wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NDK10 U1-6 Vocab

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

/ˈbenɪfɪt/ Lợi ích

(a)  

2.

/bɒnd/ Sự gắn bó, kết nối

(a)  

3.

/ˈbredwɪnə(r)/ Người trụ cột đi làm nuôi gia đình

(a)  

4.

/ˈkærəktə(r)/ Tính cách

(a)  

5.

/tʃɪə(r) ʌp/ Cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên

(a)  

6.

/ˈdæmɪdʒ/ Phá hỏng, làm hỏng

(a)  

7.

/ˈɡrætɪtjuːd/ Sự biết ơn, lòng biết ơn

(a)  

8.

/ˈɡrəʊsəri/ Thực phẩm và tạp hoá

(a)  

9.

/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ Mang vác nặng

(a)  

10.

/ˈhəʊmmeɪkə(r)/ Người nội trợ

(a)  

11.

/ˈlɔːndri/ Quần áo, đồ giặt là

(a)  

12.

/ˈmænə(r)/ Tác phong, cách ứng xử

(a)  

13.

/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ Trách nhiệm

(a)  

14.

/ruːˈtiːn/ Lệ thường, công việc hằng ngày

(a)  

15.

/ˈrʌbɪʃ/ Rác rưởi

(a)  

16.

/ˈspɒtləsli/ Không tì vết

(a)  

17.

/ˈstreŋkθn/ Củng cố, làm mạnh thêm

(a)  

18.

/səˈpɔːt/ Ủng hộ, hỗ trợ

(a)  

19.

/ˈtruːθfl/ Trung thực

(a)  

20.

/ˈvæljuː/ Giá trị

(a)  

21.

/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/ Rửa chén bát

(a)  

22.

/əˈdɒpt/ Theo, chọn theo

(a)  

23.

/əˈplaɪəns/ Thiết bị, dụng cụ

(a)  

24.

/əˈweənəs/ Nhận thức

(a)  

25.

/ˈkælkjuleɪt/ Tính toán

(a)  

26.

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ Dấu chân cacbon, vết cacbon

(a)  

27.

/ˈkemɪkl/ Hoá chất

(a)  

28.

/ˌiːkəʊ ˈfrendli/ Thân thiện với môi trường

(a)  

29.

/ɪˈlektrɪkl/ Thuộc về điện

(a)  

30.

/ɪˈmɪʃn/ Sự thải ra, thoát ra 

(a)  

31.

/ɪnˈkʌrɪdʒ/ Khuyến khích, động viên

(a)  

32.

/ˈenədʒi/ Năng lượng

(a)  

33.

/ˈestɪmeɪt/ Ước tính, ước lượng

(a)  

34.

/ˈɡləʊbl/ Toàn cầu

(a)  

35.

/ˈhjuːmən/ Con người

(a)  

36.

/ˈɪʃuː/ Vấn đề

(a)  

37.

/ˈlaɪfstaɪl/ Lối sống, cách sống

(a)  

38.

/ˈliːtə(r)/ Rác thải 

(a)  

39.

/məˈtɪəriəl/ Nguyên liệu

(a)  

40.

/ɔːˈɡænɪk/ Hữu cơ

(a)  

41.

/ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ Giao thông công cộng 

(a)  

42.

/ˌriːˈfɪləbl/ Có thể làm đầy lại

(a)  

43.

/rɪˈsɔːs/ Tài nguyên

(a)  

44.

/səˈsteɪnəbl/ Bền vững

(a)  

45.

/ˌbæmˈbuː ˈklæpə(r)/ Phách 

(a)  

46.

/ˈkɒment/ Lời bình luận

(a)  

47.

/ˌkɒmpəˈtɪʃn/ Cuộc tranh tài, cuộc thi

(a)  

48.

/ˈkɒnsət/ Buổi hoà nhạc

(a)  

49.

/ˌdekəˈreɪʃn/ Việc trang trí

(a)  

50.

/dɪˈleɪ/ Hoãn lại

(a)  

51.

/ɪˈlɪmɪneɪt/ Loại ra, loại trừ

(a)  

52.

/dʒʌdʒ/ Giám khảo 

(a)  

53.

/lɪv/ Trực tiếp

(a)  

54.

/ləʊˈkeɪʃn/ Vị trí, địa điểm

(a)  

55.

/muːn ʃeɪpt luːt/ Đàn nguyệt

(a)  

56.

/ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ Nhạc cụ 

(a)  

57.

/pɑːˈtɪsɪpənt/ Người tham dự, thí sinh

(a)  

58.

/pəˈfɔːməns/ Buổi biểu diễn, buổi trình diễn

(a)  

59.

/riːtʃ/ Đạt được

(a)  

60.

/ˈsɪŋɡl/ Đĩa đơn

(a)  

61.

/ˈsəʊʃl ˈmiːdiə/ Mạng xã hội

(a)  

62.

/ˈtæləntɪd/ Tài năng 

(a)  

63.

/ˈtrʌmpɪt/ Kèn trumpet

(a)  

64.

/ˌʌpˈləʊd/ Tải lên

(a)  

65.

/ˈækses/ Tiếp cận với

(a)  

66.

/əˈnaʊnsmənt/ Thông báo

(a)  

67.

/buːst/ Thúc đẩy, làm thăng thêm

(a)  

68.

/ˈtʃɪəfl/ Vui vẻ

(a)  

69.

/kəˈmjuːnəti/ Cộng đồng

(a)  

70.

/kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ Phục vụ cộng đồng

(a)  

71.

/ˈkɒnfɪdəns/ Sự tự tin

(a)  

72.

/kənˈfjuːzd/ Bối rối

(a)  

73.

/dɪˈlɪvə(r)/ Phân phát, giao (hàng)

(a)  

74.

/dəʊˈneɪt/ Cho, hiến tặng

(a)  

75.

/dəʊˈneɪʃn/ Đồ mang cho, đồ hiến tặng

(a)  

76.

/ˈdʒenərəs/ Hào phóng 

(a)  

77.

/ɪnˈvɒlvd/ Tham gia

(a)  

78.

/ˈlaɪf seɪvɪŋ/ Cứu nạn, cứu sống

(a)  

79.

/ˌnɒn ˌɡʌvnˈmentl/ Phi chính phủ 

(a)  

80.

/ˈɔːfənɪdʒ/ Trại trẻ mồ côi

(a)  

81.

/pɑːˈtɪsɪpeɪt/ Tham gia

(a)  

82.

/ˈpræktɪkl/ Thực tế, thiết thực

(a)  

83.

/reɪz/ Quyên góp

(a)  

84.

/rɪˈməʊt/ Hẻo lánh, xa xôi

(a)  

85.

/ˈveəriəs/ Khác nhau, đa dạng

(a)  

86.

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/ Tình nguyện viên, người đi làm công việc thiện nguyện, tình nguyện; làm việc thiện nguyện

(a)  

87.

/ˌθriː ˈdiː ˈprɪntɪŋ/ In ba chiều

(a)  

88.

/ˌeɪ ˈaɪ/ Trí tuệ nhân tạo

(a)  

89.

/æp/ Ứng dụng (trên điện thoại)

(a)  

90.

/ˌæplɪˈkeɪʃn/ Ứng dụng 

(a)  

91.

/əˈplaɪ/ Áp dụng 

(a)  

92.

/ˈbʌtn/ Nút bấm 

(a)  

93.

/tʃɑːdʒ/ Sạc pin 

(a)  

94.

/kəˈmjuːnɪkeɪt/ Giao tiếp 

(a)  

95.

/kəmˈpjuːtə(r)/ Máy tính 

(a)  

96.

/dɪˈvaɪs/ Thiết bị 

(a)  

97.

/dɪˈspleɪ/ Hiển thị, trưng bày 

(a)  

98.

/ˈdraɪvələs/ Không người lái 

(a)  

99.

/ˈiː riːdə(r)/ Thiết bị đọc sách điện tử

(a)  

100.

/ɪkˈsperɪmənt/ Thí nghiệm

(a)  

101.

/ˈhɑːdweə(r)/ Phần cứng (máy tính)

(a)  

102.

/ɪnˈstɔːl/ Cài (phần mềm, chương trình máy tính)

(a)  

103.

/ɪnˈvenʃn/ Phát minh

(a)  

104.

/ləˈbɒrətri/ Phòng thí nghiệm

(a)  

105.

/ˈlæptɒp/ Máy tính xách tay

(a)  

106.

/ˈprəʊsesə(r)/ Bộ xử lí (máy tính)

(a)  

107.

/ræm/ Bộ nhớ khả biến (máy tính)

(a)  

108.

/ˈsmɑːtfəʊn/ Điện thoại thông minh

(a)  

109.

/ˈsɒftweə(r)/ Phần mềm (máy tính)

(a)  

110.

/steɪn/ Vết bẩn 

(a)  

111.

/ˈstɔːrɪdʒ speɪs/ Dung lượng lưu trữ (máy tính)

(a)  

112.

/stɔː(r)/ Lưu trữ

(a)  

113.

/ˈsuːtəbl/ Phù hợp

(a)  

114.

/ˈvæljuəbl/ Có giá tị

(a)  

115.

/ˈkɒzmənɔːt/ Nhà du hành vũ trụ

(a)  

116.

/dəˈmestɪk ˈvaɪələns/ Bạo lực gia đình

(a)  

117.

/ˈiːkwəl/ Bằng nhau, bình đẳng

(a)  

118.

/iˈkwɒləti/ Sự bình đẳng 

(a)  

119.

/ˈaɪsaɪt/ Thị lực 

(a)  

120.

/ˈfaɪəfaɪtə(r)/ Lính cứu hoả/ chữa cháy

(a)  

121.

/ˈkɪndəɡɑːtn/ Trường mẫu giáo

(a)  

122.

/ˈmentl/ (Thuộc) tinh thần, tâm thần

(a)  

123.

/ˈɒfɪsə(r)/ Sĩ quan

(a)  

124.

/ˌɒpəˈreɪʃn/ Cuộc phẫu thuật

(a)  

125.

/ˈpærəʃuːt/ Nhảy dù

(a)  

126.

/ˈpærəʃuːtɪst/ Người nhảy dù

(a)  

127.

/ˈpeɪʃnt/ Bệnh nhân

(a)  

128.

/ˈfɪzɪkl/ (Thuộc) thể chất

(a)  

129.

/ˈpaɪlət/ Phi công 

(a)  

130.

/ˈsekrətri/ Thư kí

(a)  

131.

/ˈʃɒp əsɪstənt/ Nhân viên, người bán hàng

(a)  

132.

/ˈskɪlfl/ Lành nghề, khéo léo

(a)  

133.

/ˈsəʊviət/ Liên Xô, thuộc Liên Xô

(a)  

134.

/ˈsɜːdʒən/ Bác sĩ phẫu thuật

(a)  

135.

/ʌnˈedʒukeɪtɪd/ Được học ít, không được học 

(a)  

136.

/ˈvɪktɪm/ Nạn nhân

(a)  

137.

/eɪm/ Mục tiêu, đặt ra mục tiêu

(a)  

138.

/kəˈmɪt/ Cam kết

(a)  

139.

/kəmˈpetətɪv/ Cạnh tranh

(a)  

140.

/ˌiːkəˈnɒmɪk/ Thuộc về kinh tế

(a)  

141.

/ɪˈkɒnəmi/ Nền kinh tế

(a)  

142.

/ˈentə(r)/ Thâm nhập, đi vào 

(a)  

143.

/ɪˈsenʃl/ Cần thiết, cấp thiết

(a)  

144.

/ˈekspɜːt/ Thuộc về chuyên môn

(a)  

145.

/hɑːm/ Hiểm hoạ, sự nguy hiểm 

(a)  

146.

/ɪnˈvest/ Đầu tư

(a)  

147.

/ˈpiːskiːpɪŋ/ Gìn giữ hoà bình

(a)  

148.

/ˈpɒvəti/ Tình trạng đói nghèo

(a)  

149.

/prəˈməʊt/ Quảng bá, khuếch trương

(a)  

150.

/ˈkwɒləti/ Có chất lượng

(a)  

151.

/ˈriːdʒənl/ Thuộc về khu vực 

(a)  

152.

/rɪˈleɪʃn/ Mối quan hệ

(a)  

153.

/rɪˈspekt/ Tôn trọng, ghi nhận

(a)  

154.

/ˈteknɪkl/ Thuộc về kĩ thuật

(a)  

155.

/treɪd/ Thương mại

(a)  

156.

/ˈvæksɪneɪt/ Tiêm vắc-xin

(a)  

157.

/ˈwelkəm/ Đón chào, hoan nghênh

(a)