NEW
Font size
Worksheetstin 12 hki1
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Công việc thường đc gặp khi sử lý thông tin của một tổ chức là gì?
Tạo lập hồ sơ
Cập nhật hồ sơ
Khai thác hồ sơ
Tạo lập, cập nhật,khai thác hồ sơ
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến :thông tin về ngày sinh của 1 học sinh bị sai
Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối
Tính tỉ lên học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp
Dữ liệu trong CSDL được lưu trog:
Bộ nhớ RAM
Bộ nhớ ROM
Bộ nhớ ngoài
Các thiết bị vật lý
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào
Trước khi thực hiện, tra cứu thông tin
Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
Xét công tác quản lý hồ sơ .Trong các công việc sau ,những việc nào không thuộc nhóm thao tác Cập nhật hồ sơ?
Xóa một hồ sơ
Thống kê và lập báo cáo
Thêm hai hồ sơ
Sửa tên trong một hồ sơ
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: Ký tự ,số,ngày/giờ,hình ảnh,... của một chủ thể nào đó
tập hợp liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được ghi trên giấy
tập hợp liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
tập hợp liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
Câu 7: Hệ quản trị CSDL là:
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Câu 8: Một Hệ CSDL gồm:
CSDL và các thiết bị vật lí.
Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.
CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.
Câu 9: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
Gọn, nhanh chóng
Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL
Gọn, thời sự, nhanh chóng
Câu 10: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?
Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất
Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất
Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất
Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất
Câu 1: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
Câu 2: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
Ngôn ngữ lập trình Pascal
Ngôn ngữ C
Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính
Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Câu 4: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
Ngôn ngữ SQL
Ngôn ngữ bậc cao
Câu 5: Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
SQL
Access
Foxpro
Java
Câu 6: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
Duy trì tính nhất quán của CSDL
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật
Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống
Câu 8: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
Người lập trình
Người dùng
Người quản trị
Người quản trị CSDL
Câu 9: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?
Người lập trình ứng dụng
Người sử dụng (khách hàng)
Người quản trị cơ sở dữ liệu
Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính
Câu 10: Quy trình xây dựng CSDL là:
Khảo sát -> Thiết kế -> Kiểm thử
Khảo sát -> Kiểm thử -> Thiết kế
Thiết kế ->Kiểm thử -> Khảo sát
Thiết kế -> Khảo sát -> Kiểm thử
Câu 1: Các đối tượng cơ bản trong Access là:
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Câu 2: Chọn câu sai trong các câu sau:
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.
Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.
CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.
Câu 3: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Table
Form
Query
Report
Câu 4: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
Table
Form
Query
Report
Câu 5: Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
Table
Form
Query
Report
Câu 6: Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
Table
Form
Query
Report
Câu 7: Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?
Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
Vào File /Exit
Vào File /Close
Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau
Câu 8: Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:
Trang dữ liệu và thiết kế
Chỉnh sửa và cập nhật
Thiết kế và bảng
Thiết kế và cập nhật
Câu 9: Chế độ thiết kế được dùng để:
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo
Câu 10: Chế độ trang dữ liệu được dùng để:
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi
Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có
Câu 1: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:
Trường
Cơ sở dữ liệu
Tệp
Bản ghi khác
Câu 2: Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
Record là tổng số hàng của bảng
Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
Table gồm các cột và hàng
Field là tổng số cột trên một bảng
Câu 3: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
Câu 4: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
Character
String
Text
Currency
Câu 5: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
Day/Type
Date/Type
Day/Time
Date/Time
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường
Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có
Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường
Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường
Câu 7: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
Trường khóa chính có thể để trống
Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
Câu 8: Cho các thao tác sau:
1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng
2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế
4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
5. Chỉ định khóa chính
Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:
1, 3, 2, 5, 4
3, 4, 2, 1, 5
2,3,1,5,4
1,2,3,4,5
Câu 9: Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?
Thêm/xóa trường
Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính
Thay đổi các tính chất của trường
Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính
Câu 10: Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :
Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.
Nháy phải chuột vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.
Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.
A hoặc B hoặc C
Câu 1: Cập nhật dữ liệu là:
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
Thay đổi cấu trúc của bảng
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Câu 2: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
Chế độ hiển thị trang dữ liệu
Chế độ biểu mẫu
Chế độ thiết kế
Một đáp án khác
Câu 3: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
Câu 5: Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:
1 or 2
Không làm được
1 and 2
1 , 2
Câu 6: Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
Mở hộp thoại Font
Mở hộp thoại Filter
Mở hộp thoại Sort
Mở hộp thoại Find and Replace
Câu 7: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
Edit – Print
File – Print
Windows – Print
Tools – Print
Câu 1: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
Queries
Forms
Tables
Reports
Câu 2: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
Tính toán cho các trường tính toán
Sửa cấu trúc bảng
Xem, nhập và sửa dữ liệu
Lập báo cáo
Câu 3: Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:
Bảng hoặc mẫu hỏi
Bảng hoặc báo cáo
Mẫu hỏi hoặc báo cáo
Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Câu 4: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
Thiết kế
Trang dữ liệu
Biểu mẫu
Thuật sĩ
Câu 5: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu
Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu
Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế
Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)
Câu 6: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu
Sửa đổi dữ liệu
Nhập và sửa dữ liệu
Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Câu 8: Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
Thêm một bản ghi mới
Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
Tạo thêm các nút lệnh
Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
Câu 1: Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:
1. Chọn Tool\Relationships…
2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
4. Chọn các bảng sẽ liên kết
1,4,2,3
2,3,4,1
1,2,3,4
4
Câu 2: Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :
Phải có ít nhất một trường là khóa chính
Cả hai trường phải là khóa chính
Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính
Một trường là khóa chính, một trường không
Câu 3: Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
Phải có ít nhất hai bảng
Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
Câu 4: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Các câu B và C đều đúng
Câu 5: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:
Nháy đúp vào đường liên kết g chọn lại trường cần liên kết
Edit -> RelationShip
Tools -> RelationShip -> Change Field
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
Câu 6: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
Bấm Phím Delete -> Yes
Click phải chuột, chọn Delete -> Yes
Edit ->Delele -> Yes
Tools ->RelationShip -> Delete -> Yes
Câu 1: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
In dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
A. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Câu 2: Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sủ dụng:
Mẫu hỏi
Bảng
Báo cáo
Biểu mẫu
Câu 3: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
Thực hiện gộp nhóm
Liên kết giữa các bảng
Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Câu 4: “ >=” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
Câu 5: “ not” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
Câu 6: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Câu 7: Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Show
Sort
Field
Câu 8: Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Câu 9: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Câu 10: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
