Font size
WorksheetsĐịa 11 - HK1
Total questions: 114
Worksheet time: 1hrs 26mins
EU là tổ chức liên kết kinh tế của châu lục nào?
Châu Á
Châu Phi
Châu Âu
Châu Mĩ
Chính thức có tên gọi Liên Minh Châu Âu (EU) từ năm
1951.
1957.
1967.
1993.
Hiệp ước nào được kí kết để đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu?
Hiệp ước Vec-xay.
Hiệp ước Ma-xtrich.
Hiệp ước Lít-bon.
Hiệp ước Rô-ma.
Nước nào sau đây không phải là thành viên sáng lập EU?
Anh.
Đức.
Pháp.
Bỉ.
Nước nào sau đây không phải là thành viên sáng lập EU ?
I-ta-li-a
Bỉ.
Hi Lạp.
Hà Lan
Nước nào sau đây là thành viên sáng lập EU ?
Anh.
Thụy Điển.
Lúc-xăm-bua.
Tây Ban Nha.
EU thiết lập Thị trường chung vào năm nào?
1991.
1992.
1993.
1994.
Năm 1951, 6 nước châu Âu liên kết, hợp tác với nhau, thành lập tổ chức nào sau đây?
Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.
Cộng đồng Than và thép châu Âu.
Cộng đồng Châu Âu.
Điền vào chỗ trống: “Hiệp ước Ma-xtrich đã đổi tên …………….. thànhLiên minh châu Âu”.
Cộng đồng châu Âu
Cộng đồng Than và thép châu Âu.
Cộng đồng Kinh tế châu Âu
cộng đồng nguyên tử châu Âu.
Người dân các nước EU có thể mở tài khoản tại các nước thành viên khác là biểu hiện của tự do
lưu thông dịch vụ.
lưu thông tiền vốn.
di chuyển
lưu thông hàng hóa.
Một người Pháp có thể cư trú và làm việc ở Đức như một công dân Đức, là biểu hiện của tự do
lưu thông dịch vụ
lưu thông tiền vốn
di chuyển
lưu thông hàng hóa.
Người dân được tự do đi lại, tự do cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc thể hiện nội dung nào trong tự do lưu thông của EU?
Di chuyển.
Lưu thông dịch vụ.
Lưu thông hàng hóa.
Lưu thông tiền vốn.
Hãng xe hơi BMW (Đức) có thể bán sản phẩm ở tất cả các nước thành viên EU mà không phải chịu thuế giá trị gia tăng, là biểu hiện của tự do
lưu thông dịch vụ
lưu thông tiền vốn
di chuyển
lưu thông hàng hóa.
Trong tự do lưu thông của EU, lợi ích của tự do lưu thông tiền vốn là giúp người dân
lựa chọn khả năng đầu tư có lợi nhất
không phải làm thủ tục hành chính.
lựa chọn làm việc ở mọi nơi trong EU
không phải chịu thuế giá trị gia tăng
Trong tự do lưu thông, tự do di chuyển nghĩa là
tự do đi lại, tự do cư trú, tự do chọn nơi làm việc
tự do đầu tư vốn ở các nước thành viên.
ự do mua bán hàng hóa mà không phải chịu thuế.
tự do vận chuyển hàng hóa giữa các nước.
EU thực hiện được tự do lưu thông là vì
Tất cả thành viên đều dùng đồng tiền chung.
Dân số đông, nguồn vốn lớn, hàng hóa dồi dào.
EU đã thiết lập được một thị trường chung.
Các thành viên phát triển kinh tế khá đồng đều.
Với hiệp ước Ma-xtrich, Cộng đồng châu Âu đổi tên thành
Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
Cộng đồng Than và thép châu Âu.
Liên minh châu Âu.
Cộng đồng nguyên tử châu Âu.
Theo hiệp ước Max-trich, ngôi nhà chung châu Âu được xây dựng trên bao nhiêu trụ cột?
1
2
3
4
EU là tổ chức kinh tế khu vực có
diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất thế giới.
sự phát triển đồng đều giữa các thành viên.
tiềm lực quân sự hùng mạnh nhất thế giới.
sự liên kết và hợp tác chặt chẽ nhất thế giới.
Trung tâm thương mại lớn nhất thế giới hiện nay là
EU.
Hoa Kì.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Tác dụng lớn nhất của việc sử dụng đồng Ơ-rô trong các nước EU là
thủ tiêu những rủi ro trong việc chuyển đổi tiền tệ.
tạo thuận lợi cho quá trình chuyển giao vốn trong EU.
đơn giản hóa công tác kế toán của các công ty đa quốc gia.
nâng cao sức cạnh tranh của Thị trường chung châu Âu.
Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển liên kết vùng trong EU là đảm bảo
hợp tác, liên kết về kinh tế, văn hóa và xã hội.
tạo thuận lợi cho việc đi lại của công dân EU.
thúc đẩy trao đổi thương mại giữa các nước EU.
tạo ra thị trường thống nhất trong toàn EU.
Nhận định nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu ?
Là một trong những liên kết khu vực thành công nhất thế giới.
Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế và phát triển.
Số lượng thành viên của EU tính đến năm 2021 là 27.
Là một liên minh chủ yếu về an ninh, quân sự và chính trị.
Nhận định nào sau đây không đúng với liên kết vùng châu Âu?
Có thể có một phần nằm ngoài ranh giới EU.
Dựa trên cơ sở tự nguyện, các bên cùng có lợi.
Chỉ nằm hoàn toàn ở bên trong ranh giới EU
Hợp tác, liên kết về kinh tế, văn hóa và xã hội.
Việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô trong các nước EU không có tác dụng nào sau đây?
Thủ tiêu những rủi ro trong việc chuyển đổi tiền tệ.
Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
Đơn giản hóa công tác kế toán của các tập đoàn đa quốc gia.
Cân bằng trình độ phát triển kinh tế giữa các thành viên.
Nhận định nào sau đây không đúng với EU?
Là một liên kết kinh tế khu vực chặt chẽ ở châu Âu.
Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế và phát triển.
Số lượng thành viên được duy trì ổn định trong nhiều năm.
Là một trung tâm thương mại lớn nhất trên thế giới.
Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?
Lưu thông hàng hóa.
Lưu thông con người.
Lưu thông vũ khí
Lưu thông tiền vốn.
Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng châu Âu
Đi sang quốc gia láng giềng làm việc trong ngày.
Xuất bản ấn phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.
Trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.
Tổ chức các hoạt động chính trị, an ninh biên giới.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?
Là tổ chức liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.
Là tổ chức phát triển kinh tế khá đều giữa các thành viên.
Là trung tâm xuất khẩu và nhập khẩu lớn nhất thế giới.
Là một trong những trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
Ý nào sau đây biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?
Giáp với nhiều biển và đại dương.
Nằm giữa ba châu lục: Á , Âu, Phi.
Có đường chí tuyến chạy ngang qua.
Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.
Kinh tế của nhiều quốc gia Tây Nam Á phụ thuộc vào loại khoáng sản nào sau đây?
.dầu mỏ.
vàng.
kim cương
than đá
Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở ven
vịnh Pec-xich.
vịnh Ô-man.
biển Ca-xpi
biển Đỏ.
Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là
núi và cao nguyên
cao nguyên và đồng bằng.
đồi và đồng bằng
đồng bằng và núi.
Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng cỏ và các xavan cây bụi
cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
Tây Nam Á nằm án ngữ con đường biển nối hai đại dương nào sau đây?
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.
Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
Nằm ở vĩ độ cao, hệ động thực vật phong phú.
Khí hậu khô hạn, nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.
Sông ngòi dày đặc, rừng mưa nhiệt đới rộng lớn.
Nguồn nhiệt ẩm dồi dào, nhiều đồng bằng rộng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
Nằm ở vị trí trung gian giữa 3 châu Âu-Á-Phi.
Án ngữ trên tuyến đường biển quốc tế quan trọng.
Là nơi cạnh tranh ảnh hưởng của các cường quốc.
Nằm ở trung tâm châu Á, giáp nhiều cường quốc.
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến Tây Nam Á trở thành “điểm nóng” của thế giới?
Xuất hiện nhiều nền văn minh cổ đại.
Có nhiều tổ chức tôn giáo cực đoan.
Trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới.
Vị trí địa lí và chính trị quan trọng.
Nhận định nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
Là nguồn cung cấp dầu mỏ cho thế giới.
Tài nguyên phong phú và đa dạng.
Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.
Xung đột tranh giành tài nguyên.
Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á rất thuận lợi cho phát triển
trồng cây lương thực.
chăn nuôi gia súc
khai thác dầu mỏ
nông-lâm kết hợp.
Để phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á cần quan tâm đến vấn đề nào sau đây?
Giải quyết vấn đề nước tưới.
Lai tạo giống năng suất cao.
Cải tạo đất đai, tăng độ phì.
Cơ giới hóa nông nghiệp.
Điểm nào sau đây đúng với tài nguyên khu vực Tây Nam Á?
Thảm thực vật phong phú.
Mạng lưới sông dày đặc.
Nguồn khoáng sản giàu có.
Khí hậu mát mẻ, ôn hòa.
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khu vực Tây Nam Á?
Có nhiều bất ổn, xung đột tôn giáo, sắc tộc.
Có vị trí địa-chính trị mang tính chiến lược.
Giàu có về khoáng sản, đặc biệt là dầu khí.
Tự nhiên thuận lợi phát triển nông nghiệp.
Dân cư, xã hội của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Qui mô dân số đông, phân bố đều, tuổi thọ tăng nhanh.
Nguồn lao động dồi dào, tập trung chủ yếu ở nông thôn.
Có nền văn minh cổ đại, phần lớn dân cư theo đạo Hồi.
Đạo Phật có ảnh hưởng sâu rộng, nền văn minh lúa nước.
Ở khu vực Tây Nam Á, tốc độ tăng trưởng kinh tế có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.
Thiên tai tự nhiên, động đất và cháy rừng nhiều nơi.
Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.
Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.
Tôn giáo có ảnh hưởng sâu rộng nhất ở Tây Nam Á là
Hồi GIáo
Thiên Chúa Giáo
Phật Giáo
Do Thái Giáo
Tây Nam Á là khu vực có
dân số đang suy giảm.
dân số đô thị đông.
rất ít người nhập cư.
cơ cấu dân số già.
Dân cư Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
Mật độ dân số khá thấp.
Phân bố rất không đều.
Tập trung ở nông thôn
Phần lớn là người Ả-rập.
Nguyên nhân sâu xa làm cho Tây Nam Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc là gì?
Nguồn tài nguyên dầu mỏ dồi dào và vị trí địa – chính trị chiến lược.
Nguồn tài nguyên phong phú và đa dạng, nhất là dầu mỏ và khí đốt.
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa và có con đường tơ lụa đi qua.
Tiếp giáp với nhiều cường quốc ở cả châu Á, châu Âu và châu Phi.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
Đã từng xuất hiện nền văn minh Lưỡng Hà
Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
Khu vực hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
Tình trạng đói nghèo còn xảy ra ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Thiếu hụt nguồn lao động.
Chiến tranh, xung đột.
Dịch bệnh tràn lan.
Thiên tai thường xuyên.
Khu vực Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia?
9
10
11
12
Khu vực Đông Nam Á nằm giữa hai đại dương nào sau đây ?
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
Xin-ga-po
Ma-lai-xi-a.
Thái Lan
Phi-lip-pin.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?
Việt Nam.
Cam-pu-chia
In-đô-nê-xi-a
Mi-an-ma.
Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.
Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.
Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.
Nền kinh tế phát triển mạnh và nguồn tài nguyên giàu có.
Quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á không giáp biển?
Lào.
Thái Lan.
Cam-pu-chia.
Mi-an-ma.
Các nước khu vực Đông Nam Á không có kiểu khí hậu nào sau đây ?
Ôn đới.
Nhiệt đới.
Cận xích đạo.
Xích đạo.
Hai loại đất chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là
phù sa và feralit.
phù sa và pôtdôn.
feralit và pôtdôn.
pôtdôn và đài nguyên.
Sông ngòi Đông Nam Á biển đảo thường có đặc điểm
ngắn và dốc.
ngắn và nhiều phù sa.
dài và nhiều nước.
dài và dốc.
Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ do
có sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
có lớp phủ thực vật dày và phong phú.
được con người khai thác và cải tạo lâu đời.
được phù sa của các con sông lớn bồi đắp.
Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á?
Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
Tất cả các quốc gia đều có vùng biển rộng.
Các đồng bằng châu thổ sông rất màu mỡ.
Rừng nhiệt đới ẩm lớn và đa dạng sinh học.
Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?
Thảm thực vật phong phú.
Sinh vật biển đa dạng.
Nguồn khoáng sản giàu có.
Khí hậu mát mẻ, ôn hòa.
Nét khác biệt về khí hậu của miền Bắc Mi-an-ma và miền Bắc Việt Nam so với các nước Đông Nam Á là
nóng quanh năm.
có lượng mưa lớn.
có mùa đông lạnh.
thường xuyên có bão.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
Có rất nhiều núi lửa đang hoạt động.
Các dãy núi hướng tây bắc-đông nam.
Nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ.
Một số sông dài, lưu lượng nước lớn.
Rừng ở khu vực Đông Nam Á chủ yếu là
rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới ẩm.
rừng cận xích đạo và rừng nhiệt đới khô.
rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới khô.
rừng nhiệt đới khô và rừng mưa nhiệt đới.
Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là
địa hình núi cao hiểm trở.
khí hậu khô hạn, ít mưa.
không có đồng bằng lớn.
thường xuyên có thiên tai.
Tại sao khu vực Đông Nam Á có nguồn lao động dồi dào?
Dân số đông, cơ cấu dân số già.
Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
Thu hút nhiều lao động nhập cư.
Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư ở Đông Nam Á?
Có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
Dân số đông, mật độ dân số cao.
Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao.
Tốc độ gia tăng dân số đang giảm.
Ý nào dưới đây không đúng về dân cư của Đông Nam Á?
Qui mô dân số đông và tăng nhanh.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
Tỉ lệ người trong tuổi lao động rất lớn.
Thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật.
Dân số khu vực Đông Nam Á tăng nhanh chủ yếu do
thu hút dân cư từ các khu vực lân cận.
tỉ lệ tử giảm nhanh, tuổi thọ trung bình tăng.
dân số đông, tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
cơ cấu dân số già, tuổi thọ được nâng cao.
Dân số đông giúp cho Đông Nam Á có
thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
nền văn hóa đa dạng, thu hút du khách quốc tế.
thế mạnh trồng lúa nước và xuất khẩu gạo.
Nước có dân số đông nhất khu vực Đông Nam Á là
Việt Nam.
In-đô-nê-xi-a.
Phi-lip-pin.
Thái Lan.
Dân cư Đông Nam Á tập trung đông đúc ở
các nước Đông Nam Á lục địa.
các cao nguyên đất đỏ badan.
vùng đồng bằng và ven biển.
trung tâm của các đảo lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao
Có nguồn lao động dồi dào.
Phân bố dân cư không đều.
Các nước đều có dân số già.
Một trong những thuận lợi để các nước Đông Nam Á hợp tác và cùng phát triển là có sự tương đồng về
nguồn tài nguyên khoáng sản.
trình độ phát triển kinh tế.
dân số và lực lượng lao động.
phong tục, tập quán văn hóa.
Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo vì là nơi
giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
ra đời của nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
xuất hiện nền văn minh cổ đại lớn nhất thế giới.
tiếp nhận người nhập cư lớn trên thế giới.
Các nước Đông Nam Á có nền văn hóa đa dạng, đậm đà bản sắc là do
có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh nước sâu.
nằm ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh lớn.
nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ cao.
vừa nằm trên lục địa vừa tiếp giáp đại dương lớn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân số đông, mật độ dân số cao và phân bố không đều.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng nhanh.
Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%.
Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật còn hạn chế.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp
nhiệt đới.
cận nhiệt.
ôn đới.
hàn đới.
Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
Trồng cây ăn quả.
Trồng lúa nước.
Chăn nuôi gia súc.
Đánh bắt thủy sản.
Tại sao đánh bắt nuôi trồng thủy, hải sản là ngành kinh tế truyền thống của Đông Nam Á ?
Đông Nam Á có lợi thế về biển.
Người dân có nhiều kinh nghiệm.
Đông Nam Á có số dân đông.
Có hệ thống sông hồ dày đặc.
Nước có sản lượng đánh bắt cá hàng năm đứng đầu khu vực Đông Nam Á là
Việt Nam
In-đô-nê-xi-a.
Phi-lip-pin.
Thái Lan.
Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là
lúa mì
lúa gạo
ngô.
lúa mạch.
Nước có sản lượng lương thực đứng đầu khu vực Đông Nam Á là
Việt Nam.
In-đô-nê-xi-a.
Phi-lip-pin.
Thái Lan.
Các nước Đông Nam Á xuất khẩu lúa gạo hàng đầu thế giới là
Việt Nam và In-đô-nê-xi-a.
Phi-lip-pin và In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan và Phi-lip-pin.
Thái Lan và Việt Nam.
Do vị trí địa lí nên hầu hết các nước Đông Nam Á có thế mạnh để phát triển
kinh tế biển.
lâm nghiệp.
thủy điện
chăn nuôi.
Cây công nghiệp nào sau đây không phải là thế mạnh của các nước Đông Nam Á?
Cao su.
Hồ tiêu.
Cà phê.
Củ cải đường.
Cây cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á là do
địa hình bằng phẳng, nguồn nước dồi dào
khí hậu phân hóa đa dạng, nguồn nước dồi dào.
địa hình bằng phẳng, diện tích đất feralit lớn
có khí hậu nóng ẩm, diện tích đất feralit lớn.
Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở các nước Đông Nam Á do
khí hậu nóng ẩm và đất badan màu mỡ
nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.
công nghiệp chế biến rất phát triển.
truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.
Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do
có thị trường xuất khẩu giàu tiềm năng.
nguồn lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.
đất trồng phong phú và nguồn nước dồi dào
khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
Xây dựng quá nhiều đập thủy điện trên thượng nguồn sông Mê Công, sẽ gây thiệt hại nặng nề nhất cho ngành kinh tế nào của các nước ở vùng hạ lưu sông?
Nông Nghiệp
Công Nghiệp
Thương Mại
Du lịch.
Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do
diện tích rừng rộng lớn
nguồn khoáng sản dồi dào.
vùng biển nhiều thủy sản.
phần lớn lãnh thổ là đồi núi.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á
Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.
Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.
Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.
Nhiều nước Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu là nhờ vào
lao động có nhiều kinh nghiệm.
vùng biển rộng có nhiều tôm, cá.
tàu thuyền, ngư cụ được hiện đại.
có nhiều đảo và quần đảo xa bờ.
Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là
khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
hiện đại hoá thiết bị, chuyển giao công nghệ.
tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
sản xuất chủ yếu phục vụ nhu cầu trong nước.
Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu nội địa.
phát triển các ngành công nghiệp hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.
phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.
ưu tiên phát triển các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?
Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.
Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.
Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển.
Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do
có vị trí giáp biển
phát triển nội thương.
vận tải đường bộ yếu.
có nhiều vũng, vịnh.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy hết tiềm năng là
các nước chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão.
nguồn hải sản suy giảm, môi trường bị ô nhiễm nghiêm trọng.
phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu
nào sau đây?
Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Quốc gia nào sau đây chưa tham gia tổ chức ASEAN?
Bru-nây.
Cam-pu-chia.
Mi-an-ma.
Ti-mo Lét-xtê.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.
xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước.
Ý nào sau đây không phải là thách thức đối với ASEAN hiện nay?
Trình độ phát triển còn chênh lệch.
Vẫn còn tình trạng đói nghèo.
Khai thác tài nguyên chưa hợp lí.
Đời sống nhân dân được cải thiện.
Mục tiêu chính của ASEAN là
giải quyết việc làm, nâng cao đời sống cho người dân.
tăng cường hợp tác, thúc đẩy cạnh tranh giữa các nước.
đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, hội nhập quốc tế.
xây dựng khu vực hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
Nhận định nào sau đây không đúng về thành tựu của ASEAN?
11/11 nước trở thành thành viên của ASEAN.
Hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế thế giới.
Đời sống nhân dân ngày càng được cải thiện.
Xây dựng được môi trường hòa bình, ổn định.
Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN vào năm nào?
1967.
1995.
1997.
1999.
Thành tựu có ý nghĩa chính trị quan trọng đối với ASEAN là
xây dựng được môi trường hòa bình và ổn định.
tốc độ phát triển kinh tế cao và duy trì ổn định.
hệ thống cơ sở hạ tầng đang được hiện đại hóa.
Chỉ số HDI tăng, đời sống nhân dân nâng cao.
Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?
Thông qua các diễn đàn
Tổ chức sản xuất vũ khí.
Tổ chức các hội nghị.
Các dự án, chương trình.
Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?
Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.
Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia khá cao.
Các quốc gia có trình độ phát triển ngang nhau.
Tình trạng đói nghèo đã hoàn toàn được xóa bỏ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?
Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.
Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.
Quan tâm đến việc nâng cao trình độ lao động.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
Chú trọng bảo vệ tài nguyên, môi trường.
Có trình độ phát triển kinh tế ngang nhau.
Phong tục, tập quán có sự tương đồng
Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
