wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第28課の言葉

Total questions: 53

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

かみます

1.

Nhai, cắn

b)

かよいます

2.

Đi học, lui tới

c)

うれます

3.

Bán chạy

d)

えらびます

4.

Chọn, lựa chọn

e)

おどります

5.

Múa

2.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.きゅうりょう  2.しょうせつ  3.びよういん  4.ばんぐみ  5.たいいくかん

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
3.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

にんき

ねだん

いろ

ばんぐみ

Được yêu thích
Giá cả
Màu sắc
Chương trình
4.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.えらびます  2.さそいます  3.かみます  4.かよいます  5.うれます

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Đi học ở trường Đại học

( gõ 1 khoảng trống sau trợ từ )

(a)  

6.

Tiểu thuyết gia

(a)  

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

ガム

1.

Kẹo cao su

b)

にんき

2.

Được yêu thích

c)

かしゅ

3.

Ca sĩ

d)

しなもの

4.

Hàng hóa

e)

ゲーム

5.

Trò chơi

8.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.さんかします  2.れんらくします  3.おどります  4.はしります  5.メモします

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.さんかします  2.れんらくします  3.おどります  4.はしります  5.メモします

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

かしゅ

けしき

しょうせつ

しょうらい

Ca sĩ
Phong cảnh
Tiểu thuyết
Tương lai
11.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

ねっしん

ちょうどいい

まじめ

えらい

Nhiệt tình
Vừa vặn
Nghiêm túc
Vĩ đại, siêu, giỏi
12.

Trò chơi

(a)  

13.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.かしゅ  2.けしき  3.ねだん  4.にんき  5.しなもの

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

メモします

1.

Ghi chú lại

b)

ひらきます

2.

Mở, tổ chức

c)

えらびます

3.

Chọn, lựa chọn

d)

はしります

4.

Chạy

e)

おどります

5.

Múa

15.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

ボーナス

ゲーム

ガム

ドラマ

Thưởng
Trò chơi
Kẹo cao su
Phim truyền hình
16.

Giá cả

(a)  

17.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

きゅうりょう

1.

Lương

b)

しょうせつ

2.

Tiểu thuyết

c)

ばんぐみ

3.

Chương trình

d)

ボーナス

4.

Thưởng

e)

ドラマ

5.

Phim truyền hình

18.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

かみます

1.

Nhai, cắn

b)

みえます

2.

Nhìn thấy

c)

かよいます

3.

Đi học, lui tới

d)

かいます

4.

Nuôi, mua

e)

みます

5.

Xem, khám bệnh, kiểm tra

19.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.ちから  2.あじ  3.かたち  4.けいけん  5.いろ

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Organize these options into the right categories

Categorize the following

きゅうりょう

しょうせつか

けいけん

ばんぐみ

Lương
Tiểu thuyết gia
Kinh nghiệm
Chương trình
21.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

さがします

1.

Tìm, tìm kiếm

b)

はしります

2.

Chạy

c)

れんらくします

3.

Liên lạc

d)

メモします

4.

Ghi chú lại

e)

ひろいます

5.

Nhặt, lượm

22.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.だいどころ  2.おしらせ  3.しょうせつか  4.むりょう  5.けしき

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

あじ

ねだん

いろ

けしき

Vị
Giá
Màu sắc
Phong cảnh
24.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

ねだん

1.

Giá cả

b)

しょうせつか

2.

Nhà văn, tiểu thuyết gia

c)

むりょう

3.

Miễn phí

d)

しょうらい

4.

Tương lai

e)

しなもの

5.

Hàng hóa

25.

Thông báo

(a)  

26.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

けいけん

かたち

しなもの

ちから

Kinh nghiệm
Hình dạng
Hàng hóa
Sức lực, sức mạnh
27.

Tiểu thuyết

(a)  

28.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

たいいくかん

1.

Nhà thi đấu thể thao

b)

びよういん

2.

Hiệu làm đẹp

c)

びょういん

3.

Bệnh viện

d)

だいどころ

4.

Nhà bếp

e)

けしき

5.

Phong cảnh

29.

Lương

(a)  

30.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

いろ

1.

Màu sắc

b)

けいけん

2.

Kinh nghiệm

c)

かたち

3.

Hình dạng

d)

あじ

4.

Vị

e)

ちから

5.

Sức lực, sức mạnh

31.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

~ か

1.

Nhà ~

b)

2.

Thứ bảy

c)

~ き

3.

Máy ~

d)

ひにち

4.

Ngày

e)

じつは~

5.

Thực ra thì ~

32.

Đã nhận lương

( gõ 1 khoảng trống sau trợ từ )

(a)  

33.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

ちょうどいい

1.

Vừa vặn

b)

ねっしん

2.

Nhiệt tình

c)

えらい

3.

Siêu, giỏi, vĩ đại

d)

しんせつ

4.

Tử tế, tốt bụng

e)

まじめ

5.

Nghiêm túc

34.

Thưởng

(a)  

35.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

しばらく

1.

Một lúc

b)

それに

2.

Hơn nữa

c)

しょうらい

3.

Tương lai

d)

それで

4.

Vì thế

e)

たいてい

5.

Thường thì

36.

Chương trình

(a)  

37.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

かよいます

1.

Đi học, lui tới

b)

さそいます

2.

Mời

c)

かみます

3.

Nhai, cắn

d)

さんかします

4.

Tham gia

e)

えらびます

5.

Chọn, lựa chọn

38.

Hiệu làm đẹp

(a)  

39.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

メモします

うれます

えらびます

おどります

Lựa chọn
Ghi chú lại
Múa
Bán chạy
40.

Nhai kẹo cao su 

( gõ 1 khoảng trống sau trợ từ )

(a)  

41.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

おしらせ

1.

Thông báo

b)

うーん

2.

c)

じぶん

3.

Mình

d)

かいわ

4.

Hội thoại

e)

むりょう

5.

Miễn phí

42.

Kinh nghiệm

(a)  

43.

Tôi có chút việc muốn nhờ

( gõ 1 khoảng trống sau trợ từ, sau mỗi từ vựng, cuối câu có dấu 。 )

(a)  

44.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

むすこさん

1.

Con trai người khác

b)

むすめ

2.

Con gái mình

c)

むすこ

3.

Con trai mình

d)

むすめさん

4.

Con gái người khác

e)

じぶん

5.

Mình

45.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.ばんぐみ  2.しなもの  3.ドラマ  4.イベント  5.かしゅ

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
46.

Lựa chọn trường đại học

( gõ 1 khoảng trống sau trợ từ )

(a)  

47.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

ちから

けいけん

かたち

しなもの

Sức lực, sức mạnh
Kinh nghiệm
Hình dạng
Hàng hóa
48.

Hàng hóa

(a)  

49.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

えらびます

おどります

かよいます

かみます

Lựa chọn
Múa
Đi học, lui tới
Nhai, cắn
50.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

  1. 1.ボーナス  2.ドラマ  3.ガム  4.ゲーム  5.イベント

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
51.

Không có thưởng

( gõ 1 khoảng trống sau trợ từ )

(a)  

52.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.そうじき  2.しゃしんか  3.せんたくき  4.コピーき  5.せいじか

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
53.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.そうじき  2.しゃしんか  3.せんたくき  4.コピーき  5.せいじか

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)