wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 12 hki1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường đc gặp khi sử lý thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật,khai thác hồ sơ

2.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến :thông tin về ngày sinh của 1 học sinh bị sai

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối

d)

Tính tỉ lên học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp

3.

Dữ liệu trong CSDL được lưu trog:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lý

4.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào

a)

Trước khi thực hiện, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

5.

Xét công tác quản lý hồ sơ .Trong các công việc sau ,những việc nào không thuộc nhóm thao tác Cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

6.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: Ký tự ,số,ngày/giờ,hình ảnh,... của một chủ thể nào đó

b)

tập hợp liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được ghi trên giấy

c)

tập hợp liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

tập hợp liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

7.

Câu 7: Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

8.

Câu 8: Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

9.

Câu 9: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

b)

Gọn, nhanh chóng

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

10.

Câu 10: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

b)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

c)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

d)

Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

11.

Câu 1: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

12.

Câu 2: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

13.

Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

14.

Câu 4: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

15.

Câu 5: Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

16.

Câu 6: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL      

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

17.

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

18.

Câu 8: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

19.

Câu 9: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?

a)

Người lập trình ứng dụng                       

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu    

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

20.

Câu 10: Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát -> Thiết kế -> Kiểm thử     

b)

Khảo sát -> Kiểm thử -> Thiết kế

c)

Thiết kế ->Kiểm thử -> Khảo sát

d)

Thiết kế -> Khảo sát -> Kiểm thử

21.

Câu 1: Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

22.

Câu 2: Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

23.

Câu 3: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

24.

Câu 4: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

25.

Câu 5: Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

26.

Câu 6: Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

27.

Câu 7: Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL                       

b)

Vào File /Exit

c)

Vào File /Close                                             

d)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

28.

Câu 8: Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

a)

Trang dữ liệu và thiết kế

b)

Chỉnh sửa và cập nhật

c)

Thiết kế và bảng

d)

Thiết kế và cập nhật

29.

Câu 9: Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

30.

Câu 10: Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

 

31.

Câu 1: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

a)

Trường

b)

Cơ sở dữ liệu 

c)

Tệp

d)

Bản ghi khác

32.

Câu 2: Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Record  là tổng số hàng của bảng

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

33.

Câu 3: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No           

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

34.

Câu 4: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character        

b)

String

c)

Text    

d)

Currency

35.

Câu 5: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

36.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường

b)

Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có

c)

Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường

d)

Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường

37.

Câu 7: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

b)

Trường khóa chính có thể nhận giá trị  trùng nhau

c)

Trường khóa chính có thể để trống

d)

Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

38.

Câu 8: Cho các thao tác sau:
           
1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng
            2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
            3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế
            4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
            5. Chỉ định khóa chính

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)

1, 3, 2, 5, 4 

b)

3, 4, 2, 1, 5     

c)

2,3,1,5,4

d)

1,2,3,4,5

39.

Câu 9: Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thêm/xóa trường

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

c)

Thay đổi các tính chất của trường     

d)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

40.

Câu 10: Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :

a)

Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.

b)

Nháy phải chuột  vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.

c)

Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.

d)

A hoặc B hoặc C

41.

Câu 1: Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi 

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

42.

Câu 2: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế

d)

Một đáp án khác

43.

Câu 3: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

44.

Câu 5: Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:

a)

1 or  2

b)

Không làm được

c)

1 and 2

d)

1 , 2

45.

Câu 6: Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:

a)

Mở hộp thoại Font     

b)

Mở hộp thoại Filter

c)

Mở hộp thoại Sort

d)

Mở hộp thoại Find and Replace

46.

Câu 7: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

a)

Edit – Print    

b)

File – Print     

c)

Windows – Print

d)

Tools – Print

47.

Câu 1: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

48.

Câu 2: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

49.

Câu 3: Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi    

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

50.

Câu 4: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu        

d)

Thuật sĩ

51.

Câu 5: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)

52.

Câu 6: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu           

b)

Sửa đổi dữ liệu

c)

Nhập và sửa dữ liệu

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

53.

Câu 8: Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

c)

Tạo thêm các nút lệnh

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

54.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

 

55.

Câu 1: Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:
                       
1. Chọn Tool\Relationships…
                        2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
                        3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
                        4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1,4,2,3

b)

2,3,4,1

c)

1,2,3,4

d)

4

56.

Câu 2: Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính                        

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trường là khóa chính, một trường không

57.

Câu 3: Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

58.

Câu 4: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu  

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số   

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

e)

Các câu B và C đều đúng

59.

Câu 5: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết g chọn lại trường cần liên kết      

b)

Edit -> RelationShip

c)

Tools -> RelationShip -> Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

60.

Câu 6: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete -> Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete -> Yes

c)

Edit ->Delele -> Yes

d)

Tools ->RelationShip -> Delete -> Yes

61.

Câu 1: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu                                

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

A.    Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

62.

Câu 2: Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sủ dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

63.

Câu 3: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

64.

Câu 4: “ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

65.

Câu 5: “ not” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

66.

Câu 6: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

67.

Câu 7: Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

68.

Câu 8: Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi          

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

69.

Câu 9: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

70.

Câu 10: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5               

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5         

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5