wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

tính trạng là

a)

A.những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí, của 1 cơ thể

b)

B.những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của 1 cơ thể

c)

C.những biểu hiện về hình thái của cơ thể

d)

cả B và C

2.

gen alen có đặc điểm nào

  1. 1. gồm 2 gen alen có cùng 1 lôcut, mỗi alen nằm trên 1 NST của 1 cặp tương đồng

  2. 2. mỗi alen có 1 cặp alen có nguồn gốc alen bố, 1 alen mẹ

  3. 3. có vị trí khác nhau trên 1 NST tương đồng

  4. 4. cùng tham gia xác định sự phát triển của một tính trạng nào đó

a)

1,2

b)

2,4

c)

1,2,4

d)

1,2,3,4

3.

thành phần hóa học của NST bao gồm

a)

phân tử protein

b)

protein và phân tử ADN

c)

phân tử ADN

d)

axit và

4.

trg quá trình phân chia tế bào, thoi phân bào có vai trò j

a)

là nơi xảy ra sự tự nhân đối của ADN

b)

giúp NST phân chia về 2 cực của tb

c)

là nơi xảy ra sự tự nhân đôi của NST

d)

là nơi hình thành ti

5.

1 khả năng của NST đóng vai trò qtrg trg sự di truyền là

a)

biến đổi hình dạng

b)

trao đổi chất

c)

tự nhân đôi

d)

co, duỗi trg phân bào

6.

tên gọi của phân tử ADN là

a)

axit deoxiribonucleic

b)

axit ribonucleic

c)

axit nucleic

7.

gen là j

a)

gen là 1 đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit

b)

gen là 1 đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi polipepti hay 1 phân tử ARN

c)

gen là 1 đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit hay 1 số phân tử ARN

d)

gen là 1 đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 số loại chuỗi polipeptit hay 1 số loại phân tử

8.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở

a)

bên ngoài tb

b)

trg nhân tb

c)

bên ngoài nhân

d)

trên màng tế bào

9.

4 loại đơn phân cấu tạo ARN có kí hiệu là

a)

A, U, G, X

b)

C H O N

c)

A T G X

d)

C H O P

10.

đặc điểm khác biệt của ARN so vs phân tử cấu tạo ADN

a)

đại phân tử

b)

chỉ có cấu trúc 1 mạch

c)

có cấu tạo theo nguyên tác đa phân

d)

đc tạo từ 4 loại đơn phân

11.

đơn phân của cấu tạo protein

a)

axit nucleic

b)

nucleic

c)

axit amin

d)

axit phosphori

12.

đột biến gen là

a)

những biến dổi trg cấu trúc của gen liên quan đến 1 hoặc 1 số nucleotit

b)

những biến đổi gen lquan đến 1 hoặc 1 số cặp nucleotit

c)

những biến đổi trên ADN

d)

cả 3 đáp án

13.

đột biến NST là

a)

sự biến đổi về số lượng NST trg tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục

b)

sự phân li ko đồng đều của NST về 2 cực tế bào

c)

sự thay đổi lquan đến 1 hay 1 vài đoạn trên NST

d)

những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST

14.

đột biến NST xảy ra vào thời điểm nào

a)

khi NST phân li ở thời kì sau của phân bào

b)

khi tế bào chất phân chia

c)

khi NST dãn xoắn

d)

khi ADN nhân đôi

15.

thường biến là gì

a)

là những biến đổi kiểu gen và kiểu hình của cơ thể sinh vật

b)

là những biến đổi về kiểu hình phát sinh trg đời cá thể dưới sự tác động trực tiếp của mtrg

c)

là những biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định và ko di truyền được

d)

cả 3 đáp án

16.

thế nào là mức phản ứng

a)

A là khả năng của sinh vật có thể chống chịu đc các điều kiện bất lợi trg 1 giới hạn nào đó

b)

B là giới hạn thường biến của 1 kiểu gen ( một gen hay nhóm gen) trc các mtrg khác nhau

c)

C là sự biểu hiện kiểu hình của 1 gen xác định

d)

cả A và B

17.

đột biến số lượng NST bao gồm

a)

lặp đoạn và đảo đoạn NST

b)

đột biến dị bội và chuyển đoạn NST

c)

đột biến đa bội và mất đoạn NST

d)

đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST

18.

thường biến có ý nghĩa j

a)

tạo ra sự đa dạng về kiểu gen và sinh vật

b)

giúp cho cấu trúc NST của cơ thể hoàn thiện

c)

giúp sinh vật biến đổi hình thái để thik nghi vs đk sống

d)

cả 3 ý

19.

trg trường hợp trội ko hoàn toàn, vì sao ko cần sử dụng lai phân tích ngta cũng phân biệt đc cá thể đồng hợp và diwj hợp

a)

vì gen trội át ko hoàn toàn gen lặn

b)

vì mỗi loại kiểu gen tương ứng với một loại kiểu hình

c)

vì có thể sd phương pháp tự thụ

d)

vì các cá thể đồng hợp trội và dị hợp đều có kiểu hình như nhau

20.

những lo0aij giao tử có thể tạo đc từ kiểu gen AaBb là

a)

AB, Aa, Bb, ab

b)

AB, Ab

c)

Ab aB ab

d)

AB Ab Ab

21.

ở ruồi giấm, khi quan sát bộ NST ngta thấy cí 4 cặp NST đang bắt chéo với nhau, tb quan sát đang ở kì nào

a)

kì giữa của nguyên phân

b)

kì đầu của nguyên phân

c)

kì giữa của giảm phân 1

d)

kì đầu của giảm phân 1

22.

biến dị tổ hợp là j

a)

là làm thay đổi những kiểu hình đã có

b)

là sự tổ hợp lại những tính trạng đã có ở bố mẹ

c)

là tạo ra những biến đổi hàng loạt

d)

cả 3 đáp án