wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YHCT: Các bệnh

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng thuộc phạm trù chứng?
a)
Vị thống
b)
Đầu thống
c)
Kiên thống
d)
Tâm thống
2.
Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng thuộc phạm trù chứng?
a)
Yêu thống
b)
Vị quản thống
c)
Thân thống
d)
Đầu thống
3.
Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng thuộc phạm trù chứng?
a)
Yêu cước thống
b)
Tâm thống
c)
Vi huyết chứng
d)
Kiên thống
4.
Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng thuộc phạm trù chứng?
a)
Tâm thống
b)
Đầu thống
c)
Thận thống
d)
Phúc thống
5.
Lục dâm xâm nhập cơ thể, gây bệnh loét dạ dày - tá tràng, biểu hiện?
a)
Vị khí bất hòa
b)
Can mất sơ tiết
c)
Tâm thần bất an
d)
Thận không nạp khí.
6.
Bệnh tà trở lạc, gây bệnh loét dạ dày - tá tràng, biểu hiện?
a)
Can không tàng huyết
b)
Trung khí trở trệ, vị bất hòa
c)
Phế không tuyên phát
d)
Tâm thần không yên, khí hư
7.
Tình chí thất điều, gây bệnh loét dạ dày - tá tràng, biểu hiện?
a)
Tâm thần bất an
b)
Vị mất hòa giáng
c)
Phế không tuyên phát
d)
Can không tàng huyết
8.
Chính khí hư suy, gây bệnh loét dạ dày - tá tràng, biểu hiện?
a)
Tâm thần bất an
b)
Thân không nạp khí
c)
Can không tàng huyết
d)
Rối loạn công năng tỳ vị
9.
Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng cấp tính, biểu hiện?
a)
Đau dữ dội, đột ngột
b)
Đau âm ỉ, sốt kéo dài
c)
Không sốt, đau âm ỉ
d)
Rối loạn đại tiện kéo dài
10.
Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng mãn tính, biểu hiện?
a)
Đau dữ dội, đột ngột
b)
Sốt cao, đau âm ỉ
c)
Khởi phát từ từ, đau âm ỉ
d)
Buồn nôn, nôn, táo bón kéo dài
11.
Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng thể hàn, biểu hiện?
a)
Lạnh đau tăng
b)
Đau tăng khi xoa nắn
c)
Nóng đau tăng
d)
Xoa nắn không đau tăng
12.
Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng thể nhiệt, biểu hiện?
a)
Không sốt, đau âm ỉ
b)
Đau, nóng rát thượng vị
c)
Không khát; đại tiện táo
d)
Buồn nôn, đại tiện lỏng
13.
Bệnh nhân bị viêm loét dạ dày - tá tràng có biểu hiện: Đau thượng vị thành cơn, có chu kỳ, đầy chướng bụng, ấn tức kèm ợ hơi, ợ chua, đại tiện táo, rêu lưỡi vàng, mạch huyền. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Can vị bất hòa
b)
Tỳ hư can uất
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ vị hư hàn
14.
Pháp chữa: Sơ can lý khí hòa vị chỉ thống. Dùng cho thể nào của bệnh dạ dày tá tràng?
a)
Tỳ hư can uất
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ vị hư hàn
15.
Bài thuốc Sài hồ sơ can thang. Điều trị bệnh dạ dày tá tràng thể nào ?
a)
Tỳ hư can uất
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ vị hư hàn
16.
Bệnh nhân bị viêm loét dạ dày - tá tràng có biểu hiện: Đau thượng vị từng cơn, với tính chất nóng rát, bứt rứt khó chịu, hay cáu gắt, miệng kho và đắng, ợ chua nhiều, đại tiện táo, rêu lưỡi vàng, mạch huyền sác. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Tỳ hư can uất
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ vị hư hàn
17.
Pháp chữa: Kiện tỳ sơ can, lý khí chỉ thống. Dùng cho thể nào của bệnh dạ dày tá tràng?
a)
Tỳ hư can uất
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ vị hư hàn
18.
Bài thuốc: Tứ quân tử thang phối hợp với Tứ nghịch tán. Điều trị bệnh dạ dày tá tràng thể nào?
a)
Tỳ vị hư hàn
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ hư can uất
19.
Bệnh nhân bị viêm loét dạ dày - tá tràng có biểu hiện: Đau như kim châm vùng thượng vị, có điểm đau cố định, không thích xoa nắn, buồn nôn và nôn ra máu, đi ngoài phân đen, chất lưỡi bệu có ban ứ huyết, mạch tế sác. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Tỳ vị hư hàn
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ hư can uất
20.
Pháp chữa: Hoạt huyết hóa ứ, hòa vị chỉ thống. Dùng cho thể nào của bệnh dạ dày tá tràng?
a)
Tỳ vị hư hàn
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ hư can uất
21.
Bài thuốc: Thất tiếu tán phối hợp với đan sâm ẩm. Điều trị bệnh dạ dày tá tràng thể nào ?
a)
Tỳ vị hư hàn
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ hư can uất
22.
Bệnh nhân bị viêm loét dạ dày - tá tràng có biểu hiện: Đau thượng vị liên tục thường không có chu kỳ, buồn nôn, nôn, cơ thể mệt mỏi, thích xoa bóp và chườm nóng, sợ lạnh, chân tay lạnh, rêu lưỡi trắng, mạch hư nhược. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Tỳ vị hư hàn
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ hư can uất
23.
Pháp chữa: Ôn trung kiện tỳ, hòa vị chỉ thống. Dùng cho thể nào của bệnh dạ dày tá tràng?
a)
Tỳ vị hư hàn
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ hư can uất
24.
Pháp chữa thể Tỳ vị hư hàn là?
a)
Hoạt huyết hóa ứ
b)
Ôn trung kiện tỳ
c)
Kiện tỳ sơ can
d)
Sơ can lý khí
25.
Pháp chữa thể Can vị bất hòa là?
a)
Hoạt huyết hóa ứ
b)
Ôn trung kiện tỳ
c)
Kiện tỳ sơ can
d)
Sơ can lý khí
26.
Pháp chữa thể Tỳ hư can uất là?
a)
Hoạt huyết hóa ứ
b)
Kiện tỳ sơ can
c)
Ôn trung kiện tỳ
d)
Sơ can lý khí
27.
Pháp chữa thể Huyết ứ đình trệ là?
a)
Hoạt huyết hóa ứ
b)
Kiện tỳ sơ can
c)
Ôn trung kiện tỳ
d)
Sơ can lý khí
28.
Bài thuốc: Hoàng kỳ kiến trung thang. Điều trị bệnh dạ dày tá tràng thể nào ?
a)
Tỳ vị hư hàn
b)
Can vị bất hòa
c)
Huyết ứ đình trệ
d)
Tỳ hư can uất
29.
Hội chứng cổ vai cánh tay thuộc phạm trù chứng?
a)
Phúc thống
b)
Kiên thống
c)
Vị thống
d)
Tâm thống
30.
Hội chứng cổ vai cánh tay thuộc phạm trù chứng?
a)
Vị thống
b)
Đầu thống
c)
Yêu thống
d)
Tâm thống
31.
Hội chứng cổ vai cánh tay thuộc phạm trù chứng?
a)
Hung thống
b)
Tâm thống
c)
Kiên tý
d)
Hiếp thống
32.
Bệnh nhân bị HC cổ vai cánh tay có biểu hiện: Đau vùng vai gáy, tê bì vận động hạn chế, sợ lạnh, không ra mồ hôi, rêu lưỡi trắng, mạch huyền khẩn. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Phong hàn thấp
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Can thận âm hư
33.
Pháp chữa: khu phong tán hàn trừ thấp. Dùng cho thể nào bệnh HC cổ vai cánh tay?
a)
Can thận âm hư
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Phong hàn thấp
34.
Bài thuốc: Quyên tý thang gia giảm. Dùng cho thể nào bệnh HC cổ vai cánh tay?
a)
Can thận âm hư
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Phong hàn thấp
35.
Bệnh nhân bị HC cổ vai cánh tay có biểu hiện: Mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, hồi hộp trống ngực, đau vùng vai gáy, tê bì lan xuống cánh tay, chất lưỡi nhợt, có ban ứ huyết, mạch tế sáp vô lực. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Phong hàn thấp
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Can thận âm hư
36.
Pháp chữa: Bổ khí huyết, hành khí hoạt huyết. Dùng cho thể nào bệnh HC cổ vai cánh tay?
a)
Can thận âm hư
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Phong hàn thấp
37.
Bài thuốc: Bát trân thang. Dùng cho thể nào bệnh HC cổ vai cánh tay?
a)
Can thận âm hư
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Phong hàn thấp
38.
Bệnh nhân bị HC cổ vai cánh tay có biểu hiện: Đau vùng cổ vai gáy lan xuống bả vai, cứng cơ vùng gáy, sợ lạnh, thích ấm, đau đầu chóng mặt, buồn nôn, châm tiêu, rêu lưỡi trắng nhớt, mạch hoạt. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Phong hàn thấp
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Can thận âm hư
39.
Pháp chữa: Kiện tỳ bổ thận hóa đàm. Dùng cho thể nào bệnh HC cổ vai cánh tay?
a)
Can thận âm hư
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Phong hàn thấp
40.
Bài thuốc: Hương sa lục quân hợp quế chi thang gia giảm. Dùng cho thể nào bệnh HC cổ vai cánh tay?
a)
Can thận âm hư
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Phong hàn thấp
41.
Bệnh nhân bị HC cổ vai cánh tay có biểu hiện: Đau vùng vai gáy, tê bì lan xuống cánh tay, gặp lạnh hay lao động nặng đau tăng, đau đầu hoa mắt chóng mặt, ù tai, đau lưng mỏi gối, lưỡi ít rêu mạch trầm tế nhược. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Can thận âm hư
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Phong hàn thấp
42.
Pháp chữa: Bổ can thận hoạt huyết chỉ thống. Dùng cho thể nào bệnh HC cổ vai cánh tay?
a)
Can thận âm hư
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Phong hàn thấp
43.
Bài thuốc: Độc hoạt ký sinh thang gia giảm. Dùng cho thể nào bệnh HC cổ vai cánh tay?
a)
Can thận âm hư
b)
Khí huyết lưỡng hư, khí trệ huyết ứ
c)
Tỳ thận hư đàm thấp
d)
Phong hàn thấp
44.
Hội chứng thắt lưng hông thuộc phạm trù chứng?
a)
Yêu thống
b)
Kiên thống
c)
Vị thống
d)
Tâm thống
45.
Hội chứng thắt lưng hông thuộc phạm trù chứng?
a)
Kiên thống
b)
Vị thống
c)
Tâm thống
d)
Yêu cước thống
46.
Bệnh nhân bị HC thắt lưng hông có biểu hiện: Đau thắt lưng cố định, cảm giác nặng nề, trở mình khó khăn, lạnh đau tăng, nghỉ không giảm, rêu lưỡi trắng nhờn, mạch trầm hoặc trì. Thuộc thể?
a)
Hàn thấp ứ trệ
b)
Thấp nhiệt bế trở
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Khí huyết lưỡng hư
47.
Pháp chữa: Tán hàn trừ thấp, ôn thông kinh mạch. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Hàn thấp ứ trệ
b)
Thấp nhiệt bế trở
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Khí huyết lưỡng hư
48.
Bài thuốc: Ô đầu thang. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Hàn thấp ứ trệ
b)
Thấp nhiệt bế trở
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Khí huyết lưỡng hư
49.
Bệnh nhân bị HC thắt lưng hông có biểu hiện: Đau chân liên tục, cảm giác nóng rát, tê mỏi nặng nề, ẩm thấp hoặc thời tiết nóng đau đau tăng, sau vận động đỡ, rêu lưỡi vàng nhờn, mạch nhu sác hoặc hoạt sác. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Hàn thấp ứ trệ
b)
Thấp nhiệt bế trở
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Khí huyết lưỡng hư
50.
Pháp chữa: Thanh nhiệt lợi thấp, thông lạc chỉ thống. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Hàn thấp ứ trệ
b)
Thấp nhiệt bế trở
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Khí huyết lưỡng hư
51.
Bài thuốc: Tứ diệu hoàn gia vị. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Hàn thấp ứ trệ
b)
Thấp nhiệt bế trở
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Khí huyết lưỡng hư
52.
Bệnh nhân bị HC thắt lưng hông có biểu hiện: Đau vùng thắt lưng, cự án, vận động hạn chế, co duỗi khó khăn, ho hắt hơi đau tăng, cảm giác tê bì, có tiền sử chấn thương. Lưỡi có ban điểm ứ huyết, mạch trầm huyền. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Hàn thấp ứ trệ
b)
Thấp nhiệt bế trở
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Khí huyết lưỡng hư
53.
Pháp chữa: Hoạt huyết hóa ứ, lý khí chỉ thống. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Hàn thấp ứ trệ
b)
Thấp nhiệt bế trở
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Khí huyết lưỡng hư
54.
Bài thuốc: Thân thống trục ứ thang. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Hàn thấp ứ trệ
b)
Thấp nhiệt bế trở
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Khí huyết lưỡng hư
55.
Bệnh nhân bị HC thắt lưng hông có biểu hiện: Đau vùng thắt lưng lâu ngày, cẳng chân thường xuyên tê đau, đau tăng về đêm, khi lao động, kèm teo cơ cẳng chân, chất lưỡi nhợt, mạch vô lực. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Khí huyết lưỡng hư
b)
Can thận âm hư
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Tỳ thận dương hư
56.
Pháp chữa: Ích khí dưỡng huyết, ôn thông kinh lạc. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Khí huyết lưỡng hư
b)
Can thận âm hư
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Tỳ thận dương hư
57.
Bài thuốc: Độc hoạt ký sinh thang. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Khí huyết lưỡng hư
b)
Can thận âm hư
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Tỳ thận dương hư
58.
Bệnh nhân bị HC thắt lưng hông có biểu hiện: Đau lưng mỏi gối, vận động đau tăng, nghỉ ngơi đỡ, mệt mỏi mất ngủ, lòng bàn tay, chân nóng, rêu lưỡi ít, mạch trầm tế. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Khí huyết lưỡng hư
b)
Can thận âm hư
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Tỳ thận dương hư
59.
Pháp chữa: Tư bổ can thận, mạnh gân cốt. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Khí huyết lưỡng hư
b)
Can thận âm hư
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Tỳ thận dương hư
60.
Bài thuốc: Tả quy hoàn gia vị. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Khí huyết lưỡng hư
b)
Can thận âm hư
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Tỳ thận dương hư
61.
Bệnh nhân bị HC thắt lưng hông có biểu hiện: Đau âm ỉ vùng thắt lưng, thích chườm ấm và xoa bóp, gặp lạnh đau tăng, kèm đầy bụng, đại tiện phân nát, người mệt mỏi, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch trầm trì. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Khí huyết lưỡng hư
b)
Can thận âm hư
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Tỳ thận dương hư
62.
Pháp chữa: Ôn bổ tỳ thận, tán hàn chỉ thống. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Khí huyết lưỡng hư
b)
Can thận âm hư
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Tỳ thận dương hư
63.
Bài thuốc: Dương hòa thang. Dùng cho thể nào bệnh HC thắt lưng hông?
a)
Khí huyết lưỡng hư
b)
Can thận âm hư
c)
Khí trệ huyết ứ
d)
Tỳ thận dương hư
64.
Bệnh sỏi đường tiết niệu thuộc phạm trù chứng?
a)
Thạch lâm
b)
Huyết ứ
c)
Đàm trệ
d)
Thấp nhiệt
65.
Bệnh sỏi đường tiết niệu thuộc phạm trù chứng?
a)
Huyết lâm
b)
Nhiệt lâm
c)
Sa lâm
d)
A,B và C
66.
Nguyên nhân gây sỏi đường tiết niệu, do?
a)
Thấp nhiệt hạ tiêu
b)
Phong hàn kinh lạc
c)
Tỳ vị hư hàn
d)
Thấp nhiệt trung tiêu
67.
Căn cứ chính biện chứng sỏi đường tiết niệu?
a)
Đau dữ dội vùng thắt lưng
b)
Đau thượng vị; buồn nôn, nôn
c)
Đau thắt lưng lan xuống chân
d)
Đau đầu, hoa mắt chóng mặt
68.
Nguyên tắc chủ đạo điều trị sỏi đường tiết niệu?
a)
Bài thạnh thông lâm
b)
Kiện tỳ, bổ khí
c)
Dưỡng tâm an thần
d)
Hành khí hoạt huyết
69.
Bệnh nhân bị sỏi tiết niệu có biểu hiện: Đau lưng, tiểu tiện buốt đau, tiểu ra máu hoặc tiểu ngắt quãng, tiểu nhiều lần, đại tiện táo, chất lưỡi hồng, rêu vàng nhớp, mạch huyền sác. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
70.
Pháp chữa: Thanh nhiệt lợi thấp, thông lâm bài thạch. Dùng cho thể nào bệnh sỏi tiết niệu?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
71.
Bài thuốc: Thạch vĩ tán gia vị. Dùng cho thể nào bệnh sỏi tiết niệu?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
72.
Bệnh nhân bị sỏi tiết niệu có biểu hiện: Đau quặn vùng thắt lưng và bụng, đau lan xuống bộ phận sinh dục ngoài, tiểu lẫn máu cục hoặc màu thẫm, chất lưỡi ám tím có ban điểm ứ huyết, mạch vi sáp. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
73.
Pháp chữa: Hành khí hoạt huyết, thông lâm bài thạch. Dùng cho thể nào bệnh sỏi tiết niệu?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
74.
Bài thuốc: Tứ vật đào hồng gia vị. Dùng cho thể nào bệnh sỏi tiết niệu?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
75.
Bệnh nhân bị sỏi tiết niệu có biểu hiện: Đau bụng và lưng âm ỉ, đi tiểu tia nước tiểu yếu, bụng dưới đau tức, chân và tay lạnh, chất lưỡi nhợt bệu, mạch nhược. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
76.
Pháp chữa: Bổ thận ích khí, thông lâm bài thạch. Dùng cho thể nào bệnh sỏi tiết niệu?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
77.
Bài thuốc: Tế sinh thận khí hoàn gia vị. Dùng cho thể nào bệnh sỏi tiết niệu?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
78.
Bệnh nhân bị sỏi tiết niệu có biểu hiện: Do sỏi lâu ngày gây đau lưng, đau bụng, lúc đau lúc không, hoa mắt chóng mặt ù tai, miệng khô, tiểu ít, chất lưỡi hồng, ít reu, mạch vi sác. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
79.
Pháp chữa: Tư bổ thận âm, thông lâm bài thạch. Dùng cho thể nào bệnh sỏi tiết niệu?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
80.
Bài thuốc: Tả quy hoàn gia vị. Dùng cho thể nào bệnh sỏi tiết niệu?
a)
Thấp nhiệt uẩn kết
b)
Khí huyết ứ trệ
c)
Thận khí hao hư
d)
Thận âm hư
81.
Vị thuốc nào sau đây có tác dụng bài thạch thông lâm?
a)
Thach vĩ
b)
Cam thảo
c)
Hoàng kỳ
d)
Tục đoạn
82.
Vị thuốc nào sau đây có tác dụng cầm máu?
a)
Trắc bá diệp
b)
Đan sâm
c)
Độc hoạt
d)
Cam thảo
83.
Vị thuốc nào sau đây có tác dụng lợi tiểu?
a)
Xa tiền tử
b)
Đào nhân
c)
Xuyên khung
d)
Cúc hoa
84.
Bệnh cảm mạo thuộc phạm trù chứng?
a)
Trúng thử
b)
Cảm mạo
c)
Trúng nhiệt
d)
Trúng hàn
85.
Nguyên nhân gây bệnh cảm mạo do?
a)
Phong tà nhập biểu
b)
Thủy dịch đình trệ
c)
Thấp nhiệt hạ tiêu
d)
Khí trệ huyết ứ
86.
Nguyên tắc chủ đạo điều trị bệnh cảm mạo?
a)
Sơ can lý khí
b)
Ôn lý trừ hàn thấp
c)
kiện tỳ ích thận
d)
Giải biểu tán phong tà
87.
Bệnh nhân bị bệnh cảm mạo có biểu hiện: Sốt, sợ lạnh ít, ra mồ hôi, đau đầu, đau mỏi toàn thân, đau họng, rìa lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng mỏng. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
88.
Pháp chữa: Tân lương giải biểu, tuyên phế thấu nhiệt. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
89.
Bài thuốc: Ngân kiều tán gia giảm. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
90.
Bệnh nhân bị bệnh cảm mạo có biểu hiện: Sốt sợ lạnh nhiều, đau đầu không có mồ hôi, đau mỏi tứ chi, tác mũi, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù khẩn. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
91.
Pháp chữa: Sơ phong tán hàn, giải biểu thấu tà. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
92.
Bài thuốc: Kinh phòng bại độc tán gia giảm. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
93.
Bệnh nhân bị bệnh cảm mạo có biểu hiện: Sốt, sợ lạnh, không có hoặc ít mồ hôi, đau đầu, đau mỏi tứ chi, khát nước, tiểu tiện ít và thẫm màu, rêu lưỡi vàng nhờn, mạch nhu sác. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
94.
Pháp chữa: Thấu biểu thanh nhiệt, hóa thấp tiết nhiệt. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
95.
Bài thuốc: Tân gia hương nhu ẩm gia vị. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
96.
Bệnh nhân bị bệnh cảm mạo có biểu hiện: Sốt cao, khát nước, ra mồ hôi nhiều, ho khó thở, tức ngực, chất lưỡi đỏ, rêu vàng, mạch sác. Thuộc thể?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
97.
Pháp chữa: Thanh khí tiết nhiệt, tuyên phế chỉ khái. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
98.
Bài thuốc: Ma hạnh thạch cam thang hợp vĩ kinh thang gia giảm. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phong nhiệt nhập biểu
b)
Phong hàn nhập biểu
c)
Thử thấp khốn biểu
d)
Nhiệt tà ủng phế
99.
Bệnh nhân bị bệnh cảm mạo có biểu hiện: Sốt cao, khát nước, ho nhiều, đại tiện nóng rát hậu môn, mùi hôi, rêu lưỡi vàng, mạch sác. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Phế trường thịnh nhiệt
b)
Nhiệt độc nội hãm
c)
Nội bế ngoại thoát
d)
Nhiệt tà ủng phế
100.
Pháp chữa: Thanh tiết phế trường. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phế trường thịnh nhiệt
b)
Nhiệt độc nội hãm
c)
Nội bế ngoại thoát
d)
Nhiệt tà ủng phế
101.
Bài thuốc: Cát căn cầm liên thang gia giảm. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phế trường thịnh nhiệt
b)
Nhiệt độc nội hãm
c)
Nội bế ngoại thoát
d)
Nhiệt tà ủng phế
102.
Bệnh nhân bị bệnh cảm mạo có biểu hiện: Sốt cao liên tục, mê sảng, có thể có hôn mê, cứng gáy, trẻ con có thể co giật, lưỡi đỏ thẫm không rêu hoặc rêu vàng, mạch tế sác. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Phế trường thịnh nhiệt
b)
Nhiệt độc nội hãm
c)
Nội bế ngoại thoát
d)
Nhiệt tà ủng phế
103.
Pháp chữa: Thanh khí lương doanh, tiết hỏa giải độc. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phế trường thịnh nhiệt
b)
Nhiệt độc nội hãm
c)
Nội bế ngoại thoát
d)
Nhiệt tà ủng phế
104.
Bài thuốc: Bạch hổ thang hợp thanh doanh thang gia giảm. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phế trường thịnh nhiệt
b)
Nhiệt độc nội hãm
c)
Nội bế ngoại thoát
d)
Nhiệt tà ủng phế
105.
Bệnh nhân bị bệnh cảm mạo có biểu hiện: Sốt cao liên tục, mê sảng, hôn mê, có khi co giật, khó thở, mồ hôi ra nhiều, sắc mặt trắng nhợt, tứ chi lạnh, chất lưỡi đỏ, mạch vi tế muốn tuyệt. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Phế trường thịnh nhiệt
b)
Nhiệt độc nội hãm
c)
Nội bế ngoại thoát
d)
Nhiệt tà ủng phế
106.
Pháp chữa: Ích khí dưỡng âm, liếm phế cố thoát. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phế trường thịnh nhiệt
b)
Nhiệt độc nội hãm
c)
Nội bế ngoại thoát
d)
Nhiệt tà ủng phế
107.
Bài thuốc: Sinh mạch tán hợp sâm phụ thang gia vị. Dùng cho thể nào bệnh cảm mạo?
a)
Phế trường thịnh nhiệt
b)
Nhiệt độc nội hãm
c)
Nội bế ngoại thoát
d)
Nhiệt tà ủng phế
108.
Bệnh liệt dây thần kinh VII ngoại vi thuộc phạm trù chứng?
a)
Trúng phong kinh lạc
b)
Trúng phong tạng phủ
c)
Thấp nhiệt hạ tiêu
d)
Khí trệ huyết ứ
109.
Nguyên nhân gây bệnh liệt dây TK VII ngoại vi?
a)
Phong hàn
b)
Huyết ứ
c)
Phong nhiệt
d)
A,B và D
110.
Bệnh nhân bị bệnh liệt dây TK VII ngoại vi có biểu hiện: Xuất hiện đột ngột, sau nhiễm lạnh, mắt nhắm không kín, chảy nước mắt, miệng méo lệch, không thổi lửa được. rêu lưỡi trắng, mạch phù. Thuộc thể?
a)
Trúng phong hàn kinh lạc
b)
Trúng phong nhiệt ở kinh lạc
c)
Huyết ứ ở kinh lạc
d)
Trúng phong tạng phủ
111.
Pháp chữa: Sơ phong tán hàn, thông kinh hoạt lạc. Dùng cho thể nào bệnh liệt dây TK VII ngoại vi?
a)
Trúng phong hàn kinh lạc
b)
Trúng phong nhiệt ở kinh lạc
c)
Huyết ứ ở kinh lạc
d)
Trúng phong tạng phủ
112.
Bài thuốc: Ma hoàng phụ tử tế tân thang gia vị. Dùng cho thể nào bệnh liệt dây TK VII ngoại vi?
a)
Trúng phong hàn kinh lạc
b)
Trúng phong nhiệt ở kinh lạc
c)
Huyết ứ ở kinh lạc
d)
Trúng phong tạng phủ
113.
Bệnh nhân bị bệnh liệt dây TK VII ngoại vi có biểu hiện: Mắt nhắm không kín, chảy nước mắt, miệng méo lệch, không thổi lửa được, có khi gặp cảm giác tê nửa mặt, đau tai, ù tai bên liệt, sốt, sợ gió, rêu lưỡi trắng dày, mạch phù sác. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Trúng phong hàn kinh lạc
b)
Trúng phong nhiệt ở kinh lạc
c)
Huyết ứ ở kinh lạc
d)
Trúng phong tạng phủ
114.
Pháp chữa: Khu phong thanh nhiệt, giải độc. Dùng cho thể nào bệnh liệt dây TK VII ngoại vi?
a)
Trúng phong hàn kinh lạc
b)
Trúng phong nhiệt ở kinh lạc
c)
Huyết ứ ở kinh lạc
d)
Trúng phong tạng phủ
115.
Bài thuốc: Ngân kiều tán. Dùng cho thể nào bệnh liệt dây TK VII ngoại vi?
a)
Trúng phong hàn kinh lạc
b)
Trúng phong nhiệt ở kinh lạc
c)
Huyết ứ ở kinh lạc
d)
Trúng phong tạng phủ
116.
Bệnh nhân bị bệnh liệt dây TK VII ngoại vi có biểu hiện: Bệnh xuất hiện sau chấn thương hoặc phẫu thuật vùng hàm mặt, xương chũm. Mắt nhắm không kín, chảy nước mắt, miệng méo lệch, không thổi lửa được, ăn thức ăn đọng má bên liệt. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Trúng phong hàn kinh lạc
b)
Trúng phong nhiệt ở kinh lạc
c)
Huyết ứ ở kinh lạc
d)
Trúng phong tạng phủ
117.
Pháp chữa: Tán phong hoạt huyết thông lạc. Dùng cho thể nào bệnh liệt dây TK VII ngoại vi?
a)
Trúng phong hàn kinh lạc
b)
Trúng phong nhiệt ở kinh lạc
c)
Huyết ứ ở kinh lạc
d)
Trúng phong tạng phủ
118.
Bài thuốc: Thông khiếu hoạt huyết thang. Dùng cho thể nào bệnh liệt dây TK VII ngoại vi?
a)
Trúng phong hàn kinh lạc
b)
Trúng phong nhiệt ở kinh lạc
c)
Huyết ứ ở kinh lạc
d)
Trúng phong tạng phủ
119.
Bệnh tăng huyết áp thuộc phạm trù chứng?
a)
Yêu thống
b)
Trúng hàn
c)
Thấp nhiệt
d)
Huyễn vựng
120.
Bệnh tăng huyết áp thuộc phạm trù chứng?
a)
Đầu thống
b)
Trúng hàn
c)
Thấp nhiệt
d)
Trúng thử
121.
Nguyên nhân gây tăng huyết áp?
a)
Tình chí thất điều
b)
Ngoại tà xâm nhập
c)
Thấp nhiệt hạ tiêu
d)
Hàn tà nhập lý
122.
Nhân tố ăn uống gây tăng huyết áp?
a)
Ngọt
b)
Chua
c)
Nhạt
d)
Mặn
123.
Bệnh nhân bị bệnh Tăng huyết áp có biểu hiện: Đầu đau căng tức, hoa mắt chóng mặt, mặt đỏ, dễ cáu gắt ngủ ít, bệnh năng lên khi cáu giận, chất lưỡi hồng, rêu vàng, mạch huyền. Thuộc thể?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
124.
Pháp chữa: Bình can tiềm dương. Dùng cho thể nào bệnh Tăng huyết áp?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
125.
Bài thuốc: Thiêm ma câu đằng ẩm gia vị. Dùng cho thể nào bệnh Tăng huyết áp?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
126.
Bệnh nhân bị bệnh Tăng huyết áp có biểu hiện: Đau đầu hoa mắt chóng mặt ù tai, đau lưng mỏi gối, hay quên, lòng bàn chân tay nóng, mất ngủ, hồi hộp trống ngực, chất lưỡi hồng ít rêu, mạch tế sác. Thuộc thể bệnh nào?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
127.
Pháp chữa: Dục âm tiềm dương. Dùng cho thể nào bệnh Tăng huyết áp?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
128.
Bài thuốc: Kỷ cúc địa hoàng hoàn. Dùng cho thể nào bệnh Tăng huyết áp?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
129.
Bệnh nhân bị bệnh Tăng huyết áp có biểu hiện: Đau đầu chóng mặt ù tai, hồi hộp trống ngực, mất ngủ, vận động thì khó thở, đau lưng mỏi gối, di tinh, tiểu trong dài, mạch trầm tế vô lực. Thuộc thể?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
130.
Pháp chữa: Dục âm trợ dương. Dùng cho thể nào bệnh Tăng huyết áp?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
131.
Bài thuốc: Kim quỹ thận khí hoàn. Dùng cho thể nào bệnh Tăng huyết áp?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
132.
Bệnh nhân bị bệnh Tăng huyết áp có biểu hiện: Đau đầu chóng mặt, bứt rứt, dễ ra mồ hôi, phù thũng, ngủ ít hay mê, dễ bị lạnh, sợ nóng, huyết áp dao động, chất lưỡi nhợt, mạch huyền. Thuộc thể?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
133.
Pháp chữa: Điều lý xung nhâm. Dùng cho thể nào bệnh Tăng huyết áp?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
134.
Bài thuốc: Nhị tiên thang gia vị. Dùng cho thể nào bệnh Tăng huyết áp?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Xung nhân thất điều
135.
Bệnh nhân bị bệnh Tăng huyết áp có biểu hiện: Đầu căng nặng và đau, đầy tức ngực, hồi hộp trống ngực, mệt mỏi, buồn nôn hoặc xuất tiết đờm dãi, chân tay tê bì, rêu lưỡi dày trơn, mạch hoạt. Thuộc thể?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Đàm trọc ứ trệ
136.
Pháp chữa: Hóa đàm khứ thấp. Dùng cho thể nào bệnh Tăng huyết áp?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Đàm trọc ứ trệ
137.
Bài thuốc: Bán hạ bạch truật thiên ma thang. Dùng cho thể nào bệnh Tăng huyết áp?
a)
Can dương thượng cang
b)
Can thận âm hư
c)
Âm dương lưỡng hư
d)
Đàm trọc ứ trệ
138.
Pháp chữa thể Can dương thượng cang là?
a)
Hóa đàm khứ thấp
b)
Bình can tiềm dương
c)
Dục âm trợ dương
d)
Dục âm tiềm dương
139.
Pháp chữa thể Âm dương lưỡng hư là?
a)
Hóa đàm khứ thấp
b)
Bình can tiềm dương
c)
Dục âm trợ dương
d)
Dục âm tiềm dương
140.
Pháp chữa thể Can thận âm hư là?
a)
Hóa đàm khứ thấp
b)
Bình can tiềm dương
c)
Dục âm trợ dương
d)
Dục âm tiềm dương
141.
Pháp chữa thể Đàm trọc ứ trệ là?
a)
Hóa đàm khứ thấp
b)
Bình can tiềm dương
c)
Dục âm trợ dương
d)
Dục âm tiềm dương

Similar Resources on Wayground