Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CUÔI 1 vật lí 10
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
a)
chuyển động thẳng biến đổi đều và chỉ đổi chiều 1 lần.
b)
chuyển động thẳng và không đổi chiều.
c)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
d)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
2.
Một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật được gọi là
a)
lực tác dụng.
b)
độ dịch chuyển.
c)
vận tốc.
d)
gia tốc.
3.
Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
a)
tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
b)
sự thay đổi hướng của chuyển động.
c)
khả năng duy trì chuyển động của vật.
d)
sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
4.
Trên một xe máy điện đang chuyển động, tốc kế của xe chỉ 30km/h. Giá trị này là
a)
tốc độ trung bình.
b)
tốc độ tức thời.
c)
gia tốc tức thời.
d)
gia tốc trung bình.
5.
Trong bài 6 (Sách kết nối tri thức vật lí 10), để đo tốc độ của vật chuyển động, ta cần đo
a)
quãng đường và gia tốc của vật.
b)
thời gian và gia tốc .
c)
quãng đường và thời gian chuyển động.
d)
gia tốc và hợp lực tác dụng lên vật
6.
Để xác định tốc độ của một vật chuyển động thẳng đều, một học sinh đã đo quãng đường vật đi được bằngs=0,500±0,001m. trong khoảng thời gian là. t=(0,778±0,002)s . Tốc độ chuyển động của vật là
a)
v=0,643±0,003ms.
b)
v=0,643±0,001ms.
c)
v=0,389±0,003ms.
d)
v=0,389±0,001ms.
7.
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian được biểu diễn trên hình vẽ bên cạnh. Trong khoảng thời gian nào các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau?
a)
Từ 0 đến 2s.
b)
Từ 4s đến 6s.
c)
Từ 6s đến 8s.
d)
Từ 2s đến 4s.
8.
Đại lượng vật lí, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc được gọi là
a)
thời gian chuyển động của vật.
b)
lực tác dụng lên vật.
c)
gia tốc của chuyển động.
d)
quãng đường chuyển động.
9.
Trong hệ SI, đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc?
a)
m/s2.
b)
m/s.
c)
km/h.
d)
m.s2.
10.
Nhận định nào dưới đây là Không đúng; khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó
a)
có gia tốc không đổi.
b)
có gia tốc trung bình không đổi.
c)
chỉ có thể là chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều.
d)
có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó chuyển động nhanh dần đều.
11.
Sự rơi tự do là
a)
sự rơi chỉ dưới tác dụng của trong lực.
b)
sự rơi chỉ dưới tác dụng của lực ma sát.
c)
sự rơi chỉ dưới tác dụng của lực kéo.
d)
sự rơi chỉ dưới tác dụng của lực phát động.
12.
Thả một hòn sỏi từ độ cao h xuống đất. Hòn sỏi rơi trong 2 s. Nếu thả hòn sỏi từ độ cao 2 h xuống đất thì hòn sỏi sẽ rơi trong bao lâu?( bỏ qua lực cản của môi trường
a)
2s.
b)
22s.
c)
4s.
d)
42s.
13.
Để đo gia tốc rơi tự do g ở một nơi trên trái đất, một nhóm học sinh đã thả một viên bi rơi thẳng đứng trong không khí ở độ caoh=495,3±0,1m và đo được thời gian rơi của viên bi là t=10,05±0,01s. Giá trị trung bình của gia tốc rơi tự do tại nơi thả viên bi là
a)
g=10,00 m/s2.
b)
g=9,81 m/s2.
c)
g=4,90m/s2.
d)
g=10,05 m/s2.
14.
: Một vật khối lượng m, được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0. Tầm bay xa của nó phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
m và v0.
b)
m và h.
c)
h và v0.
d)
m,h và v0.
15.
Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm bay xa L của vật sẽ
a)
tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần.
b)
tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.
c)
giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.
d)
giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần.
16.
Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo bằng hai lực F→1,và F→2. Lực kéo khi lớn nhất khi F→1,và F→2
a)
vuông góc với nhau.
b)
ngược hướng với nhau.
c)
cùng hướng với nhau.
d)
tạo với nhau một góc 600.
17.
Hợp lực của hai lực đồng quy là một lực
a)
có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
b)
có độ lớn bằng hiệu độ lớn của hai lực thành phần.
c)
có độ lớn được xác định bất kì.
d)
có phương, chiều và độ lớn được xác định theo quy tắc hình bình hành.
18.
Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật sẽ
a)
chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
b)
tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s.
c)
dừng lại ngay.
d)
đổi hướng chuyển động.
19.
Khối lượng của một vật ảnh hưởng đến
a)
lực tác dụng lên nó.
b)
đoạn đường mà nó đi được.
c)
vận tốc của nó.
d)
mức quán tính của nó.
20.
Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn
a)
tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
b)
tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
c)
tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật.
d)
không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật.
21.
Một vật khối lượng 3 kg, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1,5m/s2 . Lực tác dụng vào vật có giá trị là
a)
. 3N.
b)
4,5N.
c)
1,5N.
d)
2N.
22.
Theo định luật III Niuton, lực và phản lực có đặc điểm
a)
tác dụng vào cùng một vật.
b)
không cân bằng nhau.
c)
khác nhau về độ lớn.
d)
cùng hướng với nhau.
23.
Nhận định nào dưới đây là đúng; Khi đem vật đến một nơi khác có gia tốc rơi tự do thay đổi thì
a)
cả trọng lượng và khối lượng của vật không thay đổi.
b)
cả trọng lượng và khối lượng của vật đều thay đổi.
c)
trọng lượng của vật thay đổi còn khối lượng của vật thì không thay đổi.
d)
trọng lượng của vật không thay đổi còn khối lượng của vật thì thay đổi.
24.
Khi giảm lực ép chỗ tiếp xúc giữa hai vật xuống 3 lần thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ
a)
tăng rồi giảm.
b)
giảm đi.
c)
không đổi.
d)
tăng lên.
25.
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về lực căng ?
a)
Lực căng xuất hiện khi một sợi dây bị kéo căng.
b)
Lực căng xuất hiện ở mọi điểm trên sợi dây khi bị kéo căng.
c)
Lực căng sợi dây tác dụng lên vật khi vật bị nối vào dây.
d)
Là lực sợi dây tác dụng lên các vật xung quanh khi vật tiếp xúc dây.
26.
Trong một thang máy đang đi lên nhanh dần đều với gia tốc 1,2 m/s2, treo một vật khối lượng 2kg lên một sợi dây, cho g=9,8m/s2, lực căng dây có giá trị là
a)
9,8N.
b)
11N.
c)
19,6N.
d)
22N.
27.
Một thủ môn bắt "dính bóng" là nhờ
a)
lực ma sát trượt.
b)
lực ma sát nghỉ.
c)
lực cản của không khí.
d)
lực đàn hồi.
28.
Vật có khối lượng 5kg chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang có hệ số ma sát 0,1. Cho g=10m/s2. Vật chịu lực kéo theo phương ngang
a)
50N.
b)
5N.
c)
0,5N.
d)
3N.
29.
Hệ quy chiếu bao gồm cá yếu tố nào sau đây?
a)
Hệ tọa độ, đồng hồ đo thời gian.
b)
Hệ tọa độ, thước đo.
c)
Mốc thời gian, thước đo, vật chuyển động, đồng hồ đo thời gian.
d)
Hệ tọa độ kết hợp với mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.
30.
Một người đạp xe từ chân dốc lên đỉnh dốc với tốc độ trung bình là 4m/s, rồi quay đầu xe đạp từ đỉnh dốc xuống chân dốc với tốc độ trung bình là 6m/s. Vận tốc trung bình của cả quá trình trên
a)
5m/s
b)
10m/s
c)
0
d)
4,8 m/s
31.
Đối với một vật đang chuyển động, trong thời gian t đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?
a)
Có phương và chiều xác địch.
b)
Có đơn vị đo là mét.
c)
Không thể có độ lớn bằng 0.
d)
Có thể có độ lớn bằng 0
32.
: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển của 1 ô tô d(m) theo thời gian t(s). Căn cứ vào đồ thị, tốc độ ô tô lớn nhất trong khoảng thời gian
a)
Từ 0 đến 2s.
b)
Từ 4s đến 6s.
c)
Từ 6s đến 8s.
d)
Từ 2s đến 4s.
33.
Một đại lượng vectơ, có đơn vị là m/s2 thì đó là
a)
độ dịch chuyển.
b)
gia tốc.
c)
vận tốc.
d)
lực tác dụng.
34.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Tính chất chuyển động của vật là
a)
chuyển động thẳng đều .
b)
chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục tọa độ.
c)
chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương của trục tọa độ.
d)
chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều âm của trục tọa độ.
35.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật ?
a)
Vận tốc của vật tăng tỉ lệ với bình phương của thời gian.
b)
Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
c)
Chuyển động nhanh dần đều, ở gần mặt đất gia tốc bằng 9,8m/s2
d)
Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
36.
Trong buổi thực hành đo gia tốc rơi tự do, nhóm 1 của lớp 10A7 đã có kết quả đo như sau: g = 9,882 ± 0,002 m/s2. Sai số tỉ đối của phép đo này là
a)
0,01%
b)
0,02%
c)
0,04%
d)
0,03%
37.
Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 𝑣⃗⃗𝑜 từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo phương vận tốc ban đầu, Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. Độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm t xác định bằng biểu thức A. v=v0+gt. *B. v=v02+g2t2. C. v0+gt. D. v=gt.
4 lines
38.
Chuyển động ném ngang không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Quỹ đạo là một nhánh parabol.
b)
Hình chiếu chuyển động của vật lên phương nằm ngang là chuyển động thẳng đều.
c)
Hình chiếu chuyển động của vật lên phương thẳng đứng là chuyển động rơi tự do (thẳng nhanh dần đều).
d)
Đồ thi vận tốc theo thời gian có dạng là một đường thẳng xiên góc .
39.
Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu giữ cố định, đầu kia gắn một vật nặng có khối lượng m treo thẳng đứng. Vật đang đứng yên, lúc này thì
a)
Vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây có tổng hợp lực bằng 0.
b)
Vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây và lực ma sát.
c)
Vật chỉ chịu tác dụng của lực căng dây.
d)
Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực .
40.
: Quyển sách đặt trên sàn nhà đang chịu tác dụng đồng thời của 4 lực đồng phẳng ( mặt phẳng nằm ngang). Gồm các lực có cường độ và hướng như sau: F1=12N (phía Tây); F2=16N ( phía Bắc); F3=15N (phía Đông); F4=20N ( phía Nam). Độ lớn hợp lực tác dụng lên vật là
a)
63N.
b)
28N.
c)
5N.
d)
6,4N.
41.
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
a)
vật lập tức dừng lại.
b)
vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
c)
vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
d)
vật chuyển động thẳng đều.
42.
Khi một xe bus tăng tốc đột ngột thì hành khách đang ngồi trong xe sẽ
a)
ngã người về phía sau
b)
chúi người về phía trước
c)
ngã sang trái
d)
nhông bị ảnh hưởng gì
43.
Một xe ô tô có khối lượng 1,2 tấn đang chuyển động thẳng với tốc độ không đổi là 58 km/h trên quốc lộ 14B. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn là
a)
1200 N
b)
12000 N
c)
0
d)
19333 N
44.
Khi nói về vật chịu tác dụng của một lực, phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
b)
Khi lực thôi tác dụng, vật sẽ dừng lại ngay lập tức
c)
Vật chuyển động thẳng đều.
d)
Gia tốc của vật cùng hướng với hướng của lực.
45.
Đẩy một xe chở hàng cho nó chuyển động khi giữ nguyên lực tác dụng thu được bảng số liệu sau: Khối lượng (kg)2,52,01,5Gia tốc (m/s2)4,05,020/3 Kết luận nào sau đây đúng từ kết quả thí nghiệm trên?
a)
Gia tốc giảm khi khối lượng tăng và không tỉ lệ nghịch với nhau.
b)
Gia tốc giảm khi khối lượng tăng và tỉ lệ nghịch với nhau.
c)
Gia tốc tăng khí khối lượng tăng.
d)
Chưa thể rút ra mối quan hệ từ gia tốc và khối lượng.
46.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về định luật III Newton:
a)
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối F→AB=-F→BA.
b)
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B không tác dụng lực trở lại vật A
c)
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực cân bằng nhau.
d)
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối F→AB=F→BA.
47.
Nhận định nào sau đây là đúng, khi nói về cặp lực (lực và phản lực) trong định luật III Newton?
a)
Không cùng bản chất.
b)
Cùng bản chất.
c)
Tác dụng vào cùng 1 vật.
d)
Cùng giá nhưng khác độ lớn.
48.
Một vật có khối lượng 50 kg đặt nằm yên trên mặt sàn nằm ngang, cho g = 10 m/s2. Phản lực do sàn tác dụng lên vật có độ lớn là
a)
500N
b)
50N
c)
5N
d)
0
49.
Trọng lực là
a)
lực hút Trái Đất tác dụng lên vật.
b)
lực hấp dẫn giữa Mặt Trăng và vật.
c)
lực đẩy Trái Đất tác dụng lên vật.
d)
lực hấp dẫn giữa Mặt Trời và vật.
50.
Lực căng dây không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Điểm đặt ở hai đầu dây, chỗ tiếp xúc với vật.
b)
Phương trùng với phương của sợi dây.
c)
Chiều luôn hướng vào sợi dây.
d)
Độ lớn lực căng dây được xác định T=m.g
51.
Một dây treo chỉ chịu được lực căng tối đa là 14N. Tại siêu thị Big C, người ta treo một kiện hàng nặng 2kg bằng sợi dây trên thì
a)
dây không bị đứt
b)
dây bị đứt
c)
còn phụ thuộc vào kích thước của vật nên chưa dự đoán được dây có đứt hay không
d)
không xác được tình trạng của dây
52.
Nam dùng ván trượt để di chuyển xuống mặt đường. Trong quá trình đó, bạn chuyển động thẳng nhanh dần đều trên mặt phẳng nghiêng một góc 30o; vậy hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt phẳng trượt
a)
giảm xuống *. không đổi
b)
tăng tỉ lệ thuận với tốc độ chuyển động của Nam D. bằng 0
53.
khi nói về lực ma sát trượt, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần
b)
Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực
c)
Tỉ lệ thuận với vận tốc của vật
d)
Phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc
54.
Một toa tàu có khối lượng 80 tấn, đang chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo theo phương ngang. Độ lớn lực kéo là 60000N; g=10 m/s2 . Hệ số ma sát giữa tàu và đường ray là
a)
0,05.
b)
0,1.
c)
1,33.
d)
0,075.
55.
Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có
a)
lực ma sát
b)
phản lực
c)
lực tác dụng ban đầu
d)
quán tính
56.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát nghĩ?
a)
Lực ma sát nghỉ luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
b)
Lực ma sát nghỉ giữ cho các điểm tiếp xúc của vật không bị trượt trên bề mặt.
c)
Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng nghiêng mà không cần đến lực ma sát nghỉ.
d)
Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không cần đến lực ma sát nghỉ.
57.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
a)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
b)
chuyển động tròn.
c)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
d)
chuyển động thẳng và không đổi chiều.
58.
Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
a)
Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
b)
Có đơn vị là km/ h.
c)
Không thể có độ lớn bằng 0.
d)
Có phương, chiều xác định.
59.
Chọn câu đúng, để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần:
a)
Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.
b)
Máy bắn tốc độ.
c)
Đồng hồ đo thời gian
d)
thước đo quãng đường
60.
Một người đi xe máy đi thẳng 6km theo hướng Đông, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Bắc 3km rồi quay sang hướng Tây đi 3km. Quãng đường đi được và độ lớn độ dịch chuyển của xe máy lần lượt là
a)
9km và 4,24 km.
b)
9km và 6km.
c)
12km và 4,24 km.
d)
12km và 6km.
61.
Chọn phát biểu sai khi nói về gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
Trong chuyển động biến đổi đều, gia tốc luôn không đổi.
b)
Trong chuyển động nhanh dần đều, vectơ gia tốc cùng chiều với chuyển động.
c)
Trong chuyển động chậm dần đều, vectơ gia tốc ngược chiều với chuyển động.
d)
Trong chuyển động chậm dần đều, gia tốc có giá trị âm.
62.
Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.
b)
Vật rơi từ trên cao xuống đất.
c)
Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.
d)
Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.
63.
Sự rơi tự do là
a)
một dạng chuyển động thẳng đều.
b)
chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.
c)
chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
d)
chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.
64.
: Trong bài thực hành, gia tốc rơi tự do được đo theo công thức g=2ht2. Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?
a)
∆gg-=∆hh-+2∆tt.
b)
∆gg-=∆hh-+∆tt.
c)
∆gg-=∆hh--2∆tt.
d)
∆gg-=∆hh--∆tt.
65.
Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ ban đầu v0 từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Phương trình quỹ đạo của vật có dạng
a)
y=g2v0x2.
b)
y=2gv0x2.
c)
y=g2v02x2.
d)
y=2gv02x2.
66.
Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi tự do còn bi B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì 0
a)
cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc giống nhau.
b)
cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc khác nhau.
c)
bi A rơi chạm đất sau bi B.
d)
bi A rơi chạm đất trước bi B.
67.
Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức
a)
F=F12+F22.
b)
F1-F2≤F≤F1+F2.
c)
F=F1-F2.
d)
F=F12+F22.
68.
Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10N. Để hợp lực của chúng cũng có độ lớn bằng 10N thì góc giữa hai lực đó có giá trị
a)
900.
b)
1200.
c)
600.
d)
00.
69.
Nhận định nào sau đây là đúng? Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
a)
Vật lập tức dừng lại.
b)
Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
c)
Vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
d)
Vật chuyển động thẳng đều.
70.
Một xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn bằng
a)
20 N.
b)
0N.
c)
10 N.
d)
20 N.
71.
Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
a)
Vật có khối lượng càng lớn thì rơi càng nhanh.
b)
Khối lượng riêng của một vật tuỳ thuộc vào khối lượng vật đó.
c)
Vật có khối lượng càng lớn càng khó thay đổi vận tốc.
d)
Để đo khối lượng người ta dùng lực kế.
72.
Theo định luật II Niu-tơn thì
a)
khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.
b)
khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.
c)
gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.
d)
độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật.
73.
Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm tốc độ của nó tăng dần từ 2,0 m/s đến 8,0 m/s trong 3,0 s. Độ lớn lực tác dụng vào vật là
a)
15N.
b)
10N.
c)
1,0N.
d)
5,0N.
74.
Chọn câu đúng. Theo định luật III Niutơn, cặp "lực và phản lực"
a)
tác dụng vào cùng một vật.
b)
tác dụng vào hai vật khác nhau.
c)
không bằng nhau về độ lớn.
d)
bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
75.
Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
a)
cân bằng.
b)
có cùng điểm đặt.
c)
cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.
d)
xuất hiện và mất đi đồng thời.
76.
Một quả bóng có khối lượng 0,2kg bay với tốc độ 25m/s đến đập vuông góc tường rồi bật ngược trở lại theo phương cũ với tốc độ 15m/s. Khoảng thời gian va chạm 0,1s. Coi lực này là không đổi trong suốt thời gian tác dụng. Lực của tường tác dụng lên quả bóng có độ lớn bằng
a)
50N.
b)
80N.
c)
160N.
d)
230N.
77.
Trọng lực tác dụng lên vật có
a)
độ lớn luôn thay đổi.
b)
điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
c)
điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
d)
điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
78.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực ?
a)
Trọng lực xác định bởi biểu thức p→=m.g→.
b)
Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.
c)
Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ thuận với khối lượng vật.
d)
Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với gia tốc rơi tự do.
79.
Cho hai vật chuyển động trên cùng một đường thẳng bỏ qua ma sát đến va chạm vào nhau với vận tốc lần lượt là 1m/s;0,5m/s. Sau va chạm cả hai bị bật ngược trở lại với vận tốc là 0,5m/s;1,5m/s. Biết vật một có khối lượng 1kg. Xác định khối lượng quả cầu hai.
a)
0,75kg
b)
1 kg
c)
0,85kg
d)
1,5kg
80.
Chọn phát biểu sai. Khi một vật trượt trên một mặt phẳng, độ lớn của lực ma sát trượt
a)
phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật với mặt phẳng đó.
b)
không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
c)
tỉ lệ với độ lớn áp lực của vật lên mặt phẳng đó.
d)
phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
81.
Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt tiếp xúc là μt, phản lực mà mặt tiếp xúc tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Hệ thức đúng là
a)
Fmst=μtN.
b)
Fmst=μtN2.
c)
Fmst=μtN.
d)
Fmst=μt2N.
82.
Khi đẩy một ván trượt bằng một lực F1=20N theo phương ngang thì nó chuyển động thẳng đều. Nếu chất lên ván một hòn đá nặng 20kg thì để nó trượt đều phải tác dụng lực F2=60N theo phương ngang. Hệ số ma sát trượt giữa tấm ván và mặt sàn là
a)
0,25.
b)
0,2.
c)
0,1.
d)
0,15.
83.
Định luật III Newton cho ta nhận biết
a)
bản chất sự tương tác qua lại giữa hai vật.
b)
sự phân biệt giữa lực và phản lực.
c)
quy luật cân bằng giữa các lực trong tự nhiên.
d)
sự cân bằng giữa lực và phản lực.
84.
Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc ném là v0. Nếu vẫn ở độ cao đó nhưng vận tốc ném ban đầu của vật tăng lên gấp đôi thì
a)
thời gian bay sẽ tăng lên gấp đôi.
b)
thời gian bay sẽ giảm đi gấp bốn.
c)
thời gian bay sẽ không thay đổi.
d)
thời gian bay sẽ giảm đi một nửa.
85.
Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển?
a)
Là đại lượng vectơ.
b)
Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
c)
Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.
d)
Có thể có độ lớn bằng 0.
86.
Một vận động viên chạy cự li 600m mất 74,75s. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung bình là bao nhiêu?
a)
8,03 m/s.
b)
9,03 m/s.
c)
10,03 m/s.
d)
11,03 m/s.
87.
Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi thép, cổng quang điện có vai trò giống như bộ phận nào?
a)
Công tắc bấm thả viên bi.
b)
Công tắc điều khiển đóng, mở đồng hồ đo.
c)
Đồng hồ đo điện số.
d)
Công tắc điều khiển mở.
88.
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
b)
Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
c)
Vật đang đứng yên.
d)
Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.
89.
Gia tốc là một đại lượng
a)
đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
b)
đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.
c)
vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
d)
vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
90.
Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc a có độ lớn không đổi, phương trình vận tốc có dạng v=v0+at. Vật này có
a)
tích v.a >0.
b)
a luôn dương.
c)
v tăng theo thời gian.
d)
a luôn ngược dấu với v.
91.
Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là chuyển động rơi tự do nếu được thả rơi?
a)
Một chiếc khăn voan nhẹ.
b)
Một sợi chỉ.
c)
Một chiếc lá cây rụng.
d)
Một viên sỏi.
92.
Để đo gia tốc rơi tự do của một vật, dụng cụ cần để đo gồm
a)
Thước đo, đồng hồ.
b)
Đồng hồ.
c)
Thước đo.
d)
Thước đo, đồng hồ, ampe kế.
93.
Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
a)
đường thẳng.
b)
đường tròn.
c)
đường xoáy ốc.
d)
nhánh parabol.
94.
Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng?
a)
Quả cầu I chạm đất trước.
b)
Quả cầu II chạm đất trước.
c)
Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc.
d)
Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.
95.
Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là
a)
F2=F12+F22+2F1F2cosα. B. F2=F12+F22-2F1F2cosα.
b)
F=F1+F2+2F1F2cosα. C. F2=F12+F22-2F1F2.
96.
Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
a)
25N.
b)
15N.
c)
2N.
d)
1N.
97.
Theo định luật I Niu-tơn thì
a)
với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó. *một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác.
b)
một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.
c)
mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.
98.
Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?
a)
Vật chuyển động tròn đều.
b)
Vật chuyển động trên một đường thẳng.
c)
Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.
d)
Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.
99.
Một vật đang chuyển động với vận tốc v = 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
a)
vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
b)
vật đổi hướng chuyển động.
c)
vật chuyển động theo hướng cũ với vận tốc v = 5 m/s.
d)
vật dừng lại ngay.
100.
Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
a)
trọng lương.
b)
khối lượng.
c)
vận tốc.
d)
lực.
101.
Một vật có khối lượng 2.5 kg chuyển động với gia tốc 5 cm/s2. Tính độ lớn lực tác dụng vào vật?
a)
12,5 N.
b)
1,25 N.
c)
0,125 N.
d)
0,0125 N.
102.
Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
a)
tác dụng vào cùng một vật.
b)
tác dụng vào hai vật khác nhau.
c)
không bằng nhau về độ lớn.
d)
bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
103.
Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là
a)
lực mà con ngựa tác dụng vào xe.
b)
lực mà xe tác dụng vào ngựa.
c)
lực mà ngựa tác dụng vào đất.
d)
lực mà đất tác dụng vào ngựa.
104.
Hệ thức của định luật III Newton
a)
F→AB=-F→BA.
b)
F→AB=F→BA.
c)
F→AB-F→BA=0.
d)
F→AB+F→BA=0.
105.
: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực:
a)
Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.
b)
Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất
c)
Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.
d)
Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.
106.
Trọng lượng của một vật là
a)
Cường độ (độ lớn) của trọng lực tác dụng lên vật đó.
b)
Phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.
c)
Chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó.
d)
Đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó.
107.
Một vật có khối lượng 500g, trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là
a)
5 N.
b)
50 N.
c)
500 N.
d)
5000 N.
108.
Lực ma sát trượt
a)
chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.
b)
phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.
c)
tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.
d)
phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.
109.
Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
a)
giảm 3 lần.
b)
tăng 3 lần.
c)
giảm 6 lần.
d)
không thay đổi.
110.
Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ=0,1. Cho g=10 m/s2. Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật bằng
a)
0 N.
b)
2 N.
c)
4 N.
d)
6 N.
111.
Một vật được ném từ mặt đất với vận tốc 20m/s xiên lên với góc 300 so với phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí lấy g=10 m/s2. Độ cao cực đại mà vật đạt được là
a)
1,25 m
b)
2 m
c)
5 m
d)
2,5 m
112.
Lực làm cho ôtô chuyển động nhanh dần gọi là
a)
Trọng lực của ôtô
b)
lực phản lực của mặt đường
c)
lực ma sát trượt
d)
lực ma sát nghỉ
113.
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một vật chuyển động thẳng đều có gốc thời gian trùng với thời điểm bắt đầu xuất phát có dạng
a)
một đường thẳng song song với trục Ot.
b)
Một đường thẳng xiên góc không đi qua gốc tọa độ.
c)
một đường thẳng xiên góc đi qua gốc tọa độ.
d)
Một nhánh của parabol.
114.
Cho hình vuông ABCD có cạnh là a (m), một vật chuyển động từ A đển B rồi từ B đến C trong thời gian 1s. Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của vật lần lượt là
a)
2a (m/s) và a2 (m/s)
b)
a (m/s) và a2 (m/s)
c)
a2 (m/s) và a (m/s)
d)
2a (m/s) và 2a (m/s)
115.
Dùng một đồng hồ đo thời gian có sai số dụng cụ là 0,001 s để đo thời gian rơi tự do của một vật. Dựa vào kết quả đo tính được thời gian rơi trung bình của các lần đo là 2,002 s; sai số tuyệt đối của phép đo là 0,005 s. Cách viết kết quả đo của phép đo này là
a)
t = 2,002 + 0,005 (s).
b)
T = 2,002 + 0,006 (s).
c)
t = 2,002 ± 0,006 (s).
d)
T = 2,002 ± 0,005 (s).
116.
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một vật được biểu diễn như hình vẽ. Kết luận nào đúng cho quá trình chuyển động của vật?
a)
Quãng đường chuyển động của vật là 24 m.
b)
Vận tốc trung bình của vật có độ lớn là 4 m/s.
c)
Tốc độ trung bình của vật là 6 m/s.
d)
Vật luôn chuyển động theo chiều dương.
117.
Vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần
a)
cùng hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi.
b)
ngược hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi.
c)
cùng hướng với chuyển động và độ lớn không đổi.
d)
ngược hướng với chuyển động.
118.
Độ dốc của đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?
a)
Độ dịch chuyển.
b)
Gia tốc.
c)
Quãng đường.
d)
Vận tốc.
119.
Cơ quan Hàng không và vũ trụ Hoa Kì (NASA) đã thực hiện thí nghiệm thả rơi một quả bóng bowling và những sợi lông vũ trong phòng chân không từ cùng một độ cao. Kết quả cho thấy
a)
quả bóng chạm đất sau, những sợi lông vũ chạm đất trước.
b)
quả bóng và những sợi lông vũ chuyển động lúc nhanh lúc chậm khác nhau.
c)
quả bóng chạm đất trước, những sợi lông vũ chạm đất sau.
d)
quả bóng và những sợi lông vũ luôn song hành và chạm đất cùng một lúc.
120.
Trong giờ thực hành xác định gia tốc rơi tự do, một học sinh thả một viên bi được xem như rơi tự do, đại lượng có thể bỏ qua trong thí nghiệm là
a)
quãng đường đi của vật.
b)
lực cản không khí.
c)
thời gian vật chuyển động.
d)
vận tốc của vật.
121.
Nhận định nào sau đây là sai?
a)
Gia tốc của chuyển động ném ngang là gia tốc rơi tự do.
b)
Từ cùng một cao so với mặt đất ta có thể tăng độ lớn vận tốc ban đầu của vật ném ngang để vật rơi xuống đất nhanh hơn.
c)
Trong chuyển động ném ngang, vectơ vận tốc của vật luôn đổi phương.
d)
Trong chuyển động ném ngang, vectơ vận tốc của vật có độ lớn tăng dần.
122.
Một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 không đổi. Khi vật ở độ cao ban đầu h thì tầm ném xa L. Để tăng tầm ném xa lên 2 lần thì người ta nâng độ cao ban đầu của vật ném thêm 6 m. Độ cao ban đầu h của vật là
a)
3 m.
b)
4 m.
c)
2 m.
d)
1 m.
123.
Hai lực cân bằng là hai lực
a)
được đặt vào hai vật khác nhau, cùng giá, ngược chiều và cùng độ lớn.
b)
cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.
c)
được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.
d)
được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.
124.
Cho hai lực đồng quy F1→ và F2→ có độ lớn lần lượt là 250 N và 350 N. Hợp lực của 2 lực này có thể nhận giá trị là:
a)
650 N.
b)
700 N.
c)
50 N.
d)
150 N.
125.
Nhận định nào sau đây là đúng ?
a)
Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.
b)
Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
c)
Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động.
d)
Không cần có lực tác dụng thì vật vẫn chuyển động nhanh dần được.
126.
Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
a)
vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.
b)
vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
c)
vật đổi hướng chuyển động.
d)
vật dừng lại ngay.
127.
Chọn phát biểu đúng ?
a)
Khi vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.
b)
Khi một vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ dừng lại ngay lập tức.
c)
Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì vật đó bắt đầu chuyển động.
d)
Theo định luật I Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.
128.
Nếu hợp lực tác dụng lên một vật là khác không và không đổi thì
a)
gia tốc của vật tăng dần.
b)
vận tốc của vật không đổi.
c)
gia tốc của vật không đổi.
d)
vật đứng cân bằng.
129.
Một mẫu siêu xe có khối lượng 1,60 tấn. Nếu coi xe tăng tốc đều và lực trung bình để tăng tốc xe là 24,0 kN thì mẫu xe này cần bao lâu để có thể tăng tốc từ trạng thái nghỉ lên đến tốc độ 108 km/h ?
a)
Khoảng 2,00 s.
b)
Khoảng 7,20 s.
c)
Khoảng 10,0 s.
d)
Khoảng 15,0 s.
130.
Trong một sự cố giao thông, ôtô tải va chạm vào ôtô con chạy ngược chiều. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con lớn hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.
b)
Ôtô con nhận được gia tốc lớn hơn ôtô tải.
c)
Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con nhỏ hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.
d)
Ôtô tải nhận được gia tốc lớn hơn ôtô con.
131.
Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
b)
Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
c)
Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
d)
Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.
132.
Một xe tải chở đầy hàng và một xe con đang chuyển động cùng tốc độ mà muốn dừng lại cùng lúc thì lực hãm tác dụng lên xe tải sẽ phải
a)
nhỏ hơn lực hãm lên xe con.
b)
bằng lực hãm lên xe con.
c)
lớn hơn lực hãm lên xe con.
d)
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực hãm lên xe con.
133.
Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật
a)
cùng hướng với lực căng dây.
b)
cân bằng với lực căng dây
c)
hợp với lực căng dây một góc 900.
d)
bằng không
134.
Biết gia tốc rơi tự do ở đỉnh và ở chân một ngọn núi lần lượt là 9,809 m/s2 và 9,810 m/s2. Tỉ số trọng lượng của vật ở đỉnh núi và chân núi là
a)
0,9999.
b)
1,0001.
c)
9,8095.
d)
0,0005.
135.
Một vật khối lượng m = 5,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng nhẵn. Lấy g = 10 m/s2. Tính lực căng của dây và áp lực do vật nén lên mặt phẳng nghiêng ? 300
a)
25 N và 43 N.
b)
25 N và 40 N.
c)
20 N và 43 N.
d)
30 N và 43 N.
136.
Hệ số ma sát trượt
a)
không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
b)
luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ.
c)
không có đơn vị.
d)
có giá trị lớn nhất bằng 1.
137.
Trường hợp nào sau đây đã thực hiện biện pháp làm giảm ma sát?
a)
Đế giày, dép thường có các rãnh khía.
b)
Quần áo được là phẳng sẽ giảm bám bụi hơn khi không là.
c)
Mặt bảng viết phấn có độ nhám.
d)
Rải cát lên mặt đường bị loang dầu.
138.
: Một xe có khối lượng m = 5 tấn đang đứng yên trên mặt phẳng nghiêng 300 so với phương ngang. Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên xe
a)
lớn hơn trọng lượng của xe.
b)
bằng trọng lượng của xe.
c)
bằng độ lớn của thành phần trọng lực vuông góc với mặt phẳng nghiêng.
d)
bằng độ lớn của thành phần trọng lực song song với mặt phẳng nghiêng.
139.
Khi hãm phanh, xe không thể dừng ngay mà còn tiếp tục chuyển động thêm đoạn đường là do
a)
ma sát không đủ lớn
b)
quán tính của xe
c)
Lực hãm không đủ lớn
d)
do không có ma sát.
140.
Định luật I Newton cho biết
a)
nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật
b)
mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật
c)
nguyên nhân của chuyển động
d)
dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào.
Reset
