wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BẢNG NHÂN CHIA LỚP 3H

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Kết quả phép tính 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

5.

Kết quả phép tính 35: 5=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Kết quả phép tính 40: 4=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

7.

Kết quả phép tính 24: 4=

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Kết quả phép tính 27: 3=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

10.

4 x 6 =

a)

20

b)

24

c)

28

d)

32

11.

Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có tất cả ...... chân

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

12.

? : 7 = 5

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

13.

? : 7 = 9

a)

42

b)

49

c)

56

d)

63

14.

7 x 9 = ?

a)

36

b)

54

c)

45

d)

63

15.

7 x 5 = ?

a)

21

b)

28

c)

35

d)

42

16.

63 : 7 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

17.

7 x ? = 49

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

? x 7 = 0

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

? : 7 = 8

a)

63

b)

56

c)

49

d)

42

20.

3 x 4 =

a)

12

b)

15

c)

14

21.

Điền vào chỗ trống: ..... x 8 = 48

a)

8

b)

9

c)

7

d)

6

22.

Kết quả của phép tính: 8 x 7 =?

a)

56

b)

65

c)

64

d)

49

23.

Kết quả của phép tính: 8 x 4 = ?

a)

32

b)

24

c)

40

d)

35

24.

Kết quả của phép tính: 8 x 0 = ?

a)

0

b)

8

c)

1

d)

80

25.

Kết quả của phép chia: 64 : 8 =?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

26.

Kết quả của phép chia: 64 : 8 =?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 24

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

28.

6 x 9 = ?

a)

45

b)

48

c)

60

d)

54

29.

42 : 6 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

30.

6 x 8 = ?

a)

40

b)

42

c)

48

d)

50

31.

Viết tiếp các số còn thiếu vào toa tàu theo thứ tự là:

a)

24; 32; 40; 46; 54; 60

b)

24; 30; 36; 42; 48; 54

c)

20; 24; 30; 36; 42; 50

d)

19; 24; 30; 36; 48; 54

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 9

a)

69

b)

96

c)

48

d)

54

33.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 4

a)

24

b)

30

c)

36

d)

42

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 36

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

6 x 7 = ?

a)

48

b)

36

c)

42

d)

30

36.

6 x 5 = ?

a)

24

b)

30

c)

36

d)

42

37.

48 : 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

18 : 6 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

28 : 4 = ...

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

40.

Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

41.

Thương của 18 và 3 là:

a)

21

b)

15

c)

6

42.

72 : 9 = ?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

43.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 45

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

9 x 9 = ?

a)

54

b)

63

c)

72

d)

81

45.

Tổ em có 9 bạn, mỗi bạn trồng được 6 cây. Hỏi tổ em trồng được tất cả bao nhiêu cây ?

a)

45 cây

b)

54 cây

c)

50 cây

d)

40 cây

46.

63 : 9 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

47.

18 : 9 = ?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

48.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

... : 9 = 3

a)

30

b)

29

c)

28

d)

27

49.

54 : 9 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

50.

9 x 8 = ?

a)

63

b)

72

c)

54

d)

81