wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây về đặc điểm mã di truyền là đúng?

a)

Mã di truyền có tính thoái hóa

b)

Mã di truyền là mã bộ ba

c)

Mã di truyền có tính phổ biến

d)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

2.

Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là

a)

bộ ba khởi đầu luôn là 5'AUG3'

b)

một loại bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin

c)

nhiều loại bộ ba cùng mã hóa một loại axit amin

d)

tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loại vi khuẩn

3.

Cấu trúc của operon ở tế bào nhân sơ sắp xếp theo thứ tự

a)

vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc Z, Y, A

b)

gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc

c)

vùng điều hòa, các gen cấu trúc

d)

vùng vận hành, các gen cấu trúc

4.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hòa R là

a)

gắn với các protein ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã

b)

quy định tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng vận hành

c)

tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng điều hòa

d)

tổng hợp protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc

5.

Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN - polimeraza có vai trò

a)

lắp rắp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

b)

chỉ bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN

c)

tháo xuan phân tử ADN

d)

bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự sao

6.

Quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

riboxom tiếp xúc với codon 5' AUG 3' trên mARN

b)

riboxom rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do

c)

riboxom tiếp xúc với một trong các bộ ba: 5'UAA3'; 5'UAG3'; 5'UGA3'

d)

roboxom gắn a.a Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi polipeptipe

7.

Phiên mã là quá trình

a)

Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ

b)

Tổng hợp chuỗi pôlipeptitde

c)

Truyền thông tin di truyền từ gen đến mARN

d)

Nhân đôi ADN

8.

Có bao nhiêu nguyên nhân gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dưới đây

a)

Các tác nhân vật lý

b)

Các tác nhân sinh học

c)

Các tác nhân hóa học

d)

Các tia tử ngoại

9.

Hình dạng và kích thước của nhiễm sắc thể là

a)

Đặc trưng cho loài và quan sát được ở kì giữa của quá trình phân chia tế bào

b)

Đặc trưng cho loài và có thể quan sát được ở các kỳ của quá trình phân chia tế bào

c)

Không đặc trưng cho loài và quan sát được ở kì giữa của quá trình phân chia tế bào

d)

Không đặc trưng cho loài và có thể quan sát được ở các kỳ của quá trình phân bào

10.

Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

11.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

a)

Adn và protein loại histon

b)

ARN và polypeptit

c)

ARN và protein loại histon

d)

Lipid và polysaccarit

12.

Phát biểu không đúng về đột biến gen là

a)

Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen

b)

Đột biến gen là phát sinh các alen mới trong quần thể

c)

Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

d)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

13.

Muốn nhận biết kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội là đồng hợp hay dị hợp ta sử dụng phương pháp

a)

Lai thuận nghịch và lai phân tích

b)

Lai phân tích và tự thụ phấn

c)

Tự thụ phấn và Lai thuận nghịch

d)

Lai tế bào chất

14.

Đặc điểm nào thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân (tình-> tính)

a)

Tình trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

b)

Mẹ truyền tình trạng cho con trai

c)

Bố truyền tình trạng cho con trai

d)

Tình trạng biểu hiện chủ yếu ở nam ít biểu hiện ở nữ

15.

Dấu hiệu đặc trưng nhận biết gen di truyền trên nhiễm sắc thể giới tính y là

a)

Không phân biệt được gen trội hay lặn

b)

Luôn di chuyển theo dòng bố

c)

Chỉ biểu hiện là con đực

d)

Chỉ biểu hiện ở giới dị giao tử

16.

Tác động đa hiệu của gen là

a)

Gen có nhiều bản sao trong hệ gen

b)

Gen có thể tác động vào môi trường để biểu hiện tính trạng

c)

Gen có thể tạo nhiều sản phẩm

d)

Gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình khác nhau

17.

Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế

a)

Một gen chi phối nhiều tính trạng

b)

Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng

c)

Nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng

d)

Một gen bị đột biến thành nhiều alen

18.

Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là

a)

Hai cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Thế hệ lai f1 dị hợp về cả hai cặp gen

c)

Thế hệ lai f1 dị hợp về cả hai cặp gen

d)

Tăng biến dị tổ hợp làm tăng tính đa dạng ở sinh giới

19.

Tương tác gen là

a)

Hiện tượng các gen trực tiếp tác động vào nhau để tạo ra kiểu mới

b)

Dạng tương tác chỉ xảy ra giữa các gen nằm trên các nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau

c)

Tương tác bổ sung cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở f2 là 15: 1

d)

Gen có thể tương tác với môi trường để biểu hiện thành nhiều loại kiểu hình khác nhau

20.

Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích

a)

Hiện tượng biến dị tổ hợp

b)

Kết quả của hiện tượng đột biến gen

c)

Một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

d)

Sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng quy định một tính trạng

21.

Quy luật phân li độc lập thực chất là

a)

Sự phân li độc lập của các tính trạng

b)

Sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9 3 3 1

c)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

d)

Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

22.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về hoán vị gen

a)

Làm tăng các biến dị tổ hợp

b)

Duy trì các nhóm gen quý

c)

Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

d)

Tỷ lệ các gen xảy ra hoán vị là rất lớn

23.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật

a)

Liên kết gen

b)

Phân ly độc lập

c)

Hoán vị gen

d)

Tương tác gen

24.

Tình trạng số lượng không có đặc điểm nào sau đây

a)

Khó thay đổi khi điều kiện môi trường sống thay đổi

b)

Đo lường được bằng các kỹ thuật thông thường

c)

Thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi

d)

Nhận biết được bằng quan sát thông thường

25.

Mức phản ứng là

a)

Mức độ phản ứng lại với tác nhân kích thích của môi trường

b)

Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường sống khác nhau

c)

Những biến đổi về kiểu hình của cùng một kiểu gen trước những điều kiện môi trường sống khác nhau

d)

Sự mềm dẻo kiểu hình

26.

Kiểu hình là kết quả

a)

Tác động qua lại giữa các gen trong tế bào với nhau

b)

Biểu hiện ra bên ngoài của thông tin mã hóa trong gen

c)

Tác động qua lại giữa kiểu gen với môi trường sống

d)

Biểu hiện ra bên ngoài của mức phản ứng