wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kỳ 1 KHTN 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.

b)

Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.

c)

Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.

d)

Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.

2.

Em đang đun nước, sau một thời gian thấy tiếng nước reo và mặt nước sủi lăn tăn, nước bắt đầu sôi. Vậy hiện tượng nước sôi liên quan tới lĩnh vực khoa học nào?

a)

Hoá học  

b)

Vật lí học

c)

Sinh học 

d)

Hoá học và sinh học

3.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

Con sư tử, đồi núi, mủ cao su 

b)

Con mèo, xe máy, con người

c)

Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối  

d)

Cây cam, quả nho, bánh ngọt

4.

Đặc điểm nào không phải của sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

5.

Vật dụng nào dưới đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin máy tính;   

b)

Túi nilon.

c)

Ống hút làm từ bột gạo.    

d)

Bát nhựa dùng một lần.

6.

Các nguyên nhân khiến thực phẩm bị biến đổi tính chất (màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng)?

a)

Để lâu ngoài không khí.        

b)

Trộn lẫn các loại thực phẩm

c)

Bảo quản thực phẩm không đúng cách. 

d)

      Cả 3 nguyên nhân: A, B, C.

7.

Khi hòa tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước, phần còn lại làm cho nước vôi trong bị đục. Hỗn hợp này được gọi là

                                       

                                           

a)

Huyền phù          

b)

Dung dịch

c)

Nhũ tương   

d)

    Chất tan

8.

Tế bào là

a)

đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.

b)

đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.

c)

đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu.

d)

đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.

9.

Tế bào nào có kích thước lớn nhất:

a)

Tế bào thần kinh 

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ     

d)

Tế bào hồng cầu

10.

Cơ thể đa bào có khả năng quang hợp là

a)

khởi sinh   

b)

nguyên sinh    

c)

Thực vật

d)

Nấm

11.

Loại tế bào phải dùng kính hiển vi điện tử mới quan sát được là

a)

tế bào da người.   

b)

tế bào trứng cá.

c)

tế bào virus.

d)

tế bào tép bưởi

12.

Quan sát hình vẽ sau và cho biết: Lá cây không được cấu tạo từ loại mô nào?

a)

Mô cơ bản.  

b)

Mô dẫn.

c)

Mô biểu bì. 

d)

Mô cơ.

13.

Mỗi sinh vật có

a)

hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.

b)

ba cách gọi tên: tên địa phương, tên phổ thông và tên khoa học.

c)

hai cách gọi tên: thên địa phương và tên phổ thông.

d)

một cách gọi tên duy nhất: tên khoa học

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về virus:

a)

Chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một thể sống.

b)

Là dạng sống đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.

c)

Kích thước của virus vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử.

d)

Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động bình thường.

15.

Cơ sở để xếp vi khuẩn vào giới Khởi sinh là:

a)

kích thước cơ thể nhỏ bé. 

b)

cơ thể đơn bào, nhân sơ.

c)

sống kí sinh trong tế bào chủ.   

d)

môi trường sống đa dạng.

16.

Bệnh không phải do vi khuẩn gây nên:

a)

Bệnh kiết lị.   

b)

Bệnh tiêu chảy.

c)

Bệnh vàng da. 

d)

Bệnh thuỷ đậu.

17.

Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước trong hình bên là:

a)

GHĐ: 100cm và ĐCNN: 0,5cm

b)

GHĐ: 10cm và DCNN: 1cĐ

c)

GHĐ: 10cm và ĐCNN: 0,5cm

d)

GHĐ: 10cm và ĐCNN: 0,1cm

18.

Khai thác dầu mỏ dưới đáy biển thường thu được hỗn hợp dầu mỏ và nước biển, Người ta làm thế nào để tách dầu mỏ ra hỗn hợp?

a)

Trưng cất

b)

Chiết

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

19.

Quan sát hình bên và nêu các thành phần chính của tế bào

a)

Màng tế bào, tế bào chất, nhân, Thành tế bào

b)

Màng tế bào, tế bào chất, nhân, riboxom

c)

Màng tế bào, Tế bào chất, Nhân, Vật chất di truyền

d)

Màng tế bào, Tế bào chất, Nhân, lục nạp

20.

Quan xát hình bên. Các cơ quan của cây lạc là:

a)

(1) Rễ, (2) Thân, (3) Lá, (4) Hoa, (5) Củ (quả lạc), (6) Hạt.

b)

(1) Rễ, (4) Thân, (3) Lá, (2) Hoa, (5) Củ, (6) Hạt.

c)

(5) Rễ, (2) Thân, (3) Lá, (4) Hoa, (1) Củ, (6) Hạt.

d)

(1) Rễ, (2) Thân, (6) Lá, (4) Hoa, (5) Củ, (3) Hạt.