wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN CUỐI KÌ 1

Total questions: 47

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đơn chất là chất được tạo nên từ

A. 1 nguyên tố hóa học;

B. 2 nguyên tố hóa học;

C. 3 nguyên tố hóa học;

D. nhiều nguyên tố hóa học;

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Hợp chất được tạo nên từ

A. 1 nguyên tố hóa học;

B. 2 nguyên tố hóa học;

C. 2 nguyên tố hóa học trở lên;

D. 4 nguyên tố hóa học;

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Đâu là sản phẩm của quá trình quang hợp

A. oxygen;

B. Carbon dioxide;

C. Glucose

D. Cả A và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hô hấp ở sinh vật cần khí nào?

A. oxygen;

B. Carbon dioxide;

C. Hydrogen

D. Nitrogen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Quá trình hô hấp tạo ra năng lượng cung cấp cho

A. quá trình hô hấp;

B. quá trình quang hợp;

C. quá trình sinh sản tế bào:

D. mọi hoạt động của tế bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp là

A. Nước; nhiệt độ

B. Ánh sáng;

C. Carbon dioxide;

D. Cả A, B, C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Nhiệt độ phù hợp nhất cho quá trình quang hợp hầu hết các loài cây là

A. 0 đến 5 độ;

B. 6 đến 10 độ;

C. 25 đến 35 độ;

D. Trên 45 độ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Muốn cây quang hợp tốt cần cung cấp

A. thiếu nước;

B. đủ nước;

C. dư nước;

D. tất cả các ý trên đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Chỉ ra đâu là nhóm cây ưa bóng?

A. Cây bàng, cây phượng, cây bưởi Phúc Trạch;

B. Cây phong lan, cây lá lốt, cây rêu; cây vạn niên thanh

C. Cây dó trầm, cây xà cừ, cây chè;

D. Cây mít, cây ổi, cây lạc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cây ưa sáng quang hợp tốt khi ánh sáng

A. yếu;

B. mạnh;

C. vừa;

d. rất yếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Đâu KHÔNG phải là biện pháp bảo vệ cây xanh trong vườn trường?

A. dẫm lên gốc cây, leo trèo, bẻ cành cây;

B. bón phân, tưới nước, bắt sâu cho cây;

C. chặt tỉa, tạo tán cho cây;

D. trồng dắm, xới đất cho cây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Ý nghĩa của việc trồng cây đúng mật độ là

A. cung cấp đủ ánh sáng cho cây quang hợp;

B. cung cấp đủ dinh dưỡng; nước...;

C. tăng năng suất cây trồng;

D. tất cả các ý trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Phân tử nước chứa 2 nguyên tố hydrogen và oxygen, vậy phân tử nước là

A. đơn chất;

B. hợp chất.

a)

A

b)

B

14.

Một bình khí oxygen chứa
A. các phân tử oxygen;

B. các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau;

C. một đại phân tử khổng lồ chứa nhiều nguyên tử oxygen;

D. một phân tử oxygen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Lõi dây điện bằng đồng chứa

A. các nguyên tử Cu;

B. các nguyên tử Cu liên kết với nhau;

C. nhiều phân tử Cu;

D. một nguyên tử Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cho các chất sau: CO2, N2, NaCl, H2O, C2H6O, Ba(OH)2. Dãy các hợp chất là

A. CO2, NaCl, H2O, C2H6O, Ba(OH)2

B. CO2, N2, NaCl, H2O;

C. CO2, N2, NaCl;

D. N2, NaCl, H2O, C2H6O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na đã nhường 1 electron cho nguyên tử Cl. Liên kết giữa Na và Cl trong trường hợp này là

A. liên kết hóa học;

B. liên kết sinh học;

C. liên kết ion;

D. liên kết cộng hóa trị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trong phân tử HCl, nguyên tử H và nguyên tử Cl đã đưa 1 electron dùng chung. Liên kết giữa H và Cl trong trường hợp này là

A. liên kết hóa học;

B. liên kết sinh học;

C. liên kết ion;

D. liên kết cộng hóa trị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Nguyên tử Mg có 12 eletron, nguyên tử oxygen có 8 electron. Liên kết hình thành giữa Mg và O trong phân tử MgO là

A. liên kết hóa học;

B. liên kết sinh học;

C. liên kết ion;

D. liên kết cộng hóa trị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nguyên tử H có 1 eletron, nguyên tử Cl có 17 electron. Liên kết hình thành giữa H và Cl trong phân tử HCl là

A. liên kết hóa học;

B. liên kết sinh học;

C. liên kết ion;

D. liên kết cộng hóa trị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ở tế bào là

A. nước, nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide; nhiệt độ;

B. nước, nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide; ánh sáng;

C. nước, nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide;

D. nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Đơn chất được chia làm các loại

A. Đơn chất kim loại, đơn chất phi kim, đơn chất khí hiếm.

B. Đơn chất kim loại, đơn chất phi kim.

C. Đơn chất kim loại, đơn chất khí hiếm.

D. Đơn chất kim loại, đơn chất khí hiếm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Phân từ methane có công thức CH4. Biết khối lượng nguyên tử H là 1 amu, khối lượng nguyên tử C là 12 amu. Khối lượng phân tử methane là

A. 12 amu;

B. 16 amu;

C. 18 amu;

D. 20 amu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cơ quan hút nước và muối khoáng chủ yếu của cây là

A. Lá;

B. Thân;

C. Rễ;

D. Quả.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Bộ phận chịu trách nhiệm hút nước, dinh dưỡng ở cây là

A. gốc rễ;

B. lông hút ở rễ;

C. Đỉnh rễ;

D. chóp rễ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Nước, muối khoáng được hút từ rễ và được vận chuyển lên nhờ

A. mạch gỗ;

B. mạch rây;

C. mạch thân;

D. mạch vỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Các chất hữu cơ chủ yếu được tổng hợp ở lá và được vận chuyển đi khắp cơ thể nhờ

A. mạch gỗ;

B. mạch rây;

C. mạch thân;

D. mạch vỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Thoát hơi ở cây nước chủ yếu diễn ra ở

A. lá;

B. thân;

C. rễ;

D. khí khổng của lá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Ý nghĩa của sự thoát hơi nước ở cây

A. làm mát lá;

B. tạo lực kéo giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ dưới lên;

C. tạo điều kiện cho trao đổi khí;

D. Tất cả các ý trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Những yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và dinh dưỡng ở thực vật là

A. độ ẩm, hàm lượng CO2 trong đất;

B. ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm không khí;

C. thời tiết;

D. A và B đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Vai trò của nước đối với sinh vật

A. tham gia cấu tạo tế bào; điều hòa nhiệt độ cơ thể;

B. vận chuyển chất dinh dưỡng trong cơ thể;

C. nguyên liệu và môi trường quá trình sống;

D. tất cả các ý trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Động vật có thể trao đổi khí thông qua cơ quan

A. phổi; da, ống khí, mang;

B. thận; phổi, da;

C. mũi, họng, khí quản, phế quản, phổi;

D. da, phổi, mang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Quá trình trao đổi khí ở sinh vật tức là cơ thể

A. thải ra môi trường CO2; lấy vào cơ thể O2

B. thải ra môi trường O2; lấy vào cơ thể CO2

C. thải ra môi trường CO2; lấy vào cơ thể H2O

D. thải ra môi trường H2O; lấy vào cơ thể CO2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Quá trình nào ở thực vật tạo ra khí O2?

A. hô hấp;

B. quang hợp;

C. trao đổi nước;

D. trao đổi chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Quá trình nào ở thực vật tạo ra khí CO2?

A. hô hấp;

B. quang hợp;

C. trao đổi nước;

D. trao đổi chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Đâu là cách bảo quản rau xanh đúng cách?

A. Bỏ rau xanh nơi râm mát;

B. Bỏ rau xanh ngăn đá tủ lạnh;

C. Bỏ rau xanh ngăn mát tủ lạnh;

D. Bỏ rau xanh nơi có nước;

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Đâu là cách bảo quản nông sản khô dài ngày đúng cách?

A. phơi khô, để nguội cho vào túi nilon buộc kín;

B. Phơi khô, để nguội cho vào bao tải;

C. Phơi khô, cho vào rổ để nơi khô thoáng

a)

A

b)

B

c)

C

38.

Hô hấp của tế bào diễn ra ở bộ phận nào của tế bào?

A. lục lạp;

B. bộ máy gôn gi;

C. ti thể;

D. Nhân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Biết khối lượng C là 12 amu, O là 16 amu, Ca là 40 amu. Tính khối lượng của phân tử CaCO3

(a)  

40.

Biết khối lượng C là 12 amu, O là 16 amu, Na là 23 amu. Tính khối lượng của phân tử Na2CO3

(a)  

41.

Biết khối lượng H là 1 amu, O là 16 amu, S là 32 amu. Tính khối lượng của phân tử H2SO4

(a)  

42.

Cho dãy các công thức: CaCO3, H2, O2, N2, HCl, Fe, CeCl3, NaOH, C2H4. Số công thức hóa học của hợp chất là

(a)  

43.

Đơn vị tốc độ là

A. km;

B. h;

C. m;

D. km/h; m/s...

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Muốn biết tốc độ của một vật cần biết những đại lượng nào?

A. quãng đường, thời gian;

B. Quãng đường;

C. thời gian;

D. tất cả đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Một người đi xe máy từ A đến B với quãng đường dài 180km hết 3 giờ. Tốc độ của người này là x km/h. Giá trị của x là

(a)  

46.

Một người đi xe máy từ A đến B với quãng đường dài 150km hết 3 giờ. Tốc độ của người này là x km/h. Giá trị của x là

(a)  

47.

Một người đi xe máy từ A đến B với quãng đường dài 180km, tốc độ. 60km/h. Thời gian (giờ) để người này đi hết quãng đường AB là

(a)