Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 26
Worksheet time: 14mins
Có bao nhiêu phát biểu sau đây về đặc điểm mã di truyền là đúng?
Mã di truyền có tính thoái hóa
Mã di truyền là mã bộ ba
Mã di truyền có tính phổ biến
Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật
Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là
bộ ba khởi đầu luôn là 5'AUG3'
một loại bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin
nhiều loại bộ ba cùng mã hóa một loại axit amin
tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loại vi khuẩn
Cấu trúc của operon ở tế bào nhân sơ sắp xếp theo thứ tự
vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc Z, Y, A
gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
vùng điều hòa, các gen cấu trúc
vùng vận hành, các gen cấu trúc
Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hòa R là
gắn với các protein ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã
quy định tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng vận hành
tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng điều hòa
tổng hợp protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc
Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN - polimeraza có vai trò
lắp rắp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
chỉ bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN
tháo xuan phân tử ADN
bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự sao
Quá trình dịch mã kết thúc khi
riboxom tiếp xúc với codon 5' AUG 3' trên mARN
riboxom rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do
riboxom tiếp xúc với một trong các bộ ba: 5'UAA3'; 5'UAG3'; 5'UGA3'
roboxom gắn a.a Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi polipeptipe
Phiên mã là quá trình
Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ
Tổng hợp chuỗi pôlipeptitde
Truyền thông tin di truyền từ gen đến mARN
Nhân đôi ADN
Có bao nhiêu nguyên nhân gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dưới đây
Các tác nhân vật lý
Các tác nhân sinh học
Các tác nhân hóa học
Các tia tử ngoại
Hình dạng và kích thước của nhiễm sắc thể là
Đặc trưng cho loài và quan sát được ở kì giữa của quá trình phân chia tế bào
Đặc trưng cho loài và có thể quan sát được ở các kỳ của quá trình phân chia tế bào
Không đặc trưng cho loài và quan sát được ở kì giữa của quá trình phân chia tế bào
Không đặc trưng cho loài và có thể quan sát được ở các kỳ của quá trình phân bào
Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất
Mất đoạn
Lặp đoạn
Đảo đoạn
Chuyển đoạn
Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm
Adn và protein loại histon
ARN và polypeptit
ARN và protein loại histon
Lipid và polysaccarit
Phát biểu không đúng về đột biến gen là
Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen
Đột biến gen là phát sinh các alen mới trong quần thể
Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
Muốn nhận biết kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội là đồng hợp hay dị hợp ta sử dụng phương pháp
Lai thuận nghịch và lai phân tích
Lai phân tích và tự thụ phấn
Tự thụ phấn và Lai thuận nghịch
Lai tế bào chất
Đặc điểm nào thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân (tình-> tính)
Tình trạng luôn di truyền theo dòng mẹ
Mẹ truyền tình trạng cho con trai
Bố truyền tình trạng cho con trai
Tình trạng biểu hiện chủ yếu ở nam ít biểu hiện ở nữ
Dấu hiệu đặc trưng nhận biết gen di truyền trên nhiễm sắc thể giới tính y là
Không phân biệt được gen trội hay lặn
Luôn di chuyển theo dòng bố
Chỉ biểu hiện là con đực
Chỉ biểu hiện ở giới dị giao tử
Tác động đa hiệu của gen là
Gen có nhiều bản sao trong hệ gen
Gen có thể tác động vào môi trường để biểu hiện tính trạng
Gen có thể tạo nhiều sản phẩm
Gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình khác nhau
Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế
Một gen chi phối nhiều tính trạng
Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng
Nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng
Một gen bị đột biến thành nhiều alen
Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là
Hai cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những nhiễm sắc thể khác nhau
Thế hệ lai f1 dị hợp về cả hai cặp gen
Thế hệ lai f1 dị hợp về cả hai cặp gen
Tăng biến dị tổ hợp làm tăng tính đa dạng ở sinh giới
Tương tác gen là
Hiện tượng các gen trực tiếp tác động vào nhau để tạo ra kiểu mới
Dạng tương tác chỉ xảy ra giữa các gen nằm trên các nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
Tương tác bổ sung cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở f2 là 15: 1
Gen có thể tương tác với môi trường để biểu hiện thành nhiều loại kiểu hình khác nhau
Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích
Hiện tượng biến dị tổ hợp
Kết quả của hiện tượng đột biến gen
Một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
Sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng quy định một tính trạng
Quy luật phân li độc lập thực chất là
Sự phân li độc lập của các tính trạng
Sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9 3 3 1
Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về hoán vị gen
Làm tăng các biến dị tổ hợp
Duy trì các nhóm gen quý
Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
Tỷ lệ các gen xảy ra hoán vị là rất lớn
Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật
Liên kết gen
Phân ly độc lập
Hoán vị gen
Tương tác gen
Tình trạng số lượng không có đặc điểm nào sau đây
Khó thay đổi khi điều kiện môi trường sống thay đổi
Đo lường được bằng các kỹ thuật thông thường
Thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi
Nhận biết được bằng quan sát thông thường
Mức phản ứng là
Mức độ phản ứng lại với tác nhân kích thích của môi trường
Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường sống khác nhau
Những biến đổi về kiểu hình của cùng một kiểu gen trước những điều kiện môi trường sống khác nhau
Sự mềm dẻo kiểu hình
Kiểu hình là kết quả
Tác động qua lại giữa các gen trong tế bào với nhau
Biểu hiện ra bên ngoài của thông tin mã hóa trong gen
Tác động qua lại giữa kiểu gen với môi trường sống
Biểu hiện ra bên ngoài của mức phản ứng
