wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC LỚP 4 KỲ 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Máy tính bao gồm có:

                            

   

a)

A. Phần mềm    

b)

  B. Phần cứng

c)

C. Phần mềm và phần cứng

d)

D. Tất cả đáp án trên đều sai

2.

Câu 2: Phần mềm của máy tính là gì?

a)

A.   Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính

b)

B.   Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ  nó được

c)

C.   Cả hai ý trên đều đúng

d)

D.   Cả hai ý trên đều sai

3.

  Câu 3: Đâu là thiết bị phần cứng máy tính?

          

              

a)

A. Màn hình  

b)

B. Chuột  

c)

C. Loa

d)

     D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

4.

Câu 4: Hai phím có gai là phím hai phím nào?

                                              

a)

A. G và H  

b)

      B. A và L

c)

C. D và H  

d)

  D. F và J

5.

Câu 5: Các ký tự: Q, W, E, R, T, Y, U thuộc hàng phím nào?

                   

            

a)

A.   Hàng phím dưới    

b)

B.   Hàng phím số

c)

C.   Hàng phím trên

d)

D.   Hàng phím số

6.

Câu 6: Em đặt ngón tay như thế nào khi gõ xong một phím trên hàng phím số?

a)

A.   Di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.

b)

B.   Giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.

c)

C.   Di chuyển ngón tay về hàng phím trên.

d)

D.   Cả ba đáp án trên đều đúng

7.

Câu 7: Văn bản chứa các loại thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết gọi là gì?

                          

       

a)

A.    Siêu văn bản       

b)

B. Văn bản

c)

C. Trang web siêu liên kết  

d)

          D. Cả ba đáp án trên đều sai

8.

Câu 8: Đâu là những tác hại có thể gặp phải khi truy cập vào những trang web không phù hợp?

a)

A.   Có những suy nghĩ tiêu cực và lệch lạc

b)

B.   Bị lừa đảo, dụ dỗ và bắt nạt bởi những kẻ xấu

c)

C.   Lãng phí thời gian

d)

D.   Cả ba đáp án trên đầu đúng

9.

Câu 9: những dạng thông tin thường gặp

                       

a)

A. Chữ    

b)

B. Hình ảnh     

c)

C. Âm thanh   

d)

  D. Tất cả các đáp án trên

10.

Câu 10: Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là:

                      

a)

A. “Tên bài hát”  

b)

  B. “Tên bài hát” + “Lời bài hát”

c)

C. “Tên bài hát” + “Karaoke” 

d)

    D. Một đoạn trong lời bài hát

11.

Câu 11: Để tìm kiếm chính xác về tình hình dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A, em cần nhập từ khóa tìm kiếm nào?

                                              

a)

A. Covid-19     

b)

  B. Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương

c)

C. “Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A”

d)

  D. Covid-19 + Địa phương A

12.

Câu 12: Nếu muốn tìm kiếm thông tin về Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam thì từ khóa nào là phù hợp nhất?

    

a)

A.   Bảo tàng.      

b)

B.   Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam.

c)

C.   Bảo tàng Việt Nam.    

d)

D.   Các dân tộc ở Việt Nam.

13.

Câu 13: Khi em muốn tệp và thư mục tồn tại cả ở thư mục cũ và thư mục mới em sử dụng một thao tác nào?

                

 

a)

A. Sao chép

b)

    B. Di chuyển      

c)

  C. Xóa 

d)

 D. Đổi tên

14.

Câu 14: Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

 

             

a)

A. Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)

B. Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

C. Chỉ tồn tại ở vị trí mới      

d)

    D. Tất cả các đáp án trên đều sai

15.

Câu 15: Để đổi tên thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

        

a)

A.   Copy

b)

B. Rename         

c)

         C. Delete  

d)

            D. New folder

16.

    Câu 16: Để xóa thư mục Co-nan thì bước đầu tiên cần làm gì

 

a)

A.   Trong dải lệnh Home, chọn lệnh Rename

b)

B.   Gõ tên mới Hoang tu Ech. Nhấn phím Enter để kết thúc

c)

C.   Nháy chuột vào thư mục Do-re-mon để chọn

d)

D.   Nháy chuột vào thư mục Co - nan

17.

Câu 17: Đâu không phải là lí do mà chúng ta nên sử dụng phần mềm có bản quyền?

a)

A.   Được hỗ trợ nếu phần mềm bị trục trặc.

b)

B.   Bảo vệ người sản xuất phần mềm.

c)

C.   Giữ an toàn thông tin trong máy tính.

d)

D.   Được xem nhiều đoạn video quảng cáo

18.

   Câu 18: Các phần mềm được cá nhân, tổ chức sản xuất ra để đáp ứng điều gì của con người?

a)

A.   Nhu cầu làm việc

b)

B.   Nhu cầu học tập

c)

C.   Nhu cầu giải trí

d)

D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng

19.

Câu 19: Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu được gọi là:

a)

A.    Bản quyền.

b)

           B. Quyền sở hữu 

c)

    C.  Quyền tác giả.   

d)

       D.Quyền tài sản.

20.

Câu 20: Mỗi trang chiếu thường có:

a)

A.   Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

B.   Đầu trang và thân trang

c)

C.   Đầu trang và chân trang

d)

D.   Câu B, C đúng

21.

Câu 21: Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)

A.   File → Delete Slide

b)

B.   Edit → Delete Slide

c)

C.   Tool → Delete Slide

d)

D.   Slide Show → Delete Slide

22.

Câu 22:  Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm:

a)

A.   Phông chữ

b)

B.   Màu chữ, cỡ chữ

c)

C.   Kiểu chữ, căn lề

d)

D.   Cả A, B và C đều đúng

23.

Câu 23: Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?

                              

a)

A. Home         

b)

  B. Insert 

c)

C. Design

d)

   D. View

24.

Câu 1. Những thiết bị phần cứng trong phần thân máy:

a)

A.   Cách trình bày khác nhau về mặt hình thức.

b)

B. Chuột; bàn phím; Bộ xử lý (CPU); Bộ nhớ trong (Ram); Loa..

c)

C.   Cách trình bày không có gì khác nhauC. Bộ xử lý (CPU); Bộ nhớ trong (Ram); Nguồn; Bộ nhớ ngoài; Bảng mạch chính...

d)

D. Bộ xử lý (CPU); Bộ nhớ trong (Ram); Nguồn, màn hình, thân máy.

25.

Câu 25: Dải lệnh nào để tạo hiệu ứng chuyển trang trình chiếu.

                            

a)

A.   Animation      

b)

B. Transition 

c)

C. Design 

d)

   D. Insert