng lá kim, đồng cỏ núi cao.
120.
Câu 13: Cây xanh tươi tốt quanh năm, tạo thành nhiều tầng từ mặt đất lên đến 40 - 50m (cành vượt tán). Có rất nhiều loài chim thú sống ở đây. Trong rừng có các loài cây dây leo thân gỗ, phong lan, tầm gửi,.... là đặc điểm sinh thái ở kiểu khí hậu nào dưới đây?
a)
A. Khí hậu cận xích đạo.
b)
B. Khí hậu ôn đới hải dương.
c)
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm.
d)
D. Khí hậu xích đạo ẩm.
121.
Câu 14: Khu vực ven chí tuyến ở Bắc Phi có nhóm đất chính nào?
a)
A. Đất đỏ nâu rừng và cây bụi lá cứng.
b)
B. Đất xám hoang mạc, bán hoang mạc.
c)
C. Đất đỏ, nâu đỏ xavan.
d)
D. Đất đỏ vàng (feralit) hoặc đất đen nhiệt đới.
122.
Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Độ cao địa hình tỉ lệ nghịch quá trình hình thành đất.
b)
B. Độ cao địa hình tỉ lệ thuận hàm lượng mùn trong đất.
c)
C. Độ dốc địa hình tỉ lệ nghịch bề dày tầng đất.
d)
D. Nhiệt và ẩm tỉ lệ thuận tốc độ quá trình phong hoá.
123.
Câu 16: Sự biến đổi khí hậu từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến hệ quả nào sau đây?
a)
A. Thực vật trở nên nghèo nàn.
b)
B. Mực nước sông ngòi bị hạ thấp
c)
C. Làm giảm quá trình xói mòn, rửa trôi.
d)
D. Quá trình phá hủy đá và hình thành đất nhanh hơn.
124.
Câu 17: Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?
a)
A. Khai thác khoáng sản.
b)
B. Ngăn đập làm thủy điện.
c)
C. Phá rừng đầu nguồn.
d)
D. Khí hậu biến đổi.
125.
Câu 18: Nhận định nào sau đây đúng với những ảnh hưởng gián tiếp của khí hậu tới đất?
a)
A. Trong các đới khí hậu khác nhau, sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật không đồng đều, dẫn đến thành phần hữu cơ của đất cũng không giống nhau.
b)
B. Các yếu tố nhiệt độ, mưa và các chất khí đã phá hủy đá gốc thành các sản phẩm phong hóa - vật liệu cơ bản thành tạo đất.
c)
C. Nơi có nhiệt ẩm cao, quá trình hình thành đất diễn ra mạnh mẽ tạo nên lớp vỏ phong hóa và lớp đất dày
d)
D. Nơi có điều kiện nhiệt ẩm không thuận lợi thì lớp đất thô và mỏng
126.
Câu 19: Ý kiến nào sau đây đúng với những ảnh hưởng tích cực của con người đến sự hình thành và biến đổi đất?
a)
A. bón phân thích hợp, trồng rừng, trồng các cây họ đậu cố định đạm,…
b)
B. sử dụng nhiều phân bón
c)
C. sử dụng nhiều hóa chất trong nông nghiệp
d)
D. phá rừng làm xói mòn đất
127.
Câu 20: Nước ta có mấy nhóm đất chính?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
128.
Câu 21: Sự biến đổi khí hậu từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến hệ quả nào sau đây?
a)
A. Thực vật trở nên nghèo nàn.
b)
B. Mực nước sông ngòi bị hạ thấp
c)
C. Làm giảm quá trình xói mòn, rửa trôi.
d)
D. Quá trình phá hủy đá và hình thành đất nhanh hơn.
129.
Câu 22: Ý kiến nào sau đây là sai?
a)
A. Thời gian dài/ngắn ảnh hưởng rất lớn đến mức độ biến đổi lí học, hóa học và sinh học trong đất.
b)
B. Vi sinh vật phân giải xác hữu cơ và tổng hợp mùn gây ô nhiềm nguồn đất
c)
C. Con người có thể làm tăng độ phì hoặc làm đất thoái hóa, bạc màu thông qua các hoạt động sản xuất và sinh hoạt.
d)
D. Động vật trong đất giúp đất tơi xốp, góp phần tạo cấu trúc đất.
130.
Câu 23: Ý kiến nào sau đây là không đúng?
a)
A. Nơi có nhiệt ẩm cao, quá trình hình thành đất diễn ra chậm hơn
b)
B. Nhiệt độ, lượng mưa và các chất khí phá hủy đá gốc thành các sản phẩm phong hóa.
c)
C. Các đới khí hậu khác nhau có sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật không giống nhau
d)
D. Nơi nhiệt ẩm không thuận lợi, lớp vỏ phong hóa mỏng.
131.
Câu 24: Việc phá rừng đầu nguồn dẫn đến hệ quả nào sau đây?
a)
A. Khí hậu điều hòa.
b)
B. Mực nước ngầm nâng cao.
c)
C. Đất đai xói mòn, rửa trôi.
d)
D. Mở rộng phạm vi cư trú của động thực vật.
132.
Câu 25: Sự biến đổi khí hậu từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến hệ quả nào sau đây?
a)
A. Thực vật trở nên nghèo nàn.
b)
B. Mực nước sông ngòi bị hạ thấp
c)
C. Làm giảm quá trình xói mòn, rửa trôi.
d)
D. Quá trình phá hủy đá và hình thành đất nhanh hơn.
133.
Câu 26: Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?
a)
A. Khai thác khoáng sản.
b)
B. Ngăn đập làm thủy điện.
c)
C. Phá rừng đầu nguồn.
d)
D. Khí hậu biến đổi.
134.
Câu 27: Do có hệ thống đê điều ở vùng đồng bằng sông Hồng ngăn lũ nên đất trong đê ngày càng có hiện tượng nào dưới đây?
a)
A. Chịu ảnh hưởng mạnh của triều cường.
b)
B. Đất bị bạc màu, thoái hóa nghiêm trọng.
c)
C. Được bồi đắp phù sa màu mỡ hằng năm.
d)
D. Quá trình trửa trôi đất diễn ra mạnh mẽ.
135.
Câu 28: Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm tới quá trình hình thành của đất là
a)
A. làm cho đá gốc bị phá hủy thành các sản phẩm phong hóa.
b)
B. giúp hòa tan, rửa trôi hoặc tích tụ vật chất trong các tầng đất.
c)
C. tạo môi trường để vi sinh vật phân giải và tổng hợp chất hữu cơ trong đất.
d)
D. giúp cho đất chở nên tơi xốp hơn.
136.
Câu 29: Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
a)
A. quá trình phá hủy đá xảy ra chậm, làm cho quá trình hình thành đất yếu.
b)
B. quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày.
c)
C. quá trình phá hủy đá không diễn ra được, không có lớp đất phủ lên bề mặt.
d)
D. đá bị phá hủy rất nhanh, lớp đất phủ trên bề mặt rất dày.
137.
Câu 30: So với miền núi thì miền đồng bằng thường có
a)
A. tầng đất mỏng hơn và cũng ít chất dinh dưỡng hơn.
b)
B. tầng đất mỏng hơn nhưng giàu chất dinh dưỡng hơn.
c)
C. tầng đất dày hơn nhưng nghèo chất dinh dưỡng hơn.
d)
D. tầng đất dày hơn và cũng nhiều chất dinh dưỡng hơn.
138.
Câu 1: Giới hạn của sinh quyển bao gồm
a)
A. phần thấp của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyền và phần trên của thạch quyển.
b)
B. phần thấp tầng đối lưu, toàn bộ thuỷ quyển và thổ nhưỡng quyển.
c)
C. phần trên tầng đối lưu, phần dưới của tầng bình lưu và toàn bộ thuỷ quyển.
d)
D. phần thấp tầng đối lưu, phần trên tầng bình lưu, đại dương và đất liền.
139.
Câu 2: Nhân tố nào là nguồn dinh dưỡng cho nhiều loài sinh vật?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Đất.
c)
C. Nước
d)
D. Con người.
140.
Câu 3: Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật, là ......... của nhiều loài sinh vật.
a)
A. thành phần
b)
B. điều kiện sống
c)
C. môi trường sống
d)
D. thức ăn
141.
Câu 4: Các sinh vật cùng sống trong môi trường có mối quan hệ với nhau thể hiện qua
a)
A. chuỗi thức ăn – lưới thức ăn và nơi cư trú.
b)
B. lưới thức ăn, nơi ở và điều kiện sinh thái.
c)
C. nơi ở, môi trường sinh thái và nguồn dinh dưỡng.
d)
D. chuỗi thức ăn – lưới thức ăn và nguồn dinh dưỡng.
142.
Câu 5: Tác động tiêu cực của con người đến sinh quyển là
a)
A. lai tạo và nhân giống ra những giống loài mới.
b)
B. chỉnh sửa, làm biến đổi gen sinh vật.
c)
C. mở rộng phạm vi phân bố của sinh vật thông qua cải tạo môi trường, xây dựng trang trại,…
d)
D. khai thác quá mức các nguồn tài nguyên sinh vật dẫn đến cạn kiệt.
143.
Câu 6: Tác động tích cực của con người đến sinh quyển là
a)
A. khai thác quá mức các nguồn tài nguyên sinh vật dẫn đến cạn kiệt.
b)
B. xâm lấn, phá hủy môi trường sống của nhiều loài sinh vật.
c)
C. các hoạt động sống của con người gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến sự sống của các loài sinh vật.
d)
D. mở rộng phạm vi phân bố của sinh vật thông qua cải tạo môi trường, xây dựng trang trại,…
144.
Câu 7: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
a)
A. nơi tiếp giáp lớp ôzôn của khí quyển (22km)
b)
B. đỉnh của tần đối lưu (ở xích đạo là 16 km, ở cực khoảng 8 km)
c)
C. đỉnh của tầng bình lưu (50 km)
d)
D. đỉnh của tầng giữa (80 km)
145.
Câu 8: Giới hạn phía dưới của sinh quyển là
a)
A. tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa.
b)
B. tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa)
c)
C. tới đáy đại dương và kết hợp vỏ phong hóa (trên lục địa)
d)
D. tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa.
146.
Câu 9: Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các địa quyển nào dưới đây?
a)
A. Khí quyển và thủy quyển.
b)
B. Thủy quyển và thạch quyển
c)
C. Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển
d)
D. Thạch quyể và thổ nhưỡng quyển
147.
Câu 10: Ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình thành các hoang mạc, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
A. gió thổi quá mạnh
b)
B. nhiệt độ quá cao
c)
C. độ ẩm quá thấp
d)
D. thiếu ánh sáng
148.
Câu 11: Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển cà phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố
a)
A. gió, nhiệt độ, nước, ánh sang
b)
B. nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
c)
C. khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
d)
D. khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
149.
Câu 12: Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật là
a)
A. khí hậu
b)
B. đất
c)
C. địa hình
d)
D. bản thân sinh vật.
150.
Câu 13: Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do
a)
A. thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật
b)
B. thực vật là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.
c)
C. sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.
d)
D. sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.
151.
Câu 14: Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc
a)
A. mở rộng thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt trái đất.
b)
B. di chuyển giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.
c)
C. làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật.
d)
D. tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.
152.
Câu 15: Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật trên thế giới nên thực vật
a)
A. ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật.
b)
B. cản trở sự phát triển của các loài động vật.
c)
C. làm thay đổi môi trường sống của động vật.
d)
D. là nơi cư trú của một số loài động vật yếu thế.
153.
Câu 16: Ở vùng khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình thành các hoang mạc, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
A. gió thổi quá mạnh.
b)
B. nhiệt độ quá cao.
c)
C. độ ẩm quá thấp.
d)
D. thiếu ánh sáng.
154.
Câu 17: Phạm vi của sinh quyển bao gồm các quyển nào dưới đây?
a)
A. Tầng thấp của khí quyển và toàn bộ thủy quyển.
b)
B. Tầng thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển.
c)
C. Toàn bộ thủy quyển và thổ nhưỡng quyển.
d)
D. Toàn bộ thạch quyển và thổ nhưỡng quyển.
155.
Câu 18: Nhân tố địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố và phát triển của thực vật ở vùng núi thông qua
a)
A. đặc điểm bề mặt địa hình.
b)
B. độ cao và hướng các dãy núi.
c)
C. độ dốc địa hình.
d)
D. độ cao và hướng sườn.
156.
Câu 19: Nhân tố đất ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố của thực vật thông qua
a)
A. đặc tính lí, hóa của đất.
b)
B. tầng đất mỏng hay dày.
c)
C. màu sắc của đất.
d)
D. kích thước hạt đất và độ mềm, cứng.
157.
Câu 20: Ở vùng khí hậu cận nhiệt lục địa do độ ẩm quá thấp nên cây cối hầu như không phát triển, đó là nguyên nhân chủ yếu hình thành
a)
A. bồn địa, cao nguyên rộng lớn.
b)
B. các vùng rừng nhiệt đới, cây cối xanh tốt.
c)
C. các hoang mạc rộng lớn.
d)
D. các vùng nông nghiệp kém phát triển.
158.
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tác động tích cực của con người đối với sự phát triển và phân bố sinh vật trên Trái Đất?
a)
A. Con người đã thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loài động thực vật.
b)
B. Con người đã biết lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.
c)
C. Con người đã di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.
d)
D. Con người tiến hành trồng rừng, phủ xanh đất trồng đồi núi trọc.
159.
Câu 22: Ý nào dưới đây không phải ảnh hưởng của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất?
a)
A. Đưa các loại cây trồng như cam, chanh từ châu Á sang trồng ở Nam Mĩ.
b)
B. Con người tiến hành trồng rừng, phủ xanh đất trồng đồi núi trọc.
c)
C. Đưa khoai tây, thuốc lá, cao su,… từ châu Mĩ sang trồng ở châu Phi, châu Á.
d)
D. Nhiều loài động vật như bò, cừu, thỏ sang nuôi ở Ô-xtrây-li-a và Niu Di-lân.
160.
Câu 23: Ý nào sau đây không đúng?
a)
A. Sinh vật tập trung với mật độ cao nhất ở nơi có thực vật sinh sống.
b)
B. Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ bề dày của sinh quyển.
c)
C. Cấu trúc sinh quyển được xác định bởi hoạt động của cơ thể sống.
d)
D. Khối lượng vật chất của sinh quyển nhiều hơn so với các quyển khác.
161.
Câu 24: Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Sinh quyển có đặc tính tích lũy năng lượng nhờ khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
b)
B. Nhu cầu về nước và độ ẩm không khí của các loài sinh vật khá giống nhau
c)
C. Độ phì của đất có ảnh hưởng lớn tới sự phát triển và phân bố của sinh vật
d)
D. Nơi nào có thực vật phong phú thì động vật cũng phong phú
162.
Câu 25: Vì sao thảm thực vật đài nguyên không xuất hiện ở bán cầu nam?
a)
A. Đới lạnh ở bán cầu nam không có đất, chỉ có băng tuyết.
b)
B. Bán cầu nam không có đới lạnh.
c)
C. Bán cầu nam không có nhiều núi cao như bán cầu bắc.
d)
D. Bán cầu bắc có nhiều kiểu khí hậu.
163.
Câu 26: Vì sao rừng nhiệt đới có cây lá rộng, thân gỗ thường xanh quanh năm?
a)
A. Có lượng nhiệt, ẩm lớn.
b)
B. Có lượng ánh sáng, nhiệt lớn.
c)
C. Có lượng ẩm và ánh sáng nhiều.
d)
D. Có nhiệt, ẩm, ánh sáng nhiều.
164.
Câu 27: Vì sao thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật?
a)
A. Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật.
b)
B. Thực vật là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.
c)
C. Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.
d)
D. Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.
165.
Câu 28: Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào?
a)
A. Đất phù sa ngọt.
b)
B. Đất feralit đồi núi
c)
C. Đất chua phen
d)
D. Đất ngập mặn.
166.
Câu 29: Trong những nhân tố tự nhiên dưới đây nhân tố nào không tác động trực tiếp đến sự phát triển và phân bố của sinh vật?
a)
A. Nhiệt, ẩm.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Ánh sáng.
d)
D. Nước.
167.
Câu 30: Trước kia đồng bào dân tộc thiểu số hay du canh, du cư nên đã làm ảnh hưởng tới tài nguyên đất thế nào?
a)
A. Đất ở vùng đồi núi ngày càng giàu dinh dưỡng hơn.
b)
B. Tài nguyên đất ở vùng đồi núi ngày càng giảm.
c)
C. Gia tăng tình trạng thoái hóa đất ở vùng đồi núi.
d)
D. Diện tích rừng ở vùng đồi núi ngày càng tăng.
168.
Câu 1: Thành phần cấu tạo nên vỏ địa lí không bao gồm
a)
A. khí quyển
b)
B. sinh quyển
c)
C. thủy quyển
d)
D. tầng badan
169.
Câu 2: Chiều dày của vỏ địa lí khoảng
a)
A. 30-35 km.
b)
B. 5 - 70 km.
c)
C. 15 - 2 900 km.
d)
D. 2 900 - 6 370 km.
170.
Câu 3: Nguyên nhân sinh ra quy luật thống nhất và hoàn chỉnh là do các thành phần của vỏ địa lí
a)
A. có sự tồn tạo độc lập và riêng lẻ
b)
B. xâm nhập và trao đổi với nhau
c)
C. không gắn bó mật thiết với nhau
d)
D. chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực
171.
Câu 4: Trong tự nhiên, nếu một thành phần thay đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi của các thành phần còn lại và toàn bộ lãnh thổ, đó là
a)
A. khái niệm về quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí
b)
B. nguyên nhân sinh ra quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí
c)
C. biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí
d)
D. ý nghĩa của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí
172.
Câu 5: Ý nghĩa quan trọng của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh trong vỏ địa lí là giúp con người ở mọi nơi trên Trái Đất
a)
A. gia tăng sản xuất và phát triển kinh tế
b)
B. đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên
c)
C. không tác động vào các yếu tố tự nhiên
d)
D. khai thác và sử dụng tự nhiên hợp lí
173.
Câu 6: Mối liên hệ chặt chẽ giữa các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí bị can thiệp chủ yếu bởi
a)
A. sự biến đổi của khí hậu toàn cầu
b)
B. mực nước biển ngày càng dâng cao
c)
C. các hoạt động du lịch của con người
d)
D. sản xuất và sinh hoạt của con người
174.
Câu 7: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
a)
A.Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí dều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của nội lực và ngoại lực.
b)
B. Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biến đổi.
c)
C. Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác.
d)
D.Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thổ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng. qua lại phụ thuộc lẫn nhau nhỏ.
175.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ địa lí?
a)
A. Giới hạn ở trên là noi tiếp giáp với tầng ô dôn.
b)
B. Giới hạn dưới của đại dưcmg đến nơi sâu nhất,
c)
C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
d)
D. Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.
176.
Câu 9: Thành phần cấu tạo nên vỏ địa lí là?
a)
A. khí quyển, thạch quyển, thủy quyển và sinh quyển.
b)
B. tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan.
c)
C. khí quyển, thạch quyển, tầng granit, tầng badan
d)
D. tầng badan, thạch quyển, thủy quyển
177.
Câu 10: Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì
a)
A. sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.
b)
B. sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.
c)
C. sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.
d)
D. sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.
178.
Câu 11: Lớp vỏ địa lí là
a)
A. lớp vỏ cảnh quan
b)
B. lớp vỏ trái đất
c)
C. lớp vỏ sinh quyển.
d)
D. lớp vỏ khí quyển
179.
Câu 12: Lớp vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?
a)
A. Thạch quyển.
b)
B. Thuỷ quyển.
c)
C. Sinh quyển.
d)
D. Thổ nhưỡng quyển.
180.
Câu 13: Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ
a)
A. của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.
b)
B. của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển,
c)
C. cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.
d)
D. vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển
181.
Câu 14: Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí diễn ra trong
a)
A. phạm vi của tất cả các địa quyển.
b)
B. toàn bộ vỏ trái đất.
c)
C. toàn bộ vỏ trái đất và vỏ địa lí.
d)
D. toàn bộ cũng như mỗi bộ phận lanh thổ trong lớp vỏ địa lí.
182.
Câu 15: Với quy luật về sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên trong lớp vỏ địa lí cần hết sức chú ý
a)
A. mỗi thành phần của lớp vỏ địa lí là một bộ phận riêng biệt, cần được bảo vệ.
b)
B. sự can thiệp vào mỗi thành phần của lớp vỏ địa lí sẽ gây phản ứng dây chuyển tới các thành phần khác.
c)
C. sể đạt hiệu quả cao, cần tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí cùng một lúc.
d)
D. hết sức hạn chế việc tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí.
183.
Câu 16: Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt đông nào của con người gây ra?
a)
A. Chặt phá rừng.
b)
B. Xây dựng nhà máy.
c)
C. Làm đường giao thông.
d)
D. Xây dựng đập thủy điện.
184.
Câu 17: Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ cùa Trái Đất, ở đó các lớp vò
a)
A. đều đã ngừng hoạt động.
b)
B. hoạt động xen kẽ nhau,
c)
C. xâm nhập và tác động lẫn nhau.
d)
D. phát triển độc lập theo những quy luật riêng.
185.
Câu 18: Nguyên nhân tạo nên sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là do
a)
A. lớp vỏ địa lí được hifnht hành với sự góp mặt từ thành phần của tất cả các địa quyển.
b)
B. lớp vỏ địa lí là một thể liên tục, không cắt rời trên bề mặt Trái Đất.
c)
C. các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau và năng lượng với nhau.
d)
D. các thành phần và toàn bộ lớp vỏ địa lí không ngừng biến đổi.
186.
Câu 19: Các lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau được gọi là?
a)
A. vỏ địa lí.
b)
B. toàn bộ các địa quyển.
c)
C. toàn bộ vỏ Trái Đất
d)
D. vỏ Trái Đất.
187.
Câu 20: Giới hạn dưới của lớp ôdôn trong khí quyển là
a)
A. giới hạn trên của tầng bình lưu trong khí quyển.
b)
B. toàn bộ khí quyển của Trái Đất.
c)
C. giới hạn trên của tầng đối lưu trong khí quyển.
d)
D. giới hạn phía trên của lớp vỏ địa lí.
188.
Câu 21: Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí ?
a)
A. Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.
b)
B. Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần.
c)
C. Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường.
d)
D. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa.
189.
Câu 22: Nhận định nào sau đây không phải là biểu hiện về sự tác động của sinh quyển tới thủy quyển?
a)
A. Diện tích rừng giảm làm làm mực nước ngầm giảm.
b)
B. Ở nơi rừng rậm lượng nước rơi xuống mặt đất ít hơn.
c)
C. Rừng đầu nguồn mất làm tăng nguy cơ lũ quét, lũ lụt.
d)
D. Trồng rừng làm cho mật độ dòng chảy ngày càng tăng.
190.
Câu 23: Ý nào dưới đây là tác động tiêu cực của con người tới các thành phần tự nhiên?
a)
A. Con người chặt phá rừng bừa bãi.
b)
B. Bón phân, cày xới đất.
c)
C. Trồng rừng ngập mặn ven biển.
d)
D. Phát triển mô hình nông – lâm kết hợp.
191.
Câu 24: Về đặc điểm của lớp vỏ địa lí, nhận định nào dưới đây là chưa chính xác?
a)
A. Tầng badan nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lí.
b)
B. Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu.
c)
C. Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa.
d)
D. Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau.
192.
Câu 25: Nhận định nào dưới đây chính xác nhất về đặc điểm của lớp vỏ địa lí?
a)
A. Lớp vỏ địa lí ở lục địa bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa.
b)
B. Trong lớp vỏ địa lí, các quyển không có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau.
c)
C. Tầng badan nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lí.
d)
D. Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu.
193.
Câu 26: Nhận nào dưới đây chưa chính xác về quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lí?
a)
A. Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí đều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của ngoại lực và nội lực.
b)
B. Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thỗ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng qua lại phụ thuộc nhau.
c)
C. Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biển đổi.
d)
D. Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi sẽ kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác.
194.
Câu 27: Nhận xét nào dưới đây chính xác nhất về quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lí?
a)
A. Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thỗ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng qua lại phụ thuộc nhau.
b)
B. Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biển đổi.
c)
C. Chỉ có một số thành phần của lớp vỏ địa lí chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của ngoại lực và nội lực.
d)
D. Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi rất khó làm biến đổi tất cả các thành phần tự nhiên khác.
195.
Câu 28: Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí ở nước ta?
a)
A. Qúa trình hình thành đất chủ yếu là quá trình feralit.
b)
B. Mưa phùn vào cuối đông, mưa ngâu vào tháng bảy.
c)
C. Các địa phương lần lượt được Mặt Trời chiếu sáng.
d)
D. Địa hình bờ biển Trung bộ bị chia cắt, nhiều vũng vịnh.
196.
Câu 29: Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
a)
A. Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.
b)
B. Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần.
c)
C. Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường.
d)
D. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa.
197.
Câu 30: Ở vùng đồi núi, khi thảm thực vật rừng bị phá hủy, vào mùa mưa lượng nước chảy trần trên mặt đất tăng lên và với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng. Trong tình huống trên, có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí ?
a)
A. Khí quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển.
b)
B. Sinh quyển, khí quyển, thạch quyển.
c)
C. Sinh quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng quyển.
d)
D. Sinh quyển, khí quyển, thạch quyển.
198.
Câu 31: Vào mùa mưa, lượng nước mưa tăng nhanh khiến mực nước sông ngòi dâng cao. Sông trở nên chảy siết, tăng cường phá hủy các lớp đất đá ở thượng lưu. Con sông mang nặng phù sa đưa về bồi đắp cho các cánh đòng ở hạ lưu. Trong tình huống này, có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí?
a)
A. Khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển .
b)
B. Thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển.
c)
C. Khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển.
d)
D. Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển.